CáC HOạT ĐộNG DạY HọC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ: Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trớc.. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Trang 1Kế hoạch bài dạy buổi 1 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
TUầN 30
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc TIếT 59: HƠN MộT NGHìN NGàY VòNG QUANH TRáI ĐấT
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử:
- HS khá, giỏi trả lời đợc CH5 (SGK)
II Đồ DùNG DạY HọC:
Tranh sách giáo khoa trang 114
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của
bài trớc Nhận xét
2.Dạy bài mới:
*Giới thiệu bài: Hơn một nghìn ngày
1.HĐ1:Hớng dẫn luyện đọc:
- Gọi hs đọc nối tiếp 6 đoạn văn, gv chú
ý theo dõi, chữa cách phát âm cho hs ở
những từ khó
- Cho hs luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 hs đọc cả bài
2.HĐ 2: Tìm hiểu bài
+Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm
với mục đích gì?
+Đoàn thám hiểm đã gặp những khó
khăn gì dọc đờng?
+Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo
hành trình nào?
+Đoàn thám hiểm đã đạt đợc những kết
quả gì?
+ Câu chuyện giúp em hiểu gì về những
nhà thám hiểm?
- Gợi ý cho hs nêu đợc nội dung bài
3 HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm
- Cho hs thi đọc diễn cảm theo nhóm
- Nhận xét đánh giá chung
3 Củng cố, dặn dò:
- 2 hs đọc bài, cả lớp nhận xét
- Xem sgk trang 114, 115
- Hs đọc nối tiếp 6 đoạn (2 lợt)
- Cả lớp theo dõi, nhẫn xét và luyện cách phát âm cho đúng: - Xem tranh, tìm hiểu
từ khó : Ma-tan, sứ mạng,
- Luyện đọc theo cặp và trình bày trớc lớp
- Đọc các câu hỏi ở sgk trang 115 trao
đổi với các bạn và dựa theo gợi ý của gv
để trả lời các câu hỏi:
+ Khám phá con đờng đến những vùng
đất mới
+ Không có thức ăn, nớc uống, ngời chết phải ném xác xuống biển
+ Chọn ý c + Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện
ra Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới
+ Họ rất dũng cảm vợt qua khó khăn khám phá ra những điều mới lạ, cống hiến cho loài ngời
- ND: Cảm phục tinh thần vợt qua khó khăn, mất mát, hi sinh để hoàn thành sứ mạng lịch sử
- Luyện đọc diễn cảm đúng giọng điệu của bài văn
- Hs luyện đọc trong nhóm và thể hiện
tr-ớc lớp
- Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe nhận xét của gv
Trang 2Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
- Nhận xét tiết học
*********************************************
Chính tả
TIếT 30: đờng đi sa pa
I Mục tiêu:
- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích; không mắc quá năm lỗi trong bài
- Làm đúng BT CT phơng ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2 a/2b
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nghe viết.
a Hớng dẫn chính tả:
Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: từ Hôm sau đến
hết
Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: thoắt,
khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn
b Hớng dẫn HS nghe viết chính tả:
Nhắc cách trình bày bài
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập 2b và 3b
Giáo viên giao việc
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b: HS lên bảng thi tiếp sức
Bài 3b: th viện, lu giữ, bằng vàng, đại dơng,
thế giới.,
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
HS nhắc lại nội dung học tập
Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có
HS theo dõi trong SGK
HS đọc thầm
HS viết bảng con
HS nghe
HS viết chính tả
HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi
ra ngoài lề trang tập Cả lớp đọc thầm
HS làm bài
HS trình bày kết quả bài làm
HS ghi lời giải đúng vào vở
*********************************************************************
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở RộNG VốN Từ: DU LịCH, THáM HIểM
I Mục tiêu:
- Biết đợc một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm (BT1, BT2); bớc đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết
đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm (BT3)
Trang 3Kế hoạch bài dạy buổi 1 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ viết bài thơ: “Những con sông quê hơng”
- SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu đề nghị
- Mời 2 HS đặt câu theo yêu cầu bài tập 4
- GV nhận xét
2 Bài mới:
1) Giới thiệu bài: MRVT: Du lịch, thám
hiểm
2) Hớng dẫn:
+ Hoạt động 1: Bài 1, Bài 2:
a) Bài 1:
- Làm việc cá nhân
- GV chốt lại:
b) Bài 2:
HS thảo luận nhóm đôi để chọn ý đúng
- GV chốt
+ Hoạt động 2: Bài 3
a) Bài 3:
- GV nhận xét, chốt ý
3) Củng cố, dặn dò:
Chuẩn bị bài: Câu cảm
- HS thực hiện
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thi tìm từ
- Trình bày kết quả làm việc
- Đọc thầm yêu cầu
- Trình bày kết quả
- HS đọc toàn văn theo yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm
- HS viết bài rồi đọc đoạn viết trớc lớp
- HS nêu ý kiến
*********************************************************************
Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010
Kể chuyện TIếT 30: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe,
đã đọc nói về du lich hay thám hiểm
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi vềnội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
- HS khá, giỏi kể đợc câu chuyện ngoài SGK
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện)
- Truyện về du lịch hay thám hiểm
- Giấy khổ to viết dàn ý KC
- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1:Hớng dẫn hs hiểu yêu
cầu đề bài
-Yêu cầu hs đọc đề bài và gạch dới các
từ quan trọng
- Đọc và gạch: Kể lại câu chuyện em đã
đ-ợc nghe, đđ-ợc đọc về du lịch hay thám
Trang 4-Yêu cầu 3hs nối tiếp đọc các gợi ý.
-Yêu cầu hs giới thiệu câu chuyện mình
sắp kể
*Hoạt động 2: Hs thực hành kể
chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- Dán bảng dàn ý kể chuyện và tiêu
chuẩn đánh giá bài kể chuyện nhắc hs :
+Cần giới thiệu câu chuyện trớc khi kể
+Kể tự nhiên bằng giọng kể (không
đọc)
+Với chuyện dài hs chỉ cần kể 1-2
đoạn
- Cho hs kể chuyện theo cặp và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Cho hs thi kể trớc lớp
- Cho hs bình chọn bạn kể tốt và nêu
đ-ợc ý nghĩa câu chuyện
3.Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học, khen ngợi
những hs kể tốt và cả những hs chăm
chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính
xác
hiểm
- Đọc gợi ý
-Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
-Hs thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho bạn trả lời
*********************************************
Tập đọc Tiết 60: DòNG SÔNG MặC áO
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, thuộc đợc đoạn thơ khoảng 8 dòng)
II Đồ DùNG DạY HọC:
- ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Trăng ơi từ đâu đến
- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời câu hỏi
2 Bài mới
a Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
b Hoạt động 2 : Hớng dẫn HS luyện
đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện
đọc cho HS
- Hớng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- HS trả lời câu hỏi
- HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ
- 1,2 HS đọc cả bài
Trang 5Kế hoạch bài dạy buổi 1 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
- Đọc diễn cảm cả bài
c Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
- Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế
nào trong một ngày
+ Các màu sắc đó ứng với thời gian nào
trong ngày : nắng lên , tra về , chiều -tối ,
đêm khuya , sáng sớm ?
- Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay ?
- Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì
sao ?
- Nêu nội dung bài thơ ?
d Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng đọc
vui , dịu dàng và dí dỏm
3 Củng cố, Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng HS học
tốt
- Chuẩn bị : Ăng - co - Vát
- HS đọc thầm phần chú giải từ mới
- HS đọc thầm thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
+ Các từ ngữ chỉ màu sắc : đào , xanh, hây hây ráng vàng , nhung tím, đen, hoa
- Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông trở nên gần gũi với con ngời + Nắng lên , dòng sông mặc áo lụa đào ; Hình ảnh dòng sông mặc áo lụa đào co ta cảm giác mềm mại, thớt tha
+ Sông vào buổi tối trải rộng một màu nhung tím trên đó lại in hình ảnh vầng trăng và trăm ngàn ngôi sao lấp lánh tạo thành một bức tranh đẹp nhiều màu sắc , lung linh , huyền ảo
- Bài thơ là sự phát hiện của tác giả về vẻ
đẹp của dòng sông quê hơng Qua bài thơ , ta thấy tình yêu của tác giả với dòng sông quê hơng
- Đại diện nhóm thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài
*********************************************************************
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010
Tập làm văn Tiết 59: LUYệN TậP QUAN SáT CON VậT
I Mục tiêu:
- Nêu đợc nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới
nở (BT1, BT2); bớc đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật
về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó (BT3, BT4)
II Đồ DùNG DạY HọC:
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hớng dẫn quan sát và chọn lọc chi tiết
miêu tả:
Bài 1,2:
- Gọi hs đọc bài văn “Đàn ngan mới nở”
- GV yêu cầu hs đọc thầm nội dung bài
văn
- GV nêu vấn đề:
Để miêu tả con ngan, tác giả đã quan
sát những bộ phận nào của chúng?
Ghi lại những câu miêu tả mà em cho
là hay
- Gọi hs trình bày những từ ngữ miêu tả
những bộ phận của con ngan con (hình
-2 Hs nhắc lại
-Vài hs đọc to
- Hs đọc thầm nội dung -Vài HS nêu ý kiến
- hs làm phiếu
- HS trình bày cá nhân
- Hs nhận xét
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
dáng, bộ lông, đôi mắt, cái mỏ, cái đầu, 2
cái chân)
- Cả lớp nhận xét và đọc lại những từ ngữ
miêu tả đó
Bài 3:
- Gọi hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho hs quan sát tranh về con vật nuôi
ở nhà(vd: mèo, chó)
- Nhắc lại yêu cầu và gọi hs nêu các bộ
phận cần tả của con vật đó và ghi vào
phiếu:
Các bộ
phận
Từ ngữ miêu tả
Bộ lông
Cái đầu
Hai tai
Đôi mắt
Bộ ria
Bốn chân
Cái đuôi
- Gọi hs trình bày kết quả
- GV nhận xét và cho hs đọc lại dàn bài
- Cho Hs dựa vào dàn bài để tập tả miệng
các bộ phận
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu ”Miêu tả các hoạt động
thờng xuyên của con mèo(chó)”
- Gv cho hs đọc thầm lại bài ”Con Mèo
Hung” SGK để nhớ lại các hoạt động của
mèo
- GV yêu cầu hs viết đoạn văn tả hoạt
động của mèo(chó)
- Gọi hs đọc bài đã làm, gv nhận xét
4/ Củng cố - Dặn dò
- Đọc lại đoạn văn hay cho cả lớp nghe
- Nhận xét tiết học
- Hs đọc to yêu cầu
- Cả lớp cùng quan sát
- Vài hs nêu
- HS ghi phiếu
- Vài hs đọc phiếu
- hs tập làm miệng
- Cả lớp lắng nghe và nhắc lại
- Cả lớp đọc thầm
- HS viết nháp
- HS trình bày đoạn đã viết
*********************************************************************
Luyện từ và câu Tiết 60: CÂU CảM
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm (ND Ghi nhớ)
Trang 7Kế hoạch bài dạy buổi 1 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
- Biết chuyển câu kể đã cho thành câu cảm (BT1, mục III), bớc đầu đặt đợc câu cảm theo tình huống cho trớc (BT2), nêu đợc cảm xúc bộc lộ qua câu cảm (BT3)
- HS khá giỏi đặt đợc câu cảm theo yêu cầu BT3 với các dạng khác nhau
II Đồ DùNG DạY HọC:
Bảng lớp viết sẵn các câu cảm ở BT 1 (phần nhận xét )
Một vài tờ giấy khổ to để các nhóm thi làm BT2 (phần luyện tập )
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: Giới thiệu
Hoạt động 2: Nhận xét
Ba HS nối tiếp nhau đọc BT 1,2,3
GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Câu 1:
Câu 2: Cuối các câu trên có dấu chấm than
Câu 3: Rút ra kết luận
Hoạt động 3: Ghi nhớ
Ba HS đọc nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài tập 1: Chuyển câu kể thành câu cảm
HS đọc yêu cầu , làm vào vở bài tập
GV chốt lại lời giải đúng
VD : Ôi, con mèo này bắt chuột giỏi quá!
Bài tập 2:
HS làm tơng tự nh bài tập 1
Câu a: Trời, cậu giỏi quá!
Câu b: Trời ơi, lâu quá rồi mới gặp cậu!
Bài tập 3:
HS đọc yêu cầu của bài tập
Câu a: Cảm xúc mừng rỡ
Câu b: Cảm xúc thán phục
Câu c: Bộc lộ cảm xúc ghê sợ
4 Củng cố - Dặn dò:
HS đọc
HS suy nghĩ phát biểu ý kiến
ý 1: dùng để thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, vui mừng trớc vẻ đẹp của bộ lông com mèo
ý 2: dùng thể hiện cảm xúc thán phục sự khôn ngoan của con mèo
Câu cảm dùng để bộc lộ cảm xúc của ngời nói Trong câu cảm thờng
có các từ ngữ: ôi, chao, trời, quá, lắm, thật
HS đọc ghi nhớ
HS làm bài
HS trình bày
HS làm bài
HS trình bày
HS làm bài
HS trình bày
Trang 8GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ cho câu
*********************************************************************
Thứ bảy ngày 10 tháng 4 năm 2010
Tập làm văn TIếT 60: điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục tiêu:
- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Phiếu khai báo tam trú, tạm vắng (BT1); hiểu đợc tác dụng của việc khai báo tạm trú, tạm vắng
II CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Trong cuộc sống chúng ta luôn cần
những giấy tờ cần thiết Giấy chứng minh
nhân dân, giấy khai báo tạm trú, tạm
vắng Có những loại giấy không có mẫu in
sẵn nhng cũng có những loại giấy đã có
mẫu in sẵn mà khi viết ta chỉ cần điền nội
dung cần thiết vào chỗ trống Bài học hôm
nay sẽ giúp các em biết điền vào giấy tờ
đã có mẫu in sẵn
* Bài tập 1:
-Cho HS đọc yêu cầu BT1
-GV giao việc
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho
từng HS GV treo tờ giấy phô tô to lên
bảng và giải thích cho các em
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét, khen những HS đã điền
đúng, sạch, đẹp
* Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu BT2
-GV giao việc
-GV nhận xét và chốt lại: Ta phải khai
báo tạm trú, tạm vắng để giúp chính
quyền địa phơng quản lí những ngời địa
phơng mình tạm vắng, những ngời địa
ph-ơng khác tạm trú Khi cần thiết, các cơ
quan nhà nớc có căn cứ để điều tra, xem
xét
3 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Nhắc các em nhớ cách điền vào giấy tờ
-HS1: Đọc đoạn văn tả ngoại hình con mèo (hoặc con chó) đã làm ở tiết TLV trớc
-HS2: Đọc đoạn văn tả hoạt động của con mèo (hoặc con chó)
-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK -HS làm bài cá nhân Các em đọc kĩ nội dung đơn yêu cầu cần điền và điền nội dung đó vào chỗ trống thích hợp
-Một số HS lần lợt đọc giấy khai báo tạm trú mình đã viết
-Lớp nhận xét
Hs đọc
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
Trang 9Kế hoạch bài dạy buổi 1 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
in sẵn và chuẩn bị cho tiết TLV tuần 31
4 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
***********************************************
Lịch sử NHữNG CHíNH SáCH Về KINH Tế Và VĂN HOá
CủA VUA QUANG TRUNG
I Mục tiêu:
- Nêu đợc công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nớc:
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: “Chiếu khuyến nông ”, đẩy mạnh phát triển thơng nghiệp các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Th Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Khởi động:
b) Bài cũ: Em hãy nêu ý nghĩa của ngày
giỗ trận Đống Đa mồng 5 tháng
giêng?
- GV nhận xét
c) Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm : Vua Quang
Trung đã có những chính sách gì về kinh tế ?
Nội dung và tác dụng của các chính sách
đó ?
- GV kết luận: Vua Quang Trung ban hành
Chiếu khuyến nông; đúc tiền mới; yêu cầu
nhà Thanh mở cửa biên giới cho dân hai nớc
đợc tự do trao đổi hàng hoá; mở cửa biển
cho thuyền buôn nớc ngoài vào buôn bán
.Hoạt động2: Hoạt động cả lớp
- Trình bày việc vua Quang Trung coi trọng
chữ Nôm, ban bố Chiếu lập học
+ Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ
Nôm ?
+ Em hiểu câu: “ Xây dựng đất nớc lấy việc
học làm đầu “ nh thế nào ?
- GV kết luận
Hoạt động3: Hoạt động cả lớp
- GV trình bày sự dang dở của các công việc
mà vua Quang Trung đang tiến hành và tình
cảm của ngời đời sau đối với vua Quang
Trung
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị bài: Nhà Nguyễn thành lập
HS trả lời
- HS nhận xét
- HS thảo luận nhóm và báo cáo kết quả làm việc
- HS trả lời
+ Chữ Nôm là chữ của dân tộc Việc vua Quang Trung đề cao chữ Nôm là nhằm đề cao tinh thần dân tộc
+ Hs trả lời
+ HS lắng nghe
Trang 10Địa lí:
Tiết 29: thành phố huế
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Huế:
+ Thành phố Huế từng là kinh đô của nớc ta thời Nguyễn
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- ảnh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lịch sử của Huế III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
Yêu cầu HS tìm trên bản đồ kí hiệu & tên
thành phố Huế?
Xác định xem thành phố của em đang
sống?
Nhận xét hớng mà các em có thể đi đến
Huế?
Tên con sông chảy qua thành phố Huế?
Huế tựa vào dãy núi nào & có cửa biển nào
thông ra biển Đông?
Quan sát lợc đồ, ảnh & với kiến thức của
mình, em hãy kể tên các công trình kiến
trúc lâu năm của Huế?
Vì sao Huế đợc gọi là cố đô?
GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần
trình bày
GV chốt: chính các công trình kiến trúc &
cảnh quan đẹp đã thu hút khách đến tham
quan & du lịch
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ở mục
HS quan sát bản đồ & tìm Vài em HS nhắc lại
Huế nằm ở bên bờ sông Hơng Phía Tây Huế tựa vào các núi, đồi của dãy Trờng Sơn (trong đó có núi Ngự Bình) & có cửa biển Thuận An thông ra biển Đông
Các công trình kiến trúc lâu năm là: Kinh thành Huế, chùa Thiên Mụ, lăng Minh Mạng, lăng Tự Đức, điện Hòn Chén
Huế là cố đô vì đợc các vua nhà Nguyễn tổ chức xây dựng từ cách đây
300 năm (cố đô là thủ đô cũ, đợc xây từ lâu)
Vài HS dựa vào lợc đồ đọc tên các công trình kiến trúc lâu năm
HS quan sát ảnh & bổ sung vào danh sách nêu trên
HS trả lời
HS trả lời các câu hỏi ở mục 2, cần nêu