1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các đề kiểm tra toán lớp 9 tham khảo

11 520 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Trong một đờng tròn, góc nội tiếp có số đo = nữa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng.. A .Trắc nghiệm: 2đ Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng t

Trang 1

đề kiểm tra đại số 9_ Chơng 3

Thời gian:45 phút

Họ tên:……… Lớp:……

Điểm: Lời phê:

Đề số:1

Câu1: Cho hệ phơng trình:(1) 

3 3

7 2

y x y x

\ 1.1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ (1)

A(2;-2) A(2;2) C(2;-3) D(2;3)

1.2 Hệ phơng trình 

 15 5

3 3

y y x

Tơng đơng với hệ(1) đúng hay sai 1.3 Phơng trình: x+y=1 có thể kết hợp với PT nào dới đây để đợc 1 HPT bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm

A: 2x-2=-2y; B:2x-2=2y; C:2y=3-2x; D:y=1+x;

Câu2:Giải các hệ phơng trình sau:

A;

24 3

4

16 7

4

y

x

y

x

B; 

5 2 6 2

5 3 )

2 5 (

y x

y x

Câu3: Giải bài toán bằng cách lập hpt.

Hai ngời cùng làm chung một công việc thì trong 20 ngày sẽ hoàn thành Nhng sau khi làm chung đợc 12 ngày thì ngời thứ 1 đi làm việc khác, còn ngời 2 vẫn tiếp tục làm việc đó Sau khi đi đợc 12 ngày do ngời thứ 2 nghỉ, ngời thứ 1 quay về một mình làm xong việc còn lại đó trong 6 ngày Hỏi nếu làm riêng thì mỗi ngời phải làm trong bao nhiêu ngày để hoàn thành công việc.

đề kiểm tra cuối học kì I – tin học 6

Thời gian: 90 phút

Họ tên: Lớp: 6a……

Đề ra:

Câu I : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án em cho là đúng nhất

Trang 2

1.1 : Cái gì điều khiển máy tính?

A Màn hình B Chuột C Hệ điều hành D Bàn phím

1.2: Các thiết bị sau đâu không phải thiết bị nhập dữ liệu?

A Chuột B Màn hình C Máy quét D Bàn phím

1.3: Có mấy loại bộ nhớ?

1.4: Các thiết bị sau, đâu không phải là thiết bị lu dữ liệu?

A Loa B Đĩa mềm C USB D Đĩa cứng

1.5: Trong những liệt kê dới đây, loại thông tin nào máy tính cha xử lí đợc?

A Các kí tự, kí hiệu B Các loại mùi, vị

C Gửi và nhận th điện tử D Các bức tranh

1.6: Các kí hiệu sau, đâu là nút phóng to cửa sổ trên màn hình nền?

A B C D 1.7: Các thao tác chính với tệp và th mục là: A Xoá th mục, tệp tin B Xem, tạo th mục và tệp tin C Sao chép, di chuyển th mục, tệp tin D Cả A, B, C đều đúng 1.8 : Máy tính có thể điều khiển đợc: A Phi thuyền không gian B Máy bay C Tàu thuỷ D Cả ba ý trên đều đúng Câu II : Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào □ sao cho thích hợp: 1 □ Hiện nay nhà nào có máy tính thì không cần dùng đầu đĩa 2 □ Trong th mục gốc không bao giờ có hai th mục con có tên giống nhau 3 □ Tệp tin luôn chứa đợc tệp tin khác 4 □ Ngời ta thờng tạo hiều th mục khác nhau để chứa những thông tin khác nhau Câu III: Trả lời câu hỏi: Em có thích học tin học không? Tại sao?

Câu IV: Nêu các bớc để:

a) Tạo th mục mới với tên là hoc tap trong th mục My Documents.

b) Sao chép tệp tin học vẽ có ở ổ đĩa C vào th mục hoc tap.

c) Đổi tên th mục hoc tap ở ổ đĩa C thành cac loai sach cua em

d) Xoá cả hai th mục cac loai sach cua em ổ đĩa C và hoc tap trong th mục

Trang 3

My Documents

đề kiểm tra chơng III – đại số 9 Thời gian: 45 phút Họ tên: Lớp: …… ……

Đề 1 :

Câu 1 : Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau :

a) 

23 y

x 5

1 y 3 x 2

b) 

18 y

3 x 2

1 4

y 3 x

Câu 2 : Giaỷi baứi toaựn sau ủaõy baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh :

Tỡm hai soỏ bieỏt raống soỏ naứy lụựn hụn soỏ kia 59 ủụn vũ Neỏu laỏy soỏ lụựn chia cho soỏ beự thỡ ủửụùc thửụng laứ 4, dử 8

Câu 3 : Cho heọ phửụng trỡnh :

2 y 3 x

5 my x

2 tỡm caực giaự trũ cuỷa m ủeồ heọ phửụng trỡnh coự nghieọm (x;y) sao cho x > 0 ; y > 0

Trang 4

đề kiểm tra chơng III – đại số 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên: Lớp: …… ……

Đề 2:

Câu 1 : Giaỷi heọ phửụng trỡnh :

3 10 7

)

11 10 35

4 3 9 1 2

)

5 3 3 1 31

x y

a

x y

x y

b

x y

 

 

    

   

Câu 2 : Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh

Tỡm caực kớch thửụực cuỷa moọt maỷnh vửụứn hỡnh chửừ nhaọt , bieỏt raống neỏu taờng chieàu daứi theõm 5 m va taờng chieàu roọng theõm 2 m thỡ dieọn tớch taờng theõm 60m2 , neỏu giaỷm chieàu daứi 2 m vaứ giaỷm chieàu roọng 1 m thỡ dieọn tớch giaỷm ủi 20 m2

Câu 3 : Cho heọ phửụng trỡnh :

2 y 3 x

5 my x

2 tỡm caực giaự trũ cuỷa m ủeồ heọ phửụng trỡnh coự nghieọm (x;y) sao cho x > 0 ; y > 0

đề kiểm tra chơng III – hình học 9

Trang 5

Thời gian: 45 phút

Họ tên: Lớp: …… ……

Nội dung đề kiểm tra

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )

Câu 1 ( 2 điểm)

Điền dấu x vào ô Đ ( đúng); S (sai) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Trong một đờng tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

b) Trong một đờng tròn, các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung

c) Hai cung chắn hai dây song song trong đờng tròn thì bằng nhau

d) Trong một đờng tròn, góc nội tiếp có số đo = nữa số đo của góc ở tâm cùng

chắn một cung

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng C

Câu 2 ( 0,5 điểm )

Cho hình vẽ, biết AD là đờng kính của đờng tròn (O) 500

Góc ACB = 500 Số đo góc DAB bằng :

A 500 ; B 450

C 400 ; D 300 A B

Câu 3 (0,5 điểm )

Cho hình vuông nội tiếp

đờng tròn tâm (O), nh hình vẽ

Chu vi của hình vuông bằng :

B 4R 2

D 6R

Phần II : Tự luận ( 7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A và có AB > AC , đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A , vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E , vẽ nửa đờng tròn đờng kính

HC cắt AC tại F

a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh AE AB = AF AC

c) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp

d) Biết góc B bằng 300 ; BH = 4cm Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BE và cung BE

đề kiểm tra 45 phút – đại số 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên: Lớp: …… ……

đề chẳn

A

.Trắc nghiệm: (2đ)

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước kết quả đỳng

Trang 6

1 Phương trỡnh nào sau đõy cú hai nghiệm phõn biệt:

A x2 + x + 1 = 0 B x2 + 4 = 0

C 2x2 - 3x - 1 = 0 D 4x2 – 4x + 1 = 0

2 Biết điểm A (-4; 4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy giỏ trị của a là :

A a = ẳ B a = - ẳ C a = 4 D a = - 4

3 Giỏ trị của m để phương trỡnh x2 – 4x + 3m – 2 = 0 cú nghiệm – 2 là:

A m = - 2 B m = - 10/3 C m = 1/3 D Một đỏp số khỏc

4 Giỏ trị của k để phương trỡnh x2 – 2kx + 2k – 1 = 0 cú nghiệm kộp là:

A k = 1 B k = - 1 C k = - 2 D k = 2

B.Tự luận

Bài 1: (3đ) Cho hàm số y = 21 x2 cú đồ thị (P) và hàm số y = 21 x + 1 cú đồ thị (D)

Vẽ cỏc đồ thị của hai hàm số này trờn cựng một mặt phẳng toạ độ Tỡm hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2: (2đ) Cho phương trỡnh: - x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 (x là ẩn số)

a) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trỡnh Tớnh

x1+ x2; x1 x2 ; x12 + x22 theo m

b) Tỡm m để phương trỡnh cú một nghiệm là 1 Tỡm nghiệm cũn lại

Bài 3: (3đ) Giải cỏc phương trỡnh sau : a) x2 – 2x = 0

b) 3x2 - 14x + 8 = 0

đề kiểm tra 45 phút – đại số 9

Thời gian: 45 phút

Họ tên: Lớp: …… ……

đề lẽ.

A.

Trắc nghiệm: (2đ)

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước kết quả đỳng

1 Biết điểm A (4; -4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy giỏ trị của a là :

A a = ẳ B a = - ẳ C a = 4 D a = - 4

Trang 7

2 Giá trị của k để phương trình x2 – 2kx + 2k – 1 = 0 có nghiệm kép là:

A k = 1 B k = - 1 C k = - 2 D k = 2

3 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A 2x2 – 2x – 3 = 0 B 3x2 – 2x + 1 = 0

C 4x2 + 4x + 1 = 0 D Cả ba phương trình trên

4.Cho phương trình (ẩn x) - 5x2 + 2x + m = 0 Phương trình có nghiệm khi

A m ≥ - 1/5 B m > 1/5 C m ≤ - 1/5 D m ≤ - 1/5

B Tự luận

Bài 1: (3đ) Cho hai hàm số y =

2

1

x2 ; y =

2

1

 x + 1

Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2: (2đ) Cho phương trình: -x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0 (x là ẩn số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tính

x1+ x2; x1 x2 ; x12 + x22 theo m

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 1 Tính nghiệm còn lại

Bài 3: (3đ) Giải các phương trình sau : a) 5x2 – 25 = 0

b) - 3x2 + 2x + 8 = 0

KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9

ĐỀ

A Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

1 Cho phương trình x2 – 49x – 50 = 0 Các nghiệm của phương trình là:

A x1 = 49 ; x2 = - 50 B x1 = 1 ; x2 = - 50

C Vô nghiệm D x1 = - 1 ; x2 = 50

2 Hai số có tổng 32 và có tích 231 Hai số đó là hai nghiệm của phương trình

A x2 – 32x + 231 = 0 B x2 – 32x - 231 = 0

C x2 + 32x + 231 = 0 D x2 + 32x - 231 = 0

3 Cho phương trình x2 – 2x + m = 0.Phương trình có nghiệm kép khi:

A m = 0 B m = - 1 C m = 1 D m = 4

4 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A 7x2 – 2x + 3 = 0 B 5x2 + 2 10 x + 2 = 0

C 3x2 + 42 x + 6 = 0 D Cả ba phương trình trên

Trang 8

5 Cho phương trình x2 – 2x + 3m = 0 (x là ẩn số) Phương trình có nghiệm khi

A m = 1/3 B m < 1/3 C m ≤ 1/3 D m ≥ 1/3

6 Tổng S và tích P các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là:

A S = - 1/2 ; P = - 5/4 B S = 1/2 ; P = 5/4

C S = - 1/2 ; P = 5/4 D S = 1/2 ; P = - 5/4

7 Giá trị của m để phương trình x2 – 2(m + 3)x + m – 1 = 0 có nghiệm x = - 3 là

A m = 26/7 B m = 2 C m = - 2 D m = - 26/7

8 Biết x1 = - 3 là nghiệm phương trình (ẩn x) x2 + 2x – m + 3 = 0 Ta tính được nghiệm thứ hai x2 và m là

A x2 = 5 và m = 18 B.x2 = 1 và m = 6

C.x2 = - 5 và m = -12 D.x2 = -1 và m = 0

B Tự luận

Bài 1: (2đ) Cho hàm số y = 21 x2 có đồ thị (P) và hàm số y = 21 x + 1 có đồ thị (D)

Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2: (2đ) Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 (x là ẩn số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tính x1+ x2; x1 x2 ; x12 + x22 theo m

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 1 Tìm nghiệm còn lại

Bài 3: (2đ) Giải các phương trình sau : a) 2x2 – 6x = 0

b) – 3x2 + 14x – 8 = 0

KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9

ĐỀ

A Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

1 Cho phương trình 35x2 – 37x + 2= 0 Các nghiệm của phương trình là:

A x1 = 37/35 ; x2 = 2/35 B x1 = - 1 ; x2 = - 2/35

C Vô nghiệm D x1 = 1 ; x2 = 2/35

2 Hai số có tổng 29 và có tích 204 Hai số đó là hai nghiệm của phương trình

A x2 + 29x – 204 = 0 B x2 - 29x + 204 = 0

C x2 + 29x + 204 = 0 D x2 - 29x – 204 = 0

3 Cho phương trình x2 – x – m = 0 Phương trình có nghiệm kép khi :

A m = - ¼ B m = ¼ C m = - 1 D m = 1

4 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A 2x2 – 2x – 3 = 0 B 3x2 – 2x + 1 = 0

Trang 9

C 4x2 + 4x + 1 = 0 D Cả ba phương trình trên

5 Điểm A(-2 ; - 1) thuộc đồ thị hàm số nào?

A y =

2

2

x

 B y =

2

2

x

C y =

4

2

x

D y = -

4

2

x

6 Tổng S và tích P các nghiệm của phương trình 9x2 – 12x + 4 = 0 là:

A S = 4/3 ; P = 4/9 B S = - 4/3 ; P = 4/9

C S = 4/3 ; P = - 4/9 D S = - 4/3 ; P = - 4/9

7 Phân tích đa thức x2 +8x – 105 = 0 thành nhân tử, kết quả là:

A (x – 7)(x + 15) B (x + 7)(x – 15)

C (x – 7)(x - 15) D (x + 7)(x + 15)

8 Cho phương trình (ẩn x) - 5x2 + 2x + m = 0 Phương trình có nghiệm khi

A m ≥ - 1/5 B m > 1/5 C m ≤ - 1/5 D m ≤ - 1/5

B Tự luận

Bài 1: (2đ) Cho hai hàm số y = 21 x2 ; y =  21 x + 1

Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2: (2đ) Cho phương trình x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0 (x là ẩn số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tính

x1+ x2; x1 x2 ; x1 + x2 theo m

b)Tìm m để phương trình có một nghiệm là 1 Tính nghiệm còn lại

Bài 3: Giải các phương trình sau : a) 4x2 – 16 = 0

b) 16x2 + 24x + 9 = 0

KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9

ĐỀ

A.Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

1 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A x2 + x + 1 = 0 B x2 + 4 = 0

C 2x2 - 3x - 1 = 0 D 4x2 – 4x + 1 = 0

2 Biết điểm A (-4; 4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy giá trị của a là :

A a = ¼ B a = - ¼ C a = 4 D a = - 4

3 Giá trị của m để phương trình x2 – 4x + 3m – 2 = 0 có nghiệm – 2 là:

A m = - 2 B m = - 10/3 C m = 1/3 D Một đáp số khác

4 Giá trị của k để phương trình x2 – 2kx + 2k – 1 = 0 có nghiệm kép là:

A k = 1 B k = - 1 C k = - 2 D k = 2

Trang 10

5 Cho đồ thị các hàm số y = - x2 và y = 2x – 3 Các hoành độ giao diểm của hai đồ thị là

A x1 = 1 và x2 = - 3 B x1 = -1 và x2 = - 3

C x1 = 1 và x2 = 3 D x1 = -1 và x2 = 3

6 Cho x2 – 2x + m + 2 = 0 (ẩn x) Giá trị của m để phương trình có nghiệm là:

A m > 1 B m ≥ 1 C m < - 1 D m ≤ - 1

7 Giá trị nào của m thì phương trình 3x2 – 2x + 4m – 1 = 0 có hai nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau ?

A m = ¼ B m = 1 C m = ¾ D Không tồn tại

8 Biết x1 = 2 là nghiệm phương trình (ẩn x) x2 - 5x + 4m – 3 = 0 Ta tính được nghiệm thứ hai x2 và m là

A x2 = 3 và m = 9/4 B.x2 = -3 và m = 9/4

C.x2 = 3 và m = - 9/4 D.x2 = - 3 và m = - 9/4

Tự luận

Bài 1: (2đ) Cho hàm số y = 21 x2 có đồ thị (P) và hàm số y = 21 x + 1 có đồ thị (D)

Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2: (2đ) Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 (x là ẩn số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tính

x1+ x2; x1 x2 ; x12 + x22 theo m

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 1 Tìm nghiệm còn lại

Bài 3: (2đ) Giải các phương trình sau : a) x2 – 2x = 0

b) 3x2 - 14x + 8 = 0

KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9

ĐỀ

A Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

1 Biết điểm A (-4; 4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy giá trị của a là :

A a = ¼ B a = - ¼ C a = 4 D a = - 4

2 Giá trị của k để phương trình x2 – 2kx + 2k – 1 = 0 có nghiệm kép là:

A k = 1 B k = - 1 C k = - 2 D k = 2

3 Cho đồ thị các hàm số y = - x2 và y = 2x – 3 Các hoành độ giao diểm của hai đồ thị là

A x1 = 1 và x2 = - 3 B x1 = -1 và x2 = - 3

C x1 = 1 và x2 = 3 D x1 = -1 và x2 = 3

4 Giá trị nào của m thì phương trình 3x2 – 2x + 4m – 1 = 0 có hai nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau ?

A m = ¼ B m = 1 C m = ¾ D Không tồn tại

Trang 11

5 Biết x1 = 2 là nghiệm phương trình (ẩn x) x2 - 5x + 4m – 3 = 0 Ta tính được nghiệm thứ hai x2 và m là

A x2 = 3 và m = 9/4 B.x2 = -3 và m = 9/4

C.x2 = 3 và m = - 9/4 D.x2 = - 3 và m = - 9/4

6 Hai số có tổng 29 và có tích 204 Hai số đó là hai nghiệm của phương trình

A x2 + 29x – 204 = 0 B x2 - 29x + 204 = 0

C x2 + 29x + 204 = 0 D x2 - 29x – 204 = 0

7 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A 2x2 – 2x – 3 = 0 B 3x2 – 2x + 1 = 0

C 4x2 + 4x + 1 = 0 D Cả ba phương trình trên

8.Cho phương trình (ẩn x) - 5x2 + 2x + m = 0 Phương trình có nghiệm khi

A m ≥ - 1/5 B m > 1/5 C m ≤ - 1/5 D m ≤ - 1/5

B Tự luận

Bài 1: (2đ) Cho hai hàm số y = 21 x2 ; y =  21 x + 1

Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 2: (2đ) Cho phương trình x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0 (x là ẩn số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tính

x1+ x2; x1 x2 ; x12 + x22 theo m

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 1 Tính nghiệm còn lại

Bài 3: (2đ) Giải các phương trình sau : a) 5x2 – 25 = 0

b) - 3x2 + 2x + 8 = 0

Ngày đăng: 19/08/2014, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w