1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS

35 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học tuần 13
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Nguyệt
Trường học Trường TH Nghĩa Trung
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nghĩa Trung
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò :về làm bài tập 3b - Chuẩn bị bài :Quà của bố Bông hoa Niềm Vui.. 3.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.. TL được cácCH trong SGK *BVMT :giúp HS cảm nhận : món quà của bố tu

Trang 1

2010

Toán

Tiết 61 : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 - 8

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2), Bài 2 (3 phép tính đầu), Bài 3 (a, b), Bài 4

* HS K-G làm được các phần còn lại trong thờ gian cùng lớp

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : 1 bó1 chục que tính và 4 que rời

Tập đọc Toán Đạo đức

1337-386113

Bông hoa Niềm Vui (BVMT )KNS

14 trừ đi một số : 14 – 8

Quan tâm , giúp đỡ bạn bè (KNS)

3

Thể dục Toán Tập viết TNXH

25621313

Trò chơi : Bỏ khăn và nhóm ba, nhóm bảy

34 – 8Chữ hoa L

Giữ sạch môi trường xung quanh (BVMT )KNS

Toán Chính tả Thủ công

Âm nhạc

3963251313

54 - 18Tập chép : Bông hoa Niềm VuiGấp , cắt,dán hình tròn

Học hát : Bài Chiến sĩ tí hon

Toán LTVC

Mĩ thuật

26641313

Điểm số 1 –2 ; 1- 2 theo đội hình vòng tròn TC : Bịt mắt bắt dêLuyện tập

Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì ?

vẽ tranh :đề tài : Vườn hoa hoặc công viên

Toán Kể chuyện Tập làm văm Sinh hoạt

2665131313

Nghe – viết : Quà của bố

15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một sốBông hoa Niềm Vui

Sắp xếp câu trong bài Lập danh sách học sinh (KNS)

Trang 2

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 14 - 8

Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ

dạng 14 - 8 Tự lập và thuộc bảng các công thức 14

trừ đi một số

-Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính.Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 14 – 8

- Vậy 14 - 8 = ?

- Đặt tính và tính

Hoạt động 2 : Lập bảng công thức

-Bảng công thức 14 trừ đi một số

- HTL Bảng công thức 14 trừ đi một số

Hoạt động 3 : Luyện tập

Mục tiêu : Aùp dụng phép tính trừ có nhớ dạng

14 - 8 để giải các bài toán có liên quan

Bài 1 :

-Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5 không, vì sao ?

-Khi biết 9 + 5 = 14 có thể ghi ngay kết quả 14 – 9 và

14 – 5 không, vì sao ?

-So sánh 4 + 2 và 6 ?

-So sánh 14 – 4 – 2 và 14 – 6

-Kết luận : Vì 4 + 2 = 6 nên 14 – 4 – 2 = 14 – 6 (khi

trừ liên tiếp các số hạng cũng bằng trừ đi tổng)

-Nhận xét, cho điểm

* HS K-G làm tiếp phần còn lại

Bài 2 :

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 :

-Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ, số trừ ?

-Nhận xét, cho điểm

Bài 4 :

-Bán đi nghĩa là thế nào ?

-Nhận xét cho điểm

3 Củng cố : Đọc bảng trừ 14 trừ đi một số.

-2 em đặt tính và tính Lớp bảng con

-2 em đặt tính và tính

-14 trừ đi một số 14 – 8

-Nghe và phân tích đề toán

Thực hiện phép trừ 14 - 8-HS thao tác trên que tính

* 14 - 8 = 6

14 -8

06 -HS thao tác trên que tính tìm kết quả -HTL bảng công thức

-3 em lên bảng làm, mỗi em 1 cột

-Không cần vì khi đổi chỗ các số hạng thìtổng không đổi

-Vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ đượcsố hạng kia

-Làm tiếp phần b

-Ta có 4 + 2 = 6-Có cùng kết quả là 8

-Làm bài

-Nêu cách tính 14 – 9, 14 – 8

-1 em nêu Nêu cách đặt tính và tính

-3 em lên bảng Lớp làm bài

14 14 12

- 5 –7 -9

09 07 03-1 em đọc đề

-Bán đi nghĩa là bớt đi

-Giải và trình bày lời giải

-1 em HTL

Trang 3

1’ -Nhận xét tiết học.

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.

-Học bài

Tập đọc

Tiết 1+2 :: BÔNG HOA NIỀM VUI

I/ MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọ rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( TL được các

CH trong SHK ) *CÁC KĨ NĂNG SỐNG : -Thể hiện sự cảm thông

- Xác định giá trị

- tự nhận thức về bản thân

- tìm kiếm sự hỗ trợ II/Phương páp : trải nghiệm , thảo luận nhóm , trình bày ý kiến cá nhân , phản hồi tích cực III/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa niềm vui

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

VI/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Gọi 3 em đọc bài “Mẹ” và TLCH :

-Hình ảnh nào cho biết mẹ vất vả vì con?

-Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

-Trong bài thơ em thích nhất câu thơ nào? Vì sao ?

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

-Hoạt động 1 : Luyện đọc đoạn

-Giáo viên đọc mẫu

- Đọc từng câu -Kết hợp luyện phát âm từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp HD đọc đúng câu

Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to gần bằng

cái bát ăn cơm

-Sáng tinh mơ: Sáng sớm nhìn mọi vật chưa rõ hẳn

-Dịu cơn đau: giảm cơn đau thấy dễ chịu hơn

-Xoà cành : xoè rộng cành để bao bọc

- Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tiết 2 : Tìm hiểu bài

-Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để làm gì ?

-Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì ?

-Vì sao bông cúc màu xanh gọi là bông hoa Niềm Vui

?

-Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?

-Mẹ

-3 em HTL và TLCH

-Bông hoa Niềm Vui

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc

-Đọc từng đoạn trong nhóm-Thi đọc giữa các nhóm Đồng thanh

-Tìm bông hoa cúc màu xanh, cả lớp gọi làbông hoa Niềm Vui

-Tặng bố làm dịu cơn đau của bố

-Màu xanh là màu hi vọng vào điều tốtlành

-Bạn rất thương bố mong bố mau khỏibệnh

Trang 4

1’

-Bông hoa Niềm Vui đẹp ở chỗ nào ?

-Vì sao Chi chần chừ khi ngắt hoa ?

-Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa ?

-Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?

-Thái độ của cô giáo ra sao?

-Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh ?

-Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng quý ?

* giáo dục tình cảm yêu thương ngững người thân rong gia đình -Thi đọc truyện theo vai

3.Củng cố : Nhận xét tiết học

4 Dặn dò : Đọc bài.

- Chuẩn bị bài sau :Quà của bố

-Lộng lẫy

-Vì nhà trường có nội quy không ngắt hoa -Biết bảo vệ của công

-Xin cô cho … Bố em đang ốm nặng

-Trìu mến cảm động

-Đến trường cám ơn cô và tặng nhà trườngkhóm hoa cúc màu tím

Thương bố, thật thà

-3 em đóng vai

-1 em đọc cả bài

Thứ ba ngày tháng năm 2010

Toán

Bài : 34 – 8

I/ MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép trừ có nhờ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 3, Bài 4

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Phép trừ 34 - 8

Mục tiêu : Vận dụng bảng trừ đã học để thực

hiện được phép trừ dạng 34 - 8

a/ Nêu vấn đề :

-Bài toán : Có 34 que tính, bớt đi 8que tính Hỏi còn

lại bao nhiêu que tính?

-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu que ?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính em phải làm gì ?

-Viết bảng : 34 – 8

b / Tìm kết quả

-Em thực hiện bớt như thế nào ?

-3 em lên bảng làm

-Bảng con

-34 – 8

-Nghe và phân tích

-34 que tính, bớt 8 que

-Thực hiện 34 – 8

-Thao tác trên que tính Lấy 34 que tính, bớt 8que, suy nghĩ và trả lời, còn 26 que tính

-1 em trả lời

Trang 5

1’

-Hướng dẫn cách bớt hợp lý

-Có bao nhiêu que tính tất cả ?

-Đầu tiên bớt 4 que rời trước

-Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que nữa ? Vì sao?

-Để bớt được 2 que tính nữa cô tháo 1 bó thành 10

que rời, bớt 4 que còn lại 6 que

-Vậy 34 que tính bớt 8 que tính còn mấy que tính ?

-Vậy 34 - 8 = ?

-Viết bảng : 34 – 8 = 26

c/ Đặt tính và thực hiện

-Nhận xét

Hoạt động 2 : luyện tập.

Mục tiêu : Aùp dụng phép trừ đã học để giải bài

toán có liên quan

-Bài toán thuộc dạng gì ?

-Hãy tóm tắt và giải

-Nhận xét, cho điểm

Bài 4 : Yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm số hạng ?

-Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào ?

-Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố : Nhắc lại cách đặt tính và tính 34 – 8.

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.

-Có 34 que tính (3 bó và 4 que rời)-Đầu tiên bớt 4 que tính rời

-Sau đó tháo 1 bó thành 10 que tính rời và bớttiếp 4 que Còn lại 2 bó và 6 que rời là 26 que.-HS có thể nêu cách bớt khác

-Còn 26 que tính

-34 - 8 = 26-Vài em đọc : 34 – 8 = 26

-1 em lên bảng đặt tính và nêu cách làm :

34 Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới-8 thẳng cột với 4 (đơn vị) Viết

26 dấu trừ và kẻ gạch ngang

-Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8, lấy

14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2,viết 2

-Nhiều em nhắc lại

-3 em lên bảng làm.Lớp làm bảng con

-1 em đọc đề

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp

64 84 94-6 -8 -9

58 76 85-Đọc đề Tự phân tích đề bài

-Bài toán về ít hơn

-1 em Tóm tắt.và lớp làm vở

Nhà Hà : 34 con gà Nhà Ly : 9 con gà ? con gà.

-Tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ

-2 em nêu

-HS làm vở BT

-1 em nêu

-Học cách đặt tính và tính 34 – 8

Chính Tả- Tập Chép Bài : BÔNG HOA NIỀM VUI

Phân biệt iê/ yê, r/ d/ gi, dấu hỏi/ dấu ngã.

I/ MỤC TIÊU :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bông hoa Niềm Vui”

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê, r/ d/ gi, thanh hỏi/ thanh ngã.

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’ 1.Bài cũ : 3 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con Lặng yên, đêm khuya, ngọn gió, đưa võng

Trang 6

4’

1’

-Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa nữa

cho những ai ?Vì sao?

-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ?

-Đoạn văn có những dấu gì ?

GV : Trước lời cô giáo phải có dấu gạch ngang Chữ

cái đầu câu và tên riêng phải viết hoa Cuối câu

phải có dấu chấm

- Hướng dẫn viết từ khó

- Chép bài

- Chấm vở, nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3 a : Nêu yêu cầu bài

-Nhận xét

3.Củng cố : Nhận xét tiết học

4 Dặn dò :về làm bài tập 3b

- Chuẩn bị bài :Quà của bố

Bông hoa Niềm Vui. Phân biệt iê/ yê, r/ d/

gi, dấu hỏi/ dấu ngã.

-1-2 em nhìn bảng đọc lại

-Cho em, cho mẹ vì Chi là cô bé hiếu thảo,nhân hậu

-Viết hoa chữ đầu câu và tên riêng nhân vật,tên riêng bông hoa

-Dấu gạch gang, dấu chấm than, dấu phẩy,dấu chấm

-HS nêu từ khó -Viết bảng con -Nhìn bảng chép bài vào vở

-Điền iê/ yê vào chỗ trống.Lớp đọc thầm

- 3-4 em lên bảng Lớp bảng con

-3-4 em lên bảng -Lớp làm vở BT

-Thứ tư ngày tháng năm 2010.

1.Giáo viên : Mẫu chữ L hoa Bảng phụ : Lá, Lá lành đùm lá rách.

2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh.

-Cho học sinh viết chữ K, Kề vào bảng con.

-Nhận xét

2.Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu nội

dung và yêu cầu bài học

Mục tiêu : Biết viết chữ L hoa, cụm từ ứng

dụng cỡ vừa và nhỏ

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

Mục tiêu : Biết độ cao, nối nét , khoảng cách

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon

-Chữ L hoa, Lá lành đùm lá rách.

Trang 7

1’

giữa các chữ, tiếng

A Quan sát số nét, quy trình viết :

-Chữ L hoa cao mấy li ?

-Chữ L hoa gồm có những nét cơ bản nào ?

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ

-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?

Chữ L hoa.

-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói).

B/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ L vào bảng

C/ Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng

dụng

D/ Quan sát và nhận xét :

-Lá lành đùm lá rách theo em hiểu như thế nào ?

Nêu : Cụm từ này có ý chỉ sự đùm bọc, cưu mang,

giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn hoạn nạn

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những tiếng

nào ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Lá lành đùm lá

rách”ø như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Lá ta nối chữ L với chữ a như thế nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế nào ?

Viết bảng.

Hoạt động 3 : Viết vở.

Mục tiêu : Biết viết L – Lá theo cỡ vừa và nhỏ,

cụm từ ứng dụng viết cỡ nhỏ

-Hướng dẫn viết vở

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

3.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.

-Khen ngợi những em có tiến bộ Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Hoàn thành bài viết

-Cao 5 li

-Chữ L gồm1 nét cơ bản : -3- 5 em nhắc lại

-2ø-3 em nhắc lại

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con L - L

Bảng con : L – Lá

-Viết vở

-L ( cỡ vừa : cao 5 li)-L (cỡ nhỏ :cao 2,5 li)-Lá (cỡ vừa)

-Lá (cỡ nhỏ)-Lá lành đùm lá rách ( cỡ nhỏ)

-Viết bài nhà/ tr 26

Trang 8

- Hiểu nội dung : tình cảm yêu thương của người bố qua nhữg món quà đơn sơ dành cho con ( TL được các

CH trong SGK )

*BVMT :giúp HS cảm nhận : món quà của bố tuy là những con vật , vật bình thường nhừng là cả 1 thời gian II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh minh họa bài “Quàcủa bố”

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ :Gọi 3 em đọc 3 đoạn của bài : Bông hoa

Niềm Vui

-Vì sao Chi không tự ý hái hoa?

-Cô giáo nói gì khi biết Chi cần bông hoa?

-Khi khỏi bệnh bố Chi đã làm gì ?

-Em học tập ở Chi đức tính gì ?

-Nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

-Hướng dẫn luyện đọc

Đọc từng câu ( Đọc từng câu)

-Luyện đọc từ khó :

-Hướng dẫn đọc chú giải (SGK/ tr 107)

Đọc từng đoạn

-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc câu :

Đọc cả bài.

Đọc trong nhóm

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Hiểu được nội dung bài : tình cảm

yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ

dành cho các con

Hỏi đáp :

-Bố đi đâu về các con có quà ?

-Quà của bố đi câu về gồm những gì ?

-Vì sao gọi đó là “Một thế giới dưới nước”?

-Các món quà ở dưới nước của bố có đặc điểm gì ?

-Bố đi cắt tóc về có quà gì ?

-Thế nào là “Một thế giới mặt đất” ?

-Những món quà đó có gì hấp dẫn ?

-Từ ngữ nào cho thấy các con rất thích quà của bố ?

-3 em đọc và TLCH

Quà của bố

-Theo dõi đọc thầm

-1 em đọc lần 2

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- -5-6 em đọc chú giải.

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài

3 em đọc bài, lớp theo dõi nhậnxét

-Chia nhóm:đọc từng đoạn trongnhóm

-Thi đọc giữa các nhóm-Đồng thanh

-Đọc thầm Gạch chân các từ gợi tả

-Đi câu, đi cắt tóc dạo

-Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ,cá sộp, cá chuối

-Vì đó là những con vật sống dướinước

-Tất cả đều sống động, bò nhộn nhạo,tỏa hương thơm lừng, quẫy toé nước,mắt thao láo

-Con xập xành, con muỗm, con dế

-Nhiều con vật sống ở mặt đất

-HS nêu

Trang 9

1’

-Theo em vì sao các con lại cảm thấy giàu quá trước

món quà đơn sơ?

* em hiểu vì sao tác giả nói “Quà của bố làm anh em

tôi giàu quá ”

-Kết luận : Bố đem về cho các con cả một thế giới

mặt đất, cả một thế giới dưới nước Những món quà

đó thể hiện tình yêu thương của bố dành cho con

3.Củng cố : Bài văn nói lên điều gì ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Học bài.

-Hấp dẫn, giàu quá

-Vì nó thể hiện tình yêu của bố dànhcho các con

- vì có cả sự vật và tình yêu thương của bố

-Tình cảm thương yêu của bố dànhcho con qua những món quà đơn sơ

-Tập đọc lại bài

-Toán

Tiết 63 : 54 - 18

I/ MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

+ Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài 2 (a, b), Bài 3, Bài 4

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : 5 bó 1 chục que tính và 4que tính rời

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Phép trừ 54 - 18

Mục tiêu : Vận dụng bảng trừ đã học để thực

hiện được phép trừ dạng 54 - 18

a/ Nêu vấn đề :

-Bài toán : Có 54 que tính, bớt đi 18 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu que ?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính em phải làm gì ?

-Viết bảng : 54 - 18

b / Tìm kết quả

-Em thực hiện bớt như thế nào ?

-Hướng dẫn cách bớt hợp lý

-Có bao nhiêu que tính tất cả ?

-Đầu tiên bớt 4 que rời trước

-Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que nữa ? Vì sao?

-Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo 1 bó thành 10

-3 em lên bảng làm

-Bảng con

-54 - 18

-Nghe và phân tích

-54 que tính, bớt 18 que

-Thực hiện 54 - 18

-Thao tác trên que tính Lấy 54 que tính, bớt

18 que, suy nghĩ và trả lời, còn 36 que tính.-1 em trả lời

-Có 54 que tính (5 bó và 4 que rời)-Đầu tiên bớt 4 que tính rời

-Sau đó tháo 1 bó thành 10 que tính rời và bớttiếp 4 que

Trang 10

1’

que rời, bớt 4 que còn lại 6 que

- 4 bó bớt tiếp 1 bó còn lại mấy bó ?

-Vậy 54 que tính bớt 18 que tính còn mấy que tính ?

-Vậy 54 - 18 = ?

-Viết bảng : 54 – 18 = 36

c/ Đặt tính và thực hiện

-Nhận xét

Hoạt động 2 : luyện tập.

Mục tiêu : Aùp dụng phép trừ đã học để giải bài

toán có liên quan Củng cố cách vẽ hình tam giác khi

-Muốn vẽ hình tam giác ta nối mấy điểm với nhau ?

-Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố : Nhắc lại cách đặt tính và tính 54 - 18 ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học cách đặt tính và

54 Viết 54 rồi viết 18 ở dưới -18 sao cho 8 thẳng cột với 4, 1

36 thẳng cột với 5, viết dấu – và kẻ gạchngang

-HS nêu -Nhiều em nhắc lại

-3 em lên bảng làm.Lớp làm bảng con

-1 em đọc đề

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp

74 64 44 -47 -28 -19

27 36 25-Đọc đề

-Bài toán về ít hơn

-Ngắn hơn là ít hơn

-HS tóm tắt và giải

Mảnh vải tím dài :

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số : 19 dm.

Thứ năm ngày tháng năm 2010.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU – MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?

Trang 11

I/ MỤC TIÊU :

-nêu được một số từngữ chỉ công viêch gia đình(BT1 )

-tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ? LaØm gì ? (BT2 ) ; biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu Ai là gì ? (BT3 )

-* HS K –G sẵn để sắp xếp được trên 3 câu hỏi theo yêu cầu của BT 3

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh minh họa viết sẵn 4 câu bài 2

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

4’

1.Bài cũ : -Cho HS làm phiếu :

a/ Đặt câu theo mẫu (Ai cái gì, con gì ) làm gì ?

b/ Tìm từ ghép vào tiếng :thương, quý

-Nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Làm bài tập.

Mục tiêu : Mở rộng và hệ thống hóa cho học

sinh vốn từ liên quan đến công việc gia đình Vận

dụng để đặt câu theo kiểu Ai làm gì ?

Bài 1 :Yêu cầu gì ?

-GV cho học sinh làm miệng

-GV hướng dẫn sửa bài

-Nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời giải đúng

b/ Cây xoà cành ôm cậu bé

c/ Em học thuộc đoạn thơ

d/ Em làm ba bài tập toán

Bài 3 : Bài viết.

-Hướng dẫn : Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên

nhiều câu không phải chỉ 4 câu

-Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?

-Phát giấy to

-Phát thẻ từ

-Nhận xét Tuyên dương nhóm thắng cuộc

-Làm phiếu BT

a/……… là học sinh giỏi

-……… thường gáy vào buổi sáng

- ……… cho đàn gà ăn thóc

b/ thương yêu, quý mến

-Mở rộng vốn từ Từ ngữ về công việc giađình

-1 em đọc : Kể tên những việc em đã làm

ở nhà giúp cha mẹ

-HS làm miệng từng cặp nói chuyện vớinhau

-Vài em lên bảng viết

-1 em đọc lại các từ vừa làm

-Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câuhỏi : Ai? Làm gì?

-1-2 em lên bảng sau gạch 1 gạch dướicác bộ phận trả lời câu hỏi Ai? Gạch 2gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Làm gì ?-Cả lớp gạch ở trong vở BT

-Nhận xét

-1 em phân tích

-Đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm

-Chia 3 nhóm : 3 em lên viết (mỗi em viết

2 câu)-Chia 3 nhóm mỗi nhóm 3 em nhận thẻ từvà ghép trong 3 phút

HS dưới lớp viết nháp-2 em nêu : quét nhà , nấu cơm

-Em quét dọn nhà cửa

Trang 12

3.Củng cố : Tìm những từ chỉ công việc trong gia

đình ? Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài, làm bài.

-Hoàn chỉnh bài tập, học bài

Toán

: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số

- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18

- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 3), Bài 3a, Bài 4

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Ghi bảng bài 5

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Ghi : 53 - 18 43 - 15 63 - 9

-Gọi 2 em đọc thuộc lòng bảng công thức 14 trừ đi

một số.-Nhận xét

2.Dạy bài mới :

Hoạt động 1 :Luyện tập.

Mục tiêu : Củng cố phép trừ có nhớ dạng

14 – 8, 34 – 8, 54 - 18 Giải toán có lời văn, biểu

tượng về hình vuông

Bài 1: Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả.

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Khi đặt tính phải chú ý gì ?

-Thực hiện phép tính như thế nào ?

Bài 4: Gọi 1 em đọc đề.

-Bài toán cho biết gì ?

-3 em lên bảng đặt tính và tính

-Tính từ phải sang trái

-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp

84 30 60 -47 -6 -12

37 24 48-Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

-Lấy hiệu cộng với số trừ

-3 em lên bảng làm Lớp làm vở

-1 em đọc đề -Có 84 ô tô & máy bay, trong đó có 45 ô tô.-Hỏi có bao nhiêu máy bay

Trang 13

1’

-Bài toán hỏi gì ?

Nhận xét cho điểm

Bài 5 : Mẫu vẽ hình vuông

-Hình vuông có mấy đỉnh ?Nhận xét

3.Củng cố :

-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò, HTL bảng trừ 14,15,16

Tóm tắt.

Oâtô&máy bay : 84 chiếc Oâtô : 45 chiếc Máy bay : ? chiếc.

-Thực hành vẽ

-Có 4 đỉnh

-Hoàn thành bài tập HTL bảng trừ

Thứ sáu ngày tháng năm 2010

Chính tả (nghe viết) –

QUÀ CỦA BỐ.

PHÂN BIỆT IÊ/ YÊ, R/ D/ GI, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Nghe viết chính xác bàiCT , trình bày đúng một đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu trong bài

-Làm được BT 1, Bt3 a/b

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn tập chép “Quà của bố”

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết

học trước Giáo viên đọc

Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.

Mục tiêu : Nghe viết chính xác trình bày đúng

một đoạn trong bài : Quà của bố

a/ Nội dung đoạn viết

-Trực quan : Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

-Đoạn trích nói về những gì ?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Đoạn trích có mấy câu ?

-Chữ đầu câu viết thế nào ?

-Trong đoạn trích có những loại dấu câu nào ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó.

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Viết chính tả.

-Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu

-Đọc lại cả bài Chấm vở, nhận xét

Hoạt động 2 : Bài tập.

-Bông hoa Niềm Vui

-HS nêu các từ viết sai

-3 em lên bảng viết : -Viết bảng con

-Chính tả (nghe viết) : Quà của bố

-Viết bảng -Nghe và viết vở

-Soát lỗi, sửa lỗi

Trang 14

1’

Mục tiêu : Luyện tập phân biệt iê/ yê, d/ gi,

thanh hỏi/ thanh ngã

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Bảng phụ :

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 234)

3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết

chính tả đúng chữ đẹp, sạch

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.

-Điền iê/ yê vào chỗ trống

-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm vở

-Cả lớp đọc lại

-Điền d/ gi

-3-4 em lên bảng Lớp làm vở BT

-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

-Toán

15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ.

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

+ Bài tập cần làm: Bài 1

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Que tính

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Ghi : 34 - 18 53 - 5 83 - 25

-Gọi 2 em đọc thuộc lòng bảng công thức 14 trừ đi

một số

-Nhận xét

2.Dạy bài mới :

Hoạt động 1 :Luyện tập.

Mục tiêu : Biết cách thực hiện các phép trừ dạng :

15, 16, 17, 18 trừ đi một số.Lập và học thuộc lòng

công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.Aùp dụng để

giải các bài toán có liên quan.

Bước 1: 15 - 6

-Nêu bài toán : Có 15 que tính bớt đi 6 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính ?

-Làm thế nào để tính được số que tính còn lại ?

-Hỏi : 15 que tính bớt 6 que tính còn lại bao nhiêu

-15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

-Nghe và phân tích

-Thực hiện : 15 - 6-Cả lớp thao tác trên que tính

-Còn 6 que tính

-15 – 6 = 9

-Cả lớp thao tác trên que tính tiếp và nêu :

15 que tính bớt 7 que tính còn 8 que tính

15 – 7 = 8

15 – 8 = 7

Trang 15

1’

-Vậy 15 – 7 = ?

-Viết bảng15 – 7 = 8

-Thực hiện với que tính để tìm kết quả: 15 – 8, 15 - 9

Bước 3 : 16 trừ đi một số.

-Nêu : Có 16 que tính bớt đi 9 que tính Hỏi còn lại

bao nhiêu que tính ?

-Hỏi : 16 bớt 9 bằng mấy ?

-Vậy 16 – 9 = ?

-Em tìm kết quả của 16 – 8, 16 – 7 ?

-Gọi HS đọc bài

Bước 4 : 17, 18 trừ đi một số.

-Tìm kết quả của 17 – 8, 17 – 9, 18 – 9

-Gọi 1 em điền kết quả trên bảng công thức

Hoạt động 2 : Luyện tập.

Mục tiêu : Aùp dụng để giải các bài toán có liên

quan.

Bài 1 : Nhớ lại bảng trừ và ghi ngay kết quả.

-Khi biết 15 – 8 = 7, muốn tính 15 – 9 ta chỉ cần lấy

7 – 1 và ghi kết quả là 6

-Nhận xét cho điểm

3.Củng cố : Trò chơi “Nhanh mắt, khéo tay”

-Nêu luật chơi (STK/ tr 176)

-Đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò: HTL bảng trừ

15 – 9 = 6-Đọc bảng công thức -Đồng thanh

-Thao tác trên que và trả lời: còn lại 7 quetính

-16 bớt 9 còn 7

16 – 9 = 7

16 – 8 = 8

16 – 7 = 9 -Đọc bài, đồng thanh-Thảo luận theo cặp sử dụng que để tìm kếtquả

-1 em lên bảng điền kết quả

17 – 8 = 9

17 – 9 = 8

18 – 9 = 9-Nhận xét, đọc lại bảng công thức

-Ghi kết quả các phép tính

-Nhiều em trả lời

-Vì 8 + 1 = 9 nên 15 – 9 chính là 15 – 8 – 1hay 7 – 1

-Nhiều em tập giải thích các bài khác

-Thi đua giữa các tổ

-Đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đimột số

Tập làm văn –

KỂ VỀ GIA ĐÌNH.

I/ MỤC TIÊU :

- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ýcho trước BT1

- Viết được một đoạn văn ngắn ( từ 3-5 câu ) theo nội dung BT1

** CÁC KĨ NĂNG SỐNG

Thể hiện sự cảm thông

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức về bản thân

- Tìm kiếm sự hỗ trợ

II / CÁC PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG :Đóng vai Trình bày

III/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ chép sẵn gợi ý Bài tập 1

2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT

Trang 16

VI/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Nêu ý nghĩa của các tín hiệu “tút” ngắn liên tục,

“tút” dài ngắt quãng

-2 em đọc đoạn viết lời trao đổi qua điện thoại

-Nhận xét , cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Làm bài tập.

Mục tiêu : Biết kể về gia đình của mình theo

gợi ý Biết nghe bạn kể để nhận xét góp ý.

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

-Trực quan : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi

-GV nhắc nhở HS : bài tập yêu cầu kể 5 câu hoặc

hơn 5 câu về gia đình chứ không phải TLCH

-GV tổ chức cho HS kể theo cặp

-Nhận xét

Bài 2 : Viết : Em nêu yêu cầu của bài ?

-GV nhắc nhở: Khi làm bài chú ý cách dùng từ,

đặt câu đúng rõ ý Viết xong nhớ đọc lại bài phát

hiện và sửa sai

-Nhận xét góp ý, cho điểm

3.Củng cố : Nhắc lại một số việc khi làm bài viết

về gia đình?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập viết bài

-Kể về gia đình

-1 em nêu yêu cầu và các gợi ý trong BT

-Đọc thầm các câu hỏi, kể theo gợi ý

-HS tập kể theo từng cặp ( xưng tôi khi kể)-Nhiều cặp đứng lên kể

-Lớp nhận xét, chọn bạn kể hay nhất

Ví dụ : Gia đình tôi gồm có 6 người : ông bà nội, bố mẹ, anh trai và tôi.Oâng bà tôi đã già chỉ trông nom nhà cửa giúp bố mẹ tôi đi làm Anh trai của tôi học ở Trường PTTH chuyên ban Lê Hồng Phong Còn tôi đang học lớp Hai Trường Tiểu học Mê Linh Mọi người trong gia đình tôi rất thương yêu nhau Tôi rất tự hào về gia đình tôi.

-Viết lại từ 3-5 câu những điều vừa nói khi làm

BT 1-Cả lớp làm bài viết vào vở BT

-Nhiều em đọc bài trước lớp Nhận xét

- Khi làm bài chú ý cách dùng từ, đặt câu đúngrõ ý Viết xong nhớ đọc lại bài phát hiện và sửasai

-Hoàn thành bài viết

1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa Niềm Vui.3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 17

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

5’

25’

1 Bài cũ : Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện : Sự tích cây vú sữa

-Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

-Tiết tập đọc vừa rồi em đọc bài gì ?

-Câu chuyện kể về ai?

-Câu chuyện nói lên những đức tính gì của bạn Chi ?

-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta cùng kể lại câu

chuyện “Bông hoa Niềm Vui”

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn.

Mục tiêu : Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện

Bông hoa niềm vui theo 2 cách : theo trình tự trong

câu chuyện và thay đổi một phần trình tự

Trực quan : Tranh 1

a / Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

-Gợi ý : Em còn cách kể nào khác ?

-Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?

-Đó là lí do vì sao Chi vào vườn từ sáng sớm Các

em hãy nêu hoàn cảnh của Chi trước khi Chi vào

vườn

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Kể nội dung chính (đoạn 1-2).

Mục tiêu : Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại

nội dung chính của câu chuyện (đoạn 2-3) bằng

lời của mình

Trực quan : Tranh

-Hỏi đáp : Bức tranh vẽ cảnh gì ?

-Thái độ của Chi ra sao ?

-Vì sao Chi không dám hái ?

-Bức tranh kế tiếp có những ai ?

-Cô giáo trao cho Chi cái gì ?

-Chi nói gì với cô mà cô lại cho Chi ngắt hoa ?

-Cô giáo nói gì với Chi ?

-Cho từng cặp HS kể lại

-Nhận xét

Hoạt động 3 : Kể đoạn cuối truyện.

Mục tiêu : Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong

đoạn cuối câu chuyện

-Gọi học sinh kể đoạn cuối

-2 em kể lại câu chuyện

-Bông hoa Niềm Vui

-Bạn Chi

-Hiếu thảo, trung thực, tôn trọng nội quy

-1 em nêu yêu cầu : Kể đoạn 1 (đúng trình tựcâu chuyện)

-Chi đang ở trong vườn hoa

-Chần chừ không dám hái

-Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng.-Cô giáo và Chi

-Bông hoa cúc

-Xin cô cho em ………… ốm nặng

-Em hãy hái ……

-Thực hiện từng cặp HS kể

-Nhận xét bạn kể

-Chia nhóm kể theo nhóm-Nhiều em nối tiếp nhau kể đoạn cuối theonhóm (tưởng tượng thêm lời của bố Chi)

-Đại diện nhóm lên kể

-Nhận xét, chọn bạn kể theo tưởng tượnghay

-Cám ơn cô đã cho phép cháu Chi hái nhữngbông hoa rất quý trong vườn trường ………

Ngày đăng: 17/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Điểm số 1 –2 ; 1-2 theo đội hình vòng tròn. T C: Bịt mắt bắt dê Luyện tập - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
i ểm số 1 –2 ; 1-2 theo đội hình vòng tròn. T C: Bịt mắt bắt dê Luyện tập (Trang 2)
-Yêu cầu HS viết 2 chữ L vào bảng. - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
u cầu HS viết 2 chữ L vào bảng (Trang 8)
-Viết bảng : Xập xành, muỗm, lạo xạo, xoăn. - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
i ết bảng : Xập xành, muỗm, lạo xạo, xoăn (Trang 21)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Trang 21)
Tiết 39 : Kĩ thuật : GẤP CẮT DÁN HÌNH TRÒN/ TIẾT 2. - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
i ết 39 : Kĩ thuật : GẤP CẮT DÁN HÌNH TRÒN/ TIẾT 2 (Trang 25)
BUỔI CHIỀU - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
BUỔI CHIỀU (Trang 29)
2.Kĩ năng : Rèn thuộc nhanh các bảng trừ, thực hiện cách giải toán đúng, chính xác. 3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
2. Kĩ năng : Rèn thuộc nhanh các bảng trừ, thực hiện cách giải toán đúng, chính xác. 3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học (Trang 29)
-Trực quan : Hình 1.2.3, 4,5/ tr 28,29 a/ Thảo luận : - tuan 13 (3 cot)CKTKN - KNS
r ực quan : Hình 1.2.3, 4,5/ tr 28,29 a/ Thảo luận : (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w