1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 26(7.3.2011) CKTKN

26 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu 2 HS đọc nội dung nhãn vở của mình.. III.Các hoạt động dạy học: A.Kiểm tra bài cũ: - Trả bài kiểm tra, nhận xét... –ghi tên bài H/s viết bảng con , Đọc sosánh.

Trang 1

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Tập đọc:

Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, …

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời đợc câu hỏi 1,2 (SGK)

II Đồ dùng: Tranh SGK.

III Hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 HS đọc nội dung nhãn vở của mình

- Gọi 2 học sinh đọc bài “ Cái nhãn vở ” và trả lời các câu hỏi trong bài

Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng.

- GV gạch chân Nhận xét, sửa, giải nghĩa

- Tìm tiếng trong bài có vần an? at?

- Đọc từ GV đa tranh nảy từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần an?

at?

- HS nói câu chứa vần an –ghi tên bài at

-GV tổ chức HS thi nói câu chứa vần: an, at.

- HS thi tìm, đọc kết hợp phân tích.

- Lớp đọc đồng thanh

- 5 câu

- HS thi đọc cả bài: cá nhân,nhóm, lớp

- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

đối với đôi bàn tay của mẹ?

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé,giặt một chậu tã lót đầy

-Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,gầy gầy, xơng xơng của mẹ

Trang 2

*K/L;Hằng ngày mẹ làm rất nhiều việc cho chị em Bình.Bình rất yêu quý và thơngmẹ.

- GV đọc diễn cảm bài văn Hớng dẫn h/s nghỉ hơi sau mỗi câu

b HS thi đọc diễn cảm bài văn

c Luyện nói:.

- Hằng ngày, ai nấu cơm cho bạn ăn?

- Ai mua quần áo mới cho bạn?

- Ai chăm sóc khi bạn ốm?

- Ai vui khi bạn đợc điểm 10?

- GV tuyên dơng

- HS luyện nói theo nhóm đôi

-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày-Gọi tiếp từng cặp lên trình bày

II Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Trả bài kiểm tra, nhận xét

B.Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài –ghi tên bài ghi tên bài

HĐ2: Giới thiệu các số từ 20 ->30

- Yêu cầu h/s lấy 20 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 1 que tính.Có tất cả bao nhiêu que

Trang 3

- 1HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài vào bảng con

Bài 3: Viết số?

- Bài tập yêu cầu gì ? Nêu cách làm?

GV chấm ,chữa bài

Bài 4: Gọi HS nêu y/c bài.

Yêu cầu HS làm bài

GV nhận xét , cho điểm

- 1 HS nêu

- 2 HS lên bảng làm –ghi tên bài cả lớp làmbài vào vở

1HS nêu

- 3 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vàoSGK

IV.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

_

Đạo đức Cảm ơn và xin lỗi ( T.1)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II Đồ dùng:

Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: Gíới thiệu bài –ghi tên bài ghi đầu bài.

HĐ2: Phân tích tranh bài tập 1.

- Trong tranh các bạn đang làm gì?

- Vì sao các bạn lại làm nh vây?

- H/s quan sát tranh:

+ Thảo luận theo cặp

+ Đại diện nhóm trình bày, lớp theo dõi

bổ sung kiến thức

* GV nhận xét kết luận chung: Tranh1: Cảm ơn khi đợc bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

HĐ3: Thảo luận nhóm bài tập 2.

- Nhóm 1: Tranh1 -Nhóm 2: Tranh 2

- Nhóm 3: Tranh 3 -Nhóm 4: Tranh 4

- Các nhóm thảo luận(N4) rồi cử đạidiện nhóm trình bày

*K/L: Tranh1,3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2,4: Cần nói lời xin lỗi

HĐ4: Đóng vai.

GV chia 2 nhóm thảo luận và đóng vai theo nhóm theo tình huống ở bài tập 1,2

Trang 4

- Gọi 2 nhóm lên trình bày:

?- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩmcủa các nhóm?

- Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm ơn?

- Em cảm thấy thế nào khi nhận đợc lời xin lỗi?

*K/L: Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác quan tâm?

Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi hoặc làm phiền ngời khác

- Nhận biết về số lợng, đọc viết các số từ 50 -> 69.

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 -> 69

II Đồ dùng :

Sử dụng đồ dùng học và dạy toán

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s viết: 45, 39, 27, 48, 21, 32 –ghi tên bài H/s viết bảng con , Đọc sosánh

- Nhận xét ghi điểm

HĐ1: Giới thiệu bài –ghi tên bài ghi đầu bài.

HĐ2: Giới thiệu các số từ 50 -> 60

- Yêu cầu h/s lấy 50 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu

Trang 5

Bài1: 1HS nêu yêu cầu bài.

GV đọc y/c HS viết vào bảng con

- GVnhận xét

Bài 2: Viết số?

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm?

- GV chấm ,chữa bài

- 1HS nêu yêu cầu bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmbài vào vở

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? 1HS trả lời

- 2HS làm bài ở bảng phụ, cả lớp làm ở(SGK)

Bài 4: Tổ chức cho h/s chơi trò chơi.

- Gọi 2HS đại diện 2 nhóm lên làm –ghi tên bài GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét, cho

- Yêu cầu 2 h/s lên bảng làm: Điền vào chỗ trống l/n

…ụ hoa …ấp …ánh.ụ hoa …ụ hoa …ấp …ánh.ấp …ụ hoa …ấp …ánh.ánh

GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

HĐ2: Hớng dẫn HS tập chép.

* GV treo bảng phụ

HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, tìm những tiếng mà HS dễ lầm nh:(hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tả lót…).

- HS đánh vần và viết vào bảng con

*Hớng dẫn HS viết vào vở chính tả

Trang 6

- H/s nhìn bảng chép.- GV theo dõi –ghi tên bài nhắc nhở HS viết kịp bài.

- H/s đổi vở, soát lỗi

HĐ3: Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

a.HS điền vần: an hay at.

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng làm bài tập ở bảng phụ, cả lớp làm vào SGK

- HS khác đọc lại các tiếng đã điền đợc

b.Điền chữ : g hay gh.

- 1 em đọc lại yêu cầu bài ra: HS theo dõi và làm bài vào vở(nhà ga, cái ghế)

* GV chấm bài 10 em., chữa bài

- Viết đúng các vần : an , at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ,

sạch sẽ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ đợc viết

ít nhất 1 lần.)

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ

quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Chữ hoa C gồm mấy nét? Cao mấy

li? Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- GV tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy

trình viết

*Tô chữ D

- Chữ hoa D gồm mấy nét? Cao mấy

li? Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở

đờng kẻ ngang thứ 5 Kết thúc cũng ở ờng kẻ ngang thứ 1

đ H/s quan sát

- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở

đờng kẻ ngang thứ 1 Kết thúc ở đờng

Trang 7

- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân ,hoăcj tung cầu lên cao rồi lại bắt

II.Địa điểm, ph ơng tiện :

Trên sân trờng kẻ sân chuẩn bị trò chơi, còi.

III.Hoạt động dạy học :

A.Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp

- GV nhận lớp phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

- Đi thờng và hít thở sâu

Trang 8

- Tập cá nhân

-Tổ chức thi trong tổ

-Lấy đại diện các tổ thi cả lớp

C Phần kết thúc:

- Thả lỏng các khớp

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài giờ sau

Tập hợp, Nghe nhận xét Tiết 2: Luyện Toán Luyện tập Các số có 2 chữ số (T.1) I- Mục tiêu: - Củng cố đọc viết các số có 2 chữ số từ số 20 đến 50 - Rèn kĩ năng đọc, viết; so sánh các số từ 20 đến 50 II- Các hoạt động dạy - học: A- Kiểm tra bài cũ: - HS đọc: 50,32,41,29,34,22,49,30

- Nhận xét, ghi điểm B- Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài- ghi đầu bài HĐ2: Luyện tập. Bài 1: Y/c HS viết: ba mơi ba, bốn mơi tám, năm mơi, bốn mơi t…

Bài 2: Số 24 gồm 2 chục và 4 đơn vị Số 42 gồm………

Số 27 gồm………

Số 39 gồm………

Số 44 gồm………

Số 30 gồm………

Bài 3: Đọc nối tiếp từ 20 đến 50

Bài 4: Củng cố đọc, viết các số có 2 chữ số.

GV đọc y/c HS viết vào bảng

GV nhận xét

IV Củng cố, dặn dò:

- 2HS (TB) trả lời miệng

H/s viết vào bảng con

- Nêu yêu cầu

- HS cả lớp làm vào vở

- 2HS trả lời miệng

- HS thi đọc Đọc bài làm

- HS làm vào bảng con

Trang 9

- Học sinh nhận biết bài tập đọc: "Bàn tay mẹ" là bài văn xuôi.

- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng dấu câu

- HS thích đọc sách

II- Đồ dùng: Sách TV1/2

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài tập đọc: Bàn tay mẹ

- GV nêu câu hỏi trong SGK

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp đoạn

- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn kịp thời nếu học sinh đọc sai

- Giúp học sinh yếu đọc đúng

* Luyện đọc cả bài: - Học sinh đọc cả bài

- GV hớng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu

* Trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu 1 HS nêu câu hỏi và 1 HS trả lời câu hỏi trong SGK

IV Củng cố –ghi tên bài dặn dò:

- Đọc đồng thanh bài

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết: 55, 69, 57, 48, 51, 62 –ghi tên bài HS viết bảng con , Đọc so sánh

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài –ghi tên bài ghi đầu bài

HĐ2: Giới thiệu các số từ 70 -> 80

- Yêu cầu h/s lấy 70 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu

Trang 11

HĐ3: Giới thiệu các số từ 80- 99.

- Hớng dẫn tợng tự nh trên

HĐ4 : Thực hành.

Bài 1:1HS nêu y/c bài.

- GV đọc y/c hs làm vào bảng con

- GV nhận xét

Bài 2: Viết số?

- Bài tập yêu cầu gì? - 1h/s nêu y/c bài, 2HS lên bảng

làm, cả lớp làm vào (SGK)

Bài 3: Viết ( theo mẫu)

- Bài tập yêu cầu gì?

- Gọi 1 HS nhận xét bài bạn làm ở bảng;

GV nhận xét ,cho điểm

- 1HS nêu y/c bài

- H/s làm bài vào vở, 1HS lênbảng làm

Bài 4: Gọi1 HS nêu y/c bài.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Trả lời câu hỏi 1,2(SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

II Đồ dùng:

Tranh SGK.

III Hoạt động dạy học:.

A.Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới: Tiết 1.

HĐ1; Giới thiệu bài –ghi tên bài ghi đầu bài

HĐ2: Hớng dẫn luyện đọc

a.Gv đọc mẫu: Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm.

Trang 12

- Tìm tiếng trong bài có vần anh? Ach?

- Đọc từ GV đa tranh giảng từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần

anh, ach?

- H/s nói câu chứa vần anh, ach

- GV tổ chức HS thi nói câu chứa vần :

anh –ghi tên bài ach.

- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích.

- Lớp đọc đồng thanh

- 4 câu

- H/s thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm,lớp

- HS đọc lại ( 2 –ghi tên bài 3 em)

b Đọc thuộc lòng bài Cái Bống “ ”

- Gọi tiếp từng cặp lên trình bày.Nhận xét, bổ sung

IV Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại bài học

- Nhận xét tiết học

Trang 13

Tiết1: Luyện Toán

Luyện tập Các số có hai chữ số (T.2)

I- Mục tiêu:

- Củng cố đọc viết các số có 2 chữ số từ số 50 đến 69

- Rèn kĩ năng đọc, viết; so sánh các số từ 50 đến 69

II- Các hoạt động dạy - học :

A- Kiểm tra bài cũ:

- H/s đọc: 50,42,41,59,64,52,49,30

- GV nhận xét, ghi điểm B- Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài –ghi tên bài ghi đầu bài HĐ2: Luyện tập. Bài 1: GV đọc y/c HS viết: Sáu mơi ba, năm mơi tám, năm mơi, năm mơi t…

Bài 2: Viết (theo mẫu) Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Số 42 gồm………

Số 67 gồm………

Số 59 gồm………

Số 64 gồm………

Số 66 gồm………

- Số liền sau của 53 là 54 - Số liền sau của 56 là …ụ hoa …ấp …ánh - Số liền trớc của 59 là …ụ hoa …ấp …ánh GVchấm, chữa bài, nhận xét Bài 3: Đọc nối tiếp từ 50 đến 69 - 2HS trả lời miệng HS viết vào bảng con - 1HS nêu yêu cầu - HS làm vào vở - 2HS trả lời miệng - HS (TB) thi đọc - HS làm vào bảng C Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học _

Tiết 2: Luyện Tiếng Việt Luyện viết : Bàn tay mẹ I Mục tiêu:

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Bàn tay mẹ”.

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần “ an hay at.

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.

Trang 15

I- Mục tiêu:

- Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn nhất,

số bé nhất trong nhóm có 3 số

II- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: H/s tự làm bài và chữa bài

Bài 2 H/s tự nêu yêu cầu, tự làm bài và chữa

bài

Bài 3.H/s làm bài và chữa bài

Bài 4.H/s tự so sánh để thấy số bé nhất.số lớn

nhất, từ đó xếp các số theo đầu bài

- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

- Nêu ích lợi của con gà

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

*Mục tiêu: - Giúp h/s biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa vào các hình ảnh trong

SGK

- Các bộ phận bên ngoài của gà.Phân biệt gà trống gà, gà mái.Ăn thịt gà có íchlợi cho sức khoẻ

*Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh SGK trả lời câu hỏi của Gv

- Mô tả con gà thứ nhất? Nó là con gà gì?

- Mô tả con gà thứ hai? Nó là con gà gì?

HĐ3: Chơi trò chơi đóng vai gà.

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi đóng vai gà mái, gà trống, gà co và tiến kêu của gà

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc TL bài Cái Bống.

- GV nêu câu hỏi trong SGK

*Yêu cầu HS đọc và trả lời một số câu hỏi về

nội dung của bài

- HS đọc cả bài

Trang 17

- Giúp HS yếu đọc đúng.

* Luyện đọc cả bài:

- GV hớng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu

* Đọc trong nhóm:

* Thi đọc diễn cảm: GV ghi điểm

* Trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu HS nêu câu hỏi và trả lời câu hỏi

- ? Số nào lớn nhất ,số nào bé nhất ?

- Gọi HS lên bảng đánh dấu >,< vào chổ trống:

42…ụ hoa …ấp …ánh 44; 87…ụ hoa …ấp …ánh 71 56 …ụ hoa …ấp …ánh 43 34 …ụ hoa …ấp …ánh 75

- Bằng 42 que tính và 44 que tính

- HD HS nhận biết 4 chục = 4, 2 dơn vị < 4 đơn vị nên 42 <44

HĐ3: HD HS làm một số bài tập ở VBTT:

- HD HS làm các bài tập: 1, 2, 3, 4,5 ở VBTT.trang 34

- HS đọc yêu cầu đề bài

- GV HD bài 4 : HS nêu cấu tạo số, rồi ghi đúng(đ), hay sai (s)vào các ô trống

Trang 18

- HS làm bài.

- GV theo dõi –ghi tên bài Chấm bài

* Nhận xét tiết học –ghi tên bài dặn dò

_

Tiết2: Luyện TNXH

Luyện Con gà

I Mục tiêu:

- HS biết tên bộ phận bên ngoài của con gà

- Nêu ích lợi của con gà

II Đồ dùng :

Tranh vẽ con gà

HS: Vở bài tập TNXH

III Hoạt động dạy học:

HĐ1 : Giới thiệu bài –ghi tên bài ghi đầu bài

HĐ2: Quan sát con gà.

B

ớc 1 : Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

- Cho HS quan sát tranh vẽ con gà và phát phiếu học tập cho học sinh.B

ớc 2 : Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu học tập

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trớc các câu đúng:

GV theo dõi hớng dẫn thêm cho HS (TB)

Chấm - chữa bài –ghi tên bài tuyên dơng những HS làm bài tốt

IV Nhận xét tiết học –ghi tên bài dặn dò.

Tiết 3: Luyện Tiếng Việt

Luyện viết : Cái bống

I Mục tiêu:

Trang 19

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Cái bống

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ chép bài “ Cái Bống”

III Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

- Yêu cầu h/s : Điền vào chỗ trống gh/g

…ụ hoa …ấp …ánh é con …ụ hoa …ấp …ánh ọi mẹ

Ngày đăng: 04/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w