1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 26(CKT)loan tan son

21 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 384,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bớc đầu biết đọc nhấn 2.. Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài: Bài thơ về tiểu đội xe không kính, và trả lời

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn:3/ 3/ 2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Hoạt động tập thể Chào cờ đầu tuần

(Tổng phụ trách soạn)

Tập đọc Thắng biển (trang 76) Theo: Chu Văn

I Mục đích yêu cầu:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bớc đầu biết đọc nhấn

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc thuộc lòng bài: Bài thơ về tiểu đội xe

không kính, và trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu + ghi bài:

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Bài văn chia làm mấy đoạn?

- GV nghe, sửa lỗi phát âm giải nghĩa từ và

* Tìm hiểu bài: - Đọc lớt cả bài để trả lời câu hỏi

? Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói

lên sự đe dọa của cơn bão biển

- Các từ đó là: Gió bắt đầu mạnh nớcbiển càng dữ, biển cả muốn nuốt tơi con

đê mỏng manh nh con cá mập đớp conchim nhỏ bé

? Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển

đ-ợc miêu tả nh thế nào - Cuộc tấn công đợc miêu tả sinh động,rõ nét: Nh 1 đàn cá voi lớn, sóng trào

qua những cây vẹt cao nhất, vụt vàothân đê rào rào Cuộc chiến diễn ra rất

ác liệt, dữ dội: Một bên là biển là giótrong 1 cơn giận dữ điên cuồng Mộtbên là hàng ngàn ngời chống giữ

? Đoạn 1 và 2 tác giả sử dụng biện pháp

nghệ thuật gì - Dùng hình ảnh so sánh, nhân hóa.

? Các biện pháp nghệ thuật này có tác dụng

gì - Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinhđộng gây ấn tợng mạnh mẽ

- Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

? Những từ ngữ, hình ảnh nào trong đoạn

văn thể hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và

sự chiến thắng của con ngời

- hơn hai chục thanh niên mỗi ngời vác

1 vác củi vẹt cứu đợc quãng đê sống lại

- 2 HS

Trang 2

* Nêu nội dung của bài?

* Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: - 3 em nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV hớng dẫn để các em đọc diễn cảm thể

hiện đúng nội dung từng đoạn

- Đọc diễn cảm theo cặp 1 đoạn 3

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc

hay nhất

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu ý nghĩa bài văn

- Nhận xét giờ học, về nhà đọc lại bài

Toán – Tiết 126 Tiết 126 Luyện tập (trang 136)

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số.

- Biết tìm thành phần cha biết của phép nhân, phép chia phân số

- Giáo dục lòng yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu quy tắc chia phân số

- Đọc yêu cầu của bài

- Thực hiện phép chia phân số rồi rút gọn

3 : 12 15

12 3

4 5

3 4

3 : 5

5

4 3 5

4 3 3

4 5

3 4

3 : 5

2 1 4

2 1 1

2 4

1 2

1 : 4

- Tìm x tơng tự tìm x trong số tự nhiên - Đọc yêu cầu của bài.- Làm vào vở

x =

7

4 : 5 3

5 1

x = 8

1 : 5 1

x = 8 5

+ Bài 4: (HSK- G) - Đọc đầu bài toán, tóm tắt và giải

2 = 1 (m)

Đáp số: 1 m

- GV, lớp nhận xét, chữa bài

Trang 3

- Nhận biết đợc chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đil

- Nhận biết đợc vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên;ở gần vật lạnh thìtoả nhiệt nên lạnh đi

- Giáo dục ý thức học tốt

II Đồ dùng:

Phích nớc sôi, chậu, lọ có cắm ống thủy tinh

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài giờ trớc

Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu + ghi bài:

b Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự truyền

nhiệt

* Mục tiêu: HS biết và nêu đợc ví dụ về

vật có nhiệt độ cao…lạnh đi.lạnh đi

* Tiến hành:

- GV chia nhóm

- Hát

- 1 HS

- Làm thí nghiệm trang 102 theo nhóm

- Các nhóm trình bày thí nghiệm và giảithích nh SGK

- GV cho HS làm việc cá nhân - Mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên

hoặc lạnh đi và cho biết điều đó có ích haykhông?

- Rút ra nhận xét: Các vật ở gần vật nóng

hơn thì thu nhiệt sẽ nóng lên Các vật ở

gần vật lạnh hơn thì tỏa nhiệt sẽ lạnh đi

3 Hoạt động 2: Tìm hiểu sự co giãn của

nớc khi lạnh đi và nóng lên

* Mục tiêu: Biết đợc các chất lỏng…lạnh đi

nhiệt kế

* Tiến hành:

- GV chia nhóm - Các nhóm làm thí nghiệm trang 103 SGK.- Các nhóm trình bày trớc lớp

- Quan sát cột chất lỏng trong ống nhúngbầu nhiệt kế vào nớc ấm để thấy cột chấtlỏng dâng lên

- Trả lời câu hỏi trong SGK

- GV hớng dẫn HS quan sát nhiệt kế

theo nhóm

- GV kết luận: Khi dùng nhiệt kế đo các

vật nóng lạnh khác nhau chất lỏng trong

ống sẽ nở ra hay co lại khác nhau nên

mực chất lỏng trong ống nhiệt kế cũng

khác nhau

4 Củng cố - dặn dò:

- Chốt lại nội dung + nhận xét giờ học

Trang 4

- Kể lại đợc câu chuyện( đoạn truyện)đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm.

- Hiểu nội dung chính câu chuyện( đoạn chuyệnn)đã kể và biết trao đổi về ý nghĩacủa câu chuyện( đoạn truyện)

- Rèn kĩ năng kể chuyện diễn cảm

- Giáo dục lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

Một số truyện viết về lòng dũng cảm của con ngời

III Các hoạt động dạy - học:

- Bốn em nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4

- 1 số HS nối nhau giới thiệu tên câuchuyện của mình

* Học sinh thực hành kể chuyện trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện:

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số

- Rèn cho học sinh biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan

- Giáo dục lòng ham mê môn học

II Đồ dùng dạy học:

Trang 5

- Bảng phụ

- VBT

III Các hoạt động dạy – Tiết 126 học:

1 ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài tập 3 (trang 136)

4 1

2 4

3 : 1

2 4

4 2 4

7 3 7

5 :

1

12 1

3 4 3

6 5 6

1 15

8 2

1 15

3 15

5 2

1 5

1 3

1 2

1 5

1 2

1 3

1 2

1 5

1 3

4 : 16 60

16 60

6 60

I Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết về câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn, nêu đợc tác dụng của câu kểtìm đợc (BT1); biết xác định đợc chủ ngữ và vị ngữ trong các câu kể Ai là gì? đã tìm đợc

ở (BT 2) đó Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể “Ai là gì?”(BT3)

- Rèn kĩ năng vận dụng

- Giáo dục lòng yêu thích môn tiếng việt

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS nói nghĩa của 3 - 4 từ cùng nghĩa

- Đọc yêu cầu của bài, tìm các câu kể “Ai

là gì?” có trong mỗi đoạn văn và nêu tácdụng của nó

- Phát biểu ý kiến, 1 số HS làm bài vàophiếu

- GV dán phiếu lên bảng, nhận xét và

chốt lời giải đúng:

- Nguyễn Tri Phơng là ngời Thừa Thiên Câu giới thiệu

- Cả hai ông đều không phải là ngời Hà Nội Câu nêu nhận định

- Ông Năm là dân ngụ c của làng này Câu giới thiệu

- Cần trục là cánh tay đắc lực của các chú công nhân Câu nêu nhận định

vị ngữ trong mỗi câu

- 1 HS lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét:

- Nguyễn Tri Phơng/ là ngời Thừa Thiên

- Cả hai ông/ đều không phải là ngời HàNội

- Ông Năm/ là dân ngụ c của làng này

- Cần trục/ là cánh tay đắc lực của các chúcông nhân

+ Bài 3: GV nêu yêu cầu và gợi ý cho

HS:

- Cần tởng tợng tình huống

- Giới thiệu thật tự nhiên

GV gọi học sinh làm mẫu

- HS suy nghĩ và làm nháp

- 1 HS giỏi làm mẫu

- Cả lớp viết đoạn giới thiệu vào vở

- HSK- G viết ít nhất 5 câu theo yêu cầu

- Từng cặp HS chữa bài cho nhau

- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn và chỉ rõ câu

I Mục tiêu:

- Biết sơ lợc về quá trìnhkhẩn hoang ở Đàng Trong

- Từ thế kỷ XVI, các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở đàng trong.Những đoàn ngời khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồngbằng sông Cửu Long

+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hoá,ruộng đất đợc khai phá, xóm làng đợc hình thành và phát triển

Trang 7

địa phận từ sông Gianh đến Quảng Nam

và từ Quảng Nam đến Nam Bộ ngày nay

c Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV chia nhóm và nêu nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận theo câu hỏi, đại

diện nhóm trình bày

? Trình bày khái quát tình hình nớc ta từ

sông Gianh đến Quảng Nam đến đồng

bằng sông Cửu Long

- Trớc thế kỷ XVI, từ sông Gianh vàophía Nam, đất hoang còn nhiều, xómlàng và dân c tha thớt Những ngời nôngdân nghèo khổ ở phía Bắc đã di c vàophía Nam cùng nhân dân địa phơng khaiphá làm ăn Từ cuối thế kỷ XVI các chúaNguyễn đã chiêu mộ dân nghèo và bắt tùbinh tiến dần vào phía Nam khẩn hoanglập làng

d Hoạt động 3: Làm việc cả lớp - Đọc SGK để trả lời câu hỏi

- GV hỏi:

? Cuộc sống chung chung giữa các tộc

ngời ở phía Nam đã đem lại kết quả gì - Kết quả là xây dựng cuộc sống hòahợp, xây dựng nền văn hóa chung trên cơ

sở vẫn duy trì những sắc thái văn hóariêng của mỗi dân tộc

=> Rút ra bài học (ghi bảng) - 3 em đọc bài học

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài, biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật vàphân biệt với lời ngời dẫn chuyện

- Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga - Vrốt

- Rèn kỹ năng đọc

- Học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổ n định:

Trang 8

- Bài chia làm mấy đoạn?

- GV nghe, sửa lỗi phát âm kết hợp giải

- Đọc lớt và trả lời câu hỏi

? Ga - Vrốt ngoài chiến lũy để làm gì - Ga - Vrốt nghe Ăng - giôn - ra thông

báo nghĩa quân sắp hết đạn nên ra ngoàichiến lũy để nhặt đạn, giúp nghĩa quân có

đạn tiếp tục chiến đấu

? Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng

cảm của Ga - Vrốt - Ga - Vrốt không sợ nguy hiểm ra ngoàichiến lũy để nhặt đạn của địch; Cuốc

-phây - rắc thét giục cậu quay vào chiếnlũy nhng Ga - Vrốt vẫn nán lại để nhặt

đạn; Ga - Vrốt lúc ẩn lúc hiện giữa làn

đạn giặc chơi trò ú tim với cái chết

? Vì sao tác giả lại nói Ga - Vrốt là một

thiên thần - Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn, hiệntrong làn khói đạn nh thiên thần

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho 1 số tự nhiên

Trang 9

5 3 : 7

1 5 : 2

2 4 : 3

2 3 3

1 9

2 6

3 4

1 2

1 3

1 : 4

2 4

* GV chấm, chữa bài

- Đọc đầu bài, tóm tắt và giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Chiều rộng của mảnh vờn là:

60 x 5

3 = 36 (m)Chu vi của mảnh vờn là:

(60 + 36) x 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vờn là:

60 x 36 = 2160 (m2) Đáp số: Chu vi: 192m Diện tích: 2160m2

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trích

Trang 10

đoạn văn, những từ ngữ dễ viết sai.

- GV đọc từng câu cho HS viết HS: nghe GV đọc, viết bài vào vở

- GV đọc lại cho HS soát lỗi HS: Soát lỗi chính tả

* Hớng dẫn HS làm bài tập:

- Làm bài vào vở bài tập

- 1số em làm bài vào phiếu lên bảng dán

- Đọc lại bài đã điền

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

a Nhìn lại, khổng lồ, ngọn lửa, búp nõn,

ánh nến, lóng lánh, lung linh, trong nắng,

Phích nớc nóng, xoong nồi, giỏ ấm

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc mục “Bóng đèn tỏa sáng” giờ

* Mục tiêu: HS biết đợc có những vật dẫn

nhiệt tốt…lạnh đi.của vật liệu

- 2 HS

Trang 11

* Tiến hành:

* Bớc 1: GV chia nhóm

- HS: Làm thí nghiệm theo nhóm và trảlời câu hỏi theo hớng dẫn 104 SGK

* Mục tiêu: Nêu đợc ví dụ về việc vận

dụng tính cách nhiệt của không khí

* Hoạt động 3: Thi kể tên và nêu công

dụng của các vật cách nhiệt

* Mục tiêu: Giải thích đợc việc sử dụng

các chất dẫn nhiệt…lạnh đi.gần gũi

* Tiến hành:

- GV chia lớp thành 4 nhóm - Các nhóm lần lợt kể tên và nêu chất

liệu là vật dẫn nhiệt Nêu công dụng việcgiữ gìn đồ vật

I Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùngnghĩa, từ trái nghĩa, biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp vớitừ ngữ thíchhợp, biết đợc một số thành ngữ nói về lòng dũng cảm và đặt đợc một câu với thành ngữtheo chủ điểm

2 Kiểm tra bài cũ:

Hai HS thực hành đóng vai giới thiệu với

Trang 12

- Cả lớp làm vào vở BT, 1 số em làm vàophiếu và dán lên bảng.

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

+ Cùng nghĩa với “Dũng cảm” là:  Can đảm, can trờng, gan, gan dạ, dan

góc, gan lì, bạo dạn, táo bạo, anh hùng,anh dũng, quả cảm

+ Trái nghĩa với “Dũng cảm” là:  Nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn,

hèn nhát, hèn hạ, nhu nhợc, khiếp sợ + Bài 2: - Cả lớp suy nghĩ đặt câu với từ vừa tìm

đợc

- Nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt

VD: Cả tiểu đội chiến đấu rất anh dũng.+ Bài 3: - Đọc yêu cầu, suy nghĩ phát biểu ý kiến

- GV nhận xét sửa lời giải đúng: - Dũng cảm bênh vực lẽ phải

- Khí thế dũng mãnh

- Hy sinh anh dũng

- Từng cặp trao đổi sau đó trình bày kếtquả

- GV và cả lớp nhận xét

- Nhẩm học thuộc lòng các thành ngữ

- Cả lớp suy nghĩ đặt câu

- Nối tiếp nhau đọc câu mình đặt

- GV nghe và sửa lại cho HS nếu câu cha

hợp lý

VD:- Bố tôi là ngời đã từng vào sinh ra tử

ở chiến trờng Quảng Trị

- Chú bộ đội đã từng vào sinh ra tử nhiều

- Yêu cầu HS về nhà đặt thêm 2 câu văn với 2 thành ngữ ở bài tập 4

Toán – Tiết 126 Tiết 129 Luyện tập chung (trang 138)

Trang 13

* GV nhận xét, nêu kết quả đúng.

+ Bài 3:

* GV, lớp nhận xét, nêu kết quả đúng

+ Bài 4:

- GV nhận xét và chấm bài cho HS

- Đọc yêu cầu của bài

4 6 4 6 24 8

b.4 4 13 5213

3 5

8 3

1 : 5

8

b

14

3 2

1 7

3 2 : 7

miêu tả cây cối (trang 82)

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc 2 cách kết bài (mở rộng, không mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối.Vận dụng kiến thức đã biết để bớc đầu viết đợc đoạn kết bài mở rộng cho bài văn tả mộtcây mà em thích

- Luyện tập viết đoạn văn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng

Trang 14

- HS: Phát biểu ý kiến.

- GV chốt lời giải đúng

Có thể dùng các câu a, b để kết bài

Đoạn a: Nói tình cảm của ngời tả

Đoạn b: Nêu ích lợi của cây

câu hỏi trong SGK để hình thành các ýcho 1 kết bài mở rộng

- Nối tiếp nhau phát biểu

- GV nhận xét góp ý

+ Bài 3:

- Đọc lại đề, viết đoạn văn vào vở

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mìnhtrớc lớp

- GV và cả lớp nhận xét, khen những em

viết hay VD: Thế nào rồi cũng đến ngày các emphải rời xa mái trờng tiểu học Lúc đó

nhất định em sẽ đến tạm biệt gốc si già

Em sẽ nói không bao giờ quên si già,quên những kỷ niệm dới gốc cây, bọn trẻchúng em đã cùng nhau ôn bài, ngồihóng mát trò chuyện Em sẽ hứa trở lạithăm cây si, thăm ngời bạn của thời thơấu

- Nối nhau đọc đoạn kết bài

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ

- Chỉ trên bản đồ vị trí của Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ và nêu mộtvài đặc điểm tiêu biểu của các thành phố này

- Giáo dục ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng đạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, lợc đồ trống Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

- GV phát cho HS lợc đồ trống Việt Nam

treo tờng và bản đồ địa lý tự nhiên Việt

Nam

- Hát

- 2 HS

- Quan sát lợc đồ và bản đồ sau đó lênchỉ vị trí các địa danh và điền các địadanh có ở câu hỏi 1 SGK vào lợc đồ

Trang 15

trống treo tờng.

* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 1: GV chia nhóm - Các nhóm thảo luận và hoàn thành

bảng so sánh về thiên nhiên của đồngbằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộvào phiếu học tập (theo câu hỏi trongSGK)

- GV kẻ sẵn bảng thống kê lên bảng và

giúp HS điền đúng các kiến thức vào bảng

* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

- GV nêu câu hỏi:

? Điền Đ hoặc S vào cuối mỗi câu sau: a Đồng bằng Bắc Bộ là nơi sản xuất

nhiều lúa gạo nhất nớc ta.

b Đồng bằng Nam Bộ là nơi sản xuấtnhiều thủy sản nhất nớc ta 

c Thành phố Hà Nội có diện tích lớnnhất và dân số đông nhất nớc 

d Thành phố Hồ Chí Minh là trungtâm công nghiệp lớn nhất cả nớc

I Mục đích yêu cầu:

- Lập đợc dàn ý sơ lợc bài văn tả cây cối nêu trong đề bài

- Dựa vào dàn ý đã lập, bớc đầu viết đợc các đoạn thân bài, mở bài, kết bài cho bàivăn tả cây cối đã xác định

- Rèn kỹ năng học tốt

- Yêu môn học

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp, tranh ảnh 1 số loài cây

III Các hoạt động dạy - học:

- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới

những từ quan trọng - 1 em đọc yêu cầu của đề.

- GV dán 1 số tranh ảnh lên bảng lớp - 4 - 5 em phát biểu về cây em sẽ chọn

Ngày đăng: 01/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w