1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TUAN 27 LOP 1

18 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc câu: - Cho HS đọc tiếp nối mỗi em đọc một câu cho đến hết bài.. - HS luyện đọc các từ ngữ kết hợp phân tích một số tiếng.. - Cho cả lớp đọc đồng thanh hai câu đóng khung trong

Trang 1

Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013

Hoa ngọc lan

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng cac tiếng có phụ âm đầu v, d có phụ âm cuối t, các từ ; Hoa ngọc lan, lấp ló, khắp

- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, dấu chấm, phẩy

- Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát, xoè ra

- Nhắc lại các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hơng lan Hiểu đợc tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.

III Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1

A.Bài cũ:(4') Gọi HS đọc bài " Cái Bống" và trả

lời câu hỏi 1,2 trong bài

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: GTB - Nêu y/c bài học.(1')

HĐ2: Hớng dẫn HS luyện đọc.(20')

1 GV đọc mẫu:

- GV đọc mẫu bài văn: giọng đọc chậm rãi

2 HS luyện đọc

- Gọi HS đọc bài

a Luyện đọc các tiếng, từ ngữ

- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng HDHS

cách đọc

- GV giải nghĩa một số từ khó: lấp ló, ngan ngát

b Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc tiếp nối mỗi em đọc một câu cho

đến hết bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS

c Luyện đọc đoạn, bài

- Chia bài thành 3 đoạn HDHS cách đọc

- Y/c từng nhóm 3 HS tiếp nối nhau đọc bài

(mỗi em một đoạn)

- Gọi 2 HS đọc bài, Cả lớp đọc đồng thanh

d Thi đọc trơn cả bài

- Mỗi tổ cử một em thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ3: Ôn các vần: ăm, ăp.(10')

1 Tìm tiếng trong bài có vần ăp

- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Cho HS đọc kết hợp phân tích tiếng chứa vần ăp

2 Nói câu có tiếng chứa vần ăm, ăp

- GV chia lớp thành 2 nhóm và y/c 1 nhóm nói

câu có vần ăm, 1 nhóm nói câu có vần ăp Nhóm

nào nói đợc nhiều câu đúng sẽ thắng cuộc

* Củng cố tiết 1 - giải lao

- 2 em đọc bài kết hợp TLCH

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- 1 HS đọc bài

- HS luyện đọc các từ ngữ kết hợp phân tích một số tiếng

- HS đọc tiếp nối mỗi em đọc một câu

- Đọc mỗi em một đoạn nối tiếp

- 2 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc

đồng thanh

- Đại diện các tổ thi đọc

- Tìm nhanh tiếng trong bài có vần ăp

- Đọc cá nhân - Khắp

- 2 nhóm thi nói câu chứa vần

ăm, ăp.

Tiết 2

Trang 2

Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

HĐ1: Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.(22')

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi y/c HS

đọc bài theo đoạn, TLCH của từng đoạn

- Gọi 2 HS đọc đoạn 1,2 sau đó trả lời câu

hỏi:

+ Hoa lan có màu gì?

- Gọi 3 HS đọc đoạn 2,3 trả lời câu hỏi:

+ Hơng hoa lan thơm nh thế nào ?

- Gọi 3 HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét, cho điểm

HĐ2 Luyện nói: Kể tên các loài hoa mà

em biết.(10')

- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi y/c

các em gọi tên các loài hoa đó, nói thêm

những điều em biết về loài hoa mà em kể

tên, chẳng hạn: Hoa có màu gì, cánh to hay

nhỏ, lá nh thế nào, nở vào mùa nào ?

- Nhận xét, tuyên dơng những em nói tốt

C Tổng kết, dặn dò:(3')

- Nhận xét tiết học Khen những em học

tốt

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài mới: Ai dậy sớm

- Lắng nghe

- HS đọc bài và TLCH

- Màu trắng ngần

- Hơng hoa lan thơm ngan ngát

- 2,3 em đọc diễn cảm bài văn

- Quan sát tranh, nói theo gợi ý của GV

- Một số em nói trớc lớp

Lắng nghe, thực hiện

THỂ DỤC

Cể GV BỘ MễN DẠY

Tiết 4 Đạo Đức:

Cảm ơn, xin lỗi (Tiết 2).

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có thái độ tôn trọng, chân tành khi giao tiếp.

- Quý trọng những ngời biết cảm ơn, xin lỗi.

II Các kỉ năng sống đợc giáo dục trong bài

- Kỉ năng giao tiếp / ứng xử với mọi ngời , biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong tình

huống cụ thể

III Các phơng pháp dạy học :

- Trò chơi

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai , xử lí tình huống

- Động não

IV Chuẩn bị:

V Các hoạt động dạy – học:

A Giới thiệu nội dung y/c tiết học.(1')

HĐ1: Thảo luận nhóm (bài tập 3).(10')

- Cho HS đọc y/c bài tập.

- Cho HS thảo luận nhóm theo từng tình

huống

- Nêu y/c bài tập 3.

- Thảo luận nhóm trong nhóm.

Trang 3

- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả.

- Cả lớp nhận xét, bổ sung.

Kết luận:

- Tình huống 1: Cách ứng xử( c) là phù hợp

- Tình huống 2: Cách ứng xử ( b) là phù hợp.

HĐ2: Chơi ghép hoa (bài tập 5).(12')

- Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa,

một nhị ghi từ "Cảm ơn", một nhị ghi từ" Xin

lỗi" và các cánh hoa, trên đó có ghi những tình

huống khác nhau

- Nêu y/c để HS ghép hoa.

- Y/c các nhóm trình bày sản phẩm.

- Cho cả lớp nhận xét.

- GV nhận xét, chốt lại những tình huống cần

nói lời cảm ơn, xin lỗi

HĐ3: HS làm bài tập 6.(10')

- GV giải thích y/c bài tập.

- Gọi 1 số HS đọc bài làm.

- Cho cả lớp đọc đồng thanh hai câu đóng

khung trong vở bài tập

Kết luận: Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác

quan tâm, nói lời xin lỗi khi không may làm

phiền ngời khác

B Nhận xét, dặn dò:(2')

- Nhận xét tiết học Dặn HS thực hiện những

điều đã học vào cuộc sống hằng ngày

- Đại diện các nhóm báo cáo

kết quả thảo luận

- Chơi theo nhóm để củng cố

hành vi đạo đức đã học

- 1 số nhóm trình bày sản phẩm

- Làm bài tập trong vở bài tập

Đạo đức

- Đọc đồng thanh.

- Lắng nghe

Lắng nghe, thực hiện

Thứ ba, ngày 19 tháng 3 năm 2013

Tô chữ hoa: E, Ê, G.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tô đúng và đẹp các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng mẫu chữ và đều nét các vần và các từ trong bài

II Chuẩn bị: GV: Mẫu chữ E, Ê, G Viết sẵn các từ vào bảng

HS: Vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

A Ôn định tổ chức.(2')

- Kiểm tra sách, vở, ĐDHT của HS

- Nhận xét, tuyên dơng

B Bài mới: GTB, ghi tên bài học.(1')

HĐ1: Hớng dẫn HS tô chữ cái hoa.(5')

- Treo bảng phụ chép sẵn các chữ hoa

- Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét về: Số

l-ợng nét và kiểu nét Điểm bắt đầu và

điểm kết thúc của từng con chữ Sau đó GV nêu

qui trình viết (vừa nói vừa tô vào khung chữ)

- HD HS viết trên không, viết vào bảng con

từng chữ

- Nhận xét, uốn nắn nét chữ cho HS

HĐ2: Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng.

- Để sách, vở, ĐDHT lên bàn

- Quan sát, nêu nhận xét

- Theo dõi

- Viết trên không

- Viết bảng con

Trang 4

- Treo bảng phụ chép sẵn các vần và các từ ứng

dụng

- Cho HS đọc các vần và từ ngữ

- GV nhắc lại cách nối các con chữ

- Y/c HS viết vào bảng con từng vần, từng từ

- Nhận xét, uốn nắn nét chữ cho HS

HĐ3: HS viết bài:(20')

- HD HS viết vào vở tập viết

- Quan sát, hớng dẫn từng em cách cầm bút cho

đúng, t thế ngồi đúng Hớng dẫn HS cách sửa lỗi

trong bài viết

- Thu vở, chấm và chữa một số bài

C Nhận xét, dặn dò:(2')

- Cho cả lớp bình chọn ngời viết đúng, đẹp nhất

trong tiết học và tuyên dơng

- Dặn HS về nhà luyện viết thêm

- Quan sát, đọc

- 2, 3 em đọc

- Viết vào bảng con

- Theo dõi

-Viết vào vở tập viết

- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra lỗi lẫn nhau

- Bình chọn bạn viết đẹp, điểm cao nhất lớp

- Lắng nghe, thực hiện

_

Tiết 2, Chính tả:

Nhà bà ngoại

A Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác không mắc lỗi một trong bài: Nhà bà ngoại Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

- Điền đúng vần ăm ăp, điền chữ c hoặc k vào ô trống

B Đồ dùng:

Học sinh: vở viết chính tả

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV nhận xét, ghi điểm HS viết bảng: đờng trơn, gánh đỡ

II Bài

mới:

1 Giới

thiệu bài:

2 Hớng

dẫn tập

chép

3.HD làm

bài tập

a.Điền

vần ăm

hoặc ăp

b Điền

chữ c hay

chữ k

GV giới thiệu trực tiếp bài

học-GV viết bảng đoạn văn

- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng

dễ viết sai Ví dụ: ngoại, rộng rải, loà xoà, hiên, khắp vờn

- GV sửa t thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở, cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc thong thả bài viết

- GV chữa bài trên bảng

- GV chấm 1/ 2 bài GVHD cách làm bài

GV nhận xét, bổ sung

GVHD cách làm bài

GV nhận xét, bổ sung

HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

-HS nhìn bảng đọc

- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai

-HS chép bài vào vở

- HS cầm bút chì sửa bài của mình

- HS soát bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên chữa bài

Từ cần điền :năm, chăm, sắp , nắp

- 1 HS đọc kết quả bài làm

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên chữa bài

Lời giải: hát đồng ca, chơi kéo co

- 1 HS đọc kết quả bài làm

Trang 5

3 Củng

_

Luyện tập.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, về tìm số liền sau của số có hai chữ số

- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II Các hoạt động dạy – học:

A Bài cũ:(5') Gọi 2 em lên bảng làm các bài

tập sau

47 49 67 57

54 45 92 29

- Cả lớp làm vào bảng con

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài luyện tập: (20')

HĐ1: Củng cố về: đọc, viết, so sánh các số có

hai chữ số

Bài 1: Giúp HS nêu y/c bài tập rồi làm và chữa

bài

- Khi chữa bài nên củng cố cho HS giữa đọc và

viết số

+ Trong các số đó số nào là số tròn chục ? Vì

sao em biết ?

- Nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 2: Gọi một số em nhắc lại cách tìm số liền

sau của một số (trong các số đã học)

+ Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế

nào ?

- Gọi một số em đọc kết quả

Bài3: Cho HS làm rồi chữa bài

- Goi HS lên bảng chữa bài

- Khi chữa bài nên hỏi vài HS cách so sánh 2 số

cụ thể trong bài tập

HĐ2: Phân tích số có 2 chữ số thành tổng.(7')

Bài 4: hớng dẫn HS làm theo mẫu

- Viết số 87 lên bảng rồi hỏi HS:

+ Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+ 8 chục còn đơc gọi là bao nhiêu ?

+ Ta thay chữ “ và” bằng dấu cộng(+) ta đợc

phép tính 87 = 80 + 7 Đây cũng chính là cách

phân tích số

- Hớng dẫn HS viết số 87 = 80 + 7 rồi đọc: "

Tám mơi bảy"

- Gọi vài em nhắc lại

- Cho HS làm các bài tập còn lại rồi chữa bài

C Củng cố dặn dò:(3')

- Hớng dẫn HS đếm từ số 1 đến số 100

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem lại bài

- 2 em lên bảng làm và nêu kết qủa

- Làm bài trên bảng con

- Môt số em nêu

- Làm bài vào vở bài tập

- Ta đếm thêm 1, hoặc cộng thêm 1

- Một số em đọc kết quả

- Chữa bài và nêu kết qủa và cách làm

- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

- 80

- 3,4 em nhắc lại

- 3 HS lên bảng chữa bài

- Một số em thực hiện

Trang 6

TiÕt 4 mü thuËt

VẼ HOẶC NẶN CÁI Ô TÔ

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Bước đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật

_Vẽ hoặc nặn được một chiếc ô tô theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_Bai vẽ ô tô của HS các năm trước

2 Học sinh:

_ Vở tập vẽ 1

_Bút chì, tẩy,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài:

_GV cho HS quan sát một số

hình ảnh về các loại ô tô để HS

nhận biết được

+Hình dáng

+Màu sắc

+Các bộ phận của xe:

2.Hướng dẫn HS cách vẽ,

cách nặn:

a) Cách vẽ ô tô:

_Vẽ thùng xe

_Vẽ buồng lái

_Vẽ bánh xe

_Vẽ cửa lên xuống, cửa kính

_Vẽ màu theo ý thích

3.Thực hành:

_Cho HS thực hành

a) Vẽ một kiểu ô tô

_GV yêu cầu HS vẽ vừa với

_Thảo luận nhóm và trả lời

+Các bộ phận của xe:

-Buồng lái -Thùng xe (chở khách, chở hàng) -Bánh xe

-Màu sắc

-Thực hành vẽ

Trang 7

phaàn giaỏy vụỷ

_GV giuựp HS:

+Veừ hỡnh: Thuứng xe, buoàng laựi

(ủaàu), baựnh xe vửứa vụựi phaàn

giaỏy trong Vụỷ taọp veừ 1 Caàn veừ

oõ toõ caõn ủoỏi vaứ ủeùp)

+Veừ maứu: Veừ maứu vaứo thuứng

xe, buoàng laựi, baựnh xe theo yự

thớch, coự theồ trang trớ ủeồ oõ toõ

ủeùp hụn

4 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:

_GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt

moọt soỏ baứi veừ vaứ naởn:

+Hỡnh daựng

+Caựch trang trớ

_Khen ngụùi nhửừng HS coự baứi

veừ ủeùp

5.Daởn doứ:

_Daởn HS veà nhaứ:

_Quan saựt oõ toõ

_

Thứ 4 ngày 20 tháng 3 năm 2013

Tiết1+ 2 tập đọc:

Ai dậy sớm ( 2 tiết ).

A Mục đích, yêu cầu :

1 HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó VD tiếng từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón

-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ ( bằng khoảng thời gian phát âm một tiếng, nh là sau dấu chấm)

2 Ôn các vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ơn, ơng

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: vừng đông, đất trời

- Hiểu đợc nội dung bài: Cảng buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đệp ấy

- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

- Học thuộc lòng bài thơ

B Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc sgk

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy học:

II Bài mới:

1 Giới thiệu

bài: GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt 2:HD luyện

đọc.

a Đọc mẫu.

b HS luyện

GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, vui tơi)

Luyện đọc kết hợp phân tích

1 HS đọc tên bài

HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy

Trang 8

c Luyện đọc

câu:

dLuyện đọc

toàn bài

3 Ôn vần

-ơn, ơng

4 Tìm hiểu

bài và luyện

nói

a Học thuộc

lòng bài thơ

b Luyện nói(

hỏi nhau về

việc làm buổi

sáng)

4.Củng cố dặn

tiếng

GV củng cố, cấu tạo tiếng Kết hợp giải nghĩa từ: vừng

đông: mặt trời mới mọc Đất trời: mặt đất và bầu trời

GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc Tiếp tục các câu tiếp theo cho đến hết bài

GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng

GV quan sát nhận xét, tính điểm thi đua, sửa lỗi phát âm cho HS

- GV nêu yêu cầu1 ( SGK) tìm tiếng trong bài có vần ơn, ơng

- GV nêu yêu cầu 2 SGK: tìm tiếng ngoài bài có vần ơn, ơng?

- GV cho từng cá nhân thi nói (đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần ơn, ơng

- GV nhận xét tuyên dơng HS nói nhanh

a, Tìm hiểu bài thơ

- 1HS đọc cả bài thơ trả lời câu hỏi: Khi dậy sớm, điều gì chờ

đón em?

- Trên cánh đồng?

- Trên đồi?

GV đọc diễn cảm bài văn

GVHDHS học thuộc lòng bài tại lớp theo cách: xoá dần chữ;

chỉ giữ lại những tiếng đầu dòng

GV nêu yêu cầu của bài.GV nhắc các em chú ý : Các tranh đã

cho chỉ xem nh là gợi ý Các em

có thể kể những việc mình đã

làm không đợc thể hiện trong tranh

- Hôm nay chúng ta vừa học chữ

ghi âm gì?- GV nhận xét tiết học

sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ

đón.

1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu

2, 3, 4, 5,

- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp

- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài

- HS đọc ĐT cả bài

- HS : vờn, hơng

- HS đọc tiếng chứa vần ơn, ơng.-Kết hợp phân tích tiếng

- 2 HS đọc câu: cánh diều bay

l-ợn vờn hoa ngát hơng thơm

- HS thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng có vần ơn, ơng

HS đọc thầm bài thơ, Hoa ngát hơng chờ đón em ngoài vờn

- Vừng đông đang chờ đón

- Cả đất trời đang chờ đón em

2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn

HS thi học thuộc lòng bài thơ

HS tự nhẩm bài

HS thi xem ai, bàn , tổ nào thuộc bài nhanh

HS QS tranh minh hoạ Về nhà

đọc lại bài

1 vài HS đóng vai ngời hỏi Những

HS khác lần lợt trả lời câu hỏi: sáng sớm bạn làm việc gì? HS chú

ý nói thành câu trọn vẹn nh: Tôi thờng đánh răng

Về nhà đọc thuộc lòng bài

Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 Toán :

Bảng các số từ 1 đến 100.

A.Mục tiêu: Giúp HS:

-HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số

- Tự lập đợc bảng các số từ 1 đến 100

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100

B Các hoạt động dạy học :

I Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt HĐ 1

Giới thiệu GV gắn tia số viết có viết các sốtừ 90 đến 99 và 1 vạch để không HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viếtsố liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số

Trang 9

bớc đầu

về số 100

HĐ2: Giới

thiệu bảng

các số từ

1 đến 100

HĐ3: Giới

thiệu 1 vài

đặc điểm

của bảng

các số từ 1

đến 100

GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi:

trên bảng, cô có bao nhiêu que tính?

số liền sau của 99 là số mấy?

Vì sao con biết?

Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?

GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV gắn lên tia số số 100

Số 100 là số có mấy chữ số?

GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ

số bên trái chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0 chụcvà chữ

số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị

100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV gắn 100 lên bảng số

GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập 2 Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

GVHD:

- Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu tiên?

- Thế còn hàng dọc?

- Hàng chục?

Đây chính là mối quan hệ giữa các

số trong bảng số từ 1 đến 100

GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3 và làm bài tập

GV củng cố :

Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng

là số nào?

Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng

là số nào?

Ngoài ra, còn số bé nhất có 1 chữ

số không?

GV nhận xét

liền sau của 97 là 98 số liền sau của

98 là 99

99

là 100

Vì cộng thêm 1 đơn vị

HS lên bảng thực hiện thao tác thêm 1

đơn vị

100

HS thực hiện đọc

HS chú ý lắng nghe

gồm 10 chục và 0 đơn vị

HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Các số hơn kếm nhau 1 đơn vị

- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1

- Các số hơn kém nhau1 chục

HS làm bài vào vở

HS nêu yêu cầu của bài: viết số

là số 9

là số 1

là chữ số 0

_

Cắt dán hình vuông (T2)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Kẻ đợc hình vuông

- Cắt, dán đựơc hình vuông theo hai cách

II.Chuẩn bị: GV: Cắt, dán hình vuông mẫu, dán lên tờ giấy trắng

HS: Giấy màu có kẻ ô li, hồ dán

III.Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: (2')

- Nhận xét, nhắc nhở

B Bài mới: * GTB: Nêu mục tiêu tiết học.(1')

HĐ1: Học sinh thực hành:(25')

- Theo dõi

Trang 10

- Cho HS nêu lại 2 cách cắt hình vuông để HS

hình dung lại các bớc cắt

- HDHS lật mặt trái của tờ giấy màu để thực

hành

- Trong khi HS thực hành GV quan sát, giúp đỡ

những em còn lúng túng, khó hoàn thành sản

phẩm

- Quan sát, hớng dẫn cho HS

HĐ2 Nhận xét, đánh giá.(5')

- Cho HS trng bày sản phẩm, Y/c cả lớp quan

sát, bình chọn sản phẩm đẹp…

- GV nhận xét bài làm của HS, về tinh thần học

tập và sự chuẩn bị ĐDHT của HS

C Dặn dò:(2')

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị ĐDHT để tiết sau cắt, dán

hình tam giác

- Thao tác trên tờ giấy màu

- Lắng nghe, thực hiện

- Nhận xét, bình chọn

- Lắng nghe, thực hiện

Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013

Trí khôn.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe cô kể chuyện, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh Sau đó kể lại đợc toàn bộ câu chuyện

- Tập cách đổi giọng để phân biệt lời của Hổ, Trâu, Ngời và ngời dẫn chuyện

- Thấy đợc sự ngốc nghếch và khờ khạo của con Hổ Hiểu đợc trí khôn là sự thông minh của con ngời khiến cho con ngời làm chủ đợc muôn loài

II Các kỉ năng sống đợc giáo dục trong bài

- Xác định giá trị bản thân , tự tin tự trọng

- Ra quyết định : tìm kiếm các lựa chọn , xác định giải pháp phân tích điểm mạnh ,

điểm yếu

- Suy nghĩ sáng tạo

- Phản hồi lắng nghe tích cực

III Các phơng pháp dạy học :

- Động não , tởng tợng

- Trãi nghiệm , đặt câu hỏi thảo luận nhóm , chia sẻ thông tin , trình bày ý kiến cá nhân , phản hồi tích cực

IV Chuẩn bị: Tranh kể chuyện trong sgk.

V Các hoạt động dạy – học:

A Bài cũ: (3')

+ Tuần trớc các em đã đợc học bài gì?

+ Em hãy nêu lại ý nghĩa của câu chuyện

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: * Giới thiệu chuyên: Trí khôn(1')

HĐ1: GV kể chuyện:(5')

- GV kể chuyện, giọng diễn cảm

- Kể lần 1 để HS biết câu chuyện

- Kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh hoạ tranh

minh họa

HĐ2: Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện

- Rùa và Thỏ

- 2 em nêu

- Lắng nghe

Ngày đăng: 24/01/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh về các loại ô tô để HS - GIAO AN TUAN 27 LOP 1
nh ảnh về các loại ô tô để HS (Trang 6)
Bảng các số từ 1 đến 100. - GIAO AN TUAN 27 LOP 1
Bảng c ác số từ 1 đến 100 (Trang 8)
Sơ đồ đánh nhịp 2/4 : - GIAO AN TUAN 27 LOP 1
nh nhịp 2/4 : (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w