Nhân hoặc chia cả tử và mẫu của phân số đãcho với cùng một số nguyên khác 0.. - Tử và mẫu của phân số tối giản là cặp sốnguyên tố cùng nhau.. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I../ YÊU CẦU
Trang 1M C L CỤC LỤC ỤC LỤC
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ 2
§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU 2
§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ 4
§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ 6
LUYỆN TẬP 1 7
LUYỆN TẬP 2 9
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 10
LUYỆN TẬP 3 12
§6 SO SÁNH PHÂN SỐ 14
§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 15
LUYỆN TẬP 4 16
§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 18
LUYỆN TẬP 5 19
§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 21
LUYỆN TẬP 6 23
§10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 26
§11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 29
LUYỆN TẬP 7 32
§12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ 36
LUYỆN TẬP 8 37
§13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM 38
LUYỆN TẬP 9 41
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (T1) 42
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (T2) 43
KIỂM TRA 1 TIẾT 46
§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC 47
LUYỆN TẬP 50
§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ 52
Trang 2Tuần Tiết 69 Ngày dạy:
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa các khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số mới
Viết được các phân số có tử/mẫu âm
Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số có mẫu là 1
Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ ghi khái niệm phân số, các hình 1, 2, 3, 4 trong sgk
Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu chương (04’)
- Ở tiểu học, các em đã được học về phân số,
hãy lấy ví dụ về phân số
- Các phân số đã học đều có tử số và mẫu là
số tự nhiên và mẫu phải khác 0 Nếu tử hoặc mẫu
là các số nguyên, 3
4
có phải phân số không?
Các phân số ta sẽ học ở chương này có gì giống
và khác với các phân số đã biết, việc tính toán so
sánh chúng sẽ như thế nào?
Ví dụ: 3 1;
4 12
Hs nghe giới thiệu
Hoạt động 2: Khái niệm phân số (12’)
- Hãy lấy 1 ví dụ thực tế trong đó phải dùng phân
của phân số
- VD: Có một cái bánh chia thành 4 phần, mờicha mẹ và em 3 phần như vậy đã lấy đi ¾ cáibánh
34
?1 Cho 3 ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu
của mỗi phân số đó
?2 Trong các cách viết sau đây, cách viết nào
cho ta phân số
Hs trao đổi trả lời ?1 ?2Các cách viết cho ta phân số: 20 7 1; ;
6 1 a.
Trang 3?3 Một số nguyên bất kỳ có thể viết được về
dạng phân số không? Cho ví dụ
?3 Hs trả lời và rút ra nhận xét.
- Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (17’)
Bt1 Cho hs làm trên bảng phụ
Bt2 Hs làm theo nhóm
Bt3 Một hs lên bảng viết các phân số
Hoạt động 4:Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc dạng tổng quát của phân số
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs biết thế nào là hai phân số bằng nhau
Hs nhận dạng được các phân số bằng nhau/không bằng nhau dựa vào đẳng thức tích
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: bảng phụ ghi định nghĩa hai phân số bằng nhau, phiếu học tập
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
Phân số là số có dạng như thế nào?
Bt4(tr4sbt) Viết các phép chia sau dưới dạng một phân số:
a) -3:5; b) (-2):(-7); c) 2: (-11); d) x:5 (x ∈ Z)
Hoạt động 2: 1 Định nghĩa (10’)
Ở tiểu học các em đã biết về phân số bằng
nhau Vậy làm thế nào để nhận ra hai phân số có
bằng nhau hay không?
Cho ví dụ một cặp phân số bằng nhau
Suy nghĩ
Hoạt động 3: 2 Các ví dụ (15’)
Trang 4Hãy đọc vd 1 để trả lời câu hỏi trên.
Dùng định nghĩa để xem các cặp phân số ở ?1
và ?2 có bằng nhau không?
Định nghĩa phân số bằng nhau có rất nhiều ứng
dụng Trước hết các em hãy nghiên cứu ví dụ 2
Hai phân số bằng nhau thì có đẳng thức hai phân số không bằng nhau thì không có đẳng thức
và có mẫu dương
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học bài theo sgk, nghiên cứu lại các bt và các ? đã làm trên lớp
- Làm bt 7; 8; 9; 10(sgk); bt9 -> 14(sbt)
- Ôn tccb của phân số
Tuần Tiết 71 Ngày dạy: /
§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Nắm vững TCCB của phân số
Vận dụng được TCCB của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số âmthành phân số bằng nó và có mẫu dương
Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ ghi chú ý và nhận xét
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
Hs1 Thế nào là hai phân số bằng nhau? Viết
Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau
hãy giải thích vì sao :
Có 1 2
2 4 Hãy xem phép biến đổi nào biến
tử và mẫu của phân số này thành phân số kia?
Trang 5Ta thấy:
Điền số thích hợp vào ô vuông
Muốn tìm một phân số bằng một phân số đã
cho làm thế nào?
Đó chính là nội dung tính chất cơ bản của
phân số
2 hs lên bảng
Nhân hoặc chia cả tử và mẫu của phân số đãcho với cùng một số nguyên khác 0
Hoạt động 3: TCCB của phân số (16’)
Cho 2 hs đọc nội dung tính chất
Ghi công thức lên bảng:
nhau của cùng một số mà người ta gọi là số hữu tỉ
Áp dụng TCCB, viết mỗi phân số sau thành
một phân số bằng nó và có mẫu dưong
Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (10’)
3 hs phát biểu lại TCCB của phân số
Các cặp phân số sau bằng nhau Đúng hay sai
a) ; b) ; c)
15 1d) 15ph = h= h
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc TCBB của phân số
- Viết dạng tổng quát
Trang 6§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách làm tối gian một phân số
Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số và có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
Hs1: - Phát biểu và viết dạng tổng quát TCCB
của phân số
- Làm bt12(tr11sgk)
Hs2: - Làm bt19 và bt23a (tr6sbt)
2 hs lên bảng trả lời và làm bài tập
Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số (10’)
Trong bt 23a, ta đã biến đổi phân số 21
21
28
Vậy rút gọn phân số là gì? Rút gọn như thế
nào? Và rút gọn được gì? Là những nội dung cần
làm rõ trong bài học hôm nay
Vd1: Rút gọn phân số 28
42.
- Cơ sở của việc làm đó là gì?
- Vậy rút gọn phân số là gì?
Vd2: Rút gọn phân số 4
8
- HS nêu quy tắc rút gọn phân số
Hoạt động 3: 2 Thế nào là phân số tối giản (15’)
- Ở trên, tại sao dừng lại ở các kết quả đó?
- Hãy tìm ước chung của tử và mẫu của mỗi phân
số
- Các phân số không rút gọn được nữa trong toán
học gọi là phân số tối giản Vậy thế nào là phân
- ƯC của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là ±1
- Phân số tối giản (hay phân số không rút gọnđược nữa là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước
Trang 7- Hãy chỉ ra phân số tối giản trong các phân số
sau: 3, 1 4 9 14, , ,
6 4 12 16 63
- Làm thế nào để đưa một phân số chưa tối giản
và đạng phân số tối giản ?
- Hãy rút gọn các phân số 3, 4 14,
6 12 63
đến tối giản
- Quan sát các phân số tối giản, các em thấy tử và
mẫu của chúng có quan hệ với nhau như thế nào?
- Gọi 1 hs đọc chú ý trang 14
chung là 1 hoặc –1
- Phân số tối giản là: 1 9,
4 16
- Chia cả tử và mẫu cho UCLN của chúng
- Hs làm tại chỗ, 1 em đọc kết quả, cả lớp nhậnxét
- Tử và mẫu của phân số tối giản là cặp sốnguyên tố cùng nhau
- 1 hs đọc bài
Hoạt động 4:Luyện tập củng cố (10’)
- Hs hoạt động nhóm làm bt 15, 17(a,d) trang 15
- Phân tích câu bt17(a) Nhận xét: Để rút gọn phân số, có thể phân tích tử số, mẫu số thành
nhân tử rồi “bỏ đi” từng cặp số giống nhau ở tử và mẫu.
Hoạt động 4:Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số Thế nào là phân số tối giản, làm thế nào để có phân số tối giản
- BTVN: Bt16 20(tr15sgk) Bt25,26(tr7sbt)
- Ôn định nghĩa phân số bằng nhau, tccb của phân số và rút gọn phân số
Tuần Tiết 73 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP 1
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tccb của phân số, phân số tối giản
Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, tìm thành phần chưa biết trong hai phân số bằng nhau, so sánh phân số (bằng/không bằng nhau)
Áp dụng vào bài toán thực tế
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
Học sinh: Thước thẳng
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
Hs1: - Nêu quy tắc rút gọn một
phân số Việc rút gọn phân số là
dựa trên cơ sổ nào?
Hoạt động 2: Luyện tập (35’)
Cho hs làm các bt20,21,22,23(tr15sgk) và các bt26,27(sbt)
Trang 8 Rút gọn phân số:
-7 -7:7 -1 12 12:6 2 3 -3:3 -1
42 42:7 6 18 18:6 3 -18 18:3 6-9 -9:9 -1 -10 10:5 2 14 14:2 7
54 54:6 6 -15 15:5 3 20 20:2 10
Vậy 7
10 là phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại.
Bt22(sgk) Điền số vào ô vuông
2 40 3 45 4 48 5 50
= ; = ; = ; =
3 60 4 60 5 60 6 60Bt26(sbt) * Sách toán học chiếm: 600 3
Số truyện tranh là: 1400-(600+360+108+35)=297
Tranh chuyện chiếm: 397
1400.Bt27(sbt) Rút gọn:
- Có thể lấy những số nào thuộc A làm mẫu ? Chỉ có thể lấy –3; 5 làm mẫu
- Với mỗi số –3; 5 làm mẫu có thể lập được các
phân số nào ? Được các phân số 0 ; 5 0; ; 3
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Ôn lại tccb của phân số, cách rút gọn phân số
- Làm các bt2326(tr16sgk);
- Làm các bt30;31;34;35;37;38;39(tr8;9sbt)
Tuần Tiết 74 Ngày dạy:
Trang 9LUYỆN TẬP 2
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tccb của phân số, phân số tối giản
Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứngminh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học
Phát triển tư duy học sinh
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
Học sinh: Thước thẳng
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
Hs1 Chữa bt34(tr8sbt) Tìm tất cả các phân số
bằng phân số 21
28 và có mẫu là số tự nhiên nhỏhơn 19
Hs2 Chữa bt31(tr7sbt) Một bể nước có dung
tích 5000 lít Người ta đã bơm 3500 lít nước vào
bể hỏi lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể bằng
mấy phần của dung tích bể ?
Hs1 Rút gọn phân số: 21 3
284.Nhân cả tử và mẫu của 3
4 với 2; 3 ; 4 ta được :
4 8 12 16.Hs2 Lượng nước cần bơm cho đầy bể là 5000 –
3500 = 1500(lít)
Lượng nước này chiếm 1500 3
500010 của bể.
Hoạt động 2: 1 Ví dụ (20’)
Bt25(sgk) Trước hết hãy rút gọn phân số đã cho
thành tối giản
Tiếp theo phải làm thế nào ?
Bt26(sgk) Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đoạn
nhỏ bằng nhau ?
3
CD AB
4
Vậy CD dài bao nhiêu ?
Tương tự, các em hãy tính xem các đoạn EF,
GH, IK bằng bao nhiêu đơn vị độ dài
Trên cơ sở đó, hãy vẽ hình vào vở
Bt24(sgk) Tìm các số nguyên x và y biết:
Bt25 15 15 : 3 5
39 39 : 3 13Nhân cả tử và mẫu của 5
13với một số tự nhiên.
5 10 15 20 25 30 35
1326 39 52 65 78 91Bt26 AB gồm 12 đoạn đơn vị
Trang 10Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Ôn tập tccb của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số
- Làm các bt 33; 35; 37; 38; 40(tr 8;9 sbt)
Tuần Tiết 75 Ngày dạy:
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số
Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
Treo bảng phụ lên Gọi 2hs lên bảng
Rút gọn như sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy
sửa lại
M i hs làm 2 câu.ỗi hs làm 2 câu
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu hai phân số (12’)
Ở tiết học trước chúng ta đã áp dụng tccb của
Trang 11phân số để rút gọn phân số Tiết này ta xét thêm
một ứng dụng nữa của phân số, đó là quy đồng
mẫu nhiều phân số
Quy đồng mẫu 2 phân số:3 va 5
4 7 Nêu rõtừng bước
Quy đồng mẫu hai phân số là gì?
Mẫu chung của các phân số quan hệ thế nào
với mẫu các phân số ban đầu?
Quy đồng mẫu hai phân số: 3 vµ -5
.Trong bài làm này ta đã lấy mẫu chung của
hai phân số là 40; 40 chính là BCNN của 5 và 8
nếu lấy mẫu chung là các bội chung khác của 5
và 8 như 80; 120; có được không ?
Điền số thích hợp vào ô vuông trong ?1
Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân số là
gì?
Khi quy đồng mẫu các phân số, mẫu chung
phải là bội chung của các mẫu cố để cho đơn
giản ta thường lấy mẫu chung là BCNN của các
số đã cho thành các phân số tương ứng bằngchúng nhưng mẫu bằng nhau
Mẫu chung của các phân số là bội chung củacác mẫu ban đầu
3 -3.8 -24
5 5.8 40-5 5.5 25
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (15’)
Ví dụ: Quy đồng mẫu các phân số:
Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy
mẫu chung chia lần lượt cho từng mẫu
Khi trình bày bài ta có thể làm như sau:
Hãy nêu các bước làm để quy đồng mẫu
nhiều phân số có mẫu dương?
Mẫu chung của các phân số phải là BCNNcủa các mẫu
2=23=3 BCNN(2;3;5;8)=23.3.5=1205=5
Hoạt động 4: Luyện tập-Củng cố (12’)
Làm bt28(tr19sgk) Quy đồng mẫu các phân số:
Trang 12-3; 5 ; -21
16 24 56Trước khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét xem
các phân số đã tối giản chưa Phân số - 21
56 chưa tối giản
Hoạt động 4:Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
- Làm các bt29; 30; 31 (tr19sgk)
Tuần Tiết 76 Ngày dạy: 09/03/2006
LUYỆN TẬP 3
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước Phối hợp rút gọn và quy đồngmẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số
Giáo dục hs ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
Hs1 Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều
phân số mẫu dương
9 4 25
4
; 225
50 225
25 2 9
15
90 15
15 6 1
6 6
; 15
a) BCNN(120;40)=120;
TSP: 120 : 120 = 1; 120 : 40 = 3
120
21 3 40
3 7 40
7
; 120
11
c) BCNN(30;60;40)=120TSP: 120:30=4; 120:60=2; 120:40=3
b) BCNN(73;13)= 949
Trang 13Hoạt động 2: Luyện tập (35’)
Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:
Bài 3 Đố vui (bt36tr20sgk) Di tích nào ?
Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm tìm phân
số tương ứng 2 chữ cái Sau khi làm xong mỗi
nhóm cử 2 đại diện lên bảng thực hiện quy đồng
mẫu rồi điền chữ cái tương ứng vào bảng chữ
Hai hs lên bảnga) 15 1 120; 1; 75 1
11 11.7 77 2 2.13 26
;
13 13.7 91 7 7.1391Kết quả:
Bài giảia) 1212 1212 :101 12
23232323:101 23b) 3434 3434 :101 34
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Ôn tập quy tắc so sánh phân số đã học ở tiểu học
Làm các bt 46, 47 (sbt)
Tuần Tiết 77 Ngày dạy: /
Trang 14§6 SO SÁNH PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm dương
Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (3’)
Điền dấu >; < thích hợp vào ô vuông
(–25) (–10); 1 (–1000)
1 hs lên bảng trình bày
Hoạt động 2: So sánh 2 phân số cùng mẫu (10’)
Ta đã biết so sánh hai phân số cùng mẫu (tử
và mẫu dương): Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn
hơn, phân số nào có tử nhỏ hơn thì nhỏ hơn
Chẳng hạn Các em đã nhớ lại quy tắc chưa Một
em hãy nhắc lại quy tắc đó
Đối với hai phân số bất kì ta cũng có quy tắc
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương
phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Ví dụ:
5
1 5
3
vì –3<–111
4 11
2
vì 2>–4Các em hãy làm ?1
Trong hai phân số cùng mẫu phân số nào có
tử lớn hơn thì lớn hơn, phân số nào có tử nhỏ hơnthì nhỏ hơn
Hoạt động 3: So sánh hai phân số không cùng mẫu (20’)
Chúng ta đã so sánh được hai phân số có
cùng mẫu Nếu bây giờ phải so sánh hai phân số
không cùng mẫu, các em hãy tìm xem kiến thức
đã học nào sẽ giúp ta giải quyết vấn đề ?
Ví dụ: So sánh hai phân số 3 & 4
Ta có quy tắc trong sách giáo khoa Các em
đọc lại rồi áp dụng làm ?2 và ?3
Qua làm ?3 các em có nhận xét gì?
- Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương
- Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm
Để so sánh 2 phân số không cùng mẫu, trướchết phải quy đồng mẫu hai phân số đó
Hs tự làm ít phút
1 hs đọc quy tắc trong sgk
2 hs lên bảng làm ?2 và ?3
Nhận xét:
- Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì lớn hơn 0
- Phân số có tử và mẫu khác dấu thì nhỏ hơn 0
Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (10’)
Bt37sgk Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) Một hs lên bảng
Bt37
Trang 15b) Trước khi điền số phải làm gì? a) 13111310139138 137
b) Trước khi điền số phải quy đồng mẫu
Hoạt động 5:Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Ôn quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu; so sánh phân số với 0
Làm các bt3841(tr23,24sgk); bt 51; 54 (tr10,11sbt)
Tuần Tiết 78 Ngày dạy: /
§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân
số trước khi cộng)
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
Hs1 Phát biểu quy tắc so sánh 2 phân số
(trong cả hai trường hợp cùng mẫu và không
cùng mẫu)
Làm bt38(tr23sgk)
Hs2 Làm bt51(tr10sbt)
Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu (10’)
Ở tiểu học các em đã biết cộng hai phân số
với nhau và giữ nguyên mẫu Quy tắc này vẫn
được áp dụng với các phân số có tử và mẫu là các
số nguyên Hãy tính xem 2 3 ?
7 7
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
Trang 16nguyên có thể coi là trường hợp riêng của phép cộng phân số.
Vd: 2 ( 7) 2 7 2 ( 7) 5 5
Hoạt động 3: Cộng hai phân số không cùng mẫu (15’)
Nhờ quy đồng mẫu, ta có thể đưa phép cộng
hai phân số không cùng mẫu về phép cộng hai
phân số cùng mẫu
Hãy quy đồng mẫu rồi áp dụng quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu để tính 3 1
5 4
Đọc kỹ quy tắc rồi làm ?3
Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (10’)
Hs làm tại lớp bt42; 43 4 hs lên bảng thành 2 lượt Lượt 1 2 em làm
2 câu 42a,b Lượt 2 2 em làm 2 câu 43a,b
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc quy tắc cộng phân số Chú ý rút gọn phân số trước khi làm hoặc kết quả
- BTVN 44; 45; 46 (tr25, 27sgk) Bt 58; 59; 60; 62(tr12sbt)
Tuần Tiết 79 Ngày dạy: /
LUYỆN TẬP 4
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng, có ý thức rút gọn các phân số và kết quả
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (10’)
Hs1 - Nêu quy tắc cộng hai phân số có cùng
mẫu Viết công thức tổng quát
Trang 17x 5 19 25 19b)
Bài 4 Hai người cùng làm một công việc Nếu
làm việc riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ,
người thứ hai 3 giờ Hỏi nếu làm chung thì mỗi
giờ cả hai người làm được mấy phần công việc ?
- Người thứ nhất làm 4 giờ mới xong công việc
thì mỗi giờ người đó làm được mấy phần công
việc?
- Người thứ nhất làm 3 giờ mới xong công việc
thì mỗi giờ người đó làm được mấy phần công
việc?
- Làm tính gì để biết phần việc mỗi giờ 2 người
làm chung được ?
Hãy trình bày lời giải hoàn chỉnh
3 hs cùng lên bảng làm 3 câu
Làm riêng: Người thứ nhất mất 4 giờ
Người thứ hai mất 3 giờLàm chung mỗi giờ được mấy phần công việc ?
- 4
1 công việc
- 3
11/3 công việc
- Làm tính cộng
1 hs lên bảng trình bày lời giải
Nếu làm riêng:
- Mỗi giờ người thứ nhất làm được1/4 công việc
- Mỗi giờ người thứ nhất làm được1/3 công việc.Nếu làm chung, mỗi giờ hai người làm được:
Hoạt động 3: Củng cố (8’)
Trang 18- Phát biểu quy tắc phép cộng hai phân số cùng
mẫu, quy tắc cộng hai phân số không cùng
mẫu
- Thi tính nhanh bt62(tr12sbt)
- 3 hs đọc quy tắc
- Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5 em
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học thuộc quy tắc
- Bt61, 65 (tr12sbt)
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên Xem trước bài tính chất cơ bản của phép cộngphân số
Tuần Tiết 80 Ngày dạy: /
§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hs biết các tccb của phép cộng các phân số
Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phânsố
Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tccb của phép cộng phân số
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Tấm bìa bán kính 25cm (hình 8 sgk)
Học sinh: Tấm bìa bán kính 10cm (hình 8 sgk)
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
Nx:
+ Phép cộng phân số có tính chất giao hoán.+ Phép cộng phân số có tính chất giao hoán
+ Một phân số cộng với số 0 thì bằng chính nó
Hoạt động 2: Các tính chất (10’)
Qua các bài toán vừa làm và các tính chất của
phép cộng số nguyên, hãy dự đoán xem phép
Các tính chất nói trên giúp chúng ta điều gì?
1hs lên bảng viết các công thức
a) Tính chất giao hoánb) Tính chất kết hợpc) Cộng với số 0
Trang 19Nhờ các tccb của phân số, khi cộng nhiềuphân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân sốlại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toánđược thuận tiện.
Sau khi hs làm xong, yêu cầu hs nói rõ căn cứ
của từng bước rồi ghi vào bên cạnh bài làm
?2 Cả lớp làm bài, 2 hs lên bảng trình bày, có
viết ra các căn cứ theo cách làm A
Bt48(sgk) Tổ chức 2 đội chơi, mỗi đội 4
người, chơi theo hình thức ghép hình nhanh
1hs lên bảng trình bày lời giải
2hs lên bảng trình bày lời giải
Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (8’)
Hoạt động 5:Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học thuộc các tính chất Khi áp dụng tính nhanh hãy nhớ xem đang áp dụng tính chất gì
- Làm bt47; 49; 52(sgk); bt66; 58(sbt)
Tuần Tiết 81 Ngày dạy: /
LUYỆN TẬP 5
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng phân số, kỹ năng vận dụng các TCCB để tính đượchợp lý khi cộng nhiều phân số
Có ý thức quan sát đánh giá bài toán trước khi làm
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
Hs1 - Phát biểu các tính chất cơ bản của phép
cộng phân số và viết dạng tổng quát
- Chữa bt49(tr29sgk)
Hs2 Chữa bt52(tr29sgk)
2hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2: (30’)
Trang 20Bt53(tr30sgk) Giá trị một “viên gạch” bằng tổng
giá trị hai viên gạch ở dưới của nó
2 em lên bảng, 1 em diền 2 dòng dưới, 1 em
điền 3 dòng trên
Bt54(tr30sgk) Ghi đề lên bảng, cho hs đọc-nhận
xét từng câu, nếu sai lên bảng sửa
Bt55(tr30sgk) Tổ chức trò chơi
Treo 2 bảng ghi bài 55
Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi tổ 1 bút Lên
điền vào các ô trống các phân số tối giản
Người thứ nhất lên bảng điền xong chuyền
bút cho người tiếp theo cho đến hết Đội nào
xong trước là thắng
Bt56(tr31sgk) Tính nhanh giá trị các biểu thức:
6
2 17
417
417
17 1
17
117
2 17
117
117Bt54(tr30sgk)
1118
12
18
-17 36
10 9
59
1 18
10 9
7 12
1 18
136
-17 36
7 12
1 18
7 12
1118
9
1 18
7 12
11 9
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5’)
* Phát biểu quy tắc cộng phân số
* Phát biểu các tccb của phép cộng phân số
* Muốn cộng hai phân số 2&3
tử với nhau và giữ nguyên mẫu chung
d) Nhân cả tử và mẫu phân số thứ nhất với 5, nhân cả tử và mẫu phân số thứ hai với 3 rồi cộng hai
tử với nhau và cộng hai mẫu với nhau
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Làm các bt57(tr31sgk);
Bt69, 70, 71, 73(tr14sbt)
- Ôn lại về phép trừ số nguyên
- Đọc trước bài phép trừ phân số
Tuần Tiết 82 Ngày dạy: /
Trang 21§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Hiểu và tìm được số đối của một phân số, cách viết số đối
Hiểu và vận dụng được quy tắc phép trừ phân số
Hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Học sinh:
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
Phát biểu quy tắc cộng phân số
cộng số bị trừ với số đối của số trừ (a-b=a+(-b))
Với phân số thì phép trừ phải làm theo quy tắc
nào? Đó là nội dung của bài hôm nay
1 hs lên bảng trả lời và làm tính
Hoạt động 2: Số đối (12’)
5 là hai số đối nhau.
Tương tự, hãy làm ?2
Tìm số đối của a
bHai số như thế nào gọi là đối nhau?
Đó chính là đình nghĩa hai số đối nhau Hãy
và cũngnói 2
3
là số đối của phân số 2
3,
23
Hoạt động 3: 2 Phép trừ phân số (12’)
Tổ chức hoạt động nhóm cho hs làm ?3 Các nhóm làm vào phiếu học tập
Trang 22Qua ?3 hãy rút ra quy tắc trừ 2 phân số.
Qua hai bài toán trên, có nhận xét gì về quan hệ
giữa phép cộng và trừ hai phân số ?
Cho HS làm ?4
Quy tắc: (sgk)
Hai hs lên bảng làm
2 1 2 1 8 7 15)
Câu 2 : Tổng của hai phân số cùng mẫu là một
phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các
tử
Yêu cầu làm câu b (61)
Cho hs làm bài 62 (34SGK)
Yêu cầu hs đọc đè bài và tóm tắt nội dung bài
toán
Muốn tính nửa chu vi ta làm thế nào ?
- Trả lời câu hỏi của Gv
Hs làm bài tập, 2 hs lên bảngHS1: a)
x x x
Câu 1 : saiCâu 2 : Đúng
Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số cócùng mẫu đó và có tử bằng hiệu các tử
Đọc đề bàiTóm tắt :Dài 3
4km Rộng
5
8kma) Tính nửa chu vi b) Chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu kmMuốn tính nửa chu vi ta chỉ cần lấy chiều dài cộng chiều rộng
Trang 23Muốn biết chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu
Nửa chu vi khu đất hình chữ nhật là :
- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
- Bài tập : 59 (33SGK), bài 74, 75, 76, 77 (14, 15 SBT)
Tuần Tiết 83 Ngày dạy: /
LUYỆN TẬP 6
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
HS có kỹ năng tìm số đối của một số,có kỹ năng thực hiện phép trứ phân số
Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: bảng phụ ghi bài 63,64, 66,67 (34,35 SGK)
Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau Kí hiệu
Chữa bài 59 (a,c, d)
HS2 : Phát biểu quy tắc phép trừ phân số Viết
công thức tổng quát
Chữa bài tập 59 (b,e,g) trang 33 SGK
Yêu cầu HS cả lớp nhận xét và đánh giá cho
a c d
HS2: Muốn trừ một phân số cho một phân số,
ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
11 12 1
12 12 12
7 22 21 43)
b e g
Trang 24Hoạt động 2: Luyện tập (26’)
Muốn tìm số hạng chưa biết của 1 tổng ta làm
như thế nào ? Đưa bảng phụ ghi bài tập 63 (34
SGK)
Hỏi
2)
Cho HS làm tiếp bài 64 (c,d)
Lưu ý HS rút gọn để phù hợp với tử hoặc mẫu đã
có cuỉa phân số cần tìm
Bài 65 (trang 34 SGK)
Viết đề bài lên bảng
Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem hết phim
hay không ta làm thế nào ?
Em hãy trình bày cụ thề bài giải đó
Hoàn thành bài tập Bài 63 (34 SGK)) 1
15= 25) 1
4
5= 120) -8
3 21
-11141921
c d
Đọc đề bài và tóm tắt đề bài
Thời gian có :Từ 19 giờ 21 giờ 30 ph.Thời gian rửa bát : 1
4giờ.
Thời gian để quét nhà : 1
6 giờ.
Thời gian làm bài 1 giờ
Thời gian xem phim :45ph=3
4 giờ.
Phải tính được số thời gian Bình có và tổng
số thời gian Bình làm các việc, rồi so sánh 2thời gian đó
Bài giải :
Số thời gian Bình cólà
21 giờ 30ph- 19 giờ = 2 giờ 30 phút=5
2giờ.Tổng số giờ Bình làm các việc là
Trang 25Gọi 1 hs lên bảng làm
Lưu ý hs : Phải đưa phân số có mẫu âm thành
phân số bằng nó và có mẫu dương
Áp dụng bài 67 gọi hslên bảng làm bài 68 (a,d)
Nếu dãy tính chỉ có phép cộng và trừ ta thực hiện
từ trái sang phải
9 12 42.4 5.3 3.9
36 36 36
8 ( 15) 2736
Trang 26Sử dụng kết quả câu a để tính nhanh tổng sau :
2 6 12 20 30
1 11
2 2 3 3 4 4 5 5 6
1 6 1 51
1 Thế nào là 2 số đối nhau?
2 Nếu qui tắc phép trừ phân
Hoạt động 4:Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Nắm vững thế nào là số đối của 1 phân số
- Thuộc và biết vận dụng qui t8ác trừ phân số
- Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhầm dấu
I / YÊU CẦU TRỌNG TÂM
HS biết và vận dụng được qui t8ác nhân phân số
Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
II / CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: bảng nhóm,bút viết bảng
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
*Phát biểu qui tắc trừ phân số ? Viết dạng Lên bảng phát biểu qui tắc và viết dưới dạng
Trang 27Hoạt động 2: Quy tắc (18’)
Ở Tiểu Học Các Em Đã Học Phép Nhân Phân
Số Em Nào Phát Biểu Qui Tắc Phép Nhân Phân
Số Đã Học ?
Ví Dụ :Tính 2 4
5 7Yêu cầu hs làm ?1
Quy tắc trên vẫn đúng đối với các phân số có tử
và mẫu là các số nguyên
Yêu cầu HS đọc quy tắc và công thức tổng quát
trang 36 SGK
Ghi :Quy tắc (SGK)
Muốn nhân phân số vớiphân số ta nhân tử với
tử và mẫu với mẫu
2 4 2.4 8
5 75.7 35Hai hs lên bảng làm bài tậpHS1:
5 3.5 15)
7 4.7 28
34
HS2:
25 3.25 1.5 5)
42 10.42 2.14 28
310
)
13 11.13 143
-511
HS2 :