1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 30 (buổi 2)

19 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 30 CHIỀU Thứ hai ngày tháng năm 2011 chính tả Ai ngoan sẽ đợc thởng I Mục tiêu - Học sinh viết đoạn 1bài Ai ngoan sẽ đợc thởng - Làm bài tập chính tả phân biệt tr hay ch .... - Rèn

Trang 1

TUẦN 30 CHIỀU

Thứ hai ngày tháng năm 2011

chính tả

Ai ngoan sẽ đợc thởng

I) Mục tiêu

- Học sinh viết đoạn 1bài Ai ngoan sẽ đợc thởng

- Làm bài tập chính tả phân biệt tr hay ch

- Rèn học sinh ý thức viết chữ đẹp

II) Các hoạt động dạy học

A) Bài cũ

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

+ 1 học sinh đọc lại, lớp đọc thầm

- Nêu nội dung đoạn viết

- Đoạn viết có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

- Đọc cho học sinh viết tiếng khó bảng tay

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc cho học sinh soát lỗi

3) Hớng dẫn làm bài tập

Tìm và viết tên riêng trong bài chính tả ?

Bài 2: Em trọnchữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống a) ( chúc , trúc) : cây , mừng

( chở, trở) : lại, che

Trang 2

b) ( bệt, bệch) : ngồi , trắng

( chết , chếch) : chênh , đồng hồ C)Củng cố- dặn dò: Nhận xét giờ học

Trang 3

Luyện viết chữ đẹp Bài 30

I) Mục tiêu

- Học sinh viết chữ m, Môi , Môi hở răng lạnh , Muôn ngời nh một , Mênh mông sông nớc

- Học sinh viết chữ hoa M đúng mẫu

- Rèn học sinh ý thức viết đẹp

II) Chuẩn bị: Chữ mẫu

III) Các hoạt động dạy học

A) Bài cũ

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hớng dẫn học sinh viết

a) Hớng dãn học sinh viết chữ thờng

- Học sinh quan sát chữ mẫu nêu cách viết

- giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

- Học sinh luyện viết bảng con: M

b) Hớng dẫn viết chữ hoa

- Học sinh quan sát M nêu cách viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

- Học sinh luyện viết bảng con:

3) Học sinh viết bài vào vở

M M M M M M M

M M M M M M M Môi hở răng lạnh Môi hở răng lạnh Môi hở

rănglạnh Môi hở răng lạnh Môi hở răng lạnh Muôn ngời nh một Muôn ngời nh một

Trang 4

Mu«n ngêi nh mét Mu«n ngêi nh mét

Mªnh m«ng s«ng níc Mªnh m«ng s«ng níc

Trang 5

TOÁN: LUYỆN MÉT KI LÔ MÉT

I Mục tiêu: Giúp hs làm 1 số bài tập nhằm:

- Rèn luyện,củng cố kiến thức về mét, ki-lô-mét

- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập Phiếu BT

III Các hoạt động dạy - học:

A.Ổn định tổ chức:

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Luyện tập :

Bài 1: Tính

11 m + 16 m = 20 m + 59 m =

43 m - 34 m = 76 m - 17 m =

14 m + 38 m = 23 m - 13 m =

- Yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét, chữa

Bài 2: Khoanh tròn chữ đặt trước cách viết đúng số đo

hai độ dài bằng nhau:

a) A 1 m = 10 cm b) A 1 dm = 100 cm

B 1 m = 100 cm 1 dm = 10 cm

C 1 m = 10 dm C 1 m = 100 dm

- Phát phiếu BT yêu cầu hs làm, 1 em làm vào phiếu

lớn

Bài 3 : Củng cố mối quan hệ giữa m; dm- cm;

km-cm

1 km = … m …m = 1 km

1 m = … dm …dm = 1 m

1 m = … cm …cm = 1 dm

- Yêu cầu hs tự làm bài

Bài 4: (Dành cho hs khá, giỏi)

Quảng đường từ nhà An đến thị xã dài dài 25 km

Quảng đường từ nhà An đế thị trấn ngắn hơn đến thi xã

8 km Hỏi quãng đường từ nhà An đến thị trấn dài bao

nhiêu Ki-lô-mét?

- Hát

- Nghe

- Đọc yêu cầu

- 2 hs yếu lên bảng làm, lớpbảng con

- Làm bài, dán phiếu

- Nhận xét, đối chiếu với bài làm của mình

- Đọc yêu cầu

- Làm bài, nêu miệng kết quả

Trang 6

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Xem lại các BT

- Làm bài

- Nghe

Trang 7

Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2011

TOÁN: THỰC HÀNH ĐO LƯỜNG ĐỘ DÀI VỚI ĐƠN VỊ MI-LI-MÉT;

I Mục tiêu:

- Hướng dẫn hs ôn lại kiến thức cơ bản về mm, thực hành đo với đơn vị mi-li-mét

- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập Phiếu BT

III Các hoạt động dạy - học:

A.Ổn định tổ chức:

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Luyện tập :

Bài 1: Khoanh tròn chữ đặt trước cách viết đúng số đo

hai độ dài bằng nhau:

a) A 1 m = 100 mm c) A 6 mm = 600 cm

B 1m = 1000 mm B 6 mm = 6000 mm

b) A 2 m = 200 mm

B 2 m = 2000m

- Phát phiếu yêu cầu hs làm bài, 1 em làm phiếu to

- Yêu cầu hs nhận xét chữa bài

Bài 2: Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm thích hợp:

+ Bề dày của cuốn sách Tiếng việt khoảng 10 ……

+ Chiều dài chiếc bút chì màu là 14 ……

+ Bề dày chiếc thước kẻ là 2 ……

+ Chiều dài bảng con là 3 ……

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm 2 để nêu kết quả

- Gọi 1 số em trả lời

- Hỏi hs vì sao không điền cm hoặc ngược lại

- Yêu cầu hs thực hành đo sách TV, bút chì màu, thước

kẻ,bảng con

Bài 3: Tính

23 mm + 47 mm = 25mm : 5 =

46 mm – 25 mm = 32 mm : 4 =

52 mm + 26 mm = 5 mm x 8 =

- Yêu cầu hs làm vào vở

- Hát

- Nghe

- 1hs đọc yêu cầu

- Làm bài, đính phiếu

- Nhận xét, đối chiếu với bài làm của mình

- Nêu yêu cầu

- Thảo luận, nêu kết quả

- Thực hành đo

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm

Trang 8

- Chấm, chữa bài

Bài4: HS thực hành đo

- Chia lớp thành 7 nhóm (mỗi nhóm 4 em)

- Yêu cầu:

+ N1, N2, N3, N4 đo chiều dài, chiều rộng bàn học

+ N5, N6, N7 đo chiều dài tủ đựng sách vở, chiều rộng

cửa số

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kêt quả

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Xem lại các BT

- Thực hành đo

- Báo cáo kết quả

- Nghe

Trang 9

TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: AI NGOAN SẼ ĐƯỢC THƯỞNG

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to diễn cảm bài: Ai ngoan sẽ được thưởng

+ Đọc đúng 1 số từ dễ phát âm sai: rõ, giữa, quây quanh, tắm rửa, mừng rỡ,…

+ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài

- Rèn đọc nhiều đối với những em đọc yếu

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ:

- Yêu cầu hs nêu tên bài TĐ vừa học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

* Gọi hs đọc tốt đọc lại toàn bài

* Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu

- GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu

-Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn (kết hợp đọc đúng,

đọc diễn cảm)

? Bài tập đọc có mấy nhân vật?

? Giọng đọc của mỗi nhân vật và người dẫn chuyện

cần thể hiện như thế nào?

- GV rèn cho hs đọc đúng, đọc hay cho hs ở từng đoạn:

ngắt, nghỉ, nhấn giọng hợp lí ở 1 số từ ngữ, cách thể

hiện giọng các nhân vật (nhất là đối với hs yếu)

Hướng dẫn cụ thể ở câu:

VD: + Thưa Bác, / hôm nay cháu không vâng lời cô.//

Cháu chưa ngoan/ nê không được ăn kẹo của Bác.//

=> Đọc giọng nhẹ, rụt rè

+ Cháu biết nhận lỗi, / thế là ngoan lắm!// Cháu vẫn

được phần kẹo như các bạn khác.//

=> Giọn ân cần,động viên

- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc

- Tuyên dương hs yếu đọc có tiến bộ, ghi điểm động

viên

* Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc :

- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai ( Đọc diễn cảm)

- Nêu

- Lắng nghe

- 1hs đọc

- Nối tiếp đọc

- Luyện phát âm, cá nhân, lớp

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- Nêu

- Suy nghĩ và nêu

- Luyện đọc cá nhân ( hs yếu luyện đọc nhiều)

Lớp theo dõi, nhận xét

- Các nhóm luyện đọc

- Thi đọc phân vai theo 3 đối

Trang 10

Cho hs nhắc lại cách đọc lời nhân vật

- Nhận xét, tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt, đọc có

tiến bộ

- Cho hs xung phong đọc đoạn mình thích và nói rõ vì

sao?

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi hs đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Luyện đọc lại bài

tượng (giỏi, khá, trung bình) Lớp theo dõi, nhận xét bình

chọn bạn đọc tốt

- Đọc và trả lời

- 1 hs đọc

- Lắng nghe

Trang 11

TẬP VIẾT: LUYỆN VIẾT CHỮ HOA M (kiểu 2)

I.Mục tiêu:

- Hướng dẫn hs luyện viết chữ hoa M cỡ vừa và nhỏ đúng đẹp

- Hướng dẫn hs luyện viết đúng cụm từ ứng dụng: “Mắt sáng như sao” cỡ nhỏ.

- GD tính cẩn thận, ý thức rèn chữ giữ vở

II Chuẩn bị: + GV: Chữ mẫu + HS: VLV

III Các hoạt động dạy-học:

A Bài cũ:

- Kiểm tra VLV của hs

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện viết:

* Quan sát nhận xét:

- Gắn chữ mẫu M yêu cầu hs nêu lại cấu tạo

chữ M.

- Viết mẫu,hướng dẫn hs cách viết chữM.

- Yêu cầu viết không trung

- Yêu cầu hs viết chữ M cỡ vừa

- Nhận xét, sửa sai

- Hướng dẫn viết chữ M cỡ nhỏ và yêu cầu

viết

Lưu ý: Điểm bắt đầu, kết thúc của con chữ

M

* Yêu cầu hs QS cụm từ ứng dụng:

Mắt sáng như sao

- Viết mẫu: Mắt

- Yêu cầu hs viết tiếng Mắt cỡ nhỏ 1 lần

- Nhận xét, sửa chữa

- VLV

- Nghe

- QS nêu lại cấu tạo chữ M

- Quan sát

- Viết 1 lần

- Viết bảng con (2 - 3 lần)

- Viết bảng con (2 lần)

- QS, đọc và nêu nghĩa cụm từ ứng dụng, nhận xét về độ cao, khoảng cách giữa các tiếng, cách nối nét giữa

chữ T và chữ h

- Quan sát

- Viết bảng 1 lần

Trang 12

* Luyện viết :

- Yêu cầu hs viết bài (nêu yêu cầu viết)

- Theo dõi,hướng dẫn thêm cho một số em

viết chậm => Lưu ý hs cách cầm bút, tư thế

ngồi viết, tốc độ viết

- Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Luyện viết thêm

- Viết bài vào vở

- Nghe

Trang 13

TOÁN:

Luyện viết các số có 3 chữ số thành tổng

I Mục tiêu: Hướng dẫn hs:

- Ôn lại các kiến thức cơ bản về viết số có 3 chữ số thành tổng các đơn vị hàng

- Mở rộng một số kiến thức liên quan đến nội dung trên

- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập Phiếu BT

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ :

- Tính: 35 m + 24 m = 4 km x 6 =

54 mm – 17 mm = 27 m : 3 =

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Luyện tập :

Bài 1: Viết các số 356, 748, 832, 609 theo mẫu:

356 = 300 + 50 +6

- Yêu cầu lớp làm vào VN ; 1 hs lên bảng

- Nhận xét, chữa

Bài 2: Nối mỗi số với tổng các trăm, chục, chục, đơn vị

của nó:

a) 313 A 300 + 30 + 3

b) 333 B 300 + 10 + 3

c) 303 C 300 + 30

d) 330 D 300 + 3

- Phát phiếu, yêu cầu hs làm bài, 1 em làm phiếu lớn

- Nhận xét, chữa

Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn

Quãng đường AB dài 135 km, quảng đường CD dài

hơn quãng đường AB 42 km Hỏi quãng đường CD dài

bao nhiêu Ki-lô-mét?

- Yêu cầu hs đọc, tự tóm tắt và giải vào vở, 1em lên

bảng làm

- Chấm 1 số bài, chữa

- 2 hs làm bảng lớp, lớp bảng con

- Nghe

- 1hs đọc yêu cầu

- Thực hiện theo yêu cầu Nhận xét bài làm của bạn

- Nhận phiếu, làm bài Đính phiếu, chữa bài

- Làm bài vào vở ( 1hs yếu lên bảng làm)

Trang 14

Bài 4: ( hs khá, giỏi)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) ….4 2 b) 5 …3

5 3… …3 …

8…6 7 7 7

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Chấm bài nhận xét, chữa

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Xem lại các BT

- Làm bài

- Nghe

Trang 15

TẬP LÀM VĂN: LUYỆN TUẦN 30

I.Mục tiêu: Hướng dẫn hs :

- Rèn kỹ năng nghe-hiểu và trả lời được các câu hỏi về nội dung câu chuyện thuộc

chủ đề Bác Hồ

- Rèn kỹ năng viết câu trả lời cho nội dung câu chuyện đó

II.Chuẩn bị:

- Nội dung luyện tập

III Các hoạt dộng dạy- học:

A.Ổn định:

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Ôn luyện:

Bài 1: Nghe kể và trả lời câu hỏi

- Kể cho hs nghe “Câu chuyện về một con đường “

Tr32-Bác Hồ với thiếu nhi (kể 3 lần)

- Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi:

? Bác Hồ đến thăm đơn vị nào?

? Bác dặn điều gì?

? Bác hỏi các chú điều gì?

? Bác đã phê bình ra sao?

? Vâng lời Bác, đơn vị đã làm gì?

? Qua câu chuyện này em rút ra được điều gì?

Bài 2: Viết câu trả lời vào vở

- Yêu cầu hs làm vào vở

- Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Tìm đọc những câu chuyện về Bác

Hát

- Nghe

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Một đơn vị thông tin

- Muốn làm tốt nhiệm vụ, các chú phải đoàn kết nội bộn đoàn kết chặt chẽ với nhân dân

- Các chú cấm con đường kia thì nhân dân đi đường nào?

- Như vậy là không được…

- Tự phê bình đắp lại đường mới cho nhân dân đi

- Nêu ý kiến

- Đọc yêu cầu

- Viết vào vở Đọc bài làm của mình

- Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 17

Thứ sáu ngày tháng 4 năm 2011

TOÁN: LUYỆN SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ ; SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ

( 2 t )

I Mục tiêu: Hướng dẫn hs làm 1 số bài tập dạng:

- Số có 3 chữ số

- So sánh các số có 3 chữ số

- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập Phiếu BT

III Các hoạt động dạy - học:

A.Ổn định tổ chức:

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Luyện tập :

Bài 1: Nối mỗi số với cách đọc số đó:

a) Năm trăm hai mươi 999 A

b) Năm trăm linh hai 520 B

c) Chín trăm chín mươi chín 909 C

502 D

- Phát phiếu yêu cầu hs làm bài, 1 em làm phiếu to

- Yêu cầu hs nhận xét chữa bài

Bài 2: Nối ô trống của bài điền dấu với dấu thích hợp

( >, <, =)

a) 425 … 424 c) 512 … 498

b) 359 … 361 d) 700 … 700

A : = ; B : > ; C : <

- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa

Bài 3 HS so sánh các số tròn chục để sắp xếp theo thứ

tự lớn dần:

210; 240; 230; 220; 250; 260; 290; 280

- Hát

- Nghe

- 1hs đọc yêu cầu

- Làm bài, đính phiếu

- Nhận xét, đối chiếu với bài làm của mình

- 1 hs yếu lên bảng làm

- Có 2 chữ số 0 tận cùng

Trang 18

- Yêu cầu hs tự làm bài, chấm 1 số bài, chữa

? Các số trên có đặc điểm gì giống nhau?

? Em có cách nào để so sánh các số trên nhanh nhất?

(Dành cho hs khá, giỏi)

Bài 4:

Cho ba chữ số: 2, 5, 6 Hãy viết các số có ba chữ số đó

mà trong mỗi số không có chữ số giống nhau

- Yêu cấu hs tự làm bài

- Chấm bài, chữa

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Xem lại các BT

- Làm bài vào vở

- Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- So sánh các chữ số hàng chục

- Làm bài: 256, 265, 526, 625, 652

- Nghe

Ngày đăng: 04/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w