1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So hoc 6(3 cot)

231 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 231
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 , , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên .- Sắp xếp được các số tự nhiên tăng hoặc giảm dần.Rèn luyện cho HS tính 3.D y bài m i : ạy bài mới : ới

Trang 1

số: Vắng: … … Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ

2 Kiểm tra bài cũ :Không

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Đặt tên cho tập hợp bằngchữ các in hoa

*VD1: Tập hợp A các số

tự nhiên nhỏ hơn 4 được viết là : A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ,

Trang 2

- Giới thiệu các ký hiệu

- Kí hiệu: 1 A (1 thuộc A)

5  A (5 không thuộc A)

* VD2: B là tập hợp các chữ cái a,b,c được viết là :

+ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Trang 3

 , , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Sắp xếp được các số tự nhiên tăng hoặc giảm dần.Rèn luyện cho HS tính

3.D y bài m i : ạy bài mới : ới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

N* và yêu cầu HS biểu

diễn trên tia số tập hợp N

- Biểu diễn trên tia số :

0 1 2 3 4 5

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15’)

- GV giới thiệu trên tia số

điểm nhỏ bên trái, điểm lớn

- GV : Giới thiệu số liền

trước, liều sau và cho HS

- Ngoài ra a  b thì a < b hoặc a = b

và b  a thì b > a hoặc b = a

Trang 4

lấy VD.

- Yêu HS tìm VD 2 số tự

nhiên liên tiếp ? số liền

trước và số liền sau? Làm

e) Tập hợp các số tự nhiên có

vô số phần tử

?: SGK/7a) 28,29,30

Trang 5

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ

- HS biết đọc và viết các số La Mã đến 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính tốn

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Chuẩn bị bảng phụ “các số La Mã từ 1 đến 30”

- Học sinh: SGK,chuẩn bị bài cũ

III Hoạt động dạy và học :

3. D y bài m i : ạy bài mới : ới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

*VD2 :

Trang 6

- Hs làm bài.

ab= a.10 + b (a  0)

abc = a.100 + b.10 + c (a0)

?: SGK/9

a) 999b) 987

- Hoàn thành các bai tập 14;15 (SGK/ 10 và các bài 26,27,28(SBT/6))

- Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4

Trang 7

- HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúngký hiệu: và

- HS biết đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn Sử dụng chính xác các ký hiệu :và

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: xem lại các kiến thức về tập hợp

III Hoạt động dạy và học :

1.Ổn định tổ chức(1’) :

2.Kiểm tra bài cũ (7’):

- Làm bài 14, 15 (sgk)

- Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

3.Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Số phầân tử của một tập hợp (8’)

- GV yêu cầu HS xem ví

dụ SGK và lấy các ví dụ - HS lấy VD. 1 Số phần tử của một tập hợp :

Trang 8

- Kí hiệu : 

* Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tửû, cũng có thể không cóphần tử nào

* VD: Bài 17 (sgk)

a) A = { xN / x < 20}.b) B = 

Hoạt động 2: Tập hợp con(15’)

- Yêu cầu HS xem ví dụ

sgk

- Hãy lấy thêm VD khác

Từ đó suy ra tập con, ký

hiệu và các cách đọc

?3:Cho HS lên bảng thực

hiện

- Nêu phần chú ý

- GV phân biệt với HS

các ký hiệu : ,,

- HS hoạt động tích cực

- HS lấy VD

- HS lên bảng làm bài

- HS nghe và ghi

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Vận dụng tương tự các bài tập VD , làm bài tập 19,20(SGK và SBT: 29;30)

- Chuẩn bị bài tập luyện tập ( SGK/14)

Trang 9

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập luyện tập

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ (7’):

- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tậphợp thế nào ? Bài 19 ( sgk/13)

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ? Bài 20 (sgk/13)

3. Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Trang 10

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần nhớ (5’)

- Yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức cũ

- Một phần tử có thể có

bao nhiêu phần tử? Tập

hợp rỗng là tập hợp như

thế nào?

- Khi nào tập hợp A gọi

là tập hợp con của tập

hợp B?

- HS nhắc lại kiến thức cũ

- HS trả lời

- HS trả lời

1.Kiến thức cần đạt: (SGK)

Hoat động 2: Bài tập( 25’ )

- GV : Hướng dẫn cùng

HS làm bài tập

- Giới thiệu cách tìm số

phần tử của tập hợp các

số tự nhiên liên tiếp

- Yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm bàn(3’)

- Các nhóm đại diện

trình bày kết quả bảng

- HS hoạt động nhóm( tích cực)

- Các nhóm đưa đáp án bằêng bảng con

E = { 32;34;36; 96}

Ta có: (96-32): 2 +1 = 33 (phần

4 Củng cố (5’) :

- Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’):

- Viết tập hợp các số theo yêu cầu đề và suy ra : A N, B N ,

Trang 11

- Bài 25: SGK/14

A =  In do ne xi a Mi an ma Thai lan Viet Nam    ,   ,  ,  

B =  Xin ga po Bru nây Cam pu chia  ,  ,   

` - Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân”

- Làm các bài: 34;36;38;40 (SBT/8)

Ngày soạn: 19/8/2010.

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ

sớ: Vắng: …… Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ

sớ:

Vắng: …… Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanhmột cách hợp lí

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vàogiải toán

Trang 12

1 Ổn định tổ chức (1’) :

2 Kiểm tra bài cũ: (không).

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên (15’)

-Củng cố các kí hiệu

phép cộng phép nhân,

giới thiệu kí hiệu mới

của phép nhân

- Ôn lại cách tìm các

thành phần chưa biết

trong phép tính

- Lưu ý tích đều bằng

chữ hoặc chỉ có một thừa

số bằng số

?1: Yêu cầu HS lên bảng

điền kết quả bảng phụ

?2: Dựa vào câu trên hãy

trả lời

- Học sinh nghe

- HS nhắc lại kiến thức cũ

- HS nghe và ghi

- Phép nhân:

a b = c ;(TS) (TS) = (Tích)

* Chú ý : a.b = ab 4.x.y = 4xy

?1: SGK/15

?2: SGK/15

Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân (12’)

- Sử dụng bảng phụ củng

cố các tính chất của

phép cộng và phép nhân

số tự nhiên

- Yêu cầu HS phát biểu

bằng lời các tính chất

?3 : Yêu cầu 03 HS lên

bảng thực hiện

- Gọi HS nhận xét bổ

sung

- GV nhận xét, kết luận

- Cho HS làm bài tập

- HS quan sát và nghe

=(4.25).37

=100.37

= 3700c)87.36 + 87.64

= 87.(36 + 64)

= 87 100

= 8700

* Bài tập:

Trang 13

- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tínhnhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhânvào giải toán

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ, SGK

Trang 14

- Học sinh: Chuẩn bị bài cũ,máy tính bỏ túi.

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ (7’):

- Phát biểu và viết các tính chất của phép cộng và phép nhân dạng

tổng quát

- Aùp dụng làm bài 31a (sgk/17)

3. Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần nhớ(5’)

- Yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức cu.õ - HS nhớ lại kiến thức cũ 1 Kiến thức cần đạt:* Tính chất của phép

cộng và phép nhân số tự nhiên: SGK

Hoạt động 2:Bài tập (27’)

- GV hướng dẫn cùng

HS làm bài tập

- Bài 31: Củng cố tính

nhanh dựa vào tính chất

kết hợp, giao hoán của

phép nhân và phép cộng

- Gọi 01 HS lên bảng

thực hiện

- Bài 32: Hướng dẫn HS

biến đổi các số của tổng

(tách số nhỏ ‘nhập’ vào

số lớn) để tròn chục,

trăm, nghìn

- Cho 02 HS lên bảng

- Bài 33:

- GV kiểm tra khả năng

nhận biết của HS về quy

luật của dãy số

- Yêu cầu HS làm bài

vào vở

- Bài 30: Hướng dẫn sau

đó cho HS tự hoàn thành

bài tập vào vở

- HS nghe và làm bài

= 50.5 + 25 = 275

Bài 32 (sgk/17)

a) 996 + 45

= (4 +41) + 996 = (996 + 4) + 41 =1000 + 41=1041

b) 37 + 198 = (35 + 2) +

198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

x - 16 = 1 ; x = 17

Trang 15

4 Củng cố (3’):

- Ngay sau phần bài tập có liên quan

5.Hướng dẫn học ở nhà (2’):

- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự SGK, kiểm trakhả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong SGK

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk/19;20)

- Xem mục có thể em chưa biết (sgk/18;19)

- HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

Trang 16

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý và nhanh

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập luyện tập 2, máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (7’):

- Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên Aùp dụng tính 5.25.2.16.4

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1:Ôn tập kiến thức cần nhớ (5’)

- GV yêu cầu HS nhắc

lại kiến thức cũ - Học sinh nhớ lại kiến thức 1 Kiến thức cần đạt: SGK

Hoạt động 2:Bài tập (27’)

- GV hướng dẫn cùng HS

thực hiện

- Bài 35: Yêu cầu HS tự

hoàn thành bài tập vào

vở

- Bài 36 : GV hướng dẫn

phân tích cách giải mẫu,

suy ra điều cần chú ý

trong việc tách số ở câu

a, tổng ở câu b

- Cho HS hoạt động

nhóm bàn

- Yêu cầu đại diện các

nhóm đọc kết quả

- GV nhận xét, kết luận

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm trả lời

a) 15.4 = (3.5).4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60.25.12 = 25.(3.4) =

(25.4).3 = 100.3 = 300

125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500.4 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25 2 = 300.34.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34.1 = 374.47.101 = 47.(100 + 1)

= 4700 + 47 = 4747.Bài 37 : (sgk/20)

19.16 = (20 – 1).16 = 320 – 16 = 304

Trang 17

- Yêu cầu HS khác nhận

xét

- GV nhận xét

- HS tự sửa chữa 46.99 = 46.(100 –1) = 4600 – 46 = 4554

35.98 = 35.(100 – 2) = 3500 – 70 = 3430

4 Củng cố (3’):

- Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Dùng máy tính bỏ túi thực hiện bài 38(sgk)

- Giới thiệu tác phẩm suy ra cần tìm năm sáng tác abcd Lưu ý cách viết này là số có mấy chữ số ? Kết hợp điều kiện tiếp theo để giải

bài40 (sgk/20)

- Làm các bài 43;47;56(SBT/8)

- Chuẩn bị bài “ Phép trừ và phép chia”

Ngày soạn: 22/8/2010.

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Tiết: 09 § 6 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: Ôn lại phép trừ và phép chia ở tiểu học

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: (không)

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên(11’)

- GV củng cố các ký hiệu - HS nghe và trả lời 1 Phép trừ hai số tự nhiên: a – b = c

Trang 18

trong phép trừ và cho HS

lấy VD

- Qua VD ở SGK, giới

thiệu điều kiện để thực

hiện phép trừ và minh họa

bằng tia số

- Cho HS đọc phần in đậm

6 + x = 5(Không có số tự nhiên nào thoả mãn)

* Tổng quát: SGK

?1: SGK/21

a) a – a = 0 ; b) a – 0 = ac) Điều kiện a – b

là a  b

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có dư (25’)

- Đưa ra VD tìm x, thừa số

chưa biết , suy ra định

nghĩa phép chia hết với 2

số tự nhiên a,b

- Cho HS đọc phần in đậm

SGK

?2: Yêu cầu HS làm bài

vào vở

- Giới thiệu 2 trường hợp

của phép chia thực tế, suy

ra phép chia có dư dạng

tổng quát

- Yêu cầu HS đọc phần in

đậm SGK

?3: Cho 01 HS lên bảng

điền kết quả lên bảng phụ

- GV nhận xét, kết luận

- HS nghe và ghi bài

b) Phép chia có dư :

* VD: 12 : 3 = 4

14 : 3 = 4 + 2.( sbc) : (sc) = (t) + ( sd)

* Tổng quát : SGK/22

a = b q + r ( 0 r < b).

- r = 0 ta có phép chia hết

- r  0 ta có phép chia có dư

Trang 19

- Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia với bai44(sgk).

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Học thuộc phần lí thuyết

- Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường

- Giải bài 42 tương tự như bài 41

- Bài 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả

- Aùp dụng phép chia vào bài 45

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)

Ngày soạn:30/08/2010

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ Vắng: …… Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải

một vài bài toán thực tế

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(7’):

- Nêu điều kiện để thực hiện phép chia, phép trừ

- Tìm x biết : a) 8.(x-3) = 0 b) 0 : x = 0

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần nhớ(5’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại

Trang 20

Hoạt động 2: Bài tập(22’).

- GV hướng dẫn cùng HS

làm bài tập

- Bài 47 : Yêu cầu HS tìm x

và nhẩm lại kiểm tra kết

quả

- 03 HS lên bảngthực hiện

- GV nhận xét, kết luận

- Bài 48: Chú ý tách như thế

nào là hợp lý Kết quả phép

tính tiếp theo nên tròn trăm,

chục,…

- Gọi 02 HS lên bảng

- Bài 49 : Hướng dẫn, phân

biệt cho HS tại sao phải

cộng thêm hay trừ bớt đi ở

mỗi số hạng trong phép tính

- HS nghe và làm bài

- 03 HS lên bảng

- HS tự sửa chữa

- HS nghe và thực hiệnï

35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75 Bài 49 : SGK/ 24

321 – 96 = (321 + 4)

- (96 + 4) = 325 - 100 = 225

1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000 = 357

4 Củng cố (8’)

- Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự SGK, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính

- Bài 51 (SGK/ 25): Chú ý điều kiện đầu bài

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (SGK/25)

Ngày soạn:07/09/2010

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ Vắng: ……

Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Tiết: 11 LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu :

Trang 21

- HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chiacó dư.

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh, tính nhẩm

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải

một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(7’):

- Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

- Aùp dụng tìm x, biết : a) 6.x – 5 = 613 ; b) 12.(x – 1) = 0

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần nhớ (5’)

- Gv yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức cũ

- HS nhớ lại kiến thứccũ và trả lời 1.Kiến thức cần đạt: SGK.

Hoạt động 2: Bài tập(25’)

- GV: Hướng dẫn cùng HS

làm bài tập

- Bài 52: GV giải thích đề

bài và thực hiện trình bày

theo mẫu SGK

+ Gọi 03 HS lên bảng thực

hiện

+ Gọi HS khác nhận xét

+ GV nhận xét, kết luận

- Bài 53 : Yêu cầu 02 HS

đọc và tóm tắt bài toán

+ Gọi 01 HS khác lên bảng

16 25 = (16 : 4) (25.4) = 4.100 = 400b) 2100 : 50

= (2100.2).(50.2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56.c)132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (56 + 40) : 8 = 7 : 5= 12

Bài 53 : SGK/25

- Tâm mua được nhiều nhất loại I là: 21000:2000 = 10 (quyển dư 1000)

Trang 22

- Bài 54: Cho HS đọc và

tóm tắt bài toán

+ GV hướng dẫn cùng HS

thực hiện

- HS hoạt động cá nhân

- HS nghe và làm bài

- Tâm mua được nhiều nhất loại II la:ø

21000:1500 = 14 (quyển) Bài 54: SGK/25

- Số người mỗi toa chứa được là: 8.12 = 96 (người)

- Số toa để chở khách là:

1000 : 96 = 10 ( toa dư 40)

- Vậy số toa cần chở hết khách là 11 toa

4 Củng cố (5’):

- Em có nhận xét gì về mối liên hệ của trừ và cộng, nhân và chia

- Nêu điểm giống nhau qua các bài tính nhẩm với phép trừ và chia,cộng và nhân

- Bài 55(sgk): Sử dụng máy tính bỏ túi

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Làm các bài: 70;71;76;77(SBT/11)

- Xem mục: Có thể em chưa biết (sgk/26)

- Chuẩn bị bài 7 : “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ

Ngày soạn:06/09/2010

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Tiết: 12 § 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy và học:

Trang 23

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(7’):

- Hãy viết các tổng sau thành tích:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 b) a + a + a + a + a + a + a

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên(20’).

- GV : Tổng của nhiều

số hạng giống nhau

suy ra viết gọn bằng

phép nhân Còn tích

a.a.a.a = a4, đó là một

lũy thừa

- Nêu ví dụ và đưa ra

định nghĩa

+ Cơ số cho biết giá trị

của mỗi thừa số bằng

nhau Số mũ cho biết

số lượng các thừa số

bằng nhau

?1: Cho 01 HS lên

bảng điền kết quả

- Nêu chú ý SGK và

cho HS đọc

- Yêu cầu HS làm bài

56 (SGK/27)

- HS nghe và quan sát

- HS nghe và ghi

- HS chú ý nghe

- HS chú ý nghe

- 01 HS lên bảng làm bài

- HS đọc bài

- HS làm bài tích cực

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

*VD: 2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4

Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số(10’)

- GV : Nêu một số ví

dụ và đưa ra công thức

tổng quát

+ Giữ nguyên cơ số

+ Cộng chứ không

nhân các số mũ

- Yêu cầu HS lấy VD

- Yêu cầu HS đocï chú

- HS nghe và ghi

- HS chú ý nghe

- HS lấy vi dụ

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

*Ví dụ : 32.33 = (3.3).(3.3.3) = 3(2+3) = 35

a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a(4+2) = a6

*Tổng quát:

a m a n = a m+ n

Trang 24

*Chú ý : Khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

?2: SGK/27

x5 x4 = x(5+4) = x9

a4 a = a(4+1) = a5

* VD: Bài60(SGK)a) 33.34 = 37 ; c) 75.7 = 76

4 Củng cố (5’):

- Củng cố ngay sau mỗi phần bài học

- GV giới thiệu bảng bình phương, lập phương trong BT 58;59(sgk)

5 Hướng dẫn học ở nha(2’)ø :

- Làm bài tập từ 57 đến 60 (sgk/28)

- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk/28)

Ngày soạn:12/09/2010

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Tiết: 13 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy

thừa

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: SGK, chuẩn bị bài cũø

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút.

Câu1: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức luỹ thừa bậc n của a và công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?

Cho ví dụ

Câu2: Tính : a) 25; 72 ; 132 b) b3.b ; x5.x4.x ; 24.42

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần nhớ(5’)

Trang 25

- GV: yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức cũ

- Định nghĩa luỹ thừa bậc n

của a?

- Muốn nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số ta làm như thế

Hoạt động 2: Bài tập (20’)

- GV: Hướng dẫn cùng HS

làm bài tập

- Bài 61:Hướng dẫn HS liên

hệ bảng cửu chương thực

hiện

+ Gọi 01 HS lên bảng thực

hiện

- Bài 62 : Hướng dẫn HS

cách giải nhanh dựa kết quả

câu a, làm câu b

- Gọi 02 HS lên bảng thực

hiện

-Bài 63 : GV hướng dẫn

cách làm trắc nghiệm đúng

sai

+ Yêu cầu 01 HS lên điền

kết quả

- Bài 64 : Củng cố công thức

am.an = a m+ n chú ý áp dụng

1 000 … 0 =1012 ( 12 chữ số 0 ) Bài 63 :(sgk/28)

Câu Đúng Sai a) 2 3 2 2 =2 6 x b) 2 3 2 2 = 2 5 x

c) 5 4 5 = 5 4 x

Bài 64 (sgk/29)

a) 23 22 24 = 29b) 102 103 105 = 1010c) x.x5 = x6

d) a3.a2.a5 = a10

4 Củng cố (3’)

- Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Xem lại các dạng bài tập

- Bài 65, 66 (sgk/29) : 11112 = 1234321

- Chuẩn bị bài 8 : “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

Trang 26

Ngày soạn:12/09/2010

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A2 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: …… Lớp: 6A3 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ sớ: Vắng: ……

Tiết: 14 § 8: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiêu :

- HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với

a 0)

Trang 27

- HS thực hiện được các phép chia luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự hiên).

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia

hai lũy thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh : Xem lại kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(7’):

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?

- Làm bài 93 (SBT)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ví dụ(7’)

- GV: Nêu câu hỏi đầu đề

- Hãy so sánh số mũ của số

bị chia, số chia với số mũ

57 : 54 = 5(7-4) = 53

*VD2 : a2 a3 = a5

Do đó a5 : a2 = a(5-2) = a3

a5 : a3 = a(5-3) = a2 (với a 0)

Hoạt đông2: Tổng quát(10’)

- GV: Gợi ý qua ví dụ tìm

công thức tổng quát chú ý

cơ số và số mũ lũy thừa

- Cho VD từ đó nêu quy

ước và nhấn mạnh quy tắc

áp dụng trong công thức,

điều kiện của a và m, n

- Muốn chia hai luỹ thừa

cùng cơ số ta làm như thế

nào?

?2: Yêu cầu 03 HS lên

bảng thực hiện

- Cho HS làm bài

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi bài

am : am = 1 (với a0)

- Ta quy ước: a 0 = 1(a 0).

* Tổng quát:

a m : a n = a m-n (a 0,mn)

* Chú ý : SGK/30.

?2: SGK/30

a)712 : 74 = 78 ; b) x6 : x3 = x3 (x

0) c) a4 : a4 = 1 (a0)

Trang 28

- GV nhận xét, kết luận - HS tự sửa chữa * VD: Bài 67(sgk/30).a) 38:34 = 34 ; b) 108:102 =106

c) a6 : a = a5 (a0)

Hoạt động 3: Chú ý(8’)

- GV hướng dẫn viết số

2475 dưới dạng tổng các

lũy thừa của 10

- Nêu lưu ý và cho HS Hoạt

động nhóm ?3 (sgk)

- Yêu cầu đại diện các

nhóm đọc kết quả

- GV nhận xét, kết luận

- HS nghe và thực hiện theo

- HS làm bài theo nhóm( tích cực)

- HS trả lời

- HS tự sửa chữa

3 Chú ý :

- VD: 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.100 = 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5.100

?3: SGK/30

538 = 5.102 + 3.10 + 8.100

abcd= a.103 + b.102 + c.10+ d.100

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm bài 69 (sgk/30)

- Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính”

Trang 29

I Mục tiêu :

- HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(5’):

- Viết công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số và các quy ước Bài tập 70(sgk/30)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Nhắc lại về kiến thức(5’)

- GV nêu các VD về biểu

- HS nghe và ghi

- HS chú ý nghe

- HS đọc bài và lấy VD

1 Nhắc lại về biểu thức:

(SGK)

* VD: 7 + 5 – 3 ; 12:3.2; 32 ( gọi là các biểu thức)

* Chú ý: (SGK)

Hoạt đông 2: Thứ tự thực hiện các phép trong biểu thức(23’)

- GV giới thiệu quy ước về

thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức

- Nêu VD đối với biểu thức

không có dấu ngoặc

+ Yêu cầu HS lấy VD và

thực hiện

- Nêu VD đối với biểu thức

có dấu ngoặc

- Yêu cầu HS thực hiện ?

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS nghe và thực hiện

60 : 2 5 = 30 5 = 150

*VD2 : 4.32 – 5.6 = 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

* VD: 100:{2.[52 – (35 – 8)]} = 100:{2.[52 – 27]} = 100:{2.25} = 100:50 = 2

?1: SGK/32

a)62 : 4 3 + 2 52

Trang 30

- Yêu cầu các nhóm đổi

phiếu chéo và chấm điểm

theo đáp án

- GV nhận xét, kết luận

- Cho HS đọc phần in đậm

?2: SGK/32

a)(6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 603 ; 6x = 642

x = 107.b)23 + 3x = 56 : 53

5.Hướng dẫn học ở nhà :

- Hướng dẫn bài 75 (sgk/32)

- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk/32,33)

Ngày soạn:18/09/2010

Lớp: 6A1 Tiết: …… Ngày dạy:……… Sĩ

sớ:

Vắng: ……

Trang 31

- HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

II Chuẩn bị :

- Giái viên:SGK, bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài cũ

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(7’):

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấungoặc,không có dấu ngoặc

- Aùp dụng vào bài 74a,c

a) 541 + (218 –x) = 735

c) 96 – 3(x+1) = 42

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần nhớ(5’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức cũ

- Nêu thứ tự thực hiện phép

tính có dấu ngoặc và không

có dấu ngoặc?

- HS nhớ lại kiến thứccũ

- HS trả lời

1 Kiến thức cần đạt:SGK

Hoạt động 2: Bài tập(25’)

- GV hướng dẫn cùng HS

làm bài tập

- Bài 77: Aùp dụng tính chất

nào để tính nhanh

- GV : Củng cố thứ tự thực

hiện phép tính với biểu thức

có dấu ngoặc

- Gọi 02 HS lên bảng làm

b) 12:{390:[500-(125+35.7)]}

=12:{390:[500-(125+245 )]} = 12:{390:[500- 370]} = 12:{390:130} = 12:3 = 4

Trang 32

- Bài 78: GV liên hệ việc

muavở đầu năm học với ví

dụ số tiền mua đơn giản, sau

đó chuyển sang bài toán

sgk

+ Gọi 01 HS lên bảng thực

hiện

- Bài 79: Yêu cầu HS tự

hoàn thành vào vở

- Bài 80: Cho HS hoạt động

theo nhóm bàn

+ GV hướng dẫn và kiểm tra

các nhóm thực hiện

+ Yêu cầu đại diện các

nhóm đọc kết quả

+ GV nhận xét, kết luận

- HS nghe và thực hiện

- 01 HS lên bảng

- Hs làm bài tích cực

- HS làm bài theo nhóm

- HS nghe và thực hiện

- Đại diện các nhóm trả lời

- HS tụ sủa chữa

Bài 78 (sgk/33)

12000 - (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)

=12000-(3000+540+3600:3)

=12000 –(3000 + 5400 + 1200)

= 12000 – 9600 = 2400

Bài 79 (sgk/33)

- An mua hai bút chì giá 1500

- Mua ba quyển vở giá 1800

- Tổng số tiền phải trả 12000

- Giá một gói phong bì là 2400(theo kết quả bài 78

Bài 80 (sgk/33) Điền vào chỗ trống :

12 1 ; 13 12- 02

22 1 + 3 ; 23 32 - 1

32 1 + 3 + 5 ; 33 62 - 32

43 102- 62 ; (0 + 1)2 02+ 1 (1+2)2  12+22 ; (2+3)  22+32

4 Củng cố (5’)

- Ngay sau mỗi phần bài tập

- Làm bài 82(sgk)

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’):

- HS đọc phần hướng dẫn sử dụng các phím M+, M- , MR hay RM

hay R-CM và thực hiện các thao tác tính như sgk trong BT 81

- Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có

liên quan

- HS: Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)

Trang 33

- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính : cộng,

trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ (bảng 1/sgk-62 ).

- Học sinh: Chuẩn bị các câu hỏi 1- 4 (sgk/61)

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ (8’):

- Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng vàphép nhân

- Lũy thừa bậc n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũythừa cùng cơ số

- Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?

- Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động1: Ôn tập kiến thức cần nhớ(7’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức cũ

- Cho HS trả lời các câu hỏi

từ câu 1 đến câu 4 (sgk/61)

và xem bảng 1(sgk/62)

- HS nhớ lại kiến thức cũ

- HS hoạt động tích cực

1.Kiến thức cần đạt: SGK

- Câu1: sgk

- Câu2: sgk

- Câu3: sgk

- Câu4: sgk

Hoạt động 2: Bài tập(24’)

- GV hướng dẫn cung HS

làm các bài tập

- Củng cố cách tính số phần

tử của tập hợp : - HS nghe và thực hiện theo

2 Bài tập:

Bài 1 : Tính số phần tử của tậphợp :

A = 40 ; 41 ; 42 ; ; 100

Trang 34

- Tập hợp các số tự nhiên

liên tiếp

- Tập hợp các số chẵn, các

số lẻ liên tiếp

- Hướng dẫn HS áp dụng

vào bài tập 1

- Củng cố thứ tự thực hiện

các phép tính, quy tắc tính

nhanh tương tự các bài đã

học

- Hướng dẫn phân tích các

câu tương ứng ở bài tập 2

- Cho HS lên bảng thực

hiện

- Dạng bài toán tìm x có

liên quan đến thứ tự thực

hiện các phép tính và nâng

lũy thừa

- Hướng dẫn tương tự việc

tìm số hạng chưa biết, tìm

thừa số chưa biết, tìm số bị

chia, tìm số bị trừ,….một

cách tổng quát

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS làm bài tập

- HS nghe và thực hiện

- HS làm bài tập

- Ngay phần bài tập có liên quan đến lý thuyết cần củng cố

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Giải tương tự các bài tập sau : ( Thực hiện các phép tính )

a) 3 52– 16 : 22 ; b) ( 39 42 – 37 42 ) : 42 ; c) 2448 : 119  23  6

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết với các nội dung đã học

Trang 35

- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

- Rèn luyện khả năng tư duy

- Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Đề kiểm tra (phôtô),đáp án

- Học sinh: Chuẩn bị kiến thức cũ

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’):

2 Kiểm tra bài cũ : không.

3 Dạy bài mới: Kiểm tra 45 phút.

I Trắc nghiệm( 2 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả

lời đúng:

Câu 1 : Cho tập hợp A =1;3;9 Cách viết nào sau

đây là đúng?

Câu 3: Kết quả của phép tính 85 : 8 3 viết dưới dạng

một luỹ thừa là?

A 82 B 8 13

C 88 D 8 15

Câu 4: Kết quả của phép tính 22 2 3 viết dưới dạng

một luỹ thừa là?

A 22 B 28

C 25 D 26

II- Tự luận (8 điểm):

I Trắc nghiệm( 2 điểm):

- Câu 1: A 3 A (0,5)

Trang 36

Câu 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu

- Câu 2:

a) x = 25 – 13 = 12 (0,5) b) 3x = 40 + 35 = 75 (0,5)

x = 75 : 3 = 25 (0,5) c) x + 28 = 50.13 = 650 (0,5)

x = 650 – 28 = 622 (0,5) d) 7x + 6 = 5 8 : 5 5 = 5 3 = 125 (0,5) 7x = 125 – 6 = 119 (0,5)

Trang 37

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biếtsử dụng ký hiệu và 

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nóitrên

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: Xem lại kiến thức cũ

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(5’):

- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b  0 ?

- Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b 

0 ?

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết (3’)

-Yêu cầu HS nhắc lại khi

nào số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b 0 ?

- GV : Nêu các ký hiệu

chia hết và không chia hết

- HS trả lời

- HS nghe và ghi

I Nhắc lại về quan hệ chia hết.

- Số tự nhiên a chia hết chosố tự nhiên b khác 0 nếu cósố tự nhiên k sao cho a= b k

*Ký hiệu :

Trang 38

- Yêu cầu HS lấy ví dụ - HS lấy ví dụ + a chia hết cho b là a b

+ a không chia hết cho b là

a b

Hoạt động 2: Tính chất 1(15)

- Yêu cầu HS đọc ?1 và

làm bài (2’)

- Gọi 02 HS lên bảng thực

hiện

- Dựa vào VD trên nêu

tính chất tổng quát SGK

- Hướng dẫn HS tìm ví dụ

minh hoạ hình thành các

kiến thức như phần chú

- HS nghe và ghi

- HS lấy ví dụ và ghi bài

- HS đọc bài

2 Tính chất 1 :

?1: sgk/34a) 246 ; 426 thì (24 + 42)6.b) 497 ; 567 thì (49 + 56)7

có thể rút ra kết luận gì ?

-Yêu cầu HS tìm VD minh

hoạ hình thành các kiến

thức như phần chú ý SGK

- GV: Nhắc lại hai tính

chất đã học

- Cho HS làm ?3 và ?4

Trang 39

80 8 , 12 8 (80 + 12) 

8  (80 – 12)  8

32 8 , 40 8, 24 8  (32 + 40 + 24)  8

32 8 , 40 8, 12 8  (32 + 40 + 12) 

8

?4:SGK/35

- VD: 2 3 , 40 3 (2 +40) 3

5 3 , 10 3 (5 + 10)

 3

4 Củng cố(4’)

- Cho HS làmcác bài tập 83,84,85,86 (sgk/35,36)

5 Hướng dẫn học ở nhà(2’) :

- Học  và phát biểu bằng lời các tính chất, viết dạng tổng quát

- Làm các bài tập phần luyện tập SGK/36

- HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng va một hiệ

- HS nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai

hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không càn tính giá

trị của tổng của hiệu đó, sử dụng các kí hiệu  , 

Trang 40

- Rèn luyện tính chính xác khi giải bài toán.

II Chuẩn bị :

- Giái viên: SGK, bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài cũ

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức(1’) :

2 Kiểm tra bài cũ(7’):

- Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2 , viết dạng tổngquát ?

- Làm bài tập 85(sgk/36)

3. Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động1: Ôn tập kiến thức cần nhớ(5’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại

Hoạt động 2: Bài tập(25’)

- GV hướng dẫn cùng HS

làm bài tập

- Bài 87: Cho HS đọc bài

- Để A  2 thì x phải có

- Củng cố phép chia hết và

phép chia có dư, suy ra

biểu thức tổng quát

- Hãy viết số a dưới dạng

biểu thức của phép chia có

- Bài 89: Yêu cầu 02 HS

lên bảng điền kết quả

- Bài 90: Đưa đề bài lên

- HS đọc bài

- HS làm bài tích cực

- 02 HS đọc bài

- HS nghe và làm bài

- HS hoạt động cá nhân

Ngày đăng: 04/05/2015, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện. - So hoc 6(3 cot)
Bảng th ực hiện (Trang 12)
Bảng điền kết quả. - So hoc 6(3 cot)
ng điền kết quả (Trang 23)
Bảng thực hiện. - So hoc 6(3 cot)
Bảng th ực hiện (Trang 24)
Bảng thực hiện. - So hoc 6(3 cot)
Bảng th ực hiện (Trang 27)
Bảng phụ. - So hoc 6(3 cot)
Bảng ph ụ (Trang 40)
Bảng HS khác làm bài vào - So hoc 6(3 cot)
ng HS khác làm bài vào (Trang 64)
Bảng thực hiện. - So hoc 6(3 cot)
Bảng th ực hiện (Trang 70)
HĐ 2: Hình thành cách - So hoc 6(3 cot)
2 Hình thành cách (Trang 193)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w