GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK: “ Thớc nào dài hơn, thớc nào ngắn hơn?”.” Đoạn thẳng nào dài hơn , đoạn thẳng nào ngắn hơn ?”… KL: Từ các biểu tợng về “dài hơn và ngắn hơn” nói trên
Trang 1Tuần 18 Thứ ba , ngày 21 tháng 12 năm 2010
Học vần: Bài 74: uôt - ơt
I Mục tiêu: HS
- Đọc đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván; từ và đoan thơ ứng dụng
- Viết đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trợt
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Trái mít, chữ viết, tiết kiệm
Đọc bài 73
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới chuột
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng chuột nhắt
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân-HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân-HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
Trang 2- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần uôt, ơt có trong
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trớc bài sau
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC :
A Kiểm tra bài cũ: -Bài cũ hôm trớc học bài gì? -1HS trả lời: “Điểm, đoạn thẳng”
GV gọi 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng của mình vừa vẽ Cảlớp lấy
ĐDHT ra để GV KT 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp GV nhận xét ghi
Giới thiệu bài.
2 Dạy biểu t ợng dài hơn, ngắn hơn ”
và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn
thẳng .
2 HS nhắc lại đề bài:” Độ dài đoạn thẳng”
2
Trang 3GV giơ 2 thớc kẻ dài ngắn khác nhau
và hỏi: ”Làm thế nào để biết cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn?”
GV gợi ý HS biết so sánh trực tiếp bằng
cách chập hai chiếc thớc sao cho chúng
có 1 đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia thì
biết chiếc nào dài hơn, chiếc nào ngắn
hơn
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK:
“ Thớc nào dài hơn, thớc nào ngắn
hơn?”.” Đoạn thẳng nào dài hơn , đoạn
thẳng nào ngắn hơn ?”…
KL: Từ các biểu tợng về “dài hơn và
ngắn hơn” nói trên HS nhận ra rằng:
“Mỗi đoạn thẳng có độ dài nhất định”
+ So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
qua độ dài trung gian
Đoạn thẳng AB, CD đoạn thẳng nào
dài hơn đoạn thẳng nào ngắn hơn?
Bài 1:HS trả lời miệng
a Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng
GV cho HS so sánh độ dài từng cặp hai
đoạn thẳng hoặc nhận xét xem, trong
các đoạn thẳng của bài 2, đoạn thẳng
nào dài nhất đoạn thẳng nào ngắn nhất
-Kiểm tra và nhận xét
+Bài 3: GV nêu nhiệm vụ bài tập:“Tô
màu vào băng giấy ngắn nhất “:
và nhận xét
HS quan sát hình vẽ SGK và trả lời câuhỏi của GV…
HS xem hình vẽ SGK và nói :” Có thể sosánh độ dài đoạn thẳng với độ dài 1 gangtay” HS quan sát tiếp hình vẽ sau và trảlời câu hỏi của GV…
HS thực hành so sánh : “ Trong các đoạn thẳng của bài 2 đoạn thẳng dài 6ô dài nhất, đoạn thẳng dài 1ô ngắn nhất.”
+ Đếm số ô vuông có trong mỗi bănggiấy rồi ghi số đếm đợc vào băng giấy t-
ơng ứng
+ So sánh các số vừa ghi để xác địnhbăng giấy ngắn nhất
+ Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
HS tự làm bài và chữa bài
Âm nhạc : Tập biểu diễn
I Mục tiêu
- Tập cho HS mạnh dạn tham gia biểu diễn trớc lớp
- Tham gia biểu diễn một vài bài hát đã học
II Chuẩn bị :
Trang 4- Tiỉ chức cho hs tham gia thực hiện các
động tác theo lời bài hát
-Đọc đợc: it, iêt , trái mít, chữ viết ; từ và câu ứng dụng
-Viết đợc : it, iêt , trái mít, chữ viết
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ: em tô, vẽ , viết
-HSKG nói đợc 4-5 câu theo chủ đề
III Các hoạt động dạy - học:
GV giới thiệu ghi bảng: it HS nhắc lại: it
GV giới thiệu chữ in, chữ thờng
+ Vần it đợc tạo nên từ âm nào? (i và ti)
+ Vần it và vần ut giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t
Khác nhau: Vần it bắt đầu bằng i)
GV phát âm và hớng dẫn cách phát âm: it HS phát âm: it
Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần it (i đứng triớc âm t đứng sau) HS đánh vần: i- t - it (cá nhân,nhóm, cả lớp) HS đọc: it (cá nhân; nhóm)
-GV ghi bảng: mít (GV đọc mẫu-HS đọc lớp, nhóm, cá nhân)
HS phân tích tiếng: mít (âm m đứng trớc vần it đứng sau dấu sắc trên âm i) HS đánhvần: mờ - it - mít - sắc - mít (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS đọc: mít (cá nhân; nhóm;cả lớp)
Trang 5HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngợc
iêtQuy trình tơng tự vần: it
Lu ý iêt đợc tạo nên từ iê và t
HS so sánh vần iêt với vần it:
+ Vần iêt và vần it giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng t
Khác nhau: iêt bắt đầu bằng iê)
Đánh vần: iê - t - iêt, vờ- iêt - viết - sắc - viết; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao Luyện viết:
GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết nối nét các con chữ: it, iêt, trái mít, chữ viết
HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS đọc tiếngmới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ:
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ đàn vịt đang bơi)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng
HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Em tô, vẽ, viết
HS đọc tên bài luyện nói
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về ôn lại vần, tiếng, từ trong bài HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trớc bài sau
Toán :
Trang 6Luyện tập chungI.Mục tiêu: HS
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; thực hiện đợc cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ; nhận dạng hình tam giác
- HS có thái độ ham thích học Toán
II Đồdùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi BT 1, 2,3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút).
B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) 1HS trả lời
Làm bài tập 1/91: (Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
Giáo viên Học sinh
1.Giới thiệu bài
2 Luyện tập
*Bài tập1: HS làm vở Toán ô ly
+1a.GV treo bảng phụ ghi bài tập 1a
Yêu cầu HS viết thẳng cột dọc
+1b.Cho HS tính ( theo thứ tự từ trái sang
phải).Khuyến khích HS tính nhẩm
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2: HS làm bảng con:
GV chấm điểm và nhận xét
*Bài 3:HS trả lời miệng
Hỏi : Trong các số 6, 8, 4, 2, 10 số nào lớn
nhất? Số nào bé nhất?
GV nhận xét
3.Trò chơi.( 8 phút)
+Mục tiêu: Nhìn tóm tắt, nêu bài toán rồi nêu
phép tính giải bài toán Nhận dạng hình tam
giác
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 4: HS ghép bìa cài
HD HS nhìn vào tóm tắt tự nêu bài toán
Chẳng hạn :
” Có 5 con cá, có thêm 2 con cá nữa Hỏi có
1HS nêu yêu cầu bài tập1:“ Tính”
1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết quả phép tính:
4 6 10
9 2 7
5 3 8
8 7 1
2 7 9
10 8 2
1b HS tính nhẩm rồi viết kết quả phép tính rồi đổi vở chữa bài, đọc kết quả tính, chẳng hạn: 8 - 5 - 2 =
1 đọc là: “Tám trừ năm trừ hai bằng một”
1HS đọc yêu cầu bài 2:” Điền số” 3HS làm bài trên bảng rồi chữa
bài Đọc kết quả vừa làm đợc :
8 = 3 + 5 ; 9 = 10 - 1 ; 7 = 0 + 7
HS nghỉ giải lao 5’
1HS nêu yêu cầu bài tập 3:” Trong các số 6, 8, 4, 9 ,2,10; Số nào lớn nhất Số nào bé nhất’”
Trang 7tất cả
mấy con cá?”:
Hỏi lại HS :Có tất cả mấy con vịt?
GV nhận xét thi đua của hai đội
*Bài 5 : ( KG ) Đếm hình
GV đính hình lên bảng HD HS đếm có bao
nhiêu hình tam giác?
Ghép các hình tam giác lại ta có hình gì?
GV nhận xét thi đua của hai đội
4.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài
HS đếm và trả lời : “Có tất cả 8 hình tam giác”
“Ta có hình cái chong chóng”
Đọc đề bài và trả lời
Toán :
Ôn : Điểm và đoạn thẳng
I MỤC TIấU : - Nhận biết được “điểm”-“ đoạn thẳng”; Biết kẻ đoạn thẳng qua 2
điểm; Biết đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng
- Học sinh có kỹ năng xác định điểm và đoạn thẳng chinh xác
- HS tớch cực, chủ động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Mỗi học sinh đều cú thước và bỳt chỡ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi vài em đọc lại bảng cộng, trừ trong
phạm vi từ 2 10
+ Nhận xột bài cũ – KTCB bài mới
2
Bài m ới :
* Hoạt động1: ễn điểm ,đoạn thẳng
-Giỏo viờn vẽ trờn bảng 2 điểm giới thiệu với học
sinh khỏi niệm về điểm
-Đặt tờn 2 điểm là Avà B Ta cú điểm A và điểm B
-Giỏo viờn dựng thước nối từ điểm A qua điểm B,
giới thiệu đoạn thẳng AB
-Giới thiệu tờn bài học – ghi bảng
*Hoạt động 2 : ễn cỏch vẽ đoạn thẳng.
-Giỏo viờn giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
-Giỏo viờn núi : Muốn vẽ đoạn thẳng ta dựng thước
thẳng
-Cho học sinh dựng ngún tay di động theo mộp
thước để biết mộp thước thẳng
*Học sinh lấy thước giơ lờn -Học sinh quan sỏt thước – Làm theoyờu cầu của giỏo viờn
-Học sinh theo dừi quan sỏt và ghinhớ
Trang 8các điểmđoạn thẳng.
Bài 1: Gọi học sinh đọc tờn cỏc điểm và cỏc đoạn
thẳng Gv vẽ lờn bảng
Bài 2 : Giỏo viờn hướng dẫn học sinh dựng thước
và bỳt nối từng cặp 2 điểm để cú cỏc đoạn thẳng
( như SGK) Sau khi nối cho học sinh đọc tờn từng
đoạn thẳng
-Giỏo viờn xem xột theo dừi học sinh vẽ hỡnh
Hướng dẫn học sinh nối cỏc đoạn thẳng cho sẵn để
cú hỡnh cú 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng , 5 đoạn
-3 Học sinh lờn bảng sửa bài
*-Học sinh nờu số đoạn thẳng và tờncỏc đoạn thẳng
- Học sinh làm bài, trả lời
-Đọc đợc câu ứng dụng: Con mèo mà trèo cây cau
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trợt
II Các hoạt động dạy - học:
1
ổ n định tổ chức:
Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ :
HS viết và đọc các từ: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài lên bảng
b Dạy vần: uôt
GV ghi bảng: uôt HS nhắc lại: uôt
GV giới thiệu chữ in, chữ thờng
GV phát âm và hớng dẫn cách phát âm: uôt HS phát âm: uôt
+ Có vần uôt muốn có tiếng chuột ta làm thế nào? (thêm âm ch dấu nặng)
GV ghi bảng: chuột HS đọc (cá nhân; nhóm; cả lớp)
GV ghi từ: chuột nhắt, HS đọc: chuột nhắt (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc: uôt - chuột - chuột nhắt
+ Vần mới vừa ôn là vần gì?
+ Tiếng mới vừa ôn là tiếng gì?HS nêu HS đọc xuôi,
ơt ( Quy trình tơng tự vần: uôt )
8
Trang 9HS so sánh vần ơt với vần uôt:
Giải lao
c Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: trắng muốt, tuốt lúa, vợt lên, ẩm ớt
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa ôn HS nêu GV gạch chân Gọi HS đọc HS
đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ:
Trắng muốt: Rất trắng
ẩm ớt: Không khô ráo; chứa nhiều nớc; hơi nớc
GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa ôn HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Chơi cầu trợt
HS đọc tên bài luyện nói
Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét, bổ xung
5 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới ôn
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC :
A Kiểm tra bài cũ: -Bài cũ hôm trớc học bài gì? -1HS trả lời: “Điểm, đoạn thẳng”
GV gọi 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng của mình vừa vẽ Cảlớp lấy
ĐDHT ra để GV KT 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp GV nhận xét ghi
GV giơ 2 thớc kẻ dài ngắn khác nhau
và hỏi: ”Làm thế nào để biết cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn?”
GV gợi ý HS biết so sánh trực tiếp bằng
cách chập hai chiếc thớc sao cho chúng
có 1 đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia thì
biết chiếc nào dài hơn, chiếc nào ngắn
hơn
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK:
2 HS nhắc lại đề bài:” Độ dài đoạn thẳng”
HS quan sát GV so sánh
1HS lên bảng so sánh 2 que tính có màusắc và độ dài khác nhau Cả lớp theo dõi
và nhận xét
HS quan sát hình vẽ SGK và trả lời câu
Trang 10“ Thớc nào dài hơn, thớc nào ngắn
hơn?”.” Đoạn thẳng nào dài hơn , đoạn
thẳng nào ngắn hơn ?”…
KL: Từ các biểu tợng về “dài hơn và
ngắn hơn” nói trên HS nhận ra rằng:
“Mỗi đoạn thẳng có độ dài nhất định”
+ So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
qua độ dài trung gian
Đoạn thẳng AB, CD đoạn thẳng nào
dài hơn đoạn thẳng nào ngắn hơn?
Bài 1:HS trả lời miệng
a Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng
GV cho HS so sánh độ dài từng cặp hai
đoạn thẳng hoặc nhận xét xem, trong
các đoạn thẳng của bài 2, đoạn thẳng
nào dài nhất đoạn thẳng nào ngắn nhất
-Kiểm tra và nhận xét
+Bài 3: GV nêu nhiệm vụ bài tập:“Tô
màu vào băng giấy ngắn nhất “:
HS thực hành so sánh : “ Trong các đoạn thẳng của bài 2 đoạn thẳng dài 6ô dài nhất, đoạn thẳng dài 1ô ngắn nhất.”
+ Đếm số ô vuông có trong mỗi bănggiấy rồi ghi số đếm đợc vào băng giấy t-
ơng ứng
+ So sánh các số vừa ghi để xác địnhbăng giấy ngắn nhất
+ Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
HS tự làm bài và chữa bài
- Đọc đề bài và làm bài vào vở Hình bên có 6 đoạn thẳng là : MQ ,…
10
Trang 11Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
Học vần : Bài 76: oc, ac
I Mục tiêu :
-đọc đợc : oc, ac, con sóc, bác sĩ ; từ và các câu ứng dụng
-Viết đợc : oc, ac, con sóc, bác sĩ
-Luyện nói đợc 2-4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học
-HSKG nói đợc từ 4-5 câu theo chủ đề
GV giới thiệu ghi bảng: oc HS nhắc lại: oc
GV giới thiệu chữ in, chữ thờng
GV phát âm và hớng dẫn cách phát âm: oc HS phát âm: oc
Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần oc (o đứng trớc âm c đứng sau) HS đánh vần: o- c - oc (cá nhân,nhóm, cả lớp) HS đọc: oc (cá nhân; nhóm)
GV ghi bảng: Sóc( GV đọc mẫu HS đọc theo lớp, nhóm, cá nhân )
HS phân tích tiếng: sóc (âm s đứng trớc vần oc đứng sau dấu sắc trên o) HS đánhvần: sờ - oc - sóc - sắc - sóc (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS đọc: sóc (cá nhân; nhóm;cả lớp) HS ghép: Sóc
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
GVgiới thiệu và ghi từ: Con sóc HS đọc: con sóc (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc: oc - sóc - con sóc
+ Vần mới vừa học là vần gì?
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngợc
acQuy trình tơng tự vần: oc
GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết nối nét các con chữ: oc, ac, con sóc, bác sĩ
HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: Hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GVgạch chân Gọi HS đọc tiếngmới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: con vạc: con vạc gần giống nh con cò GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc: