- Học sinh: SGK, ụn tập cỏc tớnh chất trong tập hợp số tự nhiờn D.. - Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức, xác
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 63: TÍNH CHẤT CỦA PHẫP NHÂN
A MỤC TIấU.
- HS hiểu đợc các t/c cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức
- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh, rốn tớnh cẩn thận cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đỏp
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài
- Học sinh: SGK, ụn tập cỏc tớnh chất trong tập hợp số tự nhiờn
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Hs: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn Áp dụng làm BT 128/ 70(SBT)
Tớnh: a) (-16).2 ; b) 22.(-5) ; c) (-2500).(-100) ; d) (-11)2
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm
? Phộp nhõn cỏc số tự nhiờn cú những tớnh chất gỡ
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xột và ghi CTTQ lờn gúc bảng
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đó biết cỏc t/c trong tập hợp cỏc số tự nhiờn Phộp nhõn trong tập hợp số nguyờn cũng cú cỏc t/c tương tự - hụm nay ta đi tỡm hiểu cụ thể
2 Tri n khai b i: ển khai bài: ài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tớnh chất giao hoỏn (4 phỳt)
Gv: Ghi lờn bảng và yờu cầu HS thực hiện.
Hóy tớnh : 2 (-3) = ?
(- 3) (2) = ? (- 4) (-7) = ? (- 7) (-4) = ?
Và rỳt ra nhận xột
Hs: Trả lời và phỏt biểu bằng lời tớnh chất
1 Tớnh chất giao hoỏn
2 (-3) = -6 (-3) 2 = -6 (-7).(- 4) = 28 (-4).(- 7) = 28
Khi đổi chổ cỏc thừa số của tớch thỡ tớch
khụng thay đổi
2.(-3) = (-3).2 (-7).(-4) = (-4).(-7)
Trang 2Gv: Bổ sung và ghi CTTQ lên bảng CTTQ: a b = b a (a,b Z)
Hoạt động 2: Tính chất kết hợp (17 phút)
Gv: Ghi lên bảng và yêu cầu HS thực hiện.
Hãy tính : [9 (-5)].2 = ?
9 [(-5).2] = ?
Và rút ra nhận xét
Hs: Trả lời và lên bảng viết CTTQ
Gv: Nhờ tính chất kết hợp, ta có thể tính
tích của nhiều số nguyên Áp dụng làm
BT 90/ 95 (SGK)
Hs: Hai em lên bảng thực hiện
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Gv: HD học sinh làm nhanh BT 93a/95
? Để tính nhanh một tích nhiều thừa số ta
làm như thế nào
? Nếu tích có nhiều thừa số bằng nhau Ví
dụ: 2.2.2.2 thì ta viết gọn thế nào Tương
tự hãy viết kết quả sau đưa về luỹ thừa
VD: (-2).(-2).(-2) = .
Hs: Trả lời và đọc phần chú ý trong SGK
Gv: Chỉ vào BT 93a và hỏi trong tích trên
có mấy thừa số âm ? Kết quả mang dấu gì
? Còn (-2).(-2).(-2) có mấy thừa số âm, kết
quả mang dấu gì
Hs: Trả lời
Gv: Yêu cầu HS thực hiện [?1] và [?2]
Hs: Trả lời và đọc nội dung nhận xét
Gv: Bổ sung và cho ví dụ cụ thể
2 Tính chất kết hợp
* Ví dụ: [9 (-5)].2 = (-45).2 = -90
9 [(-5).2] = 9.(-10) = -90 [9 (-5) ] 2 = 9 [(-5).2]
* CTTQ: (a.b).c = a.(b.c) (a,b,c Z)
Bài tập 90/ 95 (SGK): Thực hiện phép tinh a) 15 (-2) (-5) (-6)
= [15 (-2)] [(-5) (-6)]
= (-30) (30) = -900
b) 4 7 (-11).(-2)
= [4.7] [(-11) (-2)]
= 28 22 = 616
Bài tập 93a/ 95 (SGK):
a) (-4) (+125).(-25).(-6).(-8)
= [(-4).(-25)] [+125.(-8)] (-6)
= 100 (-1000) (-6)
= + 600.000
* Chú ý : SGK
[?1] và [?2]
* Nhận xét : SGK
*Ví dụ: (-3)4 = 81 (-3)3 = -27
Hoạt động 3: Tính chất nhân với 1 (4 phút)
Gv: Ghi lên bảng và yêu cầu HS thực hiện. 3 Nhân với 1
Trang 3Hãy tính : (-5).1 = ?
1 (-5) = ?
Và rút ra nhận xét
? Nhân một số nguyên a với (-1) kết quả
Hs: Trả lời và làm BT [?4] trong SGK
Gv: Nhận xét và HD bổ sung
(-5) 1 = -5
1 (-5) = -5
*TQ: a.1 = 1.a = a (a Z)
a.(-1) = (-1).a = -a (a Z)
[?4] Bạn Bình nói đúng vì bình phương
của 2 số đối nhau luôn bằng nhau
VD: (-3)2 = 32 = 9
Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (8 phút)
? Muốn nhân một số với một tổng, ta làm
như thế nào Viết CTTQ
? Nếu a.(b - c) thì như thế nào
Hs: Lần lượt trả lời và áp dụng làm [?5]
Gv: yêu cầu 2 em lên bảng thực hiện bởi 2
cách, cả lớp làm vào vở
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
*TQ: a.(b + c) = a.b + a.c (a,b,c Z)
a.(b - c) = a.b - a.c (a,b,c Z)
[?5]
a) (-8).(5+3) b) (-3+3).(-5)
C1: = -8.8 C1: = 0.(-5) = -64 = 0
C2: = -8.5+(-8).3 C2: = (-3).(-5)+3.(-5) = -40+(-24) = 15 + (-15) = -64 = 0
IV Củng cố: (5 phút)
- Phép nhân trong Z có những tính chất gì ? Phát biểu thành lời
- Tích của nhiều số mang dấu dương khi nào ? Mang dấu âm khi nào ? bằng 0 khi nào ?
HD nhanh BT 93b/ 95 (SGK): Tính nhanh
(-98) (1 - 246) - 246.98 = (-98) + 98.246 - 246.98
= (-98) + 98.(246 - 246) = -98
V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Xem lại các nội dung trong vở + SGK, nắm vững và học thuộc các tính chất
- Xem kĩ phần chú ý, nắm kĩ t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- BTVN: 91 -> 96/ 95 (SGK) ; 134, 137, 139, 141/ 71,72 (SBT)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập và kiểm tra 15 phút
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 64: LUYỆN TẬP
Trang 4A MỤC TIấU.
- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều
số, phép nâng lên luỹ thừa
- Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh, rốn tớnh cẩn thận cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đỏp
- Tớch cực hoỏ hoạt động của học sinh
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi đề KT, cỏc đề luyện tập
- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: Khụng
Kiểm tra 15 phỳt: (trong 10 phỳt)
1/ Phỏt biểu cỏc tớnh chất của phộp nhõn số nguyờn Viết CTTQ
2/ Tớnh : 237 (-26) + 26 137 Gv: HD chữa bài
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Hụm trước cỏc em được học bài tớnh chất phộp nhõn số nguyờn, ỏp dụng cỏc kiến thức đú ta đi vào luyện tập
2 Triển khai bài: (32 phỳt)
Gv: Ghi đề bài lờn bảng
? Ta có thể giải bài này nh thế nào
Hs: Trả lời, 2 em lờn bảng thực hiện
Gv: Có thể giải cách nào nhanh hơn ? gọi
học sinh 2 lên bảng Làm nh vậy là dựa
trên cơ sở nào ?
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Nhận xột và HD sữa sai
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài tập 92/ 95 (SGK): Tớnh
a) (37-17).(-5) + 23.(-13-17)
= 20.(-5) + 23.(-30)
= -100 - 690
= -790
b) (-57) (67-34) - 67 (34-57)
C1: = (-57).33 - 67.(-23) = -1881 + 1541 = - 340
C2: = (-57).67-57.(-34) - 67.34 -67.(-57) = (-57).(67-67) - 34.(-57+67)
Gv: Lu ý HS tính nhanh dựa trên tính chất
giao hoán và tính chất phân phối của phép
nhân và phép cộng
Gv: Ghi đề BT 96/ 95 (SGK) lờn bảng
= -57.0 - 34.10
= -340
Bài tập 96/ 95 (SGK): Tớnh
Trang 5Hs: Hai em lên bảng trình bày, cả lớp làm
vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Hs: Đọc nội dung BT 98/ 96 (SGK)
Gv: Đưa đề bài lên bảng phụ
? Làm thế nào để tính được giá trị của biểu
thức Xác định dấu của biểu thức ?
Hs: Trả lời, 2 em lên trình bày
Gv: Nhận xét bài làm và sữa sai
Hs: Trả lời bằng miệng BT 97/ 95 (SGK)
a) 237 (-26) + 26 137
= 26.137 - 26.237
= 26.(137 - 237)
= 26.(-100) = -2600
b) 63.(-25) + 25.(-23)
= 25.(-23) - 25.63
= 25.(-23 - 63)
= 25.(-86) = -2150
Bài tập 98/ 96 (SGK): Tính giá trị của bt
a) Thay a = 8 vào biểu thức, ta có: (-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(-8) = -(125.13.8) = -13000
b) Thay b = 20 vào biểu thức, ta có: (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= - (3.4.5.20)
= - (12.10.20) = -240
Bài tập 97/ 95 (SGK) a) (-16) 1253.(-8).(-4).(-3) > 0
b) 13 (-24).(-15) (-8) 4 < 0
Hs: Trả lời bằng miệng BT 95/ 95 (SGK)
Gợi ý: Viết -8 ; 125 dưới dạng luỹ thừa
? Viết 27 và 49 dưới dạng luỹ thừa
Gv: HD câu a, một em lên làm tương tự
câu b
D¹ng 2: Luü thõa Bài tập 95/ 95 (SGK)
(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1 Còn có: 13 = 1 ; 03 = 0
Bài tập 141/ 72 (SBT) a) (-8) (-3)3 ( +125)
= (-2)3 (-3)3 53
= {(-2).(-3).5}.{(-2).(-3).5}.{(-2).(-3).5}
= 30 30 30 = 303
b) 27 = 33 , 49 = 72 = (-7)2 Vậy: 27.(-2)3.(-7).49
= 33.(-2)3.(-7).(-7)2
= 33 (-2)3 (-7)3
= {3.(-2).(-7)}.{3.(-2).(-7)}.{3.(-2).(-7)
Gv: Đưa đề BT 99/ 96 (SGK) lên bảng phụ
Hs: Lần lượt từng em lên bảng điền
= 42 42 42 = 423
Dạng 3: Điền số thích hợp vào ô trống Bài tập 99/ 96 (SGK)
Trang 6
IV Hướng dẫn về nhà: (3 phỳt)
- ễn tập lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn số nguyờn
- Làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK ; BT 143 -> 148/ 72,73 (SBT)
- ễn tập lại cỏch tỡm Bội-Ước trong tập hợp N, tớnh chất chia hết của một tổng.
- Xem trước bài : BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYấN
V Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 65: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYấN
A MỤC TIấU.
- HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm "Chia hết cho".
- HS hiểu ba tính chất liên quan đến khái niệm "Chia hết cho"
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đỏp
- Tớch cực hoỏ hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ cỏc đề bài
- Học sinh: SGK, ụn tập bội và ước của số tự nhiờn, tớnh chất chia hết một tổng
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)
Hs1: Làm bài tập 143/ 72 (SBT)
? Dấu của tớch phụ thuộc vào thừa số nguyờn õm như thế nào
Hs2: Cho a, b N, khi nào a là bội của b và b là ước của của a ?
Áp dụng hóy tỡm cỏc ước trong N của 6, tỡm hai bội trong N của 6
Gv: Nhận xột và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Vậy trong tập hợp cỏc số nguyờn, việc tỡm Bội và ước nhưu thế nào, ta đi vào bài mới
2 Tri n khai b i: ển khai bài: ài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyờn (17 phỳt)
Trang 7Hs: Đọc và trả lời BT [?1] và [?2]
Gv: Nhận xét và giới thiệu định nghĩa Bội
và ước trong tập hợp số nguyên
Hs: Đọc nội dung định nghĩa trong SGK
? Dựa vào định nghĩa trên, em hãy cho biết
a và b số nào là bội - là ước của số nào
(Chỉ vào công thức)
Gv: Cho ví dụ lên bảng và yêu cầu HS chỉ
rõ bội và ước
Hs: Đọc và thực hiện [?3]
Gv: HD yêu cầu HS làm tương tự với -6
- Treo lên bảng phụ phần chú ý trong SGK
và yêu cầu HS đọc to mục này
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS giải thích rõ hơn
? Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên và
không là ước của bất kì số nguyên nào
? Tại sao 1 và -1 là ước của mọi số nguyên
Hs: Trả lời
Gv: Ghi bài tập saui lên bảng: Hãy tìm các
Ước chung của 6 và -10
? Muốn tìm ước chung của 6 và -10, ta
phải làm như thế nào
Hs: Trả lời, một em lên bảng thực hiện
1 Bội và ước của một số nguyên
[?1] 6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = (-2).(-3)
-6 = (-1).6 = 1.(-6) = 2.(-3) = (-2).3
[?2] Cho a, b N, b 0 a b q N \ a = b.q
* Định nghĩa: SGK
* Ví dụ: 9 = (-3) (-3)
-12 = (-4) 3
[?3] Hai bội của 6 là: 6; 12; 18;
Hai ước của 6 là: 1; 2; 3;
6
* Chú ý: SGK
* Bài tập: Hãy tìm các Ước chung của 6
và -10
Ư(6) = {-6;-3;-2;-1;1;2;3;6}
Ư(-10) = {-10;-5;-2;-1;1;2;5;10}
=> ƯC (6;-10) = {-2;-1;1;2}
Hoạt động 2: Tính chất (9 phút)
Gv: Yêu cầu HS đọc nội dung ví dụ trong
SGK và lấy ví dụ minh hoạ
- Tóm tắt và ghi tính chất lên bảng
Hs: Lấy ví dụ minh hoạ và làm BT [?4]
trong SGK
2 Tính chất a) Nếu a b và b c => a c
VD: 12 (-6) và (-6) (-3) => 12
(-3)
b) Nếu a b => a.m b (m Z)
VD: 6 (-3) => (-2).6 (-3)
c) Nếu a c và b c
VD: 12 (-3) (12 + 9) (-3)
9 (-3) (12 - 9) (-3)
[?4] .
IV Củng cố: (9 phút)
? Khi nào thì ta nói a b
(a + b) c (a - b) c
=>
=
>
Trang 8Hs: 2 em lờn bảng làm BT 101 và 102/ 97 (SGK)
V Hướng dẫn về nhà: (3 phỳt)
- Học thuộc định nghĩa a b trong tập Z, nắm vững cỏc chỳ ý và 3 t/c liờn quan
tới khỏi niệm
- BTVN: 1-3 -> 111/ 97,98,99 (SGK)
154, 157/ 73 (SBT)
- Trả lời cỏc cõu hỏi phần ễn tập chương II
* Cõu hỏi bổ sung:
1/ Phỏt biểu qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế 2/ Với a, b Z, b 0 Khi nào thỡ a là bội của b và b là ước của a
- Chuẩn bị tiết sau ễn tập chương II
VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 66: ễN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)
A MỤC TIấU.
- Ôn tập cho HS về khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của số nguyên, qui
tắc cộng - trừ - nhân hai số nguyên và tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh, rốn tớnh cẩn thận cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đỏp
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài
- Học sinh: SGK, làm cỏc cõu hỏi ụn tập và cỏc cõu hỏi về nhà, làm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRèNH LấN LỚP.
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Áp dụng cỏc kiến thức đó học ở chương SỐ NGUYấN, hụm nay
ta đi vào ụn tập chương II
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: ễn tập về khỏi niệm tập Z, thứ tử trong Z (20 phỳt)
Trang 9? Hãy viết tập Z các số nguyên Vậy tập Z
gồm những số nào
? Viết số đối của số nguyên a
? Số đối của số nguyên a có thể là số
nguyên dơng, số nguyên âm, số 0 hay
không ? cho ví dụ
? GTTĐ của số nguyên a là gì ? nêu qui
tắc lấy GTTĐ của số nguyên a
Hs: Nêu nh sách giáo khoa
Gv: Yêu cầu HS lấy ví dụ
? Vậy GTTĐ của một số nguyên a có thể
là số nguyên dơng ? số nguyên âm ? số 0
hay không ?
? Nêu cách so sánh 2 số nguyên âm, 2 số
nguyên dơng, số nguyên âm với số 0, với
số nguyên dơng
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Bổ sung và ghi bảng, đưa lờn bảng
phụ BT 107/ 98 (SGK)
Hs: Lần lượt từng em lờn bảng thực hiện
Gv: Nhận xột và HD sữa sai
Hs: Đọc và trả lời bằng miệng BT 109/ 98
Gv: Sữa sai và giới thiệu sơ lược cỏc nhà
toỏn học
1 ễn tập về khỏi niệm tập Z, thứ tử trong Z
Z = { ,-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4, }
- Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dơng
- Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dơng, số nguyên âm, số 0
VD: Số đối của -5 là +5
Số đối của +5 là -5
Số đối của 0 là 0
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là : (Sgk)
- Qui tắc lấy giá trị tuyệt đối
VD: |+7| = 7 ; | 0 | = 0 ; | -5| = 5
- GTTĐ của số nguyờn a khụng thể là số nguyờn õm
- Số nguyờn õm nhỏ hơn số 0
Số nguyờn dương lớn hơn số 0
Số nguyờn õm nhỏ hơn số nguyờn dương
Bài tập 107/ 98 (SGK)
Bài tập 109/ 98 (SGK)
Hoạt động 2: ễn tập cỏc phộp toỏn trong Z (22 phỳt)
? Trong tập Z có những phép toán nào
luôn thực hiện đợc
Hs: Cộng, trừ, nhân, luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
? Cộng 2 số nguyên cùng dấu
? Cộng 2 số nguyên khác dấu cho ví dụ
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Treo lờn bảng phụ BT 110/ 99 (SGK)
2 ễn tập cỏc phộp toỏn trong Z
- Qui tắc: Cộng 2 số nguyên cùng dấu
- Qui tắc: Cộng 2 số nguyên khác dấu
- Quy tắc: Trừ hai số nguyờn
- Quy tắc: Nhõn hai số nguyờn cựng dấu
và khỏc dấu
Bài tập 110/ 99 (SGK): a và b: đỳng
Hs: Hai em lờn bảng làm nhanh BT
111/99
Gv: Nhấn mạnh qui tắc dấu và sữa sai
(-) + (-) = (-)
(-) (-) = (+)
Gv: Yờu cầu HS làm BT 116 b,d/
99(SGK)
Bài tập 111/ 99 (SGK):
a) -36 c) -279
b) 390 d) 1130
Bài tập 116/ 99 (SGK)
Bài tập 117/ 99 (SGK)
|b| |a|
a -b 0
b -a
|-b| |-a|
Trang 10Hs: 2 em lờn bảng làm bởi 2 cỏch
Gv: Yờu cầu HS làm tiếp BT
117/99(SGK)
- HD học sinh thực hiện
? Phộp cộng và phộp nhõn trong tập hợp
số nguyờn cú những tớnh chất gỡ
Hs: Đứng tại chổ trả lời
Gv: Bổ sung và đưa lờn bảng phụ bảng
tổng hợp cỏc tớnh chất
a) (-7) 24 = (-343).16 = -5488
b) 54.(-4)2 = 625.16 = 10.000
Tớnh chất của phộp
cộng
Tớnh chất của phộp nhõn a) a + b = b + a
b) (a+b)+c =a+(b+c)
c) a + 0 = 0 + a = a
a) a b = b a
b) (a.b).c= a.(b.c)
c) 1 a = a 1 = a
a (b + c) = a b + a c
IV Hướng dẫn về nhà: (3 phỳt)
- ễn tập lại cỏc nội dung đó ụn tập trong vở + SGK
- Xem lại qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, cỏch tỡm bội và ước của một số nguyờn
- Xem lại qui tắc lấy GTTĐ, cỏc bài toỏn so sỏnh
- BTVN: 112 -> 115, 117 -> 121/ 99, 100 (SGK)
161 -> 165, 168/ 75, 76 (SBT)
- Tiết sau tiếp tục ễn tập tiết 2
V Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết 67: ễN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2)
A MỤC TIấU.
- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội ớc của một số nguyên
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ớc của một số nguyên
- Rèn tính chính xác, tổng hợp cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP.
- Nêu giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đỏp
- Tích cực hoá hoạt động của học sinh
C CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài
- Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN