MUÏC TIEÂU: * Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh; hệ thống các kiến thức về tam giác: tính chất tổng ba góc của một tam giác , tính chất góc ngoài của tam giác, một số dạng ta
Trang 1Trường THCS Phú Tân Giáo án hình học 7
Tuần 25: Ngày soạn: 27/02/2011
Tiết 45: Ngày dạy:04/03/2011
I MUÏC TIEÂU:
* Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh; hệ thống các kiến thức về tam giác: tính
chất tổng ba góc của một tam giác , tính chất góc ngoài của tam giác, một số dạng tam giác đặc biệt, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
*Kỹ năng:.
- Biết vận dụng các định lí để chứng minh, suy luận, tính toán số đo góc
- Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
* Thái độ: HS có tính tự giác làm bài, rèn khả năng giải toán độc lập, tính cẩn thận và khả
năng tư duy trong chứng minh hình
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: đề kiểm tra in sẵn.
Học sinh: Đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số.
2 Phát đề :
3 Ma trận, nội dung đề và đáp án
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG II ĐƯỢC THAY BẰNG BÀI THI GIỮA HỌC KÌ II Ở
TUẦN 27
-*** -GV: Trương Ngọc Lưu Long N¨m häc 2010 - 2011
Trang 2Trường THCS Phú Tân Giáo án hình học 7
Tuần 26: Ngày soạn: 27/02/2011
Tiết 46: Ngày dạy:04/03/2011
CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ CỦA TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC
§1.QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
I MUÏC TIEÂU:
* Kiến thức: Nắm vững nội dung hai định lý, vận dụng vào những tình huống cần thiết.
Hiểu được phép chứng minh định lý 1.
*Kỹ năng: Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ, biết diễn đạt một định lý thành một bài toán với hình vẽ , giả thiết và kết luận
* Thái độ:Rèn cho HS tinh thần làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Thước kẻ, compa, thước đo gó, tam giác bằng bìa gắn vào một bảng phụ
Học sinh: Thước thẳng, compa, thước đo góc, tam giác bằng giấy.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (GV: giới thiệu chương mới )
3 Tổ chức các hoạt động
ĐVĐ: GV : Cho ∆ABC nếu AB = AC thì 2 góc đối diện như thế nào ? Vì sao?
HS: µC B=µ (theo tính chất tam giác cân)
GV: Nếu µC B= µ thì 2 cạnh đối diện ntn.?
HS: Nếu µC B=µ thì AB = AC
GV: giới thiệu bài mới
GV: Trương Ngọc Lưu Long N¨m häc 2010 - 2011
Trang 3Trường THCS Phú Tân Giáo án hình học 7
GV: Trương Ngọc Lưu Long N¨m häc 2010 - 2011
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Góc đối diện với cạnh lớn hơn
*Mục tiêu: HS nắm được định lý 1 về góc đối diện với cạnh lớn hơn và hiểu được cách
chứng minh
GV:Cho HS làm ?1
HS: Cả lớp vẽ ∆ABCvào vở
1 em lên bảng vẽ
HS: Quan sát và dự đoán B Cµ µ〉
GV: Cho HS làm ?2
HS:Hoạt động nhóm làm ?2 và rút ra kết
luận ·AB M C' 〉µ
GV: Tại sao ·AB M C' 〉µ ?
HS: Giải thích · '
AB M là góc ngoài của ∆B MC'
⇒ ·AB M C' 〉µ
GV: · '
AB M bằng góc nào của∆ABC ?
HS: ·AB M' = ·ABM của ∆ABC
GV : Từ hai điều trên ta rút ra quan hệ thế
nào giữa µB và µC của ∆ABC
GV: Qua ?1 và ?2 ta rút ra nhận xét gì ?
HS: Trong một tam giác đối diện với cạnh
lớn hơn là góc lớn hơn
GV: Đó là nội dung định lý 1
HS:4 em nhắc lại
GV: Dựa vào hình đã vẽ cho HS lập GT &
KL
HS: Viết GT & KL dựa vào tam giác đã vẽ
GV: Cho HS đọc phần c/m, 1 em lên bảng
trình bày lại bài chứng minh
GV: Trong ∆ABC nếu AC > AB thì B Cµ >µ ,
ngược lại : Nếu có µB C>µ thì AC quan hệ
với AB ntn?
1) Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lý 1: (SGK)
GT ∆ ABC, AC > AB
KL B∧ > C∧
Chứng minh:
- Trên AC lấy D sao cho AB= AD
- Vẽ phân giác AM
*Xét ∆ ABM và ∆ ADM có
AB = AD (cách dựng)
A∧1 = A∧2 (AM phân giác)
AM cạnh chung Vậy ∆AMB=∆AMD (c-g-c) ⇒ B∧ = D∧1 (góc tương ứng)
Mà D∧1 > C∧ (tính chất góc ngoài) ⇒ B∧
> C∧
Hoạt đông 2: Cạnh đối diện với góc lớn hơn.
*Mục tiêu: HS nắm được nội dung định lý 2, biết dự đoán tính chất qua hình vẽ
GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 3
HS: Vẽ hình
HS: quan sát và dự đoán
AC > AB
GV: Nếu AC = AB thì sao ?
GV: Nếu AC > AB thì sao ?
HS: Nếu AB = AC thì B Cµ = µ
Nếu AB > AC thì µB C> µ
( Trái với giả thiết )
GV: Vậy ta có kết luận như thế nào ?
HS: AC > AB
GV: Cho HS phát biểu định lý 2 và nêu
2) Cạnh đối diện với góc lớn hơn Định lý 2 : Học SGK
B >C
KL AC>AB
Chứng minh :
-Giả sử AB > AC ⇒B < C (ĐL 1)
C B
A
C
B
M
Trang 4Trường THCS Phú Tân Giáo án hình học 7
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc và nắm vững định lý 1 và định lý 2 và cách c/m định lý 1
- Làm bài tập 3, 4 ,7 (Tr 36 SGK ) 1, 2 ,3 (Tr 24 SBT)
- Chuẩn bị ôn tập thi giữa học kì II (Ôn theo đề cương)
GV: Trương Ngọc Lưu Long N¨m häc 2010 - 2011