1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 19 lớp 3(KNS, có luyện)

19 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 19 lớp 3(KNS, có luyện)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 391,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc lại - Giáo viên đọc mẫu lần 2 - Hướng dẫn học sinh cách đọc: - Đọc phân vai: Học sinh làm việc theo nhóm 4 tự phân vai người dẫn chuyện, 1 người nghĩa quân, Bà Trưng Trắc * K

Trang 1

Tuần 19 Thứ 2 ngày 27 tháng 1 năm 2010

Tiết 1,2: Tập đọc + Kể chuyện: Hai Bà Trng

I Mục tiêu:

TĐ : Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu , gióư cỏc cụm từ ; bước đầu biết đọc với giọng phự hợp với diễn biến của truyện

- Hiểu ND : Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xõm của Hai Bà Trưng và nhõn dõn ta ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

3’

2’

20’

A Bài cũ: ( Mở đầu chuyện )

- Giỏo viờn giới thiệu tờn 7 chủ điểm của Sỏch

Tiếng Việt 3, tập 2 gồm cú: Bảo vệ Tổ quốc,

sỏng tạo, nghệ thuật, lễ hội, thể thao, ngụi nhà

chung, bầu trời và mặt đất

- Mở đầu chủ điểm là: Bảo vệ Tổ quốc

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu: Trong bài học đầu tiờn hụm nay,

cỏc em cựng tỡm hiểu về 2 vị nữ anh hựng của

dõn tộc Họ đó anh dũng đứng lờn phỏt cờ khởi

nghĩa để trả thự chồng, đền nợ nước thế nào.

Mời cỏc em cựng tỡm hiểu bài: “Hai Bà Trưng

- Giỏo viờn ghi đề lờn bảng

2 Luyện đọc

a Giỏo viờn đọc mẫu cả bài lần 1

- Đọc to, rừ ràng, mạnh mẽ nhấn giọng tả tội ỏc

của quõn giặc, tả chớ khớ Hai Bà Trưng khớ thế

oai hựng của đoàn quõn khởi nghĩa

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ.

* Giỏo viờn rỳt từ khú đọc: thuồng luồng, Luy

Lõu, trẩy quõn, cuồn cuộn, sườn đồi,….

- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

 Từ khó hiểu:

+ Giặc ngoại xâm: giặc từ nớc ngoài đến xâm

chiếm

+ Đô hộ: thống trị nớc khác

+ Ngọc trai: viên ngọc lấy trong con trai, dùng

làm đồ trang sức

+ Thuồng luồng: vật dữ ở nớc, giống hình con

rắn to, hay hại ngời (theo truyền thuyết)

+ Luy Lâu: vùng đất nay thuộc huyện Thuận

Thành, tỉnh Bắc Ninh

+ Trẩy quân: đoàn quan lên đờng

+ Giáp phục: đồ bằng da hoặc kim loại mặc khi

ra trận đẻ che đỡ, bảo vệ thân thể

Oỏn hận ngỳt trời tức là: Lũng căm thự bọn

giặc ngoại xõm chất chứa đến tận trời

* Nuụi chớ: Dành lại non sụng núi lờn ý chớ

quyết tõm chống giặc ngoại xõm đến cựng, lấy

lại đất nước

- Đặt cõu cú từ Nuụi chớ, Oỏn hận

- Rốn ngắt hơi cõu khú

- Bõy giờ / ở huyện Mờ Linh cú hai người con

gỏi tài giỏi là Trưng Trắc và Trưng Nhị Cha

- Học sinh xem tranh minh hoạ đầu trang của SGK trang 3 Cỏc chiến sĩ tuần tra bảo vệ biờn giới

- Học sinh nghe giới thiệu bài

- Học sinh đọc lại đề bài

- Học sinh theo dừi SGK

- Học sinh đọc nối tiếp cõu lần 1

- 3 em đọc lại tiếng khú

- Học sinh đọc nối tiếp từng cõu lần 2

- HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

- 3 em đọc lại đoạn trờn

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc chỳ giải SGK

- Học sinh đặt cõu

+ Chỳng em oỏn hận đế quốc Mĩ gõy chiến tranh cho đất nước Việt Nam + Em oỏn hận những người buụn bỏn ma tuý làm hại nhõn dõn ta.

+ Em nuụi chớ hướng sau này làm kĩ sư xõy dựng.

Trang 2

15’

22’

mất sớm / nhờ mẹ dạy dỗ / hai chị em đều giỏi

võ nghệ / và nuôi chí giành lại non sông.//

+ Đọc đoạn trong nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối với

dân ta ?

- GV gi¶ng: Cùng chí hướng: Cùng 1 suy nghĩ

Đặt câu với từ: “ Cùng chí hướng “

* Giáo viên chốt: Sống dưới áp bức bóc lột tận

xương tuỷ của bọn giặc nhân dân ta vô cùng

căm phẩn mong thoát khỏi cảnh đoạ đầy Trước

nỗi thống khổ của nhân dân như vậy ở huyện

Mê Linh có 2 chị em Trưng Trắc và Trưng Nhị

họ đã làm gì ? Mời các em ta qua đoạn 2.

- Hai bà Trưng có tài và có chí lớn như thế nào ?

* Giáo viên chốt: Hai bà Trưng rất căm thù

quân giặc ra sức luyện võ nghệ chờ thời cơ

đánh giặc Nợ nước chưa xong, thù chồng đã

đến Hai bà Trưng đã làm gì ta qua đoạn 3.

- Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa ?

- Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của đoàn

quân khởi nghĩa ?

* Giáo viên chốt ý: Vì nợ nước thù nhà Hai bà

quyết tâm đứng lên giặc ngoại xâm Dưới bà

còn có cả đội nghĩa quân hùng mạnh đã tiêu

diệt gọn quân thù Với ý chí và tinh thần yêu

nước, thù chồng hai bà đã giành thắng lợi gì ?

Ta qua đoạn 4.

- Kết quả cuộc khởi nghĩa như thế nào?

- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai

Bà Trưng ?

- Trong kháng chiến chống giặc có vị nữ anh

hùng nào em biết ?

* Giáo viên chốt: Nhân dân ta từ già đến trẻ,

trai đến gái ai ai cũng một lòng yêu nước căm

thù giặc quyết tâm đứng lên tiêu diệt giặc đem

lại cuộc sống bình yên cho nhân dân.

* TIẾT 2

4 Luyện đọc lại

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn học sinh cách đọc:

- Đọc phân vai: Học sinh làm việc theo nhóm 4

tự phân vai ( người dẫn chuyện, 1 người nghĩa

quân, Bà Trưng Trắc )

* KỂ CHUYỆN

- Giáo viên giao nhiệm vụ

- 2 em ngồi bạn đọc cho nhau nghe

Tổ 1: Đoạn 1, Tổ 2: Đoạn 2, Tổ 3: Đoạn

3, Tổ 4: đoạn 4

- 1 em đọc cả bài

- 1 học sinh đọc đoạn 1 - Lớp đọc thầm

- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương, bắt dân ta lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc trai làm nhiều người thiệt mạng.

- Chúng em cùng chung chí hướng đưa tập thể lớp đi lên.

- Lớp đọc thầm

- Hai bà rất giỏi võ nghệ nuôi chí giành lại non sông.

– lớp đọc thầm đoạn 3

- Vì hai bà yêu nước, căm thù giặc tàn bạo đã giết hại ông Thi Sách chồng bà và gây bao tội ác với nhân dân ta.

- Hai Bà Trưng mặc giáp phục thật đẹp bước lên bành voi Quân dân rùng rùng lên đường, giáo lao, cung nơ, rìu búa, khiến mộc cuồn cuộn tràn theo bóng voi

ẩn hiện của Hai Bà Trưng tiếng trống đồng dội lên.

- lớp đọc thầm đoạn 4

- Thành từ của giặc lần lượt sụp đổ Tô Định trốn về nước Đất nước sạch bóng quân thù.

- Vì 2 bà là người đã lãnh đạo nhân dân

ta giải phóng đất nước là 2 vị anh hùng chống ngoại xâm trong lịch sử đất nước.

- Võ Thị Sáu, Mẹ Nhu, Hồ Thị Thu,….

- 1 học sinh đọc cả bài

- Các nhóm đọc lai theo vai

Trang 3

+ Dựa vào trớ nhớ và 4 tranh minh hoạ 4 đoạn

cõu chuyện Cỏc em tập kể lại cõu chuyện: “

Hai Bà Trưng “

- Hướng dẫn học sinh kể:

- Giỏo viờn treo tranh giỳp học sinh nhận ra Hai

Bà Trưng cựng quõn sĩ

 Nội dung tranh

Tranh 1 : Thuở xa, nớc ta bị giặc ngoại xâm đô

hộ, chúng rất tàn bạo, luôn luôn đánh đập những

ngời dân vô tội, cớp hết ruộng nơng

Tranh 2 : Hai Bà Trng đang tập luyện võ nghệ,

mọi ngời xung quanh gái trai nai nịt gọn gàng,

tay cầm dao, khiên nỏ đứng xem vẻ thán phục

Tranh 3 : Hai Bà Trng cỡi voi, tay trỏ kiếm về

phía trớc, dẫn đầu đoàn quân khởi nghĩa Phía

xa, quân giặc chạy tán loạn

Tranh 4 : Hai Bà dẫn đầu đoàn quân chiến thắng

kéo về thành Luy Lâu Dân chúng hai bên đờng

reo hò hoan nghênh hai bà

* Giỏo viờn nhận xột động viờn cho điểm

5 Củng cố - dặn dũ:

- Qua cõu chuyện này, em hiểu gỡ về dõn tộc

Việt nam ?

- Về nhà đọc lại chuyện thuộc kể cho người thõn

nghe

* Bài sau: Bộ đội về làng

+ Trưng Trắc phất cờ + Bờn cạnh Trưng Nhị + Bờn dưới quõn sĩ cựng hai voi trận

- 4 học sinh thi nối tiếp kể 4 đoạn cõu chuyện

- 1 – 2 em xung phong kể lại cả chuyện

- Lớp nghe, nhận xột

- Dõn tộc Việt Nam ta cú truyền thống chống giặc ngoại xõm bất khuất từ bao đời nay Phụ nữ Việt Nam rất anh hựng bất khuất.

Tiết 3: Toán: Các số có bốn chữ số

I Yờu cầu:Giỳp học sinh:

- Nhận biết cỏc số cú bốn chữ số ( trường hợp cỏc chữ số đều khỏc 0 )

- Bước đầu biết đọc , viết cỏc số cú bốn chữ số và nhận ra giỏ trị của cỏc chữ số theo vị trớ của nú ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự của cỏc số trong nhúm cỏc số cú bốn chữ số ( trường hợp đơn giản ) Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3a,b

II Đồ dựng dạy học:

- Cỏc tấm bỡa trong bộ học toỏn học sinh bằng ụ vuụng GV cú cỏc tấm bỡa trong va li toỏn

III Ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

3’

17’

1 Giới thiệu bài: Trong tiết toỏn hụm nay, cỏc

em sẽ làm quen và biết cỏch tớnh cỏc số cú 4 chữ

số Để cỏc em biết đọc, viết và tớnh giỏ trị cỏc số

cú 4 chữ số theo vị trớ của nú.

2 Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu bài tập

Giới thiệu số: 1423

- GV gắn đồ dùng lên bảng như SGK

- Tấm bỡa cú mấy cột ? Mỗi cột cú mấy ụ vuụng ?

- Cả tấm bỡa cú bao nhiờu ụ vuụng ?

- Học sinh quan sỏt hỡnh giỏo viờn xếp lờn bảng

- Mỗi tấm bỡa cú bao nhiờu ụ vuụng ?

* Nhúm thứ nhất cú mấy tấm bỡa ?

- Cho học sinh đếm thờm 100 đến 1000 của 10

tấm bỡa

- Vậy cú 10 tấm bỡa vậy cú bao nhiờu ụ vuụng ?

* Nhúm thứ hai cú mấy tấm bỡa ?

- Mỗi tấm bỡa cú mấy ụ vuụng ?

- HS lấy ra mỗi em 1 tấm bỡa

- Tấm bỡa cú 10 cột Mỗi cột cú 10 ụ vuụng.

- Mỗi tấm bỡa cú 100 ụ vuụng

- Lấy và xếp theo nhúm cỏc tấm bỡa theo SGK

- 100 ụ vuụng

- 10 tấm bỡa

- Cú 1000 ụ vuụng

- Cú 4 tấm bỡa

- 100 ụ vuụng

- Cú 400 ụ vuụng

Trang 4

- Vậy 4 tấm bỡa cú bao nhiờu ụ vuụng ?

* Nhúm thứ ba cỏc em xem cú phải tấm bỡa

khụng ? Mà là gỡ ?

- Cú mấy cột nhúm 3 ? Mỗi cột cú mấy ụ vuụng ?

- Vậy nhúm 3 cú mấy ụ vuụng ?

* Nhúm thứ tư cú phải cột khụng ?

- Khụng phải cột thỡ nú là gỡ ?

- Nhúm 4 cú mấy ụ vuụng ?

* Vậy cả hỡnh vẽ trờn cú tất cả những số nào

trong mỗi nhúm ?

* Giỏo viờn treo bảng từ hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm, hàng nghỡn

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nhận xột

Hàng

100

- Coi 1 là một đơn vị thỡ hàng đơn vị cú mấy đơn

vị ?

- Coi 10 là một chục thỡ ở hàng chục cú mấy đơn

vị ?

- Coi 100 là một trăm thỡ hàng trăm cú mấy

trăm ?

- Coi 1000 là một nghỡn thỡ hàng nghỡn cú mấy

nghỡn ?

* Hướng dẫn học sinh viết: Số gồm 1 nghỡn, 4

trăm, 2 chục, 3 đơn vị Viết sao ?

- Ta đọc thế nào ?

* Giỏo viờn: Số 1423 là số mấy chữ số?

- Kể từ trỏi sang phải: Chữ số 1 chỉ một nghỡn,

chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai chục, chữ

số 3 chỉ ba đơn vị.

 Đọc số ọc số : 2345, 6589; 1672

3 Hướng dẫn thực hành

* B i t p 1: ài tập 1: ập 1: Viết (theo mẫu) :

Hàng

Viết sô: 3442

Đọc số ọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mơi hai.

* Lưu ý: Khi đọc 1, 4, 5 ở hàng đơn vị của số cú

4 chữ số giống 1, 4, 5 ở hàng đơn vị số cú 3 chữ

số.* Vớ dụ: 4231 đọc là: “ Bốn nghỡn hai trăm ba

mươi mốt “.

- Đọc số 4211 ta khụng đọc mươi mốt mà đọc là:

- Khụng phải tấm bỡa mà là cột

- Cú 2 cột, mỗi cột cú 1 ụ vuụng

- Cú 20 ụ vuụng

- Khụng

- Là ụ vuụng

- Cú 3 ụ vuụng

- Cú 100, 400, 20 và 3 ụ vuụng

- HS đọc lần lợt từng hàng

- HS phân tích số

- HS khác nxét, bổ sung

- Cú 3 đơn vị, ta viết 3 đơn vị ở hàng đơn vị

- Cú 2 chục, ta viết 2 chục vào hàng chục.

- Cú 400 trăm ta viết 4 trăm ở hàng trăm.

- Cú 1 nghỡn, ta viết 1 nghỡn ở hàng nghỡn.

- Học sinh viết: 1423

- Học sinh đọc: “ Một nghỡn bốn trăm hai mươi ba “

- Cú 4 chữ số

- 3 em nhắc lại theo thứ tự từ trỏi sang phải và ngược lại: 3 đơn vị, 2 chục, 4 trăm, 1 nghỡn

- học sinh đọc

- 1 học sinh đọc đề bài

- 1 em nờu bài mẫu

- Học sinh tự làm các bài còn lại vào

vở, 1 em lờn bảng làm

- HS khác nhân xét, bổ sung

- 3 học sinh đọc lại

Trang 5

2’

“ Bốn nghỡn hai trăm mười một”

- Số 9174 “Chớn nghỡn một trăm bảy mươi tư “

nhưng với số 9114 khụng đọc là mươi tư mà đọc

là: “ Chớn nghỡn một trăm mười bốn”

B i 2ài 2 Viết (theo mẫu) :

Nghìn Trăm Chục Đvị

Bảy nghìn năm trăm hai mơi tám

5 9 4 7 594 7 chín trăm bốn Năm nghìn

mơi bảy

9 1 7 4 917 4 một trăm bảy Chín nghìn

mơi t

2 8 3 5 283 5 tám trăm ba Hai nghìn

mơi lăm

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 3*: Số?

a) 1984 ; 1985 ; 1986 ; 1987 ; 1988 ; 1989

b) 2681 ; 2682 ; 2683 ; 2684 ; 2685 ; 2686

c) 9512 ; 9513 ; 9514 ; 9515 ; 9516 ; 9517

=> Mỗi số đứng cạnh nhau hơn kéo nhau 1 đơn

vị (các số tự nhiên liên tiếp)

3 Củng cố - dặn dũ:

* Đỏnh giỏ tiết học

* Bài sau: Luyện tập

- Học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh đọc bài mẫu

- 1 học sinh lờn bảng làm, lớp làm vào vở

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh thi đua điền số cũn thiếu vào

ụ trống

- Học sinh đọc số đó điền

- HS khác nhận xét, bổ sung

Thứ 3 ngày 28 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán: Luyện tập

I Yờu cầu:Giỳp học sinh:

- Biết đọc , viết cỏc số cú bốn chữ số ( trường hợp cỏc chữ số đều khỏc 0 )

- Biết thức tự của cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số

- Bước đầu làm quen với cỏc số trũn nghỡn ( từ 1000 đến 9000 ) Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3a,b, Bài 4

II Hoạt động dạy học

4’

1’

33’

A Bài cũ: Giỏo viờn gọi 3 học sinh lờn bảng

Giỏo viờn nhận xột, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài học hụm nay cỏc em sẽ ụn lại

cỏch viết đọc cỏc số cú 4 chữ số và nhận biết thứ tự

cỏc số cú 4 chữ số Làm quen với số trũn nghỡn từ

1000 đến 9000.

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1

- Bài toỏn yờu cầu cỏc em làm gỡ ?

- Giỏo viờn treo lịch cú kẻ sẵn bài tập 1

Viết (theo mẫu) :

Đọc số ọc số Viết số Tám nghìn năm trăm hai mơi bảy 8527

Chín nghìn bốn trăm sáu mơi hai 9462

Một nghìn chín trăm năm mơi t 1954

Bốn nghìn bảy trăm sáu mơi lăm 4765

Một nghìn chín trăm mời một 1911

- Mỗi em làm 1 phần bài tập 3 điền

số và đọc

- HS đọc yêu cầu và mẫu

- Đọc và viết số cú 4 chữ số

- 1 học sinh đọc bài mẫu

- Học sinh làm bài cỏ nhõn, 1 học sinh lờn bảng làm và đọc lại

- HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 6

Năm nghìn tám trăm hai mơi mốt 5821

- GV nhận xét, chấm điểm

- GV chỉ số viết, HS đọc lại

Bài tập 2: Giỏo viờn treo tờ lịch kẻ bài tập 2

Viết (theo mẫu) :

Viết số Đọc số ọc số

1942 Một nghìn chín trăm bốn mơi hai

6358 Sáu nghìn ba trăm năm mơi tám

9246 Chín nghìn hai trăm bốn mơi sáu

7155 Bảy nghìn một trăm lăm mơi lăm

* Chỳ ý: Đọc cỏc trường hợp chữ số ở hàng đơn vị

1, 4, 5

Bài tập3*:Số?

a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656.

b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126.

c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.

=> Mỗi số đứng cạnh nhau hơn kéo nhau 1 đơn vị

(các số tự nhiên liên tiếp)

Bài tập 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích

hợp vào dới mỗi vạch của tia số:

- Bài này yờu cầu cỏc em làm gỡ ?

Giỏo viờn chữa bài, cho điểm

4 Củng cố - dặn dũ:

- Giỏo viờn đỏnh giỏ tiết học

- Bài sau: Cỏc số cú 4 chữ số ( TT )

- HS đọc yêu cầu và mẫu

- 1 học sinh lờn bảng làm, lớp làm vào vở

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Học sinh đọc đề bài

- Điền số vào chỗ trống

- 3 em lờn bảng giải mỗi em 1 phần a, b,c của bài 3

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 học sinh đọc đề bài

- Vẽ tia số rồi viết tiếp số trũn nghỡn

thớch hợp vào dưới mỗi vạch của tia số.

- Học sinh tự làm bài vào vở, 1 em lờn bảng làm

- Học sinh chỉ vào mỗi vạch tia số rồi đọc từng số

- HS khác nhận xét, bổ sung

Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết) : Hai Bà Trng

I Yờu cầu

- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi Làm đỳng BT(2) a

II Đồ dựng dạy học

- Tờ lịch viết sẵn bài tập 2a, ab Bảng lớp: Chia 2 phần gúc phải bài tập 3 học sinh lờn làm

III Cỏc hoạt động dạy học

3’

1’

24’

A Mở bài: Nhận xột, biểu dương số em viết

đẹp, viết tốt trong kỡ thi học kỡ I vừa qua

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu: Trong tiết tập đọc cỏc em đó đọc

tốt về bài: “ Hai Bà Trưng ” Bài hụm nay cỏc

em sẽ nghe viết tốt 1 đoạn trong bài tập đọc đú.

2 Hướng dẫn học sinh nghe viết

a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giỏo viờn đọc mẫu 1 lần đoạn 4

- Cỏc chữ Hai và Bà trong bài Hai Bà Trưng viết

thế nào ?

Giỏo viờn: Viết hoa như vậy để tỏ lũng tụn kớnh,

lõu dần Hai Bà Trưng được dựng như tờn riờng.

- Tỡm cỏc tờn riờng trong bài chớnh tả? Cỏc tờn

riờng đú được viết như thế nào?

- 1 HS đọc lại đoạn văn - lớp đọc thầm

- Viết hoa cả hai chữ “ Hai và Bà “

- Tụ Định, Hai Bà Trưng

- Cỏc tờn riờng đú phải viết hoa

Trang 7

2’

- Luyện viết tiếng khú:

+ Giặc: gi + ăc + thanh nặng khỏc giặt giũ

+ Lần lượt: l + ươt + thanh nặng khỏc xõm lược

+ Sụp đổ: s + up + nặng khỏc xụp

+ Khởi nghĩa: ngh + ia thanh ngó

+ Ngoại xõm: ng + oai + thanh nặng

Xõm: x + õm khỏc Sõm

- Giỏo viờn phỏt õm mẫu

- Luyện viết bảng con tiếng khú

- Giỏo viờn nhận xột

b Giỏo viờn đọc mẫu lần 2 - Hướng dẫn cỏch

trỡnh bày

- Giỏo viờn đọc chớnh tả từng cụm từ, học sinh

viết bài ( mỗi cụm từ đọc 2,3 lần )

- Giỏo viờn vừa đọc vừa theo dừi uốn nắn

c Giỏo viờn đọc lại cả bài tốc độ chậm.

d Giỏo viờn thu vở chấm 5 em ở lớp

- Nhận xột nội dung cỏc bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

- Bài 2a: yờu cầu cỏc em làm gỡ ?

Giỏo viờn chốt ý đỳng:

a Lành lặn, nao nỳng, lanh lảnh.

b Đi biền biệt, xanh biờng biếc.

- Bài tập 3a,b: Làm việc theo tổ

- Giỏo viờn phỏt mỗi tổ 1 tờ A4 bỳt xạ

- Giỏo viờn viết sẵn yờu cầu trong giấy

+ Tổ 1: Tỡm tiếng bắt đầu bằng l: lạ

+ Tổ 2: Tỡm tiếng bắt đầu bằng n: no

+ Tổ 3: Tỡm tiếng bắt đầu bằng iờt: viết

+ Tổ 4:Tỡm tiếng bắt đầu bằng iờc: việc

- Nghe lệnh của giỏo viờn mỗi tổ cử đại diện dỏn

và trỡnh bày

Giỏo viờn tuyờn dương tỡm được tiếng đỳng

-chọn tổ thắng cuộc

- Giỏo viờn chốt ý đỳng

4 Củng cố - dặn dũ:

- Giỏo viờn nhận xột tiết học, dặn dũ

- 3 em đọc, lớp đồng thanh mỗi từ

- Nhớ viết tờn riờng, dấu chấm viết hoa Chấm xuống dũng thụt vào 1 ụ

- Học sinh viết bài

- Học sinh theo dừi, sửa lỗi sút

- HS bắt lỗi, dũ lỗi bằng bỳt chỡ

- Học sinh nhận xột

- Điền l/n vào chỗ trống

- 2 em lờn bảng làm mỗi em một phần

- Lớp làm vào vở

- Học sinh nhận xột - sửa lỗi

- Đại diện cỏc tổ nhận giấy

- Tổ 1 thảo luận 3 phỳt

- Đại diện cỏc tổ trỡnh bày trước

a) lạ, lao động, liờn lạc, long đong, lờnh đờnh, lạ lựng,….

- Nún, nụng thụn, núng nực, nong tằm, nội ngoại, nồi niờu,….

b)Viết, mói miết, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm,…

- việc, xanh biếc, con diệc, mỏ thiếc, liếc mắt, tiếc của,….

- Tổ khỏc bổ sung

Tiết 4: Tập đọc: Báo cáo kết quả tháng thi đua “Noi gơng chú bộ đội”

I Mục tiêu :

- Bước đầu biết đọc đỳng giọng đcọ một bản bỏo cỏo

- Hiểu ND một bỏo cỏo hoạt động của tổ, lớp ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

II Đồ dùng dạy học : - 4 băng giấy ghi chi tiết nội dung các mục Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

4’ A ổn định tổ chức B.Kiểm tra bài cũ:Đọc số ọc bài: Hai Bà Trng

?Câu chuyện này giúp chúng ta hiểu đợc truyền

thống gì của dân tộc Việt Nam?

- GV nhận xét, chấm điểm

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

33’

2’ C Bài mới1 Giới thiệu bài:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- GV nhận xét, giới thiệu, ghi tên bài

=> Chúng ta cùng tập đọc bản báo cáo để xem

cách đọc của bài có gì khác với khi đọc bài văn

hoặc bài thơ, …

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Một

bạn đang đọc bản báo cáo

10’ 2 Luyện đọc

2.1 Đọc số ọc mẫu: GV đọc mẫu - HS theo dõi SGK

Trang 8

12’

- Giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

 Đọc số ọc từng câu

- GV sửa lỗi phát âm sai

 Đọc số ọc từ khó: noi gơng, liên hoan,

 GV phân đoạn, hớng dẫn HS đọc từng đoạn:

- Đoạn 1: 3 dòng đầu

- Đoạn 2 : Mục A

- Đoạn 3 : Mục B

- Hướng dẫn cỏch ngắt cõu dài

Tụi xin bỏo cỏo / kết quả thi đua của lớp ta /

trong thỏng thi đua / “ Noi gương chỳ bộ đội ”

vừa qua

- Giỳp học sinh hiểu nghĩa từ

Bồn hoa: Khu vực trồng hoa cú xõy bằng nhau

cú xõy bằng nhiều kiểu khỏc nhau

- Liờn hoan: Tổ chức một buổi văn nghệ sinh

hoạt cú nhiều người tham gia

 Đọc số ọc từng đoạn trong nhóm

 Thi đọc

3 Tìm hiểu bài:

a) Báo cáo trên là của ai?

b) Bạn báo cáo với ai?

c) Báo cáo gồm những nội dung nào?

- Giỏo viờn chốt: Trong cỏc phong trào thi đua

đề ra phải cú thực hiện đến đõu, tốt xấu phải

bỏo cỏo cụ thể.

d) Báo cáo kết quả thi đua để làm gì?

- Giỏo viờn chốt: Qua mỗi đợt thi đua đều cú

đỏnh giỏ để phỏt huy và rỳt kinh nghiệm cho đợt

thi đua khỏc

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy

- HS đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- 2 HS đọc đoạn 1/2/3

- HS khác nhận xét

- 3 HS đọc nối tiếp

- HS tham khảo chú giải

- HS đọc trong nhóm

- 2 nhóm đọc nối tiếp

- 2 HS thi đọc cả bài

- HS đọc thầm, trả lời các câu hỏi: Bạn lớp

trởng

- Báo cáo với tất cả các bạn trong lớp.

- Phản ánh các mặt hoạt động của lớp: về học tập, về lao động, công tác xã hội Cuối cùng là đề nghị khen thởng

- Để thấy lớp thực hiện đợt thi đua nh thế nào.

Khen thởng những cá nhân, tập thể hởng ứng tích cực phong trào thi đua.

- HS khác nhận xét, bổ sung

10’ 4 Luyện đọc lại

+ Chia bảng làm 4 phần, mỗi phần gắn tiêu đề

của từng nội dung - GV giới thiệu hoạt động

+ 4 hs đợc cử lên thi nghe hiệu lệnh và gắn

nhanh băng chữ thích hợp với tiêu đề trên từng

phần bảng

+ Từng em nhìn bảng đọc kết quả

-GV nhận xét

- HS thực hiện

- HS khác nhận xét

- Cả lớp nhận xét, tính diểm thi đua

2’ D Củng cố - dặn dò :

- Luyện đọc và học thuộc lòng chuẩn bị kiểm tra

- GV nhận xét giờ học, dặn dò

Tiết 4 : Luyện viết : Bài 19

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng con chữ

- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo

II Chuẩn bị:- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài

III Hoạt động trên lớp:

5'

2'

8'

1 Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét chung

2 Giới thiệu nội dung bài học

3 Hớng dẫn luyện viết

+ Hớng dẫn HS viết chữ hoa trong bài

- Trong bài có những chữ hoa nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết

+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng khó

trong bài

- Yêu cầu HS viết vào vở nháp

- GV nhận xét chung

- HS mở vở, kiểm tra chéo, nhận xét

- 1 HS đọc bài viết

- HS nêu

- HS nhắc lại quy trình viết

- HS trả lời

- HS viết vào vở nháp

- Lớp nhận xét

Trang 9

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15'

8'

2'

4 Hớng dẫn HS viết bài

- Các chữ cái trong bài có chiều cao nh thế

nào?

- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào?

- GV nhận xét, bổ sung

- GV bao quát chung, nhắc nhở HS t thế ngồi

viết, cách trình bày

5 Chấm bài, chữa lỗi

- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản

- Nhận xét chung, HD chữa lỗi

6 Củng cố, dặn dò

- HS trả lời

- HS trả lời

- Lớp nhận xét

- HS viết bài

- HS chữa lỗi

Thứ 4 ngày 29 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán: Các số có bốn chữ số (tt)

I Mục tiêu : Giúp HS

- Biết đọc , viết cỏc số cú bốn chữ số ( trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm là 0 )

và nhận ra chữ số khụng cũn dựng để chỉ khụng cú đơn vị nào ở hàng nào đú của số cú bốn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của cỏc số cú bốn chữ số trong dóy số Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng dạy học toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

5’ A Ôn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ: Đọc số ọc các số sau và xếp theo

thứ tự từ lớn đến bé: 4323; 7561; 2446; 9798 =>

9798; 7561; 4323; 7561

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào vở

- 1HS đọc miệng và lên sắp xếp

- HS khác nhận xét

32’ C Bài mới

1 Giới thiệu bài: Bài học hụm nay tiếp tục học số

cú 4 chữ số (TT) Để biết số cú 4 chữ số thuộc

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0.

- Nhận ra được cỏc nhúm chữ theo thứ tự cỏc số cú

4 chữ số.

2 Giới thiệu số có bốn chữ số trờng hợp có chữ

số 0.

- Viết số: 2000; 2700; 2750; 2020; 2402; 2005

- Trờng hợp chữ số 0 ở hàng trăm, ở hàng chục đọc

ntn?

- GV chốt: Khi viết số, đọc số thì đều viết, đọc từ

trái qua phải (từ hàng cao đến hàng thấp hơn)

- GV viết thêm số

 Đọc số ọc số: 3074, 8250, 3310, 7200, 8210, 8310

- GV nhận xét

2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Đọc số ọc các số : 7800; 3690; 6504; 4081; 5005

(theo mẫu) :

- GV nhận xét, chấm điểm

- HS theo dõi

- HS ghi bảng – HS khác nxét, đọc lần lợt từng số

- HS phân tích số -HS khác nhận xét, bổ sung

- Cả lớp đọc số

- Không trăm Số 0 ở hàng chục thì

cách đọc nh cách đọc số có ba chữ số.

- HS khác nhận xét

- HS đọc nối tiếp

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu và mẫu

- HS làm bài vào vở 1 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét,

Bài 2: Số?

a) 5616; 5617; 5618; 5619; 5620; 5621.

b) 8009; 8010; 8011; 8012; 8013; 8014

c) 6000; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005.

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào nháp

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét về quy luật dãy số: Mỗi

số đứng cạnh nhau hơn kéo nhau 1 đơn

vị (các số tự nhiên liên tiếp)

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000

b) 9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500

c) 4420; 4430; 4440; 4450; 4460; 4470.

- Các số trong mỗi dãy có gì đặc biệt?

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét về quy luật dãy số:

+ Dãy a gồm các số tròn nghìn liên tiếp

+ Dãy b gồm các số tròn trăm liên tiếp + Dãy c gồm các số tròn chục liên tiếp

2’ D Củng cố - dặn dò: GV nhận xét, dặn dò

- Chú ý về thứ tự các hàng khi viết và đọc số

Trang 10

Tiết 2: Luyện Toán: Ôn tập

I Mục tiêu:

Giuựp HS nhụự vaứ naộm ủửụùc noọi dung ủaừ hoùc veà: Caực soỏ coự 4 chửừ soỏ

II. Cỏc hoạt động dạy học

37’

2’

* Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:

Baứi 1 : Vieỏt

ẹoùc soỏ Vieỏt soỏ

Baỷy nghỡn moọt traờm hai mửụi

Ba nghỡn khoõngtraờmtaựm mửụi

Moọt nghỡn khoõng traờm linh ba

Hai nghỡn moọt traờm mửụứi

- GV nhận xét

Baứi 2 :Vieỏt tieỏp soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm

a) 2085, ……,……,2088,……, ……,

b) 7523, 7524,……,………,……,……

c) 329 5,3296,……,……,……,………

- GV nhận xét

Baứi 3: Vieỏt caực soỏ thaứnh toồng

6531=

9852=

3689=

2485=

- GV nhận xét

* Củng cố, dặn dò.

- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi ẹoùc soỏ Vieỏt soỏ Baỷy nghỡn moọt traờm hai mửụi

Ba nghỡn khoõngtraờmtaựm mửụi Moọt nghỡn khoõng traờm linh ba Hai nghỡn moọt traờm mửụứi

7120 3080 1003 2110

- HS laứm baứi vaứo vụỷ

- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷ

a) 2085,2086,2087,2088,2089,2090 b)7523,7524,7525,7526,7527,7528 c) 3295,3296,3297,3298,3299,3300

- HS leõn baỷng sửỷa baứi

- HS nhaọn xeựt

- HS ủoùc ủeà baứi

6531= 6000+500+30+1 9852=9000+800+50+2 3689= 3000+600+80+9 2485= 2000+400+80+5

- HS laứm baứi vaứo vụỷ

- 1HS laứm baỷng lụựp

- HS nhaọn xeựt

Tiết 3: Luyện từ và câu: Nhân hoá

Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi : Khi nào

I Mục đớch yờu cầu

- Nhận biết được hiện tượng nhõn húa , cỏc cỏch nhõn húa ( BT1 , BT2 )

- ễn tập cỏch đặt và trả lời cõu hỏi Khi nào ? tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Khi nào ? trả lopi72 được cõu hỏi Khi nào ? ( BT3 , BT4 )

II Đồ dựng dạy học: 3 băng giấy viết sẵn bài tập 1, bài tập 2 SGK tập 1

- Bảng lớp viết bài tập 3 theo hàng ngang

III Cỏc hoạt động dạy học

3’

2’

33’

A Bài cũ: Nhận xột bài kiểm tra học kỡ I.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Mở đầu cho tiết LTVC hụm nay,

cỏc em bắt đầu làm quen với biện phỏp sẽ được sử

dụng thường xuyờn trong văn, thơ.Đú là biện phỏp

nhõn hoỏ Qua cỏc bài học giỳp cỏc hiểu thế nào

là nhõn hoỏ Cỏc con vật, sự vật cú thể được nhõn

hoỏ cỏch nào và thấy tỏc dụng của nú.

- Giỏo viờn ghi đề lờn bảng

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Đọc số ọc hai khổ thơ dới đây và trả lời câu hỏi:

- Con vật ở đõy là gỡ ?

- Con đom đúm được thay bằng gỡ ?

- Học sinh nghe giới thiệu

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm Lớp làm vào vở

- Con đom đúm

- Con đom đóm đợc gọi bằng anh nh

Ngày đăng: 22/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trên - Tuần 19 lớp 3(KNS, có luyện)
Bảng tr ên (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w