Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung bài theo các câu hỏi: - Đọc nối tiếp từng câu 2 lợt.. - HS quan sát lần lợt từng tranh minh hoạtrong SGK, nhớ nộ
Trang 1- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Đồng Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với nớc,Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội đợc tổ chức hằngnăm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trongSGK)
B Kể chuyện
Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài Hội đua voi ở Tây Nguyên và
từ ngữ dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc,
nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng
thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm
- Gọi các nhóm thi đọc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về
nội dung bài theo các câu hỏi:
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
Trang 2- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe
- HS quan sát lần lợt từng tranh minh hoạtrong SGK, nhớ nội dung từng đoạn truyện,
Toán Tiết 126: Luyện tập
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu?
- Hãy đọc các câu hỏi của bài
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thớc kẻ thì còn thừa bao
nhiêu tiền?
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- HS trao đổi cặp - Đại diện các cặp trình bày
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ =3600đ
c 5000đ + 2000đ + 2000đ + 500đ + 500đ =10000đ
d 2000đ + 2000đ + 5000đ + 200đ + 500đ =9700đ
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấybạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấybạc 100đ thì đợc 3600đ
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờgiấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp màu5000đ, thớc kẻ giá 2000đ, dép giá 6000
đồng, kéo giá 3000đ
- 2 hs lần lợt đọc
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ
Trang 3- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua
- Nêu nội dung bài
- Về nhà làm bài 2 phần còn lại, chuẩn bị
bài sau
- Mai thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ
- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu,dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn sốtiền Mai có
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 =2000đ
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
- Lấy chứng cứ 1 nhận xét 8
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Trang phục bác đa th, lá th cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
tài sản của ngời khác
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Trang 4- Su tầm những tấm gơng, mẩu chuyện về tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Những em khác có thể hỏi để làm rõthêm những chi tiết mà mình quan tâm
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND và bớc đầu hiểu ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ trung thu và đêmhội rớc đèn Trong cuộc vui ngày tết Trung thu, các em thêm yêu quý gắn bó với nhau: (Trảlời đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh ảnh về ngày hội trung thu (nếu su tầm ợc)
đ-III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra bài Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
và TLCH
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 146
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng vui tơi
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu, hớng dẫn phát âm đúng
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia bài làm 2
đoạn, kết hợp giải nghĩa từ ngữ đợc chú giải ở
- Nối tiếp đọc từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp từng đoạn, đọc các từ ngữ
I Mục tiêu:
Trang 5- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3.s
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK
và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân,
Minh là bao nhiêu
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4
bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
về chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ t?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao
từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài.- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 2, chuẩn bị bài sau
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130
cm, 127 cm, 118 cm đợc gọi là dãy số liệu
- 1 hs đọc: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118cm
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129
cm, 132 cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bàitập
2 Làm đúng bài tập 2a: Phân biệt r/gi/d
3 Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết đẹp, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học:
Trang 6- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2a
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt
đầu bằng tr/ch
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d
hoặc gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi vànêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2a
- HS đọc thầm lại các đoạn văn, tự làmbài
III Các hoạt động dạy- học
Lời giải: Chiếc ví ít tiền nhất có : 4700 đồng
Bài 2: Tô màu các tờ giấy bạc để đợc số tiền tơng
ứng ở bên phải ?
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ trong VBT làm bài và trả lời miệng
Trang 7Bài 3:Xem tranh rồi viết tên đồvật thích hợp vào chỗ
chấm
Nhận xét, kết luận
a.Lan có 3000 đồng đủ tiền mua một cái tẩy
b.Cúc có 2000 đồng, Cúc vừađủ tiền để mua đợc vở
Luyện từ & Câu
Từ ngữ về: Lễ hội Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)
- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng lớp viết nội dung BT1,BT3
III Hoạt động dạy học:
A KIểM TRA BàI Cũ:
- Gọi 1 HS làm BT1 ( Tuần 25)
- Gọi 1 HS làm BT3( Tuần 25)
- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS
B BàI MớI:
1 Giới thiệu bài: hôm nay chúng ta học bài
mở rộng vốn từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về
dấu phẩy
2 Hớng dẫn HS thực hành:
a) Bài tập 1( T 70):- Đề bài yêu cầu gì?
- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các
từ : Lễ, hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội
dung để nối nghĩa thích hợp ở cột B với mỗi từ
ở cột A
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
b) Bài tập 2 ( T 72):- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi (2 phút) ghi
- Cả lớp theo dõi Nhận xét bài làmcủa bạn
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột A chocác từ ở cột B
- HS lắng nghe
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét
- 1 số HS đọc lại lời giải đúng
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo
- HS làm việc nhóm 2’
Trang 8nhanh tên 1 số lễ hội vào nháp
- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các
nhóm ghi nhanh ý kiến của nhóm mình vào
c) Bài tập 3( T 72):- Đề bài yêu cầu gì?
- GV lu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt
đầu bằng bộ phận chỉ nguyên nhân , với các từ
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ýkiến
- Cả lớp viết bài vào vở theo lời giải
I Mục tiêu:
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Các hoạt động dạy học
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài
học SGK và hỏi: Bảng số liệu có những nội
dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVKL
* Đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy ngời con?
- Gđ cô Lan có mấy ngời con?
- Gđ cô Hồng có mấy ngời con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả lời
- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi từ thấp
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
- Bảng số liệu đa ra tên của các gia đình và
số con tơng ứng của mỗi gia đình
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 ngời con
- Gđ cô Lan có 1 ngời con
- Gđ cô Hồng có 2 ngời con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằngnhau đều là 2 con
Trang 9-Nêu được ích lợi của tôm, cua đối với đời sống con người.
-Nói tên và chỉ được các bộ phận bên ngoài của tôm, cua trên hình vẽ hoặc vật thật
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Côn trùng
+ Kể tên một số côn trùng có ích và một số côn trùng có hại?
+ Nêu một số cách diệt trừ những côn trùng có hại?
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm.
- Gv yêu cầu Hs quan sát các hình SGK trang 98
– 99 và trả lời câu hỏi
+ Bạn có nhận xét gì về kích thứơc của chúng?
+ Bên ngoài cơ thể của những con tôm, cua có gì
bảo vệ? Bên trong cơ thể của chúng có xương
sống không?
+ Hãy đếm xem cua có bao nhiêu chân, chân của
chúng có gì đặc biệt?
- Gv nhận xét, chốt ý
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
* Bước 1: Gv cho Hs thảo luận cả lớp.( GDMT)
- Gv chia lớp thành 4 nhóm Cho các em thảo luận
câu hỏi:
+ Tôm, cua sống ở đâu?
- HS quan sát, trả lời
Trang 10+ Neõu ớch lụùi cuỷa toõm, cua?
+ Giụựi thieọu veà hoaùt ủoọng nuoõi, ủaựnh baột hay cheỏ
bieỏn toõm, cua maứ em bieỏt?
* Bửụực 2
- Gv yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy
- Gv nhaọn xeựt, choỏt yự Lieõn heọ GDMT
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- GV choỏt baứi- Nhaọn xeựt baứi hoùc
- Chuaồn bũ baứi sau: Caự.
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số liệu đơn giản Bài 1, 2, 3
- HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học
- Các bảng số liệu trong bài học viết sẵn trên bảng phụ hoặc bảng lớp
III Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- KT bài tập về nhà giờ trớc
- Gv nhận xét
3 Bài mới: HD luyện tập
Bài 1:- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các số liệu đã cho có nội dung gì?
- Nêu số thóc gia đình chị út thu hoạch đợc
ở từng năm
- Yêu cầu hs quan sát bảng số liệu và hỏi: ô
trống thứ nhất ta điền số nào? Vì sao?
- Hãy điền số thóc thu đợc của từng năm
vào bảng
Bài 2:- Yêu cầu hs đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê nội dung là gì?
- Bản Na trồng mấy loại cây?
- Hãy nêu số cây trồng đợc của mỗi năm
- Các số liệu đã cho là số thóc gia đình chị
út thu hoạch đợc trong các năm 2001,
2002, 2003
- Năm 2001 thu đợc 4200kg, năm 2002 thu3500kg, năm 2003 thu đợc 5400kg
- ô trống thứ nhất điền số 4200kg, vì số trong ô trống này là số ki - lô - gam thóc gia đình chị út thu hoạch đợc trong năm 2001
Số thóc 4200kg 3500kg 5400kg
- Hs đọc thầm
- Bảng thống kê số cây bản Na trồng đợc trong 4 năm 2000, 2001, 2002, 2003
- Bản Na trồng hai loại cây đó là cây thông
và cây bạch đàn
- Hs nêu VD: Năm 2000 trồng đợc 1875 cây thông và 1754 cây bạch đàn
- Số cây bạch đàn năm 2002 trồng đợc nhiều hơn năm 2000 là:
2165 - 1754 = 420 ( cây )
Trang 11Bài 3:- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Hãy đọc dãy số trong bài
- Yêu cầu hs tự làm bài tập vào vở bài tập
sau đó đổi vở để kiểm tra bài nhau
- Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét,thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng
- HS có ý thức rèn chữ viết đẹp, giữ vở sạch
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa T,từ Tân Trào
- Câu ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu viết bảng: Sầm Sơn, Côn Sơn
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn viết bảng con
a.Luyện viết chữ hoa
- Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 26
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu thơ nói gì không ?
Viết bảng con : Tân Trào, giỗ Tổ
3 Hớng dẫn viết vở:
-Gv yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ
4.Chấm chữa bài :
-Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách
trình bày bài đến chữ viết
5.Củng cố dặn dò:
-Luyện viết ở nhà Học thuộc câu tục ngữ
-1 HS nêu lại ND bài trớc đã học -3 HS viết bảng lớp
-HS khác viết bảng con
-HS : Chữ T, D, Nh-HS quan sát
- Chữ gồm 1 nét, cao 2,5 ô li
-HS viết bảng con-HS đọc từ ứng dụng-HS trả lời
-HS viết bảng con
-HS đọc câu ca dao
- HS trả lời-HS viết bảng con
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
- HS lắng nghe
Trang 12Tiết 4 : Thủ công
LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
HS biết vận dụng kĩ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tường.
Làm được lọ hoa gắn tường đúng qui trình kĩ thuật.
Hứng thú với giờ học làm đồ chơi.
II Đồ dùng dạy học:
Mẫu lọ hoa gắn tường làm bằng giấy thủ công được gắn trên tờ bìa.
Một lọ hoa gắn tường đã được gấp hoàn chỉnh nhưng chưa dán vào bìa.
Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường.
Giấy thủ công, tờ bìa khổ A 4 , hồ dán, bút màu, kéo thủ công.
III Các hoạt động dạy học:
+ KT đồ dùng của HS.
- Nhận xét tuyên dương.
+ Nêu mục tiêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Học sinh thực hành làm lọ hoa gắn tường và trang trí.
-GV yêu cầu HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường bằng cách gấp giấy.
-GV nhận xét và sử dụng tranh qui trình làm lọ hoa để hệ thống lại các bước làm lọ hoa gắn tường.
-GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm hoặc cá nhân Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ cho những
em còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm.
-GV gợi ý cho HS cắt, dán các bông hoa có cành, lá để cắm trang trí vào lọ hoa (như bài 5).
-Yêu cầu HS trang trí và trình
HS quan sát, nêu nhận xét về hình dạng, màu sắc,…
Trang 134 /Cuỷng coỏ
daởn doứ :
baứy saỷn phaồn GV tuyeõn dửụng, khen ngụùi nhửừng em trang trớ saỷn phaồm ủeùp, coự nhieàu saựng taùo.
-ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS.
-GV nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ cuỷa
HS, tinh thaàn thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS.
-HS neõu laùi caực bửụực gaỏp vaứ laứm loù hoa gaộp tửụứng.
-Daởn doứ HS giụứ hoùc sau chuaồn bũ ủaày ủuỷ ủoà duứng ủeồ thửùc haứnh tieỏp.
- HS thửùc hieọn treõn giaỏy nhaựp.
******************************
Tửù nhieõn vaứ Xaừ hoọi
CAÙ
I/ Muùc tieõu
-Neõu ủửụùc ớch lụùi cuỷa caự ủoỏi vụựi ủụứi soỏng con ngửụứi
-Noựi teõn vaứ chổ ủửụùc caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa caự treõn hỡnh veừ hoaởc vaọt thaọt
- Lấy chứng cứ 2 nhận xét 8
- GDBVMT: mức độ tích hợp: liên hệ
II/ ẹoà duứng daùy hoùc
* GV: SGK, tranh minh hoaù; 2tranh caự phoựng to (nếu có)
* HS: SGK, vụỷ
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1/ KTBC: Toõm, cua
+ Neõu ủaởc ủieồm chung cuỷa toõm, cua?
+ Neõu ớch lụùi cuỷa toõm, cua?
2/ Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu caực boọ phaọn cuỷa
caự
- Gv yeõu caàu Hs quan saựt caực hỡnh SGK
trang 100, 101 vaứ thaỷo luaọn nhoựm theo gụùi