Số lần xuất hiện của dãy giá trị.. số lần xuất hiện giá trị trong dãy giá trị p Câu 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu là: A.. là giá trị trung bình của dấu hiệu.. là số trun
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNNG I Môn: đại số.
l ớp: 7 Thời gian : 45 phút I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ).
Câu 1: Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau:
A (-0.4)3 –(0,4)4 = (-0,4)12 B
6 2 3
:
2 2 3
=
3 2 3
C
4 2 1 2
=
6 1 2
5 3 4
3
4
=
6 3 4
Câu 2:
A - │- 0,5│= 0,5 B │-4 +7│= 11
C │-3/4│ = -3/4 D │-0,75│= -(- 0,75)
Câu 3: cho x = 2, suy ra:
Câu 4: ch ọn c âu đ úng trong c ác kh ẳng đ ịnh sau:
A Số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm
B Số 0 vừa là số hữu tỉ dương vừa là số hữu tỉ âm
C Mọi số vô tỉ đều là số thực
D Mọi số hữu tỉ đều là số vô tỉ
Câu 5: Cho x + │x│ = 0 kết quả nào sau đây là sai:
A x = 1
2
B x > 0
Câu 6: a
b = 1,5 và b- a = -2 giá trị của a và b lần lượt là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý:
3 ( - 0,125) 1,5 3,76 8
7
34 + 4
7 20
Câu 2: Tìm x biết :
7 + 3x =
3 14
b/ │ x + 4
5│ -
1
7=0
Câu 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ
lệ với 0,8; 0,9 ; 1 và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp?
Câu 4:
Chứng minh rằng: 57 – 56 + 55 chia hết cho 21
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Đ)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm
Trang 21 2 3 4 5 6
II PHẦN TỰ LUẬN:(7 đ)
Câu 1: (1đ)
Câu 2: (1,5đ)
a/ x = 1
6
(0,75đ) b/ x = 23
35
hoặc x = 33
35
(0,75đ)
Câu 3: (2đ)
Số cây trồng của mỗi lớp như sau:
Lớp 7A trồng được: 40 cây Lớp 7B trồng được: 45 cây Lớp 7C trồng được: 50 cây
Câu 4: (1đ).
Ta có : 57 – 56 + 55
= 55 52 – 55 5 + 55 1
= 55 ( 52 – 5 +1)
= 55 ( 25 – 5 +1)
= 55 21
Vì 2121 nên 55 21 chia hết cho 21
chứng tỏ : 57 - 56 +55 chia hết cho 21 (đpcm)
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn : toán - khối 7 Thời gian: 90 phút
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Hãy chọn kếtquả đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Bộ ba độ dài nào có thể vẽ được tam giác:
A 2cm; 3cm; 6cm B 3cm; 4cm; 6cm
C 2cm; 4cm; 6cm D 3cm; 4cm; 7cm
Câu 2: Một bạn học sinh ghi lại điểm kiểm tra môn toán của các bạn trong tổ như sau:
Tên An Bảo Hoa Hồng Kề Nam Phương Thắng Thanh Tuyết
Tần số của điểm 7 và số trung bình cộng của điểm kiểm tra toán của tổ là:
10
Câu 3: Giá trị của biểu thức 2x2 – xy +yz tại x = -2; y = 1; z = 3 là:
Trang 3Câu 4: kết quả rút gọn: (5x +5y) – (3x – 2y) sẽ là:
Câu 5: trong các số sau -2; -1; 0; 1; 2 những số nào là nghiệm của đa thức:
x2 – 3x +2:
Câu 6: khẳng định nào dưới đây là đúng:
A ABC = ADC (c.c.c)
B ABC = ADC (g.c.g)
C ABC = ADC (c.g.c)
D ABC = ADC ( c ạnh huyền - cạnh g óc vuông)
B PH ẦN T Ự LU ẬN: (7 Đ)
C âu 1: Cho đa th ức:
P(x) = - x3 + 4x2 – x4 – 6x +7
Q(x) = 2x4 – x2 +x3 +5x – 2
a/ T ính P(x) + Q(x)
b/ T ính Q(x) – P(x)
C âu 2: Cho h àm s ố y = f(x) = - 3x.
Đi ểm A( 1
3
; 1) c ó thuộc đồ th ị h àm số không? v ì sao?
C âu 3:
a/ T ìm x bi ết: (3x – 2) – (x +4) = (x – 3) – (2x + 6)
b/ T ìm x, y, z bi ết:
2
x
= 3
y
= 5
z
v à x +y – 2z = 10
C âu 4:
Cho ABC vu ông t ại A, đ ư ờng ph ân gi ác BD k ẻ DE vu ông g óc v ới BC ( E thu ộc BC) G ọi F l à giao đi ểm c ủa BA v à ED Ch ứng minh:
a/ ABD = EBD T ừ đ ó suy ra: BD l à đ ư ờng trung tr ực c ủa AE
b/ DF = DC
c/ AD < DC
Đ ÁP ÁN V À BI ỂU ĐI ỂM.
A PH ẦN TR ẮC NGHI ỆM: (3 Đ).
M ỗi đ áp án đ úng đ ạt 0,5 đi ểm
B PH ẦN T Ự LU ẬN: (7 Đ).
C âu 1: ( 1,5 đ)
a/ ( 0,75 đ) P(x) +Q(x) = x4 +3x2 – x +5
b/ (0,75 đ) Q(x) – P(x) = 3x4 + 2x3 – 5x2 + 11x – 9
C âu 2: (1 đ).
A ( 1
3
; 1) thu ộc đ ồ th ị h àm s ố y = f(x) = -3x
C âu 3: (1,5 đ)
a/ (0,75 đ) x = -1
Trang 4b/ (0,75 đ) x = -4 ; y = -6 ; z = -10.
C âu 4: (2,5 đ)
a/ (1 đ) ABD = EDB ( c ạnh huy ền- g óc nh ọn)
Suy ra : DA = DE v à BA =BE
Do đ ó BD l à đ ường trung tr ực của AE
b/ (1 đ) ADF = EDC ( cạnh góc vuông- g óc nh ọn k ề nó)
c/ (1 đ)
T ừ c âu a ta đ ược: DA = DE (1)
X ét DEC vuông ta có DE < DC (2)
T ừ (1) v à (2) suy ra: AD< DC
Đ Ề KIỂM TRA 1 TIẾT CH ƯƠNG II
M ôn: h ình h ọc.
L ớp: 7
Th ời gian: 45 ph út.
A PH ẦN TR ẮC NGHI ỆM: (3 Đ)
Khoanh tr òn v ào c âu tr ả l ời đ úng nh ất:
C âu 1:
M ột tam gi ác c ân c ó g óc ở đ ỉnh b ằng 50 thì m ỗi g óc ở đ áy b ằng:
C âu 2:
D ự đoán tam giác n ào l à tam gi ác vu ông trong c ác tam gi ác c ó đ ộ d ài ba cạnh như sau:
A 9cm; 15cm; 12cm B 5dm; 3dm; 4dm
C 5m; 13m; 12m D C ả ba đ áp án tr ên đ ều đ úng
Câu 3:
Nếu tam gi ác ABC l à tam gi ác đ ều th ì s ố đo m ỗi g óc l à:
Đánh dấu đúng (Đ) sai (S) vào các phát biểu sau:
C âu 4:
Trong m ột tam gi ác, c ó nhi ều nh ất l à m ột g óc vu ông
C âu 5:
N ếu m ột tam gi ác vu ông c ân c ó m ỗi c ạnh g óc vu ông b ằng 1cm
th ì c ạnh huy ền l à √2 cm
C âu 6:
N ếu tam gi ác ABC v à tam gi ác D EF c ó AB = DE; BC = EF
C = F th ì tam gi ác ABC = tam gi ác D EF
B PH ẦN T Ự LU ẬN: (7 Đ)
C âu 1:
Quan sát h ình v ẽ v à tính độ dài cạnh BH v à AC
Nh ận xét g ì v ề ABH v à ACH?
Trang 55cm
3cm
C H
B
A
C âu 2:
Cho ABC c ân t ại A tr ên c ạnh AB lấy đi ểm D, tr ên c ạnh AC lấy điểm E sao cho: AD = AE a/ Ch ứng minh rằng: BE =CD
b/ Chứng minh: ABE = ACD
c/ G ọi K l à giao đi ểm của BE v à CD Tam gi ác KBC l à tam gi ác g ì?
V ì sao?
d/ N ếu BKC = 120º th ì c ác KBC v à KCB c ó s ố đo bao nhi êu?
Đ ÁP ÁN V À BI ỂU ĐI ỂM
A PH ẦN TR ẮC NGHI ỆM: (3 Đ)
M ỗi đ áp án đ úng đ ạt 0,5 đi ểm
B PH ẦN T Ự LU ẬN (7 Đ)
C âu 1:(3đ)
Áp dụng định lý Pytago cho tam giác vuông ABH và tam giác vuông AHC:
Ta tính được: BH = AB2 AH2 = 4cm (1đ)
AC = AH2 HC2 = 5cm (1đ)
Nhận xét:
ABH = ACH ( có ba cạnh tương ứng bằng nhau) (1đ)
Câu 2: (4đ)
a/ ABE = ACD (c.g.c)
Suy ra : BE = DC (1đ)
b/ Từ câu a suy ra:
ABEACD ( góc tương ứng) (1đ)
c/ Vì tam giác ABC cân tại A nên:
ABCACB
Từ câu b suy ra:
KBC KCB
Do đó BKC cân tại K (1đ)
d/ Vì tam giác BKC cân tại K
Suy ra:
KBC KCB = 30º (1đ)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Môn: toán đại số.
Trang 6lớp: 7 Thời gian: 45 phút.
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Câu 1: Tần số là:
A Gía trị lớn nhất của dãy giá trị
B Giá trị nhỏ nhất của dãy giá trị
C Số lần xuất hiện của dãy giá trị
D số lần xuất hiện giá trị trong dãy giá trị p
Câu 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A là giá trị trung bình của dấu hiệu
B là số trung bình cộng được dùng làm đại diện cho dấu hiệu
C Là giá trị có tần số xuất hiện nhiều nhất trong dãy giá trị của dấu hiệu
D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
A Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số
B Là số tất cả các giá trị của dấu hiệu
C Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị
D Cả ba đáp án trên đều đúng
B PHẦN TỰ LUẬN: (7Đ)
Số cân nặng của 20 học sinh ( làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
1/Dấu hiệu ở đây là gì?
2/ Lập bảng “ tần số” và nhận xét
3/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
4/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Mỗi đáp đúng đạt 1 điểm
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7Đ)
1/ Dấu hiệu:
Số cân nặng của mỗi học sinh
2/ Bảng “ tần số”:
Nhận xét:
Người nhẹ nhất: 28 kg
Người nặng nhất: 45kg
Số cân nặng của các học sinh chủ yếu thuộc vào khoảng từ 30 đến 32 kg
3/ Số trung bình cộng , mốt của dấu hiệu :
Trang 7X 31,9 kg
M0 = 32
4/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
x
n
6
5
4
3
2
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
M ôn: To án.
L ớp: 7
Th ời gian: 90 ph út.
A PHẦN TR ẮC NGHIỆM: (3 Đ): Khoanh tr òn v ào ch ữ c ái tr ư ớc c âu tr ả l ời đ úng.
Câu 1:
A.Số 0 không phải là số hữu t ỉ B.S ố 0 là số hữu tỉ dương C S ố 0 là s ố h ữu t ỉ âm D Số 0 không phải là số hữu tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dương
Câu 2: So s ánh hai s ố h ữu t ỉ: x= 2
3
v à y= 1
2
, ta c ó:
C x=y D Ch ỉ c ó tr ư ờng h ợp C l à đ úng
Câu 3: Kh ẳng đ ịnh đ úng trong c ác kh ẳng đ ịnh sau l à:
A M ọi s ố h ữu t ỉ đ ều l ớn h ơn 0 B M ọi s ố h ữu t ỉ đ ều nh ỏ h ơn 0
C S ố h ữu t ỉ d ư ơng l ớn h ơn 0 D Ch ỉ c ó s ố 0, kh ông ph ải l à s ố h ữu t ỉ
Câu 4: T ập h ợp ch ỉ g ồm c ác s ố h ữu t ỉ âm l à:
A 0; 5; 2; 2
3 3
Trang 8C 5; 2; 2 3;
Câu 5: K ết qu ả c ủa ph ép t ính 1 5
8 16
l à:
A 6
24
B 6 16
C 7
16
D 7 16 Câu 6: Tam gi ác ABC c ó A =60º, B 3C l à tam gi ác:
A.Tam gi ác vu ông B Tam gi ác nh ọn
C Tam gi ác t ù D Ba c âu đ ều sai
B PH ẦN T Ự LU ẬN: (7 Đ).
B ài1: Kh ông c ần t ính to án, đi ền d ấu “<” ho ặc “>” v ào ô tr ống cho đ úng:
a) 17 0
9
b) 19 0 27
4
d) 17 2
19
4
trên trục số:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
c) (-6,5).2,8+2,8.(-3,5)
Bài 4: Tìm x biết:
a) 2 1 1
3x 24 b) |x| + 0,573 = 2
Bài5: Cho ABC, điểm D thuộc cạnh BC (D không trùng với B, C) Lấy M là trung điểm của AD Trên tia đối của MB lấy điểm E sao cho ME =MB Trên tia đối của MC lấy điểm điểm F sao cho MF
= MC Chứng minh rằng:
a) AE//BC
b) Điểm A nằm giữa hai điểm F và E
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm
B PHẦN TỰ LUẬN: (7Đ)
Bài 1: (1,5đ)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm
a/ < b/ < c/ > d/ < e/ < f/ <
Bài 2: (0,5đ)
Trang 9Bài 3: (1,5đ)
a/ 7
10
b/ 7
Bài 4: (1,5đ)
a/ 9
8 b/ x = -1,427 hoặc x = 1,427.
Bài 5: (2đ)
D
M
C B
A
a/ AME = BMD (c.g.c)
AME MBD (góc tương ứng)
AE // BC
b/ AFM = MDC (c.g.c)
AFM MCD ( góc tương ứng)
AF // BC
Mà AE // BC
Theo tiên đề Ơclíc A, F, E thẳng hàng
Mặc khác: BD = AE (cạnh tương ứng)
DC = AF ( cạnh tương ứng)
BD + DC = AE + AF Mà: BC = EF
Do đó: EF = AE + AF
Điểm A nằm giữa E và F.( đpcm)
HẾT