Các đề kiểm tra Hình học và Đại số 7 cả năm, có đầy đủ đáp án chi tiết. Có cả ma trận.... ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
Trang 1Trờng THCS Lại Xuân đề kiểm tra 45’
Ngày tháng 11 năm 2014 Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Bài 1(1đ) Trong cỏc phõn số sau, phõn số nào viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn, phõn số nào viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn tuần hoàn? Giải thớch ? Viết cỏc số đú dưới dạng số thập phõn : 15 ; 37 8 6 − Bài 2(3đ) Thực hiện phộp tớnh (tớnh nhanh nếu cú thể). 2 ) 81: 3 − 4 a − + − ữ ữ 3 11 3 9 b) 7 5 7 5 13 6 7 35 ) 25 41 25 41 c + − + Bài 3(3đ) Tỡm x, biết : 4 3 ) : 15 8 − = a x ) 3 4 16 x b = − c) x + + = 2 3 3 1 5 5 Bài 4(2đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cõy Tớnh số cõy trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cõy trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với cỏc số 4;6;8 ? B i 5 à (1đ) Cho a c c = b với a ≠ b, chứng minh rằng: a 2 2 c 2 2 a c b b − = − . ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 2Ngµy th¸ng 11 n¨m 2014 Hä vµ tªn:
§iÓm Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o Bài 1(1đ) Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích ? Viết các số đó dưới dạng số thập phân : 25 ; 47 4 6 − Bài 2(3đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể). 2 ) 48 : 2 − 9 a b) 10 25 1 10 11 13 13 11 − − + ÷ ÷ 17 6 4 35 ) 15 41 15 41 + − + c Bài 3(3đ) Tìm x, biết : 7 8 a) : x 15 3 − = b) x 4 3 15 − = c) x + + = 2 5 5 1 3 3 Bài 4(2đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 160 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với các số 4;5;7 ? B i 5 à (1đ) Cho a c c = b với a ≠ b, chứng minh rằng: c 2 2 a 2 2 a b c b − = − . ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 1
1
+) Phân số 15
8 có mẫu là 8=2 3 chứa ước nguyên tố không khác 2 và 5 nên phân số 15
8 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
0,25
Trang 3Ta có: 15
8 =1,875 +) Phân số 37
0,25 0,25
0,25 0,25
4 Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: a,b,c (a,b,c ∈ N*)
b c
0,5 0,25
Trang 4phân số 25
4 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Ta có: 25
4 =6,25 +) Phân số 47
0,25 0,25
0,25 0,25
4 Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: a,b,c (a,b,c ∈ N*)
b c
0,5 0,25
Trang 5Trờng THCS Lại Xuân đề kiểm tra 45’
Ngày tháng 12 năm 2014 Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Bài 1(1đ): Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thớch hợp vào ụ trống trong bảng sau: Bài 2(2đ) : Cho hàm số y 16 x = a) Tớnh f (4);f ( 8) − b) Tớnh f 4 ;f 2 3 5 − ữ ữ
Bài 3(2,5đ): Cho biết 4 người làm cỏ một cỏnh đồng hết 6 giờ Hỏi 12 người (với cựng năng suất như thế ) làm cỏ cỏnh đồng đú hết bao nhiờu thời gian ?
Bài 4(3,5đ): Cho hàm số y = –2.x
a Vẽ đồ thị hàm số y = –2.x
b Điểm M(1 ; –2) ; N(–2 ;5) ; P 3 ;3
2
−
Trang 6
Bài 5(1đ): Tỡm a, b, c biết a b c 2 = = 3 4 và a 2 – b 2 + 2c 2 = 108
Trờng THCS Lại Xuân đề kiểm tra 45’ Lớp 7A Môn: Đại số 7 Tiết 35 Đề: 2 Ngày tháng 12 năm 2014 Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ii Tự luận (8đ)
Bài 1(1đ): Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thớch hợp vào ụ trống trong bảng
sau:
Trang 7Bài 2(2đ) : Cho hàm số y 15
x
= a) Tính f (3);f ( 5) −
−
Bài 3 (2,5®): Cho biết 8 máy cày xong một cánh đồng hết 5 giờ Hỏi 10 máy (với cùng năng suất như thế) cày xong cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ?
Bài 4(3,5®): Cho hàm số y = –3.x a Vẽ đồ thị hàm số y = –3x b Điểm M(1 ; –3) ; N(–4 ;5) ; 4 ; 4 3 P − ÷ có thuộc đồ thị hàm số y = –3.x không ? Vì sao ?
Trang 8
Bài 5(1đ): Tìm a, b, c biết a b c 2 = = 3 4 và a 2 – b 2 + 2c 2 = 108
Trang 9
− = 16 ( 5 )
2
− = –40
1đ 1đ
4
a) Với x = 1 ⇒ y = –2 vậy đồ
thị hàm số y = – 2x đi qua hai
điểm O(0;0) và A(1; – 2)
1đ 1đ
b) Xét điểm M(1; –2) với x = 1 ⇒ y = –2.1 = –2 = –2
Vậy điểm M có thuộc đths
Lập luận tương tự ta được điểm N không thuộc đths
Lập luận tương tự ta được điểm P có thuộc đths
0,5đ 0,5đ 0,5đ
2 a
0,25 0,25
Trang 10− = 15 ( 3 )
5
− = –9
1đ 1đ
4
a) Với x = 1 ⇒ y = –3 vậy đồ
thị hàm số y = – 3x đi qua hai
điểm O(0;0) và A(1; – 3)
1đ 1đ
b) Xét điểm M(1; –3) với x = 1 ⇒ y = –3.1 = –3 = –3
Vậy điểm M có thuộc đths
Lập luận tương tự ta được điểm N không thuộc đths
Lập luận tương tự ta được điểm P có thuộc đths
0,5đ 0,5đ 0,5đ
2 a
0,25 0,25
Trang 11ĐỀ BÀI.
Bài 1(2đ) Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một học kì
a) Bảng “tần số” sau có gì sai, hãy gạch chéo vào chỗ sai và viết lại vào cạnh chỗ vừa gạch sao cho đúng.
Bài 2(7đ) Khối lượng của một loại trái cây (theo gam) cho bởi bảng sau: 19 17 18 16 19 18 19 18 21 18 16 17 17 17 19 18 19 17 21 19 18 18 16 18 20 a) Dấu hiệu là gì? (1đ) b) Tính số TBC ( X ) của dấu hiệu (bằng cách lập bảng) (2đ) c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.(2đ) d) Tìm mốt của dấu hiệu.(0,5đ) e) Nêu nhận xét?(1,5đ)
Trang 12
Bài 3(1đ) Một xạ thủ bắn 20 phỏt đạn, kết quả được thống kờ trong bảng “tần số” dưới đõy. Hóy điền số thớch hợp vào chỗ chấm (… ) và giải thớch? Giỏ trị (x) Tần số (n) Số TB cộng 8 5 X = 9,2 ……… 6
10 9 N = ……
Trờng THCS Lại Xuân đề kiểm tra 45’ Lớp 7A Môn: Đại số 7 Tiết 50 Đề: 2 Ngày tháng 2 năm 2015 Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Trang 13ĐỀ BÀI.
Bài 1(2đ) Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một học kì
c) Bảng “tần số” sau có gì sai, hãy gạch chéo vào chỗ sai và viết lại vào cạnh chỗ vừa gạch sao cho đúng.
Bài 2(7đ) Khối lượng của một loại trái cây (theo gam) cho bởi bảng sau: 17 19 18 16 20 20 18 16 20 21 18 18 21 18 16 20 17 18 16 17 20 20 18 18 16 a) Dấu hiệu là gì? (1đ) b) Tính số TBC ( X ) của dấu hiệu (bằng cách lập bảng) (2đ) c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.(2đ) d) Tìm mốt của dấu hiệu.(0,5đ) e) Nêu nhận xét?(1,5đ)
Trang 14
Bài 3(1đ) Một xạ thủ bắn 20 phát đạn, kết quả được thống kê trong bảng “tần số” dưới đây. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm (… ) và giải thích? Giá trị (x) Tần số (n) Số TB cộng 8 5 X = 9,2 ……… 6
10 9 N = ……
Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Trang 15số liệu thống
kê ban đầu.
Biết tìm mốt của dấu hiệu
từ bảng tần số
Hiểu và tìm được dấu hiệu
Thông kê bảng tần số và biết được số TBC của dấu hiệu tìm được giá trị còn khuyết trong bảng và
1 1đ 10%
1 1đ 10%
5 4,5đ 45%
3 Số trung
bình cộng
Biết tính số TBC của dấu hiệu bằng cách lập bảng
Số câu
Số điểm
1 2đ 20%
1 2đ 20%
4.Biểu đồ
-Nhận xét
Thông qua bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng nêu được một số nhận xét
Hiểu và biết
vẽ biểu đồ đoạn thẳng thông qua bảng tần số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1,5đ 15%
1 2đ 20%
2 3,5đ 35% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
3 2,5đ 25%
2 2,5đ 25%
2 4đ 40%
1 1đ 10%
8 10 100%
Trang 16ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
Trang 18Trường THCS Lại Xuân ĐỀ KIỂM TRA 45’
Ngày tháng năm 2015 Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Câu 1.(2đ) Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức Hãy xác định hệ số và bậc của các đơn thức tìm được 2x ; –3 ; 3 – 2xy; 1 3 xy 2 − ; x 2 – 6x + 9; 3 x 5 y 4 + 6
Câu 2.(2đ) a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức A = 3 2 2 4 3
x y.3x yz x y
b) Tính tổng: –4a 2 b – 3a 2 b + 2a 2 b + 4a 2 b
Trang 19
Câu 3(2,5đ) a) Tìm đa thức M, biết: M + (3x 2 y – 2xy 2 + 4xy + 1) = –x 2 y + xy 2 – 1 3 xy – 1 b) Tính giá trị của đa thức M, biết x = 1; y = 2
Trang 20
Câu 4(3đ) Cho các đa thức: f(x) = –3 – 5x –7x 3 + 9x 4 g(x) = 7x 3 + x 2 + 5x + 2 – 9x 4 a Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x) b Tìm nghiệm của đa thức f(x) + g(x)
Trang 21
Câu 5(0,5đ) Cho 2 đa thức A(x) = ax 4 –6x 3 +bx 2 –2x+7 và B(x) = cx 3 –5x 2 –2x+d+1 Xác định các số a, b, c để A(x) và B(x) là 2 đa thức đồng nhất
Trang 22
Trường THCS Lại Xuân ĐỀ KIỂM TRA 45’
Ngày tháng năm 2015 Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Câu 1.(2đ) Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức Hãy xác định hệ số và bậc của các đơn thức tìm được 2x ; –3 ; 3 – 2xy; 1 3 xy 2 − ; x 2 – 6x + 9; 3 x 5 y 4 + 6
Câu 2(2đ) a) Thu gọn đơn thức A = 1 2 3 ( 2 )
x yz 3x y 3
rồi tìm bậc và hệ số của đơn thức đó. b) Tính tổng: –3ab 2 – 0,5b 2 c + 2,5ab 2 + 2b 2 c
Trang 23
Câu 3(2,5đ): a) Tìm đa thức M, biết: ( 1 2 x 2 y – 2xy 2 + 3xy – 1) – M = 1 2 x 2 y + 3xy 2 – xy – 1 b) Tính giá trị của đa thức M, biết x = 1; y = 2
Trang 24
Câu 4(3đ): Cho các đa thức: f(x) = 3x 2 – x – 2x 3 + 4 – 7x 5
g(x) = 7x 5 + 2x 3 – 2x 2 + 3x – 4 a Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x) b Tìm nghiệm của đa thức tổng f(x) + g(x) vừa tìm được
Trang 25
Câu 5(0,5đ): Cho 2 đa thức A(x) = (a + 1).x 2 + 3.x – 7 và B(x) = –3.x 2 + b.x + c + 1 Xác định các số a, b, c để A(x) = B(x)
ĐÁP ÁN ĐỀ 1.
1(2đ) Các đơn thức là :
2x có hệ số là 2, bậc là 1
3 có hệ số là 3, bậc là 0
1 đ
Trang 261 3
xy 2
2
− , bậc là 4 Các đa thức : 2x ; –3 ; 3 – 2xy; 1 3
xy 2
10 và bậc là 11
0.75
0.5 b) –4a 2 b – 3a 2 b + 2a 2 b + 4a 2 b
⇒ x 2 –1 = 0
⇒ x 2 = 1 (1 = 1 2 = (–1) 2 )
⇒ x = 1, x = –1
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 27− có hệ số là 1
2
− , bậc là 4
1 đ Các đa thức : 2x ; –3 ; 3 – 2xy; 1 3
xy 2
4 y 2 z 3 Đơn thức A có hệ số là 1 và bậc là 9
0.75 0.5 b) –3a 2 b – 0,5b 2 c + 2,5a 2 b + 2b 2 c
= (– 3 + 2,5)a 2 b + (– 0,5 + 2)b 2 c
= – 0,5a 2 b + 1,5b 2 c
0.5 0.25
b) Thay biết x = 1; y = 2 vào M ta được M = –5.1.2 2 + 4.1.2
M = –20 + 8
M = –12
0.5 0.25 0.25
f(x) – g(x) = 3x 2 – x – 2x 3 + 4 – 7x 5 – 7x 5 – 2x 3 + 2x 2 – 3x + 4
f(x) – g(x) = (–7x 5 –7x 5 )+(–2x 3 –2x 3 )+(3x 2 +2x 2 )+(–x–3x)+(4+4)
f(x) – g(x) = –14x 5 – 4x 3 + 5x 2 – 4x + 8
0.25 0.25 0.25 0.25 b) Cho f(x) + g(x) = 0
Trang 28Trường THCS Lại Xuân ĐỀ Ể KI M TRA 45 ’
Ng y tháng 10 n m 2014 à ă H v tên: ọ à
i m Để Lời phê của thầy, cô giáo B i 1(2 ) à đ a) V hình theo di n t sau ẽ ễ đạ - V góc xOy có s o b ng 45 ẽ ốđ ằ 0 - V góc x’Oy’ i nh v i xOy ẽ đố đỉ ớ b) Tính s o các góc x’Oy’; xOy’; x’Oy? ố đ ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
B i 2(2,5 ) à đ a) Vi t nh lí nói v 2 ế đị ề đườ ng th ng phân bi t cùng vuông góc v i ẳ ệ ớ đườ ng th ng th ba ẳ ứ b) V hình, ghi gi thi t, k t lu n b ng kí hi u theo hình v ẽ ả ế ế ậ ằ ệ ẽ ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
B i 3(4,5 ) à đ Cho hình v 1 Bi t hai ẽ ế đườ ng th ng ẳ a v b song song v i nhau v à ớ à µ 0 1 A = 70 . a) Hãy vi t tên góc so le trong, góc ng v v góc ế đồ ị à trong cùng phía v i ớ A µ1 b) Tính s o c a ố đ ủ B ; B ; B µ1 µ2 µ3 c) Qua M k ẻđườ ng th ng c vuông góc v i ẳ ớ đườ ng th ng a Ch ng minh: c ẳ ứ ⊥ b ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 29……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
B i 4(1,0 ) à đ Cho hình v 2 Ch ng minh r ng Bx//Cy ẽ ứ ằ ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trường THCS Lại Xuân ĐỀ Ể KI M TRA 45 ’ L p 7A ớ Môn: Hình học 7 Tiết 16 Đề: 2 Ng y tháng 10 n m 2014 à ă H v tên: ọ à
i m
Để Lời phê của thầy, cô giáo
B i 1(2 ) à đ
a) V hình theo di n t sau ẽ ễ đạ
- V góc xOy có s o b ng 45 ẽ ốđ ằ 0
- V góc x’Oy’ i nh v i xOy ẽ đố đỉ ớ
b) Tính s o các góc x’Oy’; xOy’; x’Oy? ố đ
Trang 30……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
B i 2(2,5 ) à đ a Vi t nh lí nói v 2 ế đị ề đườ ng th ng phân bi t cùng song song v i ẳ ệ ớ đườ ng th ng th ba ẳ ứ b V hình, ghi gi thi t, k t lu n b ng kí hi u theo hình v ẽ ả ế ế ậ ằ ệ ẽ ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
B i 3(4,5 ) à đ Cho hình v 1 Bi t hai ẽ ế đườ ng th ng ẳ a v b song song v i nhau v à ớ à µ 0 2 B = 110 . a) Hãy vi t tên góc so le trong, góc ng v ế đồ ị v góc trong cùng phía v i à ớ B µ2 b) Tính s o c a ố đ ủ A ; A ; A µ1 µ 4 µ3 c) Qua M k ẻđườ ng th ng c vuông góc v i ẳ ớ ng th ng a Ch ng t r ng: c đườ ẳ ứ ỏ ằ ⊥ b ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 31B i 4(1,0 ) à đ Cho hình v 2 Ch ng minh r ng Bx//Cy ẽ ứ ằ
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
ÁP ÁN 1
Đ
1
a) - V ẽ đượ c ·xOy = 45 0
- V ẽ đượ c góc ·x 'Oy'
0.5 0.5
b) Ta có ·x 'Oy' = ·xOy = 45 0 (hai góc i nh) đố đỉ
l i có ạ ·x 'Oy + ·xOy =180 0 (hai góc k bù) ề
·x 'Oy + 45 0 =180 0
⇒ ·x 'Oy = 135 0
Nên ·xOy' = ·x 'Oy = 135 0 (hai góc i nh) đố đỉ
0.25
0.5 0.25
2
a) N u hai ế đườ ng th ng phân bi t ẳ ệ cùng vuông góc v i ớ đườ ng th ng th ẳ ứ
3 thì chúng song song v i nhau ớ b)
GT a ⊥ c ; b ⊥ c
KL a//b
1.0 1.0 Hình v 0.5 ẽ
Trang 32V y ta có ậ A µ 2 = ·ACy = 50 0 l i v ạ ở ị trí so le trong ⇒ d//Cy
0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 33b) Ta có ·x 'Oy' = ·xOy = 45 0 (hai góc i nh) đố đỉ
l i có ạ ·x 'Oy + ·xOy =180 0 (hai góc k bù) ề
2
a) N u hai ế đườ ng th ng phân bi t ẳ ệ cùng s ngng v i ố ớ đườ ng th ng th 3 ẳ ứ thì chúng song song v i nhau ớ b)
GT a // c ; b // c
KL a//b//c
1.0
1.0 Hình v 0.5 ẽ
b) Vì a//b ⇒ B µ2 = A µ4=110 0 (hai góc so le trong)
⇒ A µ1 + B µ2 =180 0 (hai góc trong cùng phía)
V y ta có ậ A µ 2 = ·ACy = 40 0 l i v ạ ở ị trí so le trong ⇒ d//Cy
0.25 0.25
0.25 0.25
II MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Số câu
Số điểm
1 0.5
1 1.0
2 1.5
2 Tam giác
cân
Chứng minh được tam giác có hai cạnh