Câu 2: Tam giác ABC cân tại C có đường trung tuyến AK; BE cắt nhau tại IA. biết IA= 9cm tính độ dài của đường trung tuyến... Mục tiêu: - Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa
Trang 1Ngày dạy: 14/04/2009 Tiết 56
KIỂM TRA 15’
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Độ dài 3 đoạn thẳng nào sau đây có thể dựng được thành một tam giác?
A 1cm; 2cm; 3cm B 5cm; 8cm; 11cm C 26cm; 15cm; 42cm D 5cm; 4cm; 10cm Câu 2: Tam giác MNP biết M N P khi đó:
A NP MP MN B NP MN MP
C MB MP MN D MN NP MP
Câu 3: Tam giác ABC có đường vuông góc AH cắt BC tại H, biết HC < HB khi đó:
A AC > AB B AC = AB
C AC < AB D AH > HB
Câu 4: tam giác ABC cân tại B có các đường trung tuyến AM, BE, CK cắt nhau tại G kết luận nào sau đây là đúng?
A AM= 2
3AG B BE= CK C BE = AM D CK=AM
Phần II: tự luận:
Câu 1: Cho tam giác MNP với hai cạnh MN = 1cm; MP = 8cm hãy tìm độ dài cạnh NP, biết rằng độ dài này là một số nguyên (cm)
Câu 2: Tam giác ABC cân tại C có đường trung tuyến AK; BE cắt nhau tại I biết IA= 9cm tính độ dài của đường trung tuyến
Đáp án và thang điểm:
Phần I: trắc nghiệm khách quan:
Phần II: tự luận:
Câu 1: vẽ hình, ghi gt,kl ( 1đ)
áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có
MN+MP> NP>MP-MN
8+1>NP>8-1
NP=8 cm (2 đ)
Câu 2: vẽ hình, ghi gt,kl ( 1đ)
Tính được AK = 13,5cm ( 1đ)
BE= 13,5 cm ( 1đ)
Trang 2Ngày soạn: 25/02/2009
Ngày dạy: 10/03/2009
Tuần 25 Tiết 46 KIỂM TRA CHƯƠNG II
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm đợc
định lí Py-ta-go đảo
- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
Ma trận thiết kế đề bài:
Tổng 3 gúc của một tam giỏc 1
0.5
2 1
3 1,5
Cỏc trường hợp bằng nhau của
hai tam giỏc
3 4
3 4
Cỏc dạng đặc biệt của tam giỏc 1
0,5
1 0,5
1 1
3 2
1
1 1
1 0,5
4 2,5
2
2 1
1 1
2 1
4 5
13 10
Phần I: trắc nghiệm khỏch quan:
Caõu 1: Cho AEF coự AÂ = 700; EÂ = 400 khi
ủoự goực F baống:
Caõu 2: Trong AOB neỏu bieỏt AÂ = 450; OÂ =
1050 thỡ goực ngoaứi taùi ủổnh B seừ laứ:
Caõu 3:Cho ABC coự AÂ = 900 Toồng hai goực
B vaứ C seừ laứ:
a) 1800 b) 800
c) 900 d) Caỷ a, b, c ủeàu sai
Caõu 4: Moọt tam giaực coự ủoọ daứi ba caùnh laứ
Caõu 5: Trong tam gớac cho ủoọ daứi ba caùnh
dửụựi ủaõy, tam giaực naứo vuoõng:
a) 3cm, 4cm, 3cm b) 2cm, 2cm, 2cm c) 3cm, 4cm, 5cm d) 4cm, 5cm, 6cm
Caõu 6: Cho AOB , bieỏt AÂ = 1000; OÂ = 400 Tam giaực AOB laứ:
a) Tam giaực vuoõng b) Tam giaực caõn c) Tam giaực ủeàu d) Caỷ a, b, c ủeàu sai
Caõu 7: Cho ABC vuoõng taùi A Theo ủũnh
lớ Pytago ta coự:
a)AB2 = AC2 + BC2 b) BC2 = AB2 + AC2 c)AC2 = AB2 + BC2 d) Caỷ a, b, c ủeàu ủuựng
Trang 3a) Tam giác nhọn b) Tam giác cân
c) Tam giác đều d) Tam giác vuông cạnh góc vuông là 3cm; 4cm Khi đó cạnh huyền dài:
c) 1cm d) Kết quả khác
Phần II: Tự luận:
Bài 1: Cho ABC cân tại A có B= 500 Tính số đo góc C và góc A
Bài 2: Cho ABC vuông tại A Biết BC = 10cm; AB = 8cm Tính độ dài cạnh AC
Bài 3: Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC, vẽ MD AB ( D AB ),
ME AC ( E AC )
a) chứng minh DBM = ECM
b) Chứng minh AM là phân giác góc A
c) Chứng minh AD = AE
Đáp án và thang điểm:
Phần I: trắc nghiệm khách quan:
Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Phần II: tự luận:
Bài 1: ( 1 đ) vẽ hình đúng
Tính được C= B= 500( hai gĩc ở đáy)
80 0
A
Bài 2: ( 1 đ) vẽ hình đúng và áp dụng định lí pitago tính được AC2 BC2 AB2
2 2 2
10 8
AC = 36
6
AC
Bài 3: (1 đ) vẽ hình đúng, ghi được giả thiết kết luận
a) chứng minh DBM = ECM (1 đ)
b) Chứng minh AM là phân giác góc A (1 đ)
c) Chứng minh AD = AE (1 đ)
Trang 4Ngày soạn: 06/04/2009
Ngày dạy: /05/2009
Tuần 34 Tiết 67 KIỂM TRA CHƯƠNG III
Ma trận thiết kế đề bài:
Nội dung TnkqNhận biếttl TnkqThông hiểutl TnkqVận dụngtl Tổng Quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện
1 0,5
1 0,5
Quan hệ giữa đường vuông góc
và hình chiếu
1 0,5
1 0,5
Quan hệ giữa ba cạnh của một
tam giác, bất đẳng thức tam giác
1 0,5
1 0,5
2 1
Các loại đường đồng quy 2
1
1 0,5
1 0,5
1 6
5 8
2
3 1,5
1 0,5
1 6
9 10
Phần I:Ttrắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Tam giác ABC biết A C B khi đó:
A AC BC AB B BCABAC
C BCAC AB D AB BC AC
Câu 2: Tam giác ABC có đường vuông góc
AH cắt BC tại H, biết HC >HB khi đó:
A AC > AB B AC= AB
C AC < AB D AH > HB
Câu 3: Độ dài ba đoạn thẳng nào dưới đây có
thể dựng được thành một tam giác?
A 2cm; 3cm ; 5cm B 7cm; 7cm; 13cm
C 16cm; 33cm; 16cm D 24cm; 12cm; 10cm
Câu 4: Tam giác MNQ cân, biết cạnh lần lượt
là 4cm và 8cm cạnh còn lại sẽ là:
A 4cm B 8cm C 12cm D 5cm
Câu 5: Tam giác MHQ có đường trung tuyến
MN, QR, HK cắt nhau tại G khi đó:
A GN = 2
3MN B GR= 2
3QR
C GH=2
3HK D GQ=2
3MN Câu 6: điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao của ba đường:
A trung tuyến B trung trực
C đường cao D phân giác Câu 7: tam giác nào có trọng tâm dồng thời là trực tâm?
A tam giác vuông B tam giác vuông cân
C tam giác cân D tam giác đều
Câu 8:Giao của ba đường cao trong tam giác được gọi là:
A trọng tâm của tam giác
B Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C Trực tâm của tam giác
D Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Phần II: Tự luận:
Cho tam giác ABC vuông tại A; tia phân giác BE của góc B Kẻ EF vuông góc với BC ( F
BC) Gọi K là giao điểm của AB và EF Chứng minh rằng:
a) ABE=FBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AF
c) EK = EC
Trang 5Đáp án và thang điểm:
Phần I: trắc nghiệm:
Phần II: tự luận:
Vẽ hình viết gt,kl (1 đ)
a) ABE=FBE ( 2đ)
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AF (1 đ)
c) EK = EC(1 đ)
d) AE< EC(1 đ)