Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại.. Hướng dẫn học sinh vẽ tranh: Giáo viên gợi ý để học sinh cách vẽ.. 4.Dặn dò: Q
Trang 1Tuần 26: Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: yeõu nhaỏt, naỏu cụm, raựm naộng,
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm vaứ sửù bieỏt ụn meù cuỷa baù nhoỷ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
II/ Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
III/ Hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
-Kieồm tra nhaừn vụỷ cuỷa lụựp tửù laứm, chaỏm
ủieồm moọt soỏ nhaừn vụỷ Yeõu caàu hoùc sinh
ủoùc noọi dung nhaừn vụỷ cuỷa mỡnh
-Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu
hoỷi trong baứi
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ
ruựt tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn
raừi, nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
*Hoaùt ủoọng 1:
-GV gacùh chaõn tieỏng tửứ khoự.yeõu caàu HS
phaõn tớch
Yeõu nhaỏt: (aõt ≠ aõc), naỏu cụm
Raựm naộng: (r ≠ d, aờng ≠ aờn)
-Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
-Hoùc sinh ủửa nhaừn vụỷ theo yeõu caàu cuỷa giaựovieõn trong tieỏt trửụực ủeồ giaựo vieõn kieồm tra vaứchaỏm, 4 hoùc sinh ủoùc noọi dung coự trong nhaừn vụỷcuỷa mỡnh
-2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
-Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứicaực caõu hoỷi
-Nhaộc tửùa
-Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
Trang 2Xương xương: (x ≠ s)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm
cho đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.
*Hoạt động 2:
-Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
-Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
-Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:
mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ
nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó
giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu
1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
các câu còn lại
-Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
-Đọc cả bài
-Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 3:Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
-Giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Gọi học sinh đọc lại bài
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
*Hoạt động 1:Tìm hiểu bài ,luyện đọc:
-Hỏi bài mới học
-Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời
các câu hỏi:
-HS đọc phân tích, đánh vần, đọc trơn- đồngthanh các từ GV đã gạch chân
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viêngiải nghĩa từ
-Có 3 câu
-Nghỉ hơi
-Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu củagiáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
-Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
-2 em, lớp đồng thanh
Trang 31 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
-Nhận xét học sinh trả lời
-Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
*Hoạt động2:Luyện nói:
-Trả lời câu hỏi theo tranh
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
-Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành
hỏi đáp theo mẫu
-Các câu còn lại học sinh xung phong
chọn bạn hỏi đáp
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em
yêu quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ
Học giỏi để cha mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
-Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm
-Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
-Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
-Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
-Các cặp học sinh khác thực hành tương tự nhưcâu trên
-Nhắc tên bài và nội dung bài học
-1 học sinh đọc lại bài
-Nhắc tên bài và nội dung bài học
Trang 4Mĩ Thuật
VẼ CHIM VÀ HOA I.Mục tiêu :
- Hiểu nội dung đề tài vẽ chim và hoa.
- Biết cách vẽ tranh đề tài về chim và hoa.
- Vẽ được tranh có chim và hoa.
HS khá giỏi: Vẽ được tranh chim và hoa cân đối, màu sắc phù hợp.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một vài tranh ảnh chim và hoa
-Một số bài vẽ chim và hoa lớp trước
-Hình minh hoạ cách vẽ chim vào hoa
-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa
Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa
Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh vẽ
chim và hoa để học sinh thấy được vẽ đẹp của
tranh và nhận ra:
+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc,
hoa sen …), màu sắc của các loại hoa
+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhị hoa …)
+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu, yến …)
+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh, mình …)
+ Màu sắc của chim
Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại chim và hoa,
mỗi loại có hình dáng màu sắc và vẽ đẹp ≠
nhau
Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:
Giáo viên gợi ý để học sinh cách vẽ
Vẽ hình chim và hoa
Vẽ màu vào hình theo ý thích
Cho học sinh xem bài vẽ trong SGK để học sinh
liên tưởng và vẽ
3.Học sinh thực hành
Vở tập vẽ, tẩy, chì…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát theo hướng dẫn củagiáo viên
Nêu tên các loại chim và hoa
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh theo dõi, lắng nghe và hìnhdung cách vẽ cho bài vẽ của mình
Trang 5Dặn học sinh vẽ vừa trong khuôn khổ tờ giấy
Theo dõi, giúp đỡ uốn nắn những học sinh yếu
giúp các em hoàn thành bài vẽ của mình tại lớp
3.Nhận xét đánh giá:
Chấm bài, hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ
về:
+ Cách thể hiện đề tài
+ Cách vẽ hình
+ Màu sắc có phong phú hay không?
4.Dặn dò: Quan sát thêm các tranh vẽ chim và
hoa khác vẽ vào giấy A4 (khác bài vẽ ở lớp)
Học sinh thực hành bài vẽ của mình theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh tham gia cùng giáo viên nhậnxét bài vẽ màu của các bạn theo hướngdẫn của giáo viên
Nhắc lại cách vẽ chim và hoa
Quan sát và thực hiện ở nhà
Thứ ba, ngày tháng năm 20
Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự
các số từ 20 đến 50
HS khá giỏi: Bài 1, 3, 4.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học:
Trang 6a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20
đến 30
Phương pháp: thực hành, trực quan, đàm thoại
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số
20
- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn
số 21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?
- Giáo viên gom 10 que rời bó lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30
đến 40
Phương pháp: thực hành, trực quan, đàm thoại
- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số
lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các
số từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến
30
- Cho học sinh làm bài tập 2
c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40
đến 50
- Thực hiện tương tự
- Cho học sinh làm bài tập 3
d) Hoạt động 4: Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, động não
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- … 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 1 đơn vị
- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng
3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- … đọc số
- … viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh thảo luận để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
Hoạt động cá nhân
- … viết số thích hợp vào ô trống
Trang 7- Nêu yêu cầu bài 4.
- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến
50 cho thành thạo
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược cácdãy số
- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
Tập viết TÔ CHỮ HOA C- D - Đ I.Mục tiêu :
- HS biết tô chữ hoa C, D, Đ.
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).
Hs khá giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập
viết, chấm điểm 4 em
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay,
hạt thóc
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm
2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết
Trang 8trong các bài tập đọc.
Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô
chữ D, Đ hoa
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D, Đhoa trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ vàtrong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viếtcác vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viếttốt
Trang 9Chính tả (tập chép) BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn " Hằng ngày, chậu tã lót đầy": 35 chữ trong khoảng 15-17 phút Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2và 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GIÁO VIÊN Hoạt động HS1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần
trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trênbảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bàibạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưnggiáo viên cần chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Trang 10 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên
bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng
Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5học sinh
Trang 11TNXH CON GÀ
I.Mục tiêu :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phạn bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật.
HS khá giỏi: Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh về con gà
-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài
Hãy nêu các bộ phận của con cá?
Ăn thịt cá có lợi ích gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1 : Quan sát con gà
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của
con gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà
con
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
vẽ con gà và phát phiếu học tập cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên
phiếu học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân
c Gà ăn thóc, gạo, ngô
d Gà ngủ ở trong nhà
Học sinh nêu tên bài học
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợpvỗ tay theo
Con gà
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thựchiện hoạt động trên phiếu học tập
Trang 12e Gà không có mũ.
f Gà di chuyển bằng chân
g Mình gà chỉ có lông
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời
+ Gà có ích lợi:
Lông để làm áo
Lông để nuôi lợn
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ
nào?
+ Gà cung cấp cho ta những gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về
con gà
Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn
chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn
chuồng gà để gà chống lớn
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân
Gà có lợi ích:
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
Học sinh vẽ con gà theo ý thích
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏhơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tíxíu
Thịt, trứng và lông
Học sinh nêu tên bài
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung vàhoàn chỉnh
Học sinh xung phong nêu
Trang 13Thực hành ở nhà.
Trang 14Môn :Toán Các số có hai chữ số (tt- Trang 138)
1 Giaựo vieõn: Que tớnh, baỷng gaứi
2 Hoùc sinh: Boọ ủoà duứng hoùc toaựn
III/ Hoạt động dạy học :
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ:
- ẹeỏm caực soỏ tửứ 40 ủeỏn 50 theo thửự tửù tửứ
beự ủeỏn lụựn
- ẹeỏm ngửụùc laùi tửứ lụựn ủeỏn beự, vieỏt soỏ:
40, 41, 42, 30, 36
- Nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi:
- Giụựi thieọu: Hoùc baứi caực soỏ coự hai chửừ
soỏ tieỏp theo
a) Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu caực soỏ tửứ 50
ủeỏn 60
Phửụng phaựp: trửùc quan, thửùc haứnh, ủaứm thoaùi, thaỷo luaọn
- Yeõu caàu laỏy 5 chuùc que tớnh
- Giaựo vieõn gaứi leõn baỷng
- Con laỏy bao nhieõu que tớnh?
- Gaộn soỏ 50, laỏy theõm 1 que tớnh nửừa
- Coự bao nhieõu que tớnh? Ghi 51
- Hai baùn thaứnh 1 nhoựm laọp cho coõ caực
soỏ tửứ 52 ủeỏn 60
- Haựt
- 3 em leõn baỷng
Hoaùt ủoọng lụựp, nhoựm, caự nhaõn
- Hoùc sinh laỏy 5 boự (1 chuùc que)
- … 50 que
- Hoùc sinh laỏy theõm
- … 51 que
- … ủoùc naờm mửụi moỏt
- Hoùc sinh thaỷo luaọn, leõn baỷng gaứi que tớnh
- Hoùc sinh ủoùc soỏ
Trang 15- Giáo viên ghi số.
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Đọc là năm mươi tư
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60
đến 69
- Tiến hành tương tực như các số từ 50
đến 60
c) Hoạt động 3: Luyện tập.
Phương pháp: luyện tập, giảng giải
-Bài tập 1.
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số
theo thứ tự từ bé đến lớn
-Bài tập 2.
- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi
cách đọc số
Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
- Vì sao dòng đầu phần a điền sai?
- Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho
thành thạo Ôn lại các số từ 20 đến 50
- … 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
- Học sinh làm bài
- … viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
2 em đổi vở kiểm tra nhau
- … viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
2 em đổi vở kiểm tra nhau
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- 2 đội thi đua
+ Đội A đưa ra số
+ Đội B phân tích số
+ Và ngược lại
Trang 16Môn :Tập đọc
Trang 17Cái Bống
I/ Mục tiêu :
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: kheựo saỷy, kheựo saứng, ủửụứng trụn, mửa roõng,
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm vaứ sửù hieỏu thaỷo cuỷa Boỏng ủoỏi vụựi meù Traỷ lụứi ủửụùc caõu
hoỷi 1, 2 (SGK) Hoùc thuoọc loứng baứi ca dao
II/ Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
III/ Hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
-Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi Baứn tay meù vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi 1 vaứ 2 trong baứi
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ
ruựt tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn
raừi, nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
*Hoaùt ủoọng 1:
-Giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ ngửừ khoự
*Hoaùt ủoọng 2:Luyeọn ủoùc caõu, ủoaùn:
Luyeọn ủoùc caõu:
-Baứi naứy coự maỏy caõu ? goùi neõu caõu
Luyeọn ủoùc tửùa baứi: Caựi Boỏng
Caõu 1: Doứng thụ 1
-Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
-2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
-Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứicaực caõu hoỷi
-Nhaộc tửùa
-Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
-HS ủoùc phaõn tớch, ủaựnh vaàn, ủoùc trụn- ủoàngthanh caực tửứ GV ủaừ gaùch chaõn
-Vaứi em ủoùc caực tửứ treõn baỷng
-ẹửụứng bũ ửụựt nửụực mửa, deó ngaừ
-Mửa nhieàu keựo daứi
-Hoùc sinh nhaộc laùi