-Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dung các kí hiệu khác nhau để viết tập hợp B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học.. HS nắm được các tính chát của phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên, biết
Trang 1CHƯƠNG IÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1 TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A.Mục tiêu
-HS làm quen khái niệm tập hợp qua các ví dụ trong toán học và đời sống.-HS nhận biết một đối tượng có thuộc hay không thuộc tập hợp cho trước HS sử dụng được kí hiệu ∈, ∉
-Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dung các kí hiệu khác nhau để viết tập hợp
B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học
GV: chuẩn bị bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 CÁC VÍ DỤ (7’)GV: cho HS quan sát hình 1 ở sgk
GV: giới thiệu tập hợp các đồ vật dặt
trên bàn, tập hợp bàn ghế trong
Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên
cho tập hợp
Ví dụ: A là tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 4, ta viết:
A = {0;1;2;3} hay
A = {3;2;1;0}
B = {a,b,c} hay B = {b,c,a} …
Các số 0;1;2;3 gọi là các phần tử của
tập hợp A
Kí hiệu :1∈A đọc là 1 thuộc A hoăïc
1 là phần tử của A
5∉A đọc là 5 không thuộc A hoăïc 5
không là phần tử của A
GV: hãy đặt tên và viết kí hiệu cho
tập hợp sách, vở, bút, thước
GV: hãy chỉ ra các phần tử của tập
hợp B và tập hợp D
HS: thực hiện trên bảng cá nhân
D = {sách, vở, thước, bút}
1
Trang 2GV: giới thiệu kí hiệu ∈, ∉.
GV: 5 có thuộc tập hợp A không?
GV: gọi 3 HS điền các kí hiệu vào ô
trống sau 7 A ; 0 A; ∈ B
GV: treo bảng phụ
Trong các viết sau cách viết nào
đúng cách viêt nào sai?
A = {3;2;1;0}
D = {sách, vở, thước, bút}
0 ∈ D; 0 ∈ A; sách ∉ D; vở ∈ D;
4 ∉ A; bút ∈ A
GV: cho HS nêu chú ý (sgk)
Để viết tập hợp A ta còn có cách viết
khác như sau:
A = {x ∈ Nx < 4};
GV: các em có nhận xét gì về các
dấu ngăn cách và thứ tự của các
phần tử trong tập hợp
GV: cho HS nêu chú ý ở sgk
GV: cho HS Hoạt động nhóm làm
và
đại diện 2 nhóm trình bày
GV: giới thiệu cách biểu diễn tập
hợp bằng biểu đồ
HS: trả lời …HS: 5 không thuộc tập hợp AHS: trả lời …
GV: cho HS làm bài tập 1; 2; 4
.a.b.cB
BBbB
?1
?2
Trang 3HS phân biệt được tập hợp N và N* sử dụng được kí hiệu ≤ và ≥
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ, tia số
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ (7’)GV: để viết tập hợp có những cách nào?
Cho Ví dụ về tập hợp, viết tập hợp các
số lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17 bằng các
cách kể trên
HS1: thực hiệnC1: A = {13;14;15;16}
C2: A = {x ∈ N12< x < 17}
HS2: trình bày bài 3 (sgk)Hoạt động 2 TẬP HỢP N VÀ N* (10’)
GV: giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N
N = {0;1;2;3;4; …}các số 0;1;2;3;4; … là
các phần tử của tập hợp
GV: điền kí hiệu ∈, ∉ vào các ô vuông
5 N 3 N
2
GV: đưa tia số giới thiệu điểm biểu diễn
trên tia số
Chú ý ; mỗi số tự nhiên được biểu diễn
một điểm duy nhất trên tia số
GV: Tập hợp các số N và N* có gì khác
nhau?
GV: đưa bảng phụ
Điền kí hiệu ∈, ∉ vào các ô vuông
Hoạt động 3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN (18’)
GV: đưa tia số cho HS quan sát
hãy so sánh số 2 và số 4
GV: hãy nhận xét vị trí điểm biểu diễn
số 2 và vị trí điểm biểu diễn số 4
GV: giới thiệu kí hiệu ≤ và ≥
Với hai số a, b ∈ N ta viết a≤ b để chỉ
a<b hoặc a = b ; a ≥ b để chỉ a>b hoặc
3
Trang 4HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 KIỂM TRA (7’)
Trang 5GV: nêu câu hỏi
Hãy viết tập hợp số N và N*
Làm bài 9 sgk
HS2: viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 6 làm bài tập 10 sgk
Hoạt động 2 SỐ VÀ CHỮ SỐ (10’)GV: gọi HS lấy ví dụ về số tự nhiên và
cho biết số đó có mấy chữ số
GV: Một số tự nhiên có thể có mấy chữ
số
GV: cho HS đọc chú ý (sgk)
GV: đưa bảng phụ
Cho HS thảo luận nhóm sau đó lần lượt
các nhóm điền kết quả vào ô trống cả
lớp nhận xét
chú ý : khi viết các số từ 5 chữ số trở
lên ta nên viết tách thành nhóm 3 chữ
số kể từ hàng đơn vị
Ví dụ : số 1234567 nên viết 1 234 567
HS: thực hiện
Ví dụ số 451 là số có 3 chữ sốsố 8 là số có 1 chữ số
số 41 là số có 2 chữ số
HS: Một số tự nhiên có thể có một, hai,
ba, … nhiều chữ số
Đại diện các nhóm thực hiện
Hoạt động HỆ THẬP PHÂN (10’)GV: trong hệ thập phân cứ mỗi chữ số
trong một số ở vị trí khác nhau thì có
giá trị khác nhau
Ví dụ : 3223 = 3.1000 + 2.100 + 2.10 + 3
Tương tự hãy biểu diễn các số ab, abc
HS: làm sgk
HS: thực hiện abc a.100 b.10 c
b a.10 ab
+ +
trên mặt đồng hồ
GV: các số trên được tạo thành từ các
chục
Các chữ số
4518
Số đã cho trămSố Chữ số
trăm
Số chục Chữ số
chục
Các chữ số
?
Trang 6Khi viết chữ số có giá trị nhỏ ở bên trái
chữ số có giá trị lớn thì làm giảm bớt 1
đơn vị (và ngược lại)
Ví dụ IV = 4; IX = 9;
VI = 6; XVI = 16;
Chú ý mỗi chữ số đứng liền nhau không
quá 3 lần
Mỗi chữ số La Mã ở vị trí khác nhau
nhưng giá trị không thay đổi
Ví dụ : XXX = 30
Hoạt động 5 CỦNG CỐ (6’)
GV: yêu cầu hs nhắc lại chú ý (sgk)
Làm các bài tập 12, 13, 14
Hoạt động 6 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)Học kĩ bài
Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và ⊂
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)GV: nêu câu hỏi kiểm tra
Chữa bài tập số 19(SBT)
Chữa bài tập 21
HS1 làm 19) 304; 340; 430; 403.HS2: làm 21) A = {16; 27; 38; 49}
Trang 7GV: hãy nhận xét mỗi tập hợp sau có
bao nhiêu phần tử
A = {5}; B = {x; y}
C = {0;1;2;3;…}
GV: cho HS làm ?1
GV cho HS làm ?2
GV: Nếu gọi A là tập hợp số tự nhiên x
đó thì A là tập hợp rỗng
Kí hiệu A = ∅
Chú ý: (sgk)
GV: vậy 1 tập hợp có bao nhiêu phần
tử?
Hoạt động nhóm bài tập 17
Tập hợp A có 1 phần tử, B có 2 phần tử,
C có 100 phần tử D có vô số phần tử
?1 tập hợp D có 1 phần tử, E có 2 phần tử, H: = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;}
Hãy viết tập hợp E, F ?
Nêu nhận xét về các phần tử của tập
hợp E và F?
GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều là
phần tử của tập hợp F ta nói tập hợp E
là tập hợp con của tập hợp F
GV: khi nào thì tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B
GV: giới thiệu kí hiệu ⊂ ; ⊃ như (sgk)
GV: đưa bảng phụ
Cho A = {x; y; m} đúng hay sai trong
các cách viết sau ;
a) sai ; b) sai ; c) đúng; d) đúng
?3 M ⊂ A; M ⊂ B; A ⊂ B; B ⊂ AHS: A ⊂ B; B ⊂ A ⇒ A = B
Hoạt động 4 CỦNG CỐ (13’)
7
.a..x
Trang 8BTVN 29 - 33 (SGK) 23, 24 (SBT)
Trang 9Tiết: 5 Ngày soạn
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
HS: biết tìm số phần tử của tập hợp
Rèn luyên kĩ năng sử dung kí hiệu ⊂ , ∈, ∅
Vận dung kiến thức toán học vào thực tế
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học Bảng phụ
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)GV: mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
thế nào là tập hợp rỗng
HS2: trả lời
Bài 32 sbt: A={0; 1; 2; 3; 4; 5}
B={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}; A ⊂ BHoạt động 2 LUYỆN TẬP (33’)
Bài tập 21 sgk
GV: cho HS đọc ở sgk rồi tìm số phần tử
ở tập hợp B
B ={10; 11; 12;……… ; 99}
Bài tập 23 sgk
GV: hãy nêu công thức tổng quát tính số
phần tử tong tập hợp các số chẳn, số lẻ
từ a đến b
GV: gọi 1HS trả lời tại chổ 2HS thực
hiện 2 câu
GV: đưa bảng phụ ghi đề bài tập 25 sgk
Cho HS thảo luận nhóm sau đó đại diện
2 nhóm lên bảng
HS: thực hiện Bài tập 21 sgk
99 – 10 + 1 = 90 phần tử
HS: trả lời
(b + a) : 2 + 1phần tử (b – a) : 2 + 1phần tử HS1: D = {21; 23; 25; ……99}
(99 – 21):2 +1 = 40 phần tử HS2: E = {32; 34 ; 36; …….96}
(96 – 32): 2 + 1 = 33 phần tử Bài tập 25 sgk
A = {Inđô; Mi-an-ma; Thái lan; Việt nam}
B = {Xingapo; Brunay; Campu chia}
Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)Làm các bài tập từ 34 đến 40 SBTXem trước bài "phép cộng và phép nhân"
§ 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A Mục tiêu
9
Trang 10HS nắm được các tính chát của phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên, biết phát biểu dạng tổng quát các tính chất đó.
HS vận dụng tính chất trên để tính nhẩm, tính nhanh
HS có tư duy vận dụng linh hoạt các tính chất vào việc giải bài toán
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (15’)GV: cho HS nhắc lại các thành phần
của phép cộng và phép nhân
GV: giới thiệu có thể dùng dấu “.”
Hoặc dấu “x" để chỉ phép nhân
Chú ý 4.x.y có thể viết 4xy
GV: đưa bảng phụ
Điền vào ô trống
GV: cho HS lần lượt trả lời tại chổ
GV: cho HS làm ?2
HS: thực hiện
a + b = c ; a x b = csố hạng + số hạng = tổng thừa số thừa số = tích
HS thực hiện
HS: trả lời
Hoạt động 2 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN (10’)GV: cho HS nhắc lại các tính chất của
phép cộng và phép nhân số tự nhiên
GV: treo bảng phụ ghi các tính chất
Yêu cầu HS phát biểu bằng lời
Aùp dụng: Tính nhanh
87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 8700Hoạt động 3 CỦNG CỐ (17’)
GV: phép cộng và phép nhân có tính
chất gì khác, giống nhau?
Bài tập 26 sgk
Bài tập 27 sgk
Hoạt động nhóm các nhóm làm trên
bảng nhóm cả lớp nhận xét đánh giá
HS: phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoán,và kết hợp
HS: lên bảng trình bàyQuảng đường từ Hà nội đến Yên bái là
54 + 19 + 82 = 155Bài tập 27
86 + 357 +14 = (86 + 14) +357 = 100 +357 = 457
72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 26925.5.4.27.2 = (25.4).(2.5).27
Trang 11= 100.10.27=2700028.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 2800Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)
Làm bài tâp 28; 29; 30 (sgk); 43 đến 46 (sbt)Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
LUYỆN TẬPA.Mục tiêu
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên
HS có kĩ năng vận dụng các tính chất để tính nhẫm, tính nhanh
Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Máy tính bỏ túi, bảng phụ
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)
11
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HS1: hãy nêu dạng tổng quát tính chất
của phép cộng và phép nhân?
= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7) = 13.3 = 39
HS2:
a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (33’)
Dạng1: Tính nhanh
Bài 31 ( trang 17 SGK)
135 + 360 + 63 + 40
Gọi ý cách nhóm:(Kết hợp các số sao
cho được tròn chục số hoặc tròn trăm)
463 + 318 + 137 + 22
c) 20 +21 + 22 +… + 29 +30
Bài 32 trang 17 (SGK)
GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn
trong sách sau đó vận dụng cách tính
a) 996 + 45
Gợi ý cách tách số 45 = 41 + 4
b)37 + 198
GV yêu cầu HS cho biết đã vận dụng
tích chất nào của phép cộng để tính
nhanh
Bài 33 trang 17 ( SGK )
Hãy tìm quy luật của dãy số
Hãy viết tiếp 4 ; 6 ; 8 số nữa vào dãy số
1, 1, 2, 3, 5, 8
HS làm dưới sự gợi ý của GV
a)= (135 + 65 ) + (360 + 40 ) = 200 + 400 = 600
b)= (463 +137 ) + (318 + 22 ) = 600 + 340 = 940
c)= (20 + 30 ) + ( 21 +29 ) + (22 + 28 ) + ( 23 + 27 ) + ( 24 + 26 ) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 50.5 + 25 = 275
= 996 + ( 4 + 41 )
= (996 + 4 ) + 41 = 1000 + 41 = 1041
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi
+ GV đưa tranh vẽ máy tinh bỏ túi giới
thiệu các nút trên máy tính
Hướng dẫn HS cách sử dụng như
trang 18 (SGK )
+GV tổ chức trò chơi: Dùng máy tính
tính nhanh các tổng (bài 34( c ) SGK )
Luật chơi: mỗi nhóm 5 HS, cử HS 1
dùng máy tinh lên bảng điền kết quả
thứ 1 HS 1 chuyển phấn cho HS 2 lên
tiếp cho dên kết quả thứ 5
Nhóm nào nhanh và đúng sẽ được
thưởng điểm cho cả nhóm
Dạng 4: Toán nâng cao
+ GV đưa tranh nhà bác học Đức Gau-
Xơ, giới thiẹu qua bvề tiểu sử: sinh 1777
Viết các phần tử của tập hợp M các số
tự nhiên x biết rằng x= a+b
Gọi từng nhóm tiếp sức dùng máy tính thực hiện các phép tính
B có (2007-1):2+1=1004 (số)
⇒ B=(2007+1).1004:2=1008016Cho học sinh hoạt động nhóm tìm ra tất cả các phần tử x=a+b
xnhận giá trị :25+14=39; 3)25+23=4838+14=52; 4)38+23=61M={39;48;52;61}
Hoặc:
M={25+14; 25+23; 38+14; 38+23},Sau đó thu gọn
-Tập hợp M có 4 phần tửA= 26+27+28+29+30+31+32+33A=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)A=59.4=236
Bài 50 trang 9 (SBT)
Tính tổng số tự nhiên nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn
+ GV gọi lần lượt hai hs lên bảng:
-HS 1 viết số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau:102
13
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
nhất có ba chữ số khác nhau -HS 2 viết số lớn nhất có ba chữ số khác
nhau:987-HS 3 lên làm phép tính:
102+987=1089Hoạt động 3: CŨNG CỐ (2’)Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)Bài tập : 47; 48; 53; (SBT) 35; 36 (SGK)
Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
Trang 15Tiết 8 Ngày soạn
LUYỆN TẬPA.Mục tiêu
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên
HS có kĩ năng vận dụng các tính chất để tính nhẫm, tính nhanh
Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học Bảng phụ, máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)HS1: nêu tính chất của phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên
GV: yêu cầu HS tự đọc bài 36(sgk)
GV: gọi 3 HS làm câu a
GV: gọi 3 HS làm câu b
GV: cho cả lớp nhận xét
GV đưa lên máy chiếu hoặc bảng
phụ : yêu cầu HS dùng máy tính tính
nhanh kết quả Điền vào chỗ trống trong
bảng thanh toán điện thoại tự động năm
1999
Bài 59a trang 10(SBT)
a) Aùp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
15.4 = 3.5.4=3.(5.4) = 60hoặc 15.4 = (15.2).2 = 60 25.12 =25.4.3 = (25.4).3 = 300 125.16 = (125.8).2 = 4000b) Aùp dụng tính chất kết hợp của phép cộng
19.16 = (20 - 1).16 = 320 – 16 = 304 46.99 = 46.(100-1) = 4600 – 46 = 4554 35.98 = 35.(100 - 2)=3500 – 70 = 3430Bài 40 :
ab là tổng số ngày trong hai tuần là 14
cd gấp đôi ab là 28
Năm abcd =năm 1428
HS làm dưới lớp gọi lên lần lượt ba HStrả lời
HS: ab.101 = (10a + b).101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b + b = abcd
15
Trang 16Xac định các tích sau
GV: hướng dẫn HS làm 2 cách, GV: gọi
2HS lên bảng
C2: ab
101 ab ab abab
Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5’)BTVN từ bài 52 đến 57 SGK
Xem trước bài"Phép trừ và phép chia"
Trang 17Tiết 9 Ngày soạn
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ(7’)
+GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: chữa bài tập 56 SBT (a)
Hỏi thêm:
-Em đã sử dụng những tính chất nào
của phép toán nào để tính nhanh
-Hãy phát biểu các tính chất đó
HS 2: Chữa bài tập 61 (SBT)
Cho biết: 37.3 = 111 Hãy tính
=24.(31+42+27) =24.100
= 111111.3 = 333333Hoạt động 2: PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN (10’)
GV : đưa ra câu hỏi
Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà:
2+ x = 5 hay không?
6+ x = 5 hay không?
GV: ở câu a ta có phép trừ: 5- 2 = x
HS trả lời
Ở câu a tìm được x = 3
Ở câu b, không tìm được giá trị của x
GV: giới thiệun cách xâcvs định hiệu
bằng tia số
Xác định hiệu 5 – 2 như sau
0 1 2 3 4 5
6
GV: giải thích 5 không trừ được 6 HS dùng bút chì di chuyển trên tia số ở
17
Trang 18GV: cho HS làm ?1
hình 14 (SGK) theo hướng dẫn của giáo viên
- theo cáh trên tìm hiệu của 7 – 3; 5 - 6
?1 HS trả lời miệng
A – a = 0
A – 0 = aĐiều kiện để có hiệu a-b là a ≥ b
Hoạt động 3 PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ (22’)
GV: xét xem số tự nhiên x nào mà
3.x =12 hay không?
5.x =12hay không
Nhận xét: của câu a ta có phép chia
12 : 3 = 4
+ GV: khái quát và ghi trên bảng: Cho 2
số tự nhiên a và b (b ≠ 0) nếu có số tự
nhiên x sao cho:
GV: giới thiệu phép chia hết, phép chia
có dư (nêu các thành phần của phép
chia)
Gọi HS trả lời
x = 4 vì 3.4 = 12kgông tìm được giá trị của x vì không có số tự nhiên nào với 5 bằng 12
?2 HS trả lời miệnga) 0 : a = 0 (a ≠ 0)b) a : a = 1 (a ≠ 0)
Nếu r = 0 thì a = b.q: phép chia hết
Nếu r ≠ 0 thì phép chia có dư
+ GV hỏi:
Bốn số: số bị chia, số chia, thương, số
dư có qoan hệ gì?
Số chia cần có điều kiện gì?
HS:
Số bị chia = Số chia x thương + số dư (số chia ≠ 0)
Trang 19Số dư cần có điều kiện gì?
* Củng cố ?3
Yêu cầu HS làm vào giấy trong
GV kiểm tra kết quả
Cho HS làm 44 (a,d)
Gọi hai HS lên bảng chữa
GV kiểm tra bài các học sinh còn lại
Số dư < Số chia
?3 Thương 35; Số dư 5 Thương 41; Số dư 0Không xảy ra vì số chia bằng 0Không xảy ra vì số dư > Số chia.Bài 44:
Tìm x biết x : 13 41
x = 41.13 = 533Tìm x biết: 7x- 8 = 7137x = 713 + 8
8x = 721
x = 721 : 7 = 103
Hoạt động 4 CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (6’)
Nêu điều kiện để thực hiện được phép
trừ trong N
Nêu điều kiện để a chia hết cho b
Nêu điều kiện của số chia, số dư của
phép chia trong N
BTVN từ 41 đến 45 SGK
HS: lần lượt trả lời (như sgk)
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, trình bày mạch lạc
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
19
Trang 20Hoạt động 1 KIỂM TRA (7’)
Nêu điều kiện để thực hiện được phép
425 – 257 = 168không thực hiện được
650 – 25 – 25 = 600Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (35’)
GV: gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 câu
cả lớp làm tại chổ
GV: cho HS nhận xét
GV: cho HS tự đọc hướng dẫn của bài
48; 49 sau đó vận dụng để tính nhẩm
Làm bài 48: Tính nhẩm bằng cách
thêm vào hạng tử này và bớt ở hạng tử
kia cùng một số thích hợp
Chữa bài 47(x – 35) –120 = 0
35 + 98 = (35 – 2 ) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Làm bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm
vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích
hợp
GV: đưa bảng phụ ghi bài tập 70 SBT
Không làm phép tính Hãy tìm gia trị
GV: hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi để làm bài tập 50 sgk
Hoạt động nhóm làm bài tập 51 sgk
Các nhóm làm trên bảng nhóm
2HS lên bảng thực hiện bài 49a) 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225b) 1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
1347 – 1000 = 347Bài tập 70 SBT
HS: đứng tại chổ trả lời a) S –1538 = 3425; S – 3425 = 1538;b) D + 2491= 9142; 9142 – D = 2491;
Bài tập 51
Hoạt động 3 CỦNG CỐ , HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)
GV: cho HS nêu điều kiện để phép trừ thực hiện được
BTVN từ 64 đến 67, 74, 75 (SBT)
Trang 21Tiết11
Ngày soạnLUYỆN TẬP 2
A Mục tiêu
HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép
chia có dư
Rèn luyện cho HS kĩ năng tính nhẫm
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, trình bày mạch lạc
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)
GV: nêu câu hỏi
- Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b
tìm x biết
6.x – 5 = 613
HS1: trả lời Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0), nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q
6.x – 5 = 6136.x = 615 + 5 = 618
21
Trang 2212.(x – 1) = 0
- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia cho
số tự nhiên b có dư
viết dạng tổng quát của phép chia hết
cho 3, phép chia cho 3 có dư
x = 618 : 6 = 10312.(x – 1) = 0
x –1 = 0 :12
x = 1HS2: trả lời
Phép chia hết cho 3 là 3 : 3n (n ∈ N)Phép chia cho 3 có dư là
3 : 3n +1;
3 : 3n +2Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (30’)
GV: gọi 2HS làm bài tập 52a sgk
GV: hướng dẫn nhân và chia cùng một
số nào để được số chẳn chục hặoc chẳn
trăm để dể thực hiện HS làm bài tập
52b sgk
HS làm bài tập 52c sgk
Hoạt động nhóm làm bài 53
GV: đưa bảng phụ có đề bài 53
HS1: 14.50 = (14:2).(50.2)= 7.100 = 700HS2: 16.25 = (16:4).(25.4)= 4.100 =400
Nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số
2100 : 50 = (2100.2): (50.2) = 4200 : 100 = 42c) Áp dụng tính chất (a + b).c=a.c+b.c
132 :12 = (120 +12): 12 = 120 :12 + 12:12 = 10 + 1 = 1196: 8 = (80 + 16):8 = 80:8 + 16:8
10 + 2 = 12HS: thực hiện
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày hai câu
21000 : 2000 = 10 dư 1000Tâm mua được nhiều nhất 10 quyển vở loại 1
GV: hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi đẻ thực hiện phép chia
GV: cho HS làm bài 80 sbt
Để tìm được bán kính mặt trăng ta làm
thế nào?
Để tìm được khoảng cách giữa mặt
trăng và trái đất ta làm thế nào?
Gọi 2HS lên bảng thực hiện
b) 21000 : 1500 = 14Tâm mua được nhiều nhất 14 quyển vở loại 2
HS1: lấy bán kính trái đất chia cho 4bán kính mặt trăng là 1740 km
HS2: lấy bán kính trái đất nhân với 30 khoảng cách giữa mặt trăng và trái đất là 191000 km
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (3’)
Trang 23GV: với a,b ∈ N thì a – b có thuộc N
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)
HS tính được giá trị của luỹ thừa,biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
HS thấy được lợi ích của việc viết gọn bằng luỹ thừa
Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)
GV: gọi HS chữa bài 78 sbt Tìm thương
aaa : a = 111
abab : ab = 101
abcabc : abc = 1001
Hoạt động 2 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (20’)
GV: giới thiệu cách viết tích nhiều thừa
số giống nhau
2.2.2 = 23
a.a.a.a = a4
ta gọi 23; a4 là một luỹ thừa
GV: cho HS nêu cách đọc như sgk
GV: vậy tích của n thừa số bằng a được
gọi là gì?
GV: hãy phát biểu thành định nghĩa
GV: viết dạng tổng quát
72
23
3 4
7 2
3
2 3
4
49 8 81
Trang 24GV: Đưa bảng phụ yêu cầu HS làm ?1
Gọi từng HS điền kết quả vào ô trống
Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Bài 56a,c viết gọn các tích sau bằng
cách dùng luỹ thừa
HS: a2 còn được gọi là a bình phương(hay bình phương của a)a3 còn được gọi là a lập phương(hay lập phương của a)
HS: thực hiện 5.5.5.5.5.5 = 56 2.2.2.3.3 = 23.32
Hoạt động 3 NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
GV: áp dụng định nghĩa luỹ thừa hãy
viết tích 23.22; a4.a3
GV: qua hai ví dụ trên em nào có nhận
xét gì về số mũ của tích với số mũ của
hai thừa số đó
GV: tính am.an
GV: hãy phát biểu thành qui tắc
2HS lên bảng làm ?2
2HS lên bảng làm bài 56 b,c
HS: 23.22 = (2.2.2).(2.2) =25;
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a)= a7 HS: số mũ của tích bằng tổng số mũ của hai thừa số
HS: am.an = am + n HS: phát biểu như sgk
?2 x4.x5 = x4 + 5 = x9 a4.a = a4 + 1= a5 bài 56
b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105 Hoạt động 4 CỦNG CỐ (3’)
- Hãy phát biểu định nghĩa luỹ thừa
bậc n của a, viết công thức tổng quát
- Nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng
Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học theo vở ghi và sgk
BTVN 57, 58, 59, 60 sgk
Trang 25Tiết 13
Ngày soạnLUYỆN TẬP
A Mục tiêu
HS: phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ cùng cơ
số
Viết gọn tích các thừa số bằng nhau
Rèn luyên kĩ năng các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)
GV: Hãy phát biểu định nghĩa luỹ thừa
bậc n của a, viết công thức tổng quát
am.an = am + n53.57 = 510 ; 63.6 = 64a.a7 = a8
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP ( 30’)
GV: gọi 2HS lên bảng làm bài 61 HS1: thực hiện
Trang 262HS lên bảng làm bài 62
GV: đưa bảng phụ ghi đề bài 63 gọi HS
đứng tại chổ trả lời
Bài 65
GV: hướng dẫn cho HS Hoạt động nhóm
81 = 92 = 34 ; 100 = 102 HS2: thực hiện
a) 102 = 100 ; 103 = 1000 ; 104 =
10000 ;
105 = 100000 ; 106 = 1000000 ;b) 1000 = 103 ; 1000000 = 106;
1 tỉ = 109 ;
12 12
10 0
100 =
0 số chữ
Bài 65 so sánha) 23 và 32 23 = 8; 32 = 9 ; vì 8<9 nên 23 < 32
b) 24 và 42 ; 24 = 16; 42 =16; ⇒ 24 = 42
c) ; 25 = 32; 52 = 25;
⇒ 32 > 25 hay 25 > 52 ;d) 210 =1024 > 100 ⇒ 210 >100Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5)
HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
HS biết chiahai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 27Rèn luyện tính chính xác cho HS khi thực hiện qui tắc nhân, chhia hai luỹ
thừa cùng cơ số
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào
Trình bày bài tập 93
HS: trả lời
a3.a5 = a3 + 5 = a8a7.a.a4 = a7 + 1 + 4
Hoạt động 2 VÍ DỤ (7’)
GV: cho HS làm ?1
GV: yêu cầu HS so sánh số mũ của số
bị, số chia,và thương
HS: làm ?157:53 = 54 vì 54.53 = 5757:54 = 53 vì 53.54 = 57a9:a5 = a4 vì a4.a5 = a9a9:a4 = a5 vì a5.a4 = a9HS: số mũ của thương bằng số mũ của số bị chia trừ đi số mũ của số chia
Hoạt động 3 TỔNG QUÁT (15’)
GV: nếu có hai số am:an với m>n thì ta
có kết quả như thể nào
GV: hãy tính b6 : b2 (b ≠ 0)
GV: em nào biết muốn chia hai luỹ thừa
cùng cơ số?
GV: cho HS làm bài 67 gọi 3 HS lên
bảng
GV: nếu am:an mà m = n thì sao?
Tính 38:38
GV: em nào có nhận xét gì kết quả trên
GV: nếu am:an mà m = n thì am:an = 1
Qui ước a0 = 1 (a ≠ 0)
HS: am:an = am – n ( a ≠ 0)HS: b6 : b2 = b4
HS: muốn chia hai luỹ thừa cung cơ số
ta giữ nguyên cơ số còn lấy số mũ trừ cho nhau
Bài 6738:34 = 38 – 4 = 34 108:104 = 108 – 2 = 106a6:a4 = a6 – 4 =a2 (a ≠ 0)HS: 38:38 = 1 (vì số bị chia và số chia bằng nhau)
HS: Tính 38:38 = 38 – 8 = 30 HS: 30 = 1
Hoạt động 4 CHÚ Ý (10’)
GV: hướng dẫn hs viết số 235 dưới dạng 235 = 2.100 + 3.10 + 5 = 2.102 + 3.10
27
Trang 28tổng các luỹ thừa của 10
GV: cho HS: làm ?3
+5.100 = 102 + Error! Not a valid link +10 +10 +10 +100 +100 + 100 + 100 + 100
d c10 b100 a1000
= a103 + b102 + c10 + d
Hoạt động 5 CỦNG CỐ (5’)
GV: đưa bảng phụ ghi bài 69
HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính
HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)
Chữa bài tập 72 sgk 13 + 23 = 1 + 8 = 9 = 32
13 + 23 + 33 = 1 + 8 + 27 = 36 = 62
13 + 23 + 33 + 43 = 1 + 8 + 27 + 64 = 100 = 102
các tổng trên đều là số chính phươngHoạt động 2 NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC (5’)
GV: các tổng trên được gọi là biểu thức
Hãy lấy ví dụ về biểu thức
HS: thực hiện
6 + 5 – 1 ; (a + b)c; a,b,c ∈N
23 + 33 62 ; 5 là các biểu thức
Trang 29Hoạt động 3 THỨ TỤ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC (25’)
GV: hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
tính đã học ở tiểu học
đối với biểu thức không có dấu ngoặc
GV: yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực
hiện phép tính
Nếu chỉ có phép cộng, trừ nhân chia ta
thực hiện như thế nào?
Hãy thực hiện phép tính sau
48 – 32 + 8
60 : 2 5
GV: Nếu có phép cộng, trừ nhân chia,
nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép tính
luỹ thừa trước
HS: trả lời
HS: nếu chỉ có cộng trừ nhân chia ta thực hiện nhân chia trước cộng trừ sau và thực hiện từ trái sang phải
2HS lên bảng thực hiện
a) đối với biểu thức có dấu ngoặc ta
làm như thế nào?
Hãy thực hiện phép tính
= 90 + 48 = 138
2HS: thực hiện a) 100:{2[52 – (35 – 8)]}
=100:{2[52 – 27]}
=100:{2.25}
=100:50 =100b) 80 – [130 –(12 – 4)2]
= 80 – [130 –82]
= 80 – [130 –64]
= 80 – 66 = 14
?1 a) 62 :4.3 + 2.52 = 36 :4.3 + 2.25 = 77c) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 124
?2a) (6x - 39): 3 = 201
x = 107b) 23 + 3x =56:53
23 + 3x = 53
x = 34
Hoạt động 4 CỦNG CỐ (3’)
29
Trang 30GV: hãy nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
GV: treo bảng phụ bài 75
+3 x4
x3 -4
GV: cho HS: lên bảng điền vào ô trống
+3 x4 x3 -4
Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)Bài tập 73, 74, 77, 78 sgk
Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
LUYỆN TẬP 1
A Mục tiêu
- HS biết vận dụng qui ước về thực hiện phép tính
- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác cho HS
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (12’)GV: nêu câu hỏi
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối
với biểu thức không có dấu ngoặc
- Chữa bài tập 74a, c
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối
với biểu thức có dấu ngoặc
- Chữa bài tập 77b
Cả lớp theo dõi đánh giá
HS1: trả lời
Bài 74a) 541 + (218 – x) = 735
218 – x = 735 – 541
x = 24b) 96 – 3(x + 1) = 42 3x + 3 = 54
x = 17HS2: trả lời
Bài 77b12:{390: [500 – (125 + 35.7)]}
=12:{390: [500 – (125 + 245)]}
=12:{390: [500 – 370]}
=12:{390: 130}
=12:3 = 4Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (28’)
6011
Trang 31GV: yêu cầu HS làm bài 78 sgk
GV: dựa vào bài 78 hãy làm bài 79
GV: phát phiếu học tập ghi đề bài 80
cho các nhóm thi làm nhanh
GV: Đưa tranh vẽ hướng cách sử
Giá gói phong bì là 2400 đồng Các nhóm thực hiện bài 80Kết quả
12 =1; 22 = 1+3; 32 = 1+3+5;
13 = 12 - 02 ; 33 = 32 - 12 ;
33 = 62 - 32 ; 43 = 102 - 22 ;(0 + 1)2 = 12 + 02
(1 + 2)2 > 12 + 22(2 + 3)2 > 22 + 32
HS: thực hiện a) 34 x 29 M+ 14 x 35 M+ MR 1476
b) 49 x 62 M+ 35 x 51 M- MR 1253
HS: thực hiện phép tính bằng nhiều cách
C1: 34 – 33 =81 – 27 = 54C2: 33 (3 – 1) = 27.2 = 45 C3: dùng máy tính bỏ túiCộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 Dân tộc
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (3’)GV: cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện
Trang 32Tiết 17 Ngày soạn
LUYỆN TẬP 2
A Mục tiêu
- Hệ thống cho HS các phép tính cộng trừ nhân chia cộng trừ
- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác cho HS
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)GV: nêu câu hỏi
- Hãy phát biểu dạng tổng quát tính
chất của phép cộng và phép nhân
- Luỹ thừa bậc n là gì? Viêt công
thức nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ
số
HS: trả lời
Phép cộng a+b = b+a (a+b)+c = a+(b+c) a+0 = 0+a
Phép nhân a.b = b.a (a.b).c = a.(b.c) a.1 = 1.a
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (30’)GV: đưa bảng phụ tìm số phần tử của
tập hợp
a) A = {40; 41; 42 ………… ; 100};
b) B = {10; 12; 14 ………… ; 98};
c) C = {35; 37; 39 ………… ; 105};
Muốn tính số phần tử của tập hợp ta
làm thế nào?
GV: gọi 3 HS lên bảng
HS:
Lấy số cuối trừ số đầu chia cho khoảng cách giữa hai số rồi cộng với 1
Số phần tử của tập hợp A là(100 – 40):1 + 1 = 61(phần tử)Số phần tử của tập hợp B là(98 – 10):2 + 1 = 45(phần tử)Số phần tử của tập hợp C là(105 – 35):2 + 1 = 36(phần tử)
Trang 33Bài 2 tính nhanh
GV: ghi đề bài toán lên bảng gọi 3
HS lên bảng HS1 (2100 – 42):21 =2100 :21 – 42:21
KIỂM TRA 1 TIẾT
B Mục tiêu
- kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của HS
- Rèn khả năng tư duy, kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí
- Biết trình bày rỏ ràng mạch lạc
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Đề bài kiểm tra
C Nội dung kiểm tra
I LÝ THUYẾT (4 điểm) Đánh dấu đúng (Đ) sai (S) vào ô trống
1 Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “học sinh lớp sáu ” là:
5) Công thức tổng quát của chia hai luỹ thừa cùng cơ số là
Trang 34II BÀI TẬP( 6 Điểm )
1 (3 Điểm) thực hiện phép tính(tính nhanh);
Phần trắc nghiệm điền vào đúng mỗi ô được 0,2 điểm
Phần bài tập
Câu 1 a) 2500; b) 27;
Câu 2 a) x = 3; b) x = 2; c) x = 3; d) x = 2
§ 10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
A Mục tiêu
- HS nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- HS nhận biết được một tổng một hiệu không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của nó
- Rèn luyện tính chinhý xác cho HS khi vận dụng tính chất chia hết
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)GV: nêu câu hỏi
- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)?
Cho ví dụ
- Khi nào ta nói số tự nhiên a không
chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)?
a chia hết cho b, kí hiệu ab
a không chia hết cho b, kí hiệu a b
Trang 35Hoạt động 3 TÍNH CHẤT 1 (15’)GV: cho HS làm ?1
GV: qua hai vi dụ trên em nào có
xem có chia hết cho 3 không?
GV: qua các Ví dụ trên các em nhận
xét gì?
Hãy viết công thức tổng quát
GV: vậy nội dung chính của tính chất
1 là gì?
GV: không thực hiện phép tính hãy
giải thích tại sao các tổng hiệu sau
chia hết cho 8
a) 40 + 32;
b) 64 – 16;
c) 24 + 48 + 72;
2HS thực hiện a) 18 6; 12 6;
18 + 12 = 30 6;
b) 14 7; 49 7 ;
14 + 49 = 63 7HS: trả lời
Nếu a m và b m thì a +b m
HS: a m và b m⇒ (a + b) m
3HS: thực hiện HS1: 72 – 15 = 57 3;
HS: phát biểu như sgk
HS: thực hiện
Hoạt động 4 TÍNH CHẤT 2 (15’)GV: cho HS: Hoạt động nhóm làm ?2
Yêu cầu các nhóm đưa bảng nhóm để
cả lớp nhận xét
GV: nếu có a m, b m thì ta có kết
luận gì?
GV: hãy xét xem tổng, hiệu sau có
chia hết cho 9 không?
HS: thực hiện HS1:
a) 81 – 17 = 64 9 ;b) 99 + 24 + 36 = 169 9;
35
Trang 36Từ đó rút ra nhận xét gì?
GV: yêu cầu vài HS nhắc lại kết luận
trong sgk
HS: phát biểu như chú ý sgk
Hoạt động 5 CỦNG CỐ (6’)GV: yêu cầu HS: làm ?3, gọi từng HS
đứng tại chổ trả lời cả lớp nhận xét
GV: yêu cầu HS tiếp tục làm ?4
GV: hãy so sánh tính chất 2 và ?4 có
gì khác nhau
GV: trong một tổng có một số hạng
không chia hết cho số chia thì tổng đó
không chia hết cho số chia, nếu có
hai số hạng trở lên không chia hết
cho số chia thì tổng có thể chia hết
cho số chia
GV: đưa bảng phụ cho HS làm bài 86
- HS: vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- HS: nhận biết được một tổng, một hiệu có chia hết cho một số hay không mà không cần thực hiện phép tính
- Rèn luyện tính chính xác cho HS
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)GV: nêu câu hỏi
- Phát biểu tính chất 1 của tính chất
chia hết của một tổng? Viết công
thức tổng quát
- Chữa bài 85a,b trang 36
HS1: trả lời
a m, b m, c m ⇒ (a + b + c) m; (m ≠ 0);
bài 85a) 35 7; 49 7; 210 7 nên
134.4+16 chia hết cho 4 X
Trang 37- Phát biểu tính chất 2 của tính chất
chia hết của một tổng? Viết công
thức tổng quát
- Chữa bài 114c,d trang 17 sbt
(35 + 49 + 210) 7;
b) 42 7; 140 7; 50 7 nên (42 + 140 + 50) 7
HS2: trả lời
Bài 114c) 120 6; 48 6; 20 6 nên
120 + 48 + 20 6;
c) 60 6; 15 + 3 6 nên
60 + 15 + 3 6Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (28’)GV: cho HS đọc đề bài 87 sgk
GV: Tìm x để A2 ta tìm điều kiện
gì?
GV: gọi HS đọc đề bài 88
Hãy viết số a dưới dạng phép chia có
dư
Em có khẳng định số a chia hết cho 4
không? Tại sao?
Tương tự
GV: Số b chia cho 24 dư 10 hỏi b có
chia hết cho 2, cho 4 không?
GV: làm như bài 88
GV: đưa bảng phụ bài 90
Gạch chân số mà em chọn
a) Nếu a 3 và b 3 thì tổng a+b
chia hết cho 9; 6; 3
b) Nếu a 2 và b 4 thì tổng a+b
chia hết cho 3; 2; 4
c) Nếu a 6 và b 9 thì tổng a+b
chia hết cho 3; 9; 6
GV: đưa bài toán
Chứng minh rằng:
a) Trong 2 số tự nhiên liên tiếp có
một số chia hết cho 2
b) Trong 3 số tự nhiên liên tiếp có
một số chia hết cho 3
HS: trả lời Tổng trên có 3 số hạng chia hết cho 2 vậy để A 2 thì x 2
Để A 2 thì phải có một số hạng không chia hết cho 2 vậy x 2
HS: lên bảng thực hiện
hai số tự nhiên liên tiếp là a và a+1 Nếu a 2 thì đúng
a) nếu a 2 nghĩa là a = 2.q + 1
37
Trang 38GV: cho cả lớp nhận xét
a+1 = 2.q + 2 2Nhóm1 lên bảng trình bày lời giải câu b của nhóm mình
b) Hai số tự nhiên liên tiếp là a vàa+1 và a + 2
Nếu a 3 thì đúngNếu a 3 nghĩa là a : 3 dư 1 hoặc a:3
dư 2
* 3 dư 1⇒ a = 3.q + 1 a+1 = 3.q + 1 + 2 = 3.q +3 3
* 3 dư 2⇒ a = 3.q + 2a+2 = 3.q + 2 +1 = 3.q + 3 3vậy trong 3 số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (5’)GV: Gọi HS phát biểu lại tính chất
của một tổng
Khi nào thì một tổng không chia hết
cho một số?
HS1: trả lời
HS2: Khi trong một tổng có một số hạng không chia hết cho số chiaHoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
BTVN 119; 120 sbt
Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 ở tiểu học
Xem trước bài “dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5”
§11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A Mục tiêu
- HS nắm được các dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 cho 5 không
- Rèn luyện tính chính xác cho HS khi vận dụng để giải các bài toán về tìm số dư, ghép số
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 39Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)GV: đưa bảng phụ
a) cho các số 246; 30; 15 không làm
phép tính hãy cho biết các tổng
246 + 30; 246 + 30 +15;
hiệu 246 – 30; có chia hết cho 6
không? Tại sao?
GV: chấm 10 bài làm nhanh nhất
HS: làm vào giấy
Hoạt động 2 NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5’)GV: hãy cho ví dụ số có chữ số tận
cùng là 0 và xét xem số đó có chia
hết cho 2 và cho 5 không
GV: Trong các số có 1 chữ số số nào
chia hết cho 2
Xét số n = 34 * thay dấu * bởi số
nào thì n 2
GV: vậy những số như thế nào thì
chia hết cho 2? ⇒ kết luận 1
GV: vậy những số như thế nào thì
không chia hết cho 2? ⇒ kết luận 2
GV: từ 2 kết luận trên hãy nêu dấu
hiệu chia hết cho 2
GV: yêu cầu HS làm ?1
HS: trả lời các số 0; 2; 4; 6; 8
GV: các em có kết luận gì về một số
chia hết cho 5, không chia hết cho 5
GV: nêu dấu hiệu chia hết cho 5 sgk
Trang 40HS: trả lời a) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.
b) Chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
c) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
d) Chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
Hoạt động 6 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)Học thuộc các dấu hiệu chia hết
BTVN 94; 95; 96; 97
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
HS: nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2
Vận dụng thành thạo dấu hiệu chia hết cho 2
Rèn luyện tính cẩn thận suy luận chặt chẽ chính xác cho HS
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ
Tiến trình dạy - học
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)
GV: gọi hai HS lên bảng
HS1: Chữa
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Bài 94 sgkSố dư khi chia 813, 264, 736, 6547 cho 2 lần lượt là 1, 0, 0, 1Số dư khi chia 813, 264, 736, 6547 cho 2 lần lượt là 3, 4, 1, 2