1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 5 tuan 25

15 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nhận xét, chấm điểm * GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học *-Một HS đọc toàn bài văn.. -Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc của dân tộc.

Trang 1

Tuần 25

Lớp: 5B Lịch báo giảng

(Từ ngày 28/02 đến ngày 04/3 năm 2011) Buổi sáng

Thứ

duứng

2

28/02

1 Chào cờ

2 Thể dục 49

3 Tập đọc 49 Phong cảnh Đền Hùng Tranh

4 Toán 121 Kiểm tra

5 Khoa học 49 Ôn tập: Vật chất và năng lợng Tranh

3

01/3

1 Toán 122 Bảng đơn vị đo thời gian

2 Chính tả 25 Nghe-viết: Ai là thủy tổ của loài ngời

3 LTVC 49 Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

4

02/3

2 Toán 123 Cộng số đo thời gian

3 TLV 49 Kiểm tra viết (Tả đồ vật)

4 Âm nhạc 25

5

03/3

1 Toán 124 Trừ số đo thời gian

2 Lịch sử 25 Sấm sét đêm giao thừa Tranh

3 Khoa hoc 50 Ôn tập: Vật chất và năng lợng (Tiếp theo) Tranh

4 LTVC 50 Liên kết các câu trong bài

1 Toán 125 Luyện tập

6

04/3

2 TLV 50 Tập viết đoạn đối thoại Tranh

4 Đạo đức 25 Thực hành giữa học kì II Tranh

5 HĐTT 25 Sinh hoạt lớp

Thứ

2

28/02

1

2 L Toán Các bài toán về nhận dạng các hình(Hình tam

3

4

3

01/3

1 Mĩ thuật

2 Tin học GV đặc thù dạy

3 Tin học

Trang 2

4

02/3

1 Thể dục

2 L Toán Các bài toán về nhận dạng các hình(Hình tam

3

5

03/3

1 ATGT Bài 2: Kĩ năng đi xe đạp an toàn Tranh

2 L Toán Các bài toán về nhận dạng các hình(Hình cn

3

6

04/3

1 Kỉ thuật

2 T anh GV đặc thù dạy

3 Tanh

Buổi chiều

Từ ngày 28/02 đến ngày 04/03 năm 2011

Những điều lu ý trong tuần:

………

………

Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2011

Chào cờ

Hoạt động chung toàn trờng

-Thể dục

Cô Giang soạn và dạy

-Tập đọc Phong cảnh đền Hùng I-Mục tiêu :

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tự hào, ca ngợi

- Hiểu ý chính: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của Đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II-Đồ dùng :

Tranh minh họa trong SGK

III-Hoạt động dạy học :

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: ( 4phút)

B-Bài mới:

* Giới thiệu bài (1p)

HĐ 1: Luyện đọc (8phút)

*-Gọi 2 HS đọc bài Hộp th mật

-Ngời liên lạc ngụy trang hộp th mật khéo léo nh thế nào? GV: Nhận xét, chấm điểm

* GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*-Một HS đọc toàn bài văn

-HS đọc đoạn nối tiếp

Đoạn 1: Từ đầu chính giữa

Đoạn 2: Tiếp theo xanh mát

Đoạn 3: Phần còn lại

Trang 3

HĐ 2: Tìm hiểu bài.( 12p)

Mục tiêu: Trả lời đợc các

câu hỏi và nêu nội dung

bài

HĐ 3: Đọc diễn cảm.( 8p)

*-Củng cố,dặn dò: ( 1ph)

-Luyện đọc các từ ngữ: chót vót,dập dờn,uy nghiêm, sừng sững,

Ngã Ba Hạc

-HS đọc đoạn trong nhóm -GV đọc diễn cảm toàn bài *-Bài văn viết về cảnh vật gì? ở đâu? ( Bài văn tả cảnh đền Hùng) -Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng?( Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đóng đô ở thành Phong Châu vùng Phú Thọ cách ngày nay khoảng 4000 năm) -Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng? ( Có những đám hải đờng đơm bông rực đỏ, những cánh bớm dập dờn bay lợn…… )

-Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc của dân tộc.Hãy kể tên các truyền thuyết đó? ( Thánh Gióng, Sơn Tinh- Thuỷ Tinh An Dơng V-ơng) Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào: " Dù ai đi ngợc về xuôi Nhớ ngày giỗ tổ mồng mời tháng Ba." HS tự phát biểu *-HS đọc diễn cảm bài văn -HS thi đọc diễn cảm -GV nhận xét,khen những HS đọc hay *-Bài văn nói lên điều gì? -GV nhận xét tiết học

-Toán Kiểm tra I.Mục tiêu; Kiểm tra học sinh về: - Tỷ số phần trăm và giải bài toán liên quan đến tỷ số phần trăm - Thu thập và xử lý thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt - Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một số hình đã học II Đề kiểm tra (40phút) Phần 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng 1 Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỷ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp A 18% C 40% B 30% D 60% 2 Biết 25% của một số là 10 Hỏi số đó bằng bao nhiêu? A 10 C 30 B 20 D 40 3 Kết quả điều tra về ý thích của 100 học sinh lớp 5 đợc thể hiện trên biểu đồ hình quạt bên Trong 100 học sinh đó, số học sinh thích bơi là: A 12 C 15 B 13 D 60 4 Diện tích phần đã tô đậm trong hình chữ nhật dới đây là: A 14 cm 2

B 20 cm 2

C 24 cm 2 4cm

D 34 cm 2

5cm

5 Diện tích của phần tô đậm trong hình dới đây là:

12cm

Trang 4

A 6,28 m2

B.12,56 m2

C 21,98 m2

D 50,24 m2

Phần 2: Tự luận

1 Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m, chiều cao 3,8m Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần 6m3 không khí thì có thể có nhiều nhất bao nhiêu học sinh trong phòng đó, biết rằng lớp học chỉ có 1 giáo viên và thể tích

đồ đạc trong phòng chiếm 2m3

III H ớng dẫn đánh giá:

Phần 1: 6,5 điểm

Phần 2: 3 điểm

Trình bày: 0,5 điểm

IV Thu bài

Nhận xét tiết học

-Khoa học

Ôn tập: Vật chất và năng lợng.

I-Mục tiêu:

-Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng ; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm

-Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lợng

II-Đồ dùng:

-Tranh ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng lợng trong sin hoạt hàng ngày

-Pin,bóng đèn,dây dẫn

III-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

1, Giới thiệu bài 1ph

2, HĐ 1: Củng cố kiến

thức về tính chất của một

số vật liệu và sự biến đổi

hóa học (15phút)

3, HĐ 2: Củng cố kiến

thức về việc sử dụng một

số nguồn năng lợng

(15phút)

*Củng cố,dặn dò: (1phút)

* GV : Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*-GV lần lợt đọc từng câu hỏi trong SGK trang 100,101

-Nhóm nào có nhiều bạn giơ đáp án nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc

-Đáp án câu trả lời đúng: 1-d; 2-b; 3-c; 4-b; 5-b; 6-c

Câu 7: Điều kiện xảy ra sự biến đổi hóa học:

a.Nhiệt độ bình thờng

b.Nhiệt độ cao

c.Nhiệt độ bình thờng

d.Nhiệt độ bình thờng

*-GV y/c HS quan sát hình và trả lời câu hỏi trang 102 SGK -HS lần lợt trả lời các câu hỏi, GV kết luận :

a Năng lợng cơ bắp của ngời

b Năng lợng chất đốt từ xăng

c Năng lợng gió

d Năng lợng chất đốt từ xăng

e Năng lợng nớc

f Năng lợng chất đốt từ than đá

g Năng lợng mặt trời

*Ôn lại kiến thức phần đã ôn tập

-Thứ ba, ngày 01 tháng 3 năm 2011

Toán Bảng đơn vị đo thời gian

I-Mục tiêu :

- Tên gọi , kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị

đo thời gian thông dụng

- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào

Trang 5

- Đổi đơn vị đo thời gian.

* Bài tập cần làm: 1, 2,3(a)

II-Đồ dùng:

Bảng đơn vị đo thời gian

III-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

1, Giới thiệu bài

2, HĐ 1: Hệ thống các

đơn vị đo thời gian và

mối quan hệ giữa các

đơn vị đo ( 14phút)

a bảng đơn vị đo

thời gian:

b/ Ví dụ về bảng đơn

vị đo thời gian

3, HĐ 2: Rèn kĩ năng

xác định mốc thời gian

và chuyển đổi đơn vị đo

(15phút)

*Củng cố ,dặn dò (1p)

* GV: Nêu mục đích, yêu caaif tiết học -HS viết tên các đơn vị đo thời gian đã học

-GV hỏi,HS lần lợt trả lời câu hỏi để hoàn thành bảng đơn vị đo thời gian

VD: Một thế kỉ gồm bao nhiêu năm?

Một năm có bao nhiêu tháng?

-HS nhắc lại toàn bộ bảng đơn vị đo thời gian

-Cho biết năm 2000 là năm nhuận thì các năm nhuận tiếp theo là những năm nào?

-Hãy nêu đặc điểm của năm nhuận?

-Nêu tên các tháng trong năm?

-Hãy nêu tên các tháng có 31 ngày?

-Hãy nêu tên các tháng có 30 ngày?Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

*-Một năm rỡi là bao nhiêu năm?

-

3

2giờ là bao nhiêu phút?

-216 phút là bao nhiêu giờ?

*HS nêu cách làm,GV kết luận

*Bài 1: -HS thảo luận nhóm 2 ,trả lời câu hỏi.

-Lu ý: Cách xác định thế kỉ nhanh nhất là bỏ hai chữ số cuối cùng của số chỉ năm,cộng thêm1 vào số còn lại ta đợc số chỉ thế

kỉ của năm đó

Bài 2: - Gọi HS đọc nối tiếp bài làm và nêu cách làm.

- Đổi đơn vị mới nhỏ hơn đơn vị đã cho ta lấy số đo đã cho nhân với cơ số giữa hai đơn vị đo

Bài 3:

-Gọi HS lên bảng làm và giải thích cách làm

-Chuyển đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn.Lấy số đo của đơn vị nhỏ chia cho hệ số của hai đơn vị

*-Ôn lại bảng đơn vị đo

-Hoàn thành bài tập trong SGK

-Chính tả.(Nghe-viết)

Ai là thủy tổ của loài ngời? Ôn tập về quy tắc viết hoa

(Viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam)

I-Mục tiêu:

- Nghe-viết đúng chính tả bài Ai là thủy tổ loài ngời?

- Tìm đợc các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm đợc quy tắc viết hoa tên

riêng (BT2)

II-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A- Bài cũ ( 4phút)

B-Bài mới:

HĐ 1: Viết chính tả

(18phút)

*-Hai HS viết lại lời giải câu đố tiết LTVC trớc

-GV nhận xét cho điểm

*-GV đọc bài Ai là thủy tổ của loài ngời?

-Gọi 1 HS đọc bài chính tả,cả lớp đọc thầm

-Bài chính tả nói về điều gì?

-HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: Chúa Trời, A-Đam,

Trang 6

Ê-HĐ 2: Làm bài tập

(12p)

*-Củng cố, dặn dò:

(1phút)

va, Trung Quốc, Nữ Oa, Ân Độ, Bra-hma, Sác-lơ Đác- uyn

-GV đọc cho HS viết chính tả

-GV đọc bài, HS soát lỗi

-GV chấm một số bài

-GV nhận xét chung và nhắc lại cách viết hoa tên ngời, tên địa

lí nớc ngoài

*-Các em đọc lại mẫu chuyện vui, đọc chú thích trong SGK -Tìm tên riêng trong mẫu chuyện vui

+Tên riêng trong bài: Khổng Tử, Chu Văn Khang, Ngũ Đế, Chu, Cửa Phủ,

Khơng Thái Công

+Cách viết các tên riêng đó: Viết hoa tất cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng vì tên riêng nớc ngoài nhng đợc đọc theo âm Hán Việt

*-GV nhận xét tiết học

-HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài

-Luyện từ và câu Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

I-Mục tiêu :

- Hiểu và nhận biết đợc những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu ( ND Ghi nhớ) ; hiểu đợc tác dụng của việc lặp từ ngữ

-Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu ; làm đợc các bài tập ở mục III

II-Hoạt động dạy học :

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: (4phút)

B-Bài mới:

1, HĐ 1: Phần nhận xét:

(12phút)

2, HĐ 2: Ghi nhớ (3ph)

HĐ 3: Luyện tập (15ph)

*-Củng cố, dặn dò:

(1phút)

-Gọi 2 HS làm bài tập 1,2 tiết LTVC trớc

-Nêu ghi nhớ về cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng? Cho VD?

-GV nhận xét, cho điểm

*Bài 1:

-HS dùng bút chì gạch dới từ (trong những từ in nghiêng) lặp lại ở câu trớc

-HS phát biểu ý kiến

-GV nhận xét

Bài 2: Nếu thay từ đền ở câu thứ 2 bằng từ nhà, chùa, trờng,

lớp thì nội dung 2 câu không ăn nhập gì với nhau vì mỗi câu nói

đến một sự vật khác nhau

Bài 3: Từ đền giúp ta nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung

giữa hai câu trên Nếu không có sự liên kết giữa hai câu văn thì

sẽ không tạo thành đoạn văn, bài văn

* HS đọc thuộc phần ghi nhớ

*Bài 1:

a Từ trống đồng và Đông Sơn đợc dùng lặp lại để liên kết

câu

b Cụm từ: anh chiến sĩ và nét hoa văn đợc dùng lặp lại để

liên kết câu

Bài 2: Các từ lần lợt cần điền vào chỗ trống là: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm

*-GV nhận xét tiết học

-HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

-Địa lí Châu Phi I-Mục tiêu:

-Mô tả sơ lợc vị trí giới hạn của châu Phi

Trang 7

+ Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu á , đờng Xích đạo đI ngang qua giữa các châu lục

- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu

+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên

+ Khí hậu nống và khô

+ Đại bộ phận là hoang mạc và xa van

- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lợc đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi

- Chỉ đợc vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ (lợc đồ)

II-Đồ dùng:

-Bản đồ địa lí tự nhiên thế giới

-Hình minh họa trong SGK

III-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: (5phút)

B-Bài mới:

* Giới thiệu bài (1p)

HĐ 1: Vị trí địa lí và giới

hạn của châu Phi

(10phút)

HĐ 2: Địa hình châu Phi

(10phút)

HĐ 3: Khí hậu và cảnh

quan thiên nhiên châu

Phi? (10phút)

-Em hãy nêu những nét chính về châu á?

-Nêu những nét chính về châu Âu?

-GV nhận xét,cho điểm

* GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

* -GV treo bản đồ tự nhiên thế giới

-HS quan sát lợc đồ tự nhiên châu Phi và cho biết:

+Châu Phi nằm ở vị trí nào trên Trái Đất?

+Châu Phi giáp các châu lục, biển và đại dơng nào?

+Đờng xích đạo đi qua phần lãnh thổ nào của châu Phi?

-HS mở SGK trang 103 xem bảng thống kê diện tích và dân số các châu lục để:

+Tìm số đo diện tích châu Phi?

+So sánh diện tích châu Phi với các châu lục khác?

-GV kết luận

*-HS làm việc theo cặp,quan sát lợc đồ tự nhiên châu Phi và trả lời câu hỏi:

+Lục địa châu Phi có chiều cao nh thế nào so với mực biển? +Kể tên và nêu vị trí của các bồn địa ở châu Phi?

+Kể tên và nêu các cao nguyên của châu Phi?

+Kể tên các hồ lớn của châu Phi?

-HS trình bày trớc lớp,GV nhận xét ,bổ sung

*1.Điền các thông tin sau vào ô trống thích hợp của sơ đồ tác

động của vị trí địa lí,đặc điểm lãnh thổ đến khí hậu của châu Phi

a Khô và nóng bậc nhất thế giới

b Rộng

c Vành đai nhiệt đới

d Không có biển ăn sâu vào đất liền

-HS thảo luận theo nhóm, cùng đọc SGK để hoàn thành bài tập:

Châu Phi

3) 2) 1)

4)

Trang 8

2.Hoàn thành bảng thống kê sau:

Cảnh thiên nhiên châu Phi Đặc điểm khí hậu, sông ngòi và

động,thực vật Phân bố.

Hoang mạc Xa-ha-ra

Rừng rậm nhiệt đới

Xa-van

*Củng cố, dặn dò: (1phút)

-Vì sao hoang mạc xa-ha –ra thực vật và động vật lại rất nghèo nàn?

-Vì sao các xa-van động vật chủ yếu là các động vật ăn cỏ?

*-GV tổ chức cho HS kể những câu chuyện,giới thiệu những bức ảnh,thông tin su tầm đợc về hoang mạc xa-ha-ra và rừng râm nhiệt đới ở châu Phi

-GV tổng kết giờ học,về học thuộc bài và chuẩn bị bài sau

-Buối chiều

Kỉ thuật

( Cô Hoa dạy)

-Tin học

( Cô Giang dạy)

-Thứ t, ngày 02 tháng 3 năm 2011

Tập đọc Cửa sông I-Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha , gắn bó

- Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh cửa sông , tác giả ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung , biết nhớ cội nguồn ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2,3 ; thuộc 3, 4khổ thơ)

II-Đồ dùng :

Tranh minh họa trong SGK

III-Hoạt động dạy họ c:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: (4phút)

B-Bài mới

HĐ 1: Giới thiệu bài (1p)

HĐ 2: Luyện đọc (8phút)

HĐ 3: Tìm hiểu bài (12p)

HĐ 4: Đọc diễn cảm (8p)

-Gọi 2 HS đọc bài: Phong cảnh đền Hùng

-Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên nơi đền Hùng? -Hãy kể tên các truyền thuyết mà em biết qua gợi ý của bài văn? -GV nhận xét,cho điểm

* GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*-HS đọc toàn bài thơ một lợt.

-HS đọc khổ thơ nối tiếp

-Luyện đọc từ ngữ khó: cần mẫn,giã từ

-HS đọc trong nhóm, -HS đọc chú giải

-GV đọc diễn cảm toàn bài

*-Trong khổ thơ đầu,tác giả dùng những từ ngữ nào để nói về nơi

sông chảy ra biển? ( cửa , không then, khoá, không khép lại)

-Cách giới thiệu đó có gì hay?

-Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm đặc biệt nh thế nào? ( Là nơi những dòng sông gửi phù sa lại để bồi đắp bãi bờ; nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng)

-Phép nhân hóa ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói điều gì về tấm lòng của cửa sông đối với cội nguồn? (giáp mặt, chẳng dứt, nhớ)

- Cách sắp xếp các ý trong bài thơ có gì đặc sắc?

HS trả lời

*-HS đọc diễn cảm bài thơ.

Trang 9

*Củng cố, dặn dò: (1phút) -HS đọc thuộc lòng và thi đọc.-GV nhận xét, khen những HS đọc tốt, đọc hay.

*-Bài thơ nói lên điều gì?

-GV nhận xét tiết học

-Toán Cộng số đo thời gian I-Mục tiêu :

-Biết cách thực hiện phép cộng s8ố đo thời gian

-Vận dụng giải các bài toán đơn giản

* Bài tập cần làm: bài 1 (dòng1, 2) bài 2

II

-Hoạt động dạy học :

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: (5phút)

B-Bài mới:

1, Giới thiệu bài(1phút)

2, HĐ 1: Hình thành kĩ

năng cộng số đo thời

gian (13phút)

3, HĐ 2: Rèn kĩ năng

cộng hai số đo thời gian

(15phút)

*Củng cố,dặn dò: (1phút)

-Gọi 2 HS làm các bài tập:

a 72 phút = giờ ; 270 phút = giờ

b 30 giây = phút ; 135 giây = phút

-GV nhận xét,cho điểm

* GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*GV nêu VD 1 trong SGK

-Bài toán yêu cầu gì?

-Yêu cầu HS thảo luận cách đặt tính và thực hiện phép tính -HS nêu cách đặt tính

*GV nêu VD 2 trong SGK

-Yêu cầu HS nêu phép tính

-HS thảo luận nhóm đôi tìm cách đặt tính và tính

-Hỏi: Nhận xét gì về số đo của đơn vị bé hơn?

-GV giới thiệu: Khi số đo lớn hơn ta nên chuyển đổi sang đơn

vị lớn hơn

VD: 83 giây = bao nhiêu phút,bao nhiêu giây?

-Yêu cầu HS nhắc lại cách cộng số đo thời gian

*Bài 1:

-Gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính

Chú ý: Trong giải toán có lời văn, ta chỉ viết kết quả cuối cùng vào phép tính, bỏ qua các bớc đặt tính (chỉ ghi ra nháp).Viết kèm đơn vị đo với số đo và không cần đặt đơn vị đo nào vào ngoặc đơn

*Ôn lại cách thực hiện phép cộng số đo thời gian

-Tập làm văn Kiểm tra viết

(Tả đồ vật)

I

-Mục tiêu:

Viết đợc bài văn đủ ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài ), rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng, lời văn tự nhiên

II

-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

HĐ 1: Giới thiệu bài: 1ph

HĐ 2: Hớng dẫn HS làm

bài.5p)

HĐ 3: HS làm bài: (25p)

*-Củng cố, dặn dò: 2p

* GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*-HS đọc đề bài trong SGK

-HS đọc dàn ý đã làm

*-GV nhắc HS cách trình bày bài,dùng từ đặt câu

-Thu bài

*-GV nhận xét tiết học

-Đọc trớc tiết TLV tiếp theo

Trang 10

-Thứ năm, ngày 03 tháng 3 năm 2011

Toán Trừ số đo thời gian I-Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép trừ số đo thời gian

-Vận dụng giải bài toán đơn giản

* Bài tập cần làm: bài 1, 2

II-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: (5phút)

B-Bài mới:

1, Giới thiệu bài(1phút)

2, HĐ 1: Hình thành kĩ

năng trừ số đo thời gian

(13phút)

3, HĐ 2: Rèn kĩ năng

trừ hai số đo thời gian

(15phút)

*-Củng cố,dặn dò: (1ph)

-Ôn tập quan hệ trong bảng đơn vị đo thời gian

-Ôn cách đặt tính và thực hiện phép cộng số đo thời gian

-GV nhận xét,cho điểm

* GV: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*GV nêu bài toán nh SGK

-HS nêu phép tính của bài toán

-HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

*GV nêu VD 2 trong SGK

-Y/c HS nêu phép tính

-HS thảo luận nhóm đôi tìm cách đặt tính và tính

-HS trình bày và nêu cách tính

*Bài 1,2:

-HS đọc đề bài,vài HS lên bảng trình bày,cả lớp làm vào vở -GV hỏi thêm quan hệ giữa các đơn vị ngày,giờ,phút, giây

*Ôn lại cách trừ số đo thời gian

-Khoa học

Ôn tập: Vật chất và năng lợng.(tiếp) I-Mục tiêu:

-Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng ; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm

-Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lợng

II-Đồ dùng:

-Tranh ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng lợng trong sin hoạt hàng ngày

-Pin,bóng đèn,dây dẫn

III-Hoạt động dạy học:

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

A-Bài cũ: 5ph

B-Bài mới

* Giới thiệu bài (1ph):

HĐ 3: Trò chơi: Thi kể

tên các dụng cụ,máy móc

sử dụng điện 25ph

*-Củng cố,dặn dò: 2ph

*-Kể tên về một số VD về việc sử dụng năng lợng mặt trời trong cuộc sống hằng ngày?

-Kể tên các loại chất đốt thờng dùng,chất đốt nào ở thể rắn,thể lỏng,thể khí?

GV : Nhận xét, chấm điểm

* GV : Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

*-GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm dới hình thức “Tiếp sức”

-Chuẩn bị cho 3 nhóm 3 bảng phụ

-Thực hiện:Mỗi nhóm cử từ 5 đến 7 ngời,xếp theo hàng 1.Khi

GV hô “bắt đầu”HS đứng đầu mỗi nhóm lên viết tên một dụng

cụ hoặc máy móc sử dụng điện rồi đi xuống;tiếp đến HS tiếp theo lên viết

-Hết thời gian,nhóm nào viết đợc nhiều và đúng là nhóm đó thắng cuộc

*-Ôn tập các kiến thức về sử dụng điện

-Hoàn thành bài tập trong VBT

-Lịch sử

Ngày đăng: 05/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2, HĐ 1: Hình thành kĩ - Giao an lop 5 tuan 25
2 HĐ 1: Hình thành kĩ (Trang 9)
w