1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 23 ga mt lop 1-5

7 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU * Kiền thức Tập quan sát, nhận xét về nội dung, đề tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ màu.. Em hãy nhớ lại hình ảnh mẹ và cô giáo để vẽ một bức tranh đẹp... + Tranh vẽ hình ảnh

Trang 1

Lớp 1

Ngày soạn 01/ 2 /2011

BÀI 23: XEM TRANH CÁC CON VẬT

I MỤC TIÊU

* Kiền thức Tập quan sát, nhận xét về nội dung, đề tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ màu

* Kỹ năng Chỉ ra bức tranh mình yêu thích

* Thài độ HS thêm gần gũi và yêu thương các con vật.,

J HS khá, giỏi: Bước đầu có cảm nhận vẻ đẹp của từng bức tranh

J BVMT: Biết bảo vệ vật nuôi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

J Giáo viên Tranh vẽ các con vật của thiếu nhi.

J Học sinh Vở tập vẽ 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

J Hoạt động 1: Hướng dẫn hs xem tranh

- GV giới thiệu tranh các con vật và gợi ý để hs

quan sát nhận biết:

1 Tranh các con vật Sáp màu và bút dạ của

Phạm Cẩm Hà.

- GV đặt câu hỏi gợi ý:

- Tranh của bạn Phạm Cẩm Hà vẽ những con vật

nào?

- Những hình ảnh nào nổi rõ nhất ở trong tranh?

- Những con bướm, con mèo, con gà… trong

tranh như thế nào?

- Trong tranh còn có hình ảnh nào nữa?

- Nhận xét về màu sắc trong tranh?

- Em có thích bức tranh của bạn Cẩm Hà không,

vì sao?

- Con bướm, con mèo, con gà, con trâu, con chim

-Vẽ màu tươi sáng, có đậm, có nhạt -HS…

+ Con mèo, con gà

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

+ Tranh còn vẽ thêm cây,ông mặt trời

- Vẽ nổi bật và ở giữ tranh

- Ngoài các con vật thì trong tranh còn

có cây, hoa, ông mặt trời

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Màu sắc tươi vui,

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

2 Tranh Đàn gà Sáp màu và bút dạ của Thanh

Hữu (Xem tranh theo nhóm).

- Tranh vẽ những con gì?

- Dáng vẽ của những con gà như thế nào? - Tranh vẽ gà mái, gà trống và đàn gà con

Trang 2

- Em cho biết đâu là gà trống, gà mái, gà con.

- Em có thích tranh đàn gà của Thanh Hữu

không, vì sao?

J GV tóm tắt, kết luận

- Các em vừa xem những bức tranh đẹp Hãy

quan sát các con vật và vẽ tranh theo ý thích của

mình

- BVMT: Hãy nêu những việc cần làm để vệ

những con vật em yêu thích?

J Hoạt động 2: Nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét giờ học, khen ngợi những hs tích

cực phát biểu bài

J Dặn dò

- Quan sát hình dáng và màu sắc của các con vật

Vẽ một con vật mà em yêu thích

- Mỗi con một dáng vẻ khác nhau

- HS lắng nghe

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ gà bố, gà mẹ, đàn gà con + HS trả lời theo cảm nhận riêng

+ HS trả lời

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe nhận xét, đánh giá

- HS lắng nghe dặn dò

Lớp 2

Ngày soạn 01/ 2 /2011 BÀI 23: VẼ TRANH

ĐỀ TÀI MẸ HOẶC CÔ GIÁO

I MỤC TIÊU

* Kiền thức Hiểu nội dung đề tài về mẹ hoặc cô giáo

* Kỹ năng Biết cách vẽ tranh đề tài về mẹ hoặc cô giáo

Vẽ được tranh về mẹ hoặc cô giáo theo ý thích

* Thài độ Häc sinh thªm yªu quý mÑ vµ c«

J HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, rõ nội dung đề tài, màu sắc phù hợp

J BVMT: HS sinh biết yêu quý mẹ của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

J Giáo viên Sưu tầm một số tranh ảnh về mẹ hoặc cô giáo Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ tranh Tranh của hs năm trước.

J Học sinh Giấy vẽ Bút chì, màu, thước kẻ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

J Giới thiệu bài: GV lựa chọn cách giới thiệu sao cho phù hợp với bài.

J Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài

- GV gợi ý hs kể về mẹ hoặc cô giáo

- GV cho hs xem tranh ảnh và gợi ý bằng các câu

hỏi:

- Những bức tranh này vẽ về nội dung gì?

- Hình ảnh chính trong tranh là ai?

- Em thích bức tranh nào nhất?

- GV nhấn mạnh:

+ Mẹ và cô giáo là những người thân rất gần gũi với

chúng ta Em hãy nhớ lại hình ảnh mẹ và cô giáo để

vẽ một bức tranh đẹp

- Vẽ về mẹ hoặc cô giáo

* Hs trả lời:

- Tranh vẽ các bạn đang chúc mừng

cô giáo ngày 20 - 11

- Hình ảnh chính là cô giáo cùng các bạn học sinh

- Hình ảnh chính trong tranh là người mẹ…

- Hình ảnh phụ là lớp học, bảng đen, bàn ghế…

- Tranh có mảng chính, màu đậm, nổi

Trang 3

J Hoạt động 2: Cách vẽ tranh về mẹ hoặc cô

giáo.

- Vẽ về mẹ hoặc cô giáo, các em chỉ vẽ theo trí nhớ:

+ Nhớ lại hình ảnh mẹ hoặc cố giáo với các đặc

điểm: khuôn mặt màu da, tóc,…; màu sắc, kiểu

dáng quần áo mà mẹ hoặc cố giáo thường mặc Vẽ

hình ảnh chính.

+ Nhớ lại những công việc mẹ và cô giáo thường

làm (đọc sách, tưới rau, bế em bé, cho gà ăn,…) để

có thể vẽ thành tranh Vẽ hình ảnh phụ.

+ Tranh vẽ hình ảnh mẹ hoặc cô giáo là chính, còn

các hình ảnh khác chỉ vẽ thêm cho bức tranh sinh

động

+ Chọn màu theo ý thích để vẽ Nên vẽ kín tranh có

màu đậm màu nhạt

J Hoạt động 3: Thực hành

- GV cho hs xem 1 số bài hs vẽ

- Hs có thể vẽ chân dung hay vẽ mẹ, hoặc cô đang

làm việc gì?

- Gv quan sát, gợi ý cho hs

J Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Tiêu chí nhận xét:

+ Hình ảnh (sinh động, rõ ràng),

+ Màu sắc (tươi sáng)

- GV nhận xét, kết luận và khen ngợi những học

sinh có bài vẽ đẹp

- BVMT: Các em hãy nêu những việc làm để tỏ

lòng yêu quý mẹ của mình?

J Dặn dò:

Quan sát các con vật quen thuộc

bật, tươi sáng thể hiện không khí vui tươi của ngày hội

- Tranh vẽ chân dung Mẹ

- Tranh vẽ khuôn mặt Mẹ được diễn

tả rõ ràng: mắt, mũi ,miệng, tóc…

- Mẹ đi làm, mẹ nấu ăn, mẹ giữ em…

- Lắng nghe

- Tranh vẽ khuôn mặt Mẹ được diễn tả

rõ ràng: mắt, mũi ,miệng, tóc…

- HS thực hành theo hướng dẫn

- HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, rõ nội dung đề tài, màu sắc phù hợp

- Hs chọn nội dung để vẽ

- Vẽ hình ảnh chính trước, hình ảnh phụ vẽ sau

- Vẽ màu theo ý thích

- Hs nhận xét:

+ Hình ảnh

+ Cách sắp xếp

+ Màu sắc

- Học sinh tự chọn bài vẽ đẹp theo ý mình

Trang 4

Lớp 3

Ngày soạn 01/ 2 /2011 BÀI 23: VẼ THEO MẪU

VẼ CÁI BÌNH ĐỰNG NƯỚC

I MỤC TIÊU

* Kiền thức Biết quan sát hình dáng, đặc điểm, màu sắc cái bình đựng nước

* Kỹ năng Biết cách vẽ bình đựng nước

Vẽ được cái bình đựng nước

* Thài độ Biết yêu quý và gìn giử đồ vật

J HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

J Giáo viên Chuẩn bị một vài cái bình đựng nước cĩ hình dáng khác nhau Bài vẽ của

hs Hình gợi ý cách vẽ.

J Học sinh Giấy vẽ Bút chì, màu vẽ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

J Giới thiệu bài: GV giới thiệu để cho hs nhận biết:

- Bình đựng nước là đồ dùng cần thiết của mọi gia đình

- Bình đứng nước cĩ nhiều kiểu khác nhau về hình dáng vá cách trang trí

J Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- GV giới thiệu một vài bình đựng nước thật và

nêu câu hỏi để hs nhận xét:

- Hình dáng bên ngồi của cái bình đựng nước

gồm cĩ những phần nào?

- Cĩ bao nhiêu kiểu bình đựng nước?

- Bình đựng nước làm bằng chất liệu gì?

- Bình đựng nước cĩ màu gì?

+ Cĩ kiểu cao, kiểu thấp

+ Kiểu thân thẳng, kiểu thân cong

+ Kiểu miệng rộng hơn đáy, kiểu miệng và đáy

gần bằng nhau

+ Mỗi loại bình cĩ kiểu tay cầm khác nhau

J Hoạt động 2: Cách vẽ cái bình đựng nước

- GV hướng dẫn bằng tranh minh họa:

+ Ước lượng chiều cao, chiều ngang (cả tay

cầm)

+ Vẽ khung hình vừa với khổ giấy đã chuẩn bị

+ Tìm tỉ lệ của miệng, thân, đáy, tay cầm

+ Vẽ nét chính trước, nhìn mẫu vẽ nét chi tiết

sau

+ Nhìn mẫu điều chỉnh hình

+ Vẽ màu hoặc vẽ đậm nhạt

J Hoạt động 3: Thực hành

+ Mục tiêu: Hs tự vẽ một cái bình đựng

nước.

- Gv yêu cầu Hs thực hành vẽ bình đựng

nước.

- Nhựa, thủy tinh, gốm, sứ,…

+ Cĩ bình một màu, cĩ bình nhiều màu, bình trong suốt

+ Bình vẽ họa tiết trang trí (hoa, lá, chím, bướm,…)

- Gồm cĩ: nắp, miệng, thân, tay cầm và đáy

- HS quan sát và trả lời

Gồm: miệng, cổ, thân, đáy, quai cầm + Cĩ nhiều hình dáng khác nhau, + Bằng thủy tinh, nhựa,

+ Màu sắc phong phú,

- HS quan sát và nhận xét

- HS quan sát và lắng nghe

- Nêu cách vẽ

- HS chia nhĩm và đặt mẫu vẽ

- HS vẽ bài theo nhĩm, vẽ đậm, vẽ nhạt hoặc vẽ màu theo ý thích,

- HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu

Trang 5

- Gv nhắc nhở Hs :

+ Quan sát mẫu vẽ khung hình, tìm tỉ lệ bộ

phận;

+ Vẽ rõ đặc điểm của mẫu.

J Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Tiêu chí nhận xét:

+ Vẽ được cái bình đựng nước

+ Màu sắc (cĩ hài hịa khơng)

+ Bài vẽ nào đẹp? Vì sao?

- GV nhận xét chung tiết học, khen ngợi những

hs cĩ bài vẽ đẹp

J Dặn dị:

- Sưu tầm tranh vẽ các loại

Quan sát cảnh thiên nhiên và các con vật

- Đại diện nhĩm trình bày sản phẩm

- HS nhận xét về: bố cục, hình, độ đậm nhạt,

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dị

- Học sinh tự chọn bài vẽ đẹp theo ý mình

Lớp 4

Ngày soạn 01/ 2 /2011 BÀI 23: TẬP NẶN TẠO DÁNG

TẬP NẶN DÁNG NGƯỜI

I MỤC TIÊU

* Kiền thức HS tìm hiểu các bộ phận chính và các động tác của con người khi hoạt động

* Kỹ năng Làm quen với các hình khối (tượng trịn)

Nặn được một dáng người đơn giản theo hướng dẫn

* Thài độ Biết quan tâm dáng vẽ con người

J HS khá, giỏi: Hình nặn cân đối, giống hình dáng người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

J Giáo viên SGK, SGV Sưu tầm tranh ảnh về các dáng người Bài tập nặn của hs

Chuẩn bị đất nặn

- Su tÇm tranh, ¶nh vỊ c¸c d¸ng ngêi, hoỈc tỵng cã h×nh ngé nghÜnh, c¸c ®iƯu nh con tß he, con rèi, bĩp bª

J Học sinh SGK Đất nặn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

J Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài sao cho phù hợp với nội dung.

J Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- GV giới thiệu hình ảnh một số dáng người để

các em quan sát nhận xét.:

- Dáng người dang làm gì?

- Hình dáng bên ngồi của một con người gồm cĩ

các bộ phận nào?

- Em sẽ nặn dáng người dáng người đang làm gì?

J Hoạt động 2: Cách nặn dáng người

- GV thao tác để minh họa cách nặn cho hs quan

sát:

+ Nhào bĩp đất cho mềm dẻo

+ Nặn hình các bộ phận: Đầu, mình, chân, tay

- Đi, đứng, chạy, nhảy,…

- Đầu, mình, chân, tay,…

- Quan sát tgrả lời câu hỏi:

+ Người đang đi, chạy, đá bĩng…

+ các bộ phận khác nhau khi hoạt động

- HS khá, giỏi C1: Nặn từng bộ phận rồi ghép dính với nhau

C2: Từ 1 thỏi đất nặn thành hình dáng

Trang 6

+ Gắn dớnh cỏc bộ phận thành hỡnh người.

+ Tạo thờm cỏc chi tiết: mắt, túc, bàn tay, bàn

chõn, nếp quần ỏo hoặc cỏc hỡnh ảnh khỏc cú liờn

quan đến nội dung như quả búng, con thuyền,

cõy, nhà, con vật,…

- GV gợi ý hs:

+ Tạo dỏng cho phụ hợp với động tỏc của nhận

vật: ngồi, chạy, đỏ búng, kộo co, cho gà ăn,…

+ Sắp xếp thành bố cục

J Hoạt động 3: Thực hành

- Giáo viên hớng dẫn học sinh:

+ Lấy tợng đất cho vừa với từng bộ phận

+ So sánh h.dáng, tỉ lệ để cắt, gọt, nắn và sửa h

+ Tạo dáng nhân vật: với các dáng nh chạy, nhảy,

…cần phải dùng dây thép hoặc que làm cốt

- Giáo viên gợi ý học sinh sắp xếp các hình nặn

thành đề tài theo ý thích

J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ

- Tiờu chớ nhận xột:

+ Nặn được dỏng người

+ Sắp xếp theo đề tài

- GV cựng hs lựa chọn và xếp loại bài

J Dặn dũ:

- Quan sỏt kiểu chữ nột thanh, nột đậm và kiểu

chữ nột đều trờn sỏch bỏo, tạp chớ

- Đọc SGK nờu cỏch nặn:

+ Nặn bộ phận chớnh + nặn bộ phận phụ + Ghộp hỡnh, tạo dỏng, dính các bộ phận thành hình ngời

- Chia nhúm, thực hành

HS thực hành theo hướng dẫn

- HS khỏ, giỏi: Hỡnh nặn cõn đối, giống hỡnh dỏng người

- Yêu cầu chủ yếu với học sinh là nặn

đợc những hình ảnh về ngời

+ Nặn xong, để khô, sau đó có thể vẽ màu cho đẹp

- Học sinh tự chọn bài vẽ đẹp theo ý mỡnh

- Cỏc nhúm trưng bày sản phẩm, nhận xột, xếp loại

- Lắng nghe, dặn dũ

Lớp 5

Ngày soạn 01/ 2 /2011 BÀI 23: VẼ TRANH

ĐỀ TÀI TỰ CHỌN

I MỤC TIấU

* Kiền thức Hiểu sự phong phỳ của đề tài tự chọn

* Kỹ năng Biết cỏch tỡm chọn chủ đề

Vẽ được tranh theo chủ đề đó chọn

J HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, biết chọn màu, vẽ màu phự hợp, rừ đề tài

J GVMT: Biết được cỏch để bảo vệ mụi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

J Giỏo viờn: SGK, SGV Tranh của cỏc họa sĩ và học sinh về nhiều đề tài khỏc nhau

Hỡnh gợi cỏch vẽ

J Học sinh SGK Giấy vẽ Bỳt chỡ, màu vẽ,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

J Giới thiệu bài: GV tỡm cỏch giới thiệu sao cho phự hợp.

J Hoạt động 1: Tỡm, chọn nội dung đề tài

- GV cho hs xem một số bức tranh về những đề tài

khỏc nhau và đặt cõu hỏi để cỏc em tỡm hiểu:

- Cỏc bức tranh đú vẽ về những đề tài gỡ?

- Phong cảnh, sinh hoạt,…

- Cõy cối, nhà cửa, sụng -Nhảy dõy,

đỏ cầu, thả diều,…

Trang 7

- Trong tranh cú những hỡnh ảnh nào?

* GV cho hs lựa chọn đề tài:

* Khai thỏc để hiểu sự phong phỳ của đề tài tự

chọn.Biết cỏch tỡm chọn chủ đề

- Ở đề tài vui chơi ngày hố, cỏc em cú thể vẽ những

gỡ?

- Ở đề tài trường em, cỏc em cú thể vẽ những gỡ?

- Ở đề tài cảnh đẹp quờ hương, cỏc em cú thể vẽ

những gỡ?

*GV kết luận: đề tài tự chọn rất phong phỳ, cần

suy nghĩ, tỡm được nội dung yờu thớch và phự hợp

để vẽ tranh

J Hoạt động 2: Cỏch vẽ tranh

- GV gợi ý hs cỏch vẽ tranh:

+ Vẽ hỡnh ảnh chớnh làm rừ trọng tõm bức tranh

+ Vẽ cỏc hỡnh ảnh phụ sao cho sinh động, phự hợp

với chủ đề đó chọn

+ Vẽ màu theo ý thớch

J Hoạt động 3: Thực hành

+ Bài tập: Vẽ một bức tranh theo ý thích

- Giáo viên quan sát lớp để góp ý, gợi mở cho

những học sinh cha chọn đợc nội dung đề tài

- Giáo viên nhắc học sinh nên vẽ hình to, rõ

ràng Dựa vào từng bài cụ thể, gợi ý học sinh tìm

hình ảnh chính, phụ và những chi tiết phù hợp để

bài vẽ thêm sinh động

Động viên, khen ngợi những em vẽ nhanh, vẽ

đẹp để tạo không khí thi đua học tập trong lớp

J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ

- Tiờu chớ nhận xột:

+ Chọn được nội dung đề tài và cỏc hỡnh ảnh

+ Thể hiện được tranh theo đề tài đó chọn

- GV cựng hs chọn ra cỏc bài vẽ đẹp, khen ngợi

một số hs cú bài vẽ đẹp

- GVMT: Cỏc em phải làm những gỡ để cho mụi

trường luụn sạch đẹp?

J Dặn dũ:

- Về nhà quan sỏt cỏi ấm tớch và cỏi bỏt

Cỏc nhúm phõn cụng chuẩn bị mẫu vẽ cho bài học

sau

nỳi, con vật, người,…

-Phong cảnh trường em, giờ học trờn lớp, giờ ra chơi ở sõn trường, chăm súc vườn trường, vệ sinh trường lớp,

… -Phong cảnh miền nỳi, miền biển, nụng thụn, thành phố,…

+ Vẽ hỡnh ảnh chớnh làm rừ trọng tõm bức tranh

+ Vẽ hỡnh ảnh phụ làm cho bức tranh thờm sinh động

- HS nờu cỏc bước tiến hành B1: Tỡm và chọn nội dung đề tài B2: Vẽ hỡnh ảnh chớnh, hỡnh ảnh phụ B3: Vẽ chi tiết

B4: Vẽ màu

- HS thực hành vẽ một bức tranh theo

ý thớch

- Hoạt động nhúm- đại diện nhúm bỏo cỏo- Lớp nhận xột

- HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, biết chọn màu, vẽ màu phự hợp,

rừ đề tài

- HS lờn bảng xếp cỏc bức tranh cú nội dung khỏc nhau,

- HS nhận xột- lớp bổ sung

- Chọn ra bài vẽ đẹp nhất

- HS thực hành theo hướng dẫn

- Học sinh tự chọn bài vẽ đẹp theo ý mỡnh

Ngày đăng: 02/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w