Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung bài theo các câu hỏi: - Theo dõi GV đọc và SGK.. - Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến - Yêu cầu tìm chiếc ví
Trang 1Tuần 26
Thửự hai, ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010
Taọp ủoùc - keồ chuyeọn
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
I Mục đích yêu cầu:
A tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt ngởi hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với nớc, Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trong SGK)
b Kể chuyện
Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HTL bài Ngày hội rừng xanh và
từ ngữ dễ phát âm sai, viết sai.
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc,
nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng
thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm.
- Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải).
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về
nội dung bài theo các câu hỏi:
- Theo dõi GV đọc và SGK.
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt).
- Đọc nối tiếp 4 đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
1 GV nêu nhiệm vụ : nh SGV tr 138.
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 2- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe.
- HS quan sát lần lợt từng tranh minh hoạ trong SGK, nhớ nội dung từng đoạn truyện,
Toán Luyện tập
- Gv chữa bài, ghi điểm.
3 Bài mới: Luyện tập.
Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền
nhất, trớc hết chúng ta phải tìm đợc gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao
nhiêu tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất.
- Chúng ta phải tìm đợc mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền.
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ = 3600đ
c 5000đ + 2000đ + 2000đ + 500đ + 500đ = 10000đ
d 2000đ + 2000đ + 5000đ + 200đ + 500đ = 9700đ
- Cái ví c có nhiều tiền nhất là 10.000đ
- Ví b ít tiền nhất là 3.600đ.
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 3Bài 2.
- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Các phần b làm tơng tự.
Bài 3.
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu?
- Hãy đọc các câu hỏi của bài.
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thớc kẻ thì còn thừa bao
nhiêu tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua
- Nêu nội dung bài.
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán,
chuẩn bị bài sau.
- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c.
- hs làm bài vào vở - đọc chữa bài.
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ thì đợc 3600đ.
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp màu 5000đ, thớc kẻ giá 2000đ, dép giá 6000
đồng, kéo giá 3000đ.
- 2 hs lần lợt đọc.
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu.
- Bạn Mai có 3000đ.
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo.
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ.
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ.
- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu, dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn số tiền Mai có.
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 = 2000đ.
Trang 4- Bieỏt caựch nhaỷy daõy kieồu chuùm hai chaõn vaứ thửùc hieọn ủuựng caựch so daõy, chao daõy, quay daõy, ủoọng taực tieỏp ủaỏt nheù nhaứng, nhũp ủieọu.
-Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc
II- ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, baỷo ủaỷm an toaứn.
- Phửụng tieọn: Duùng cuù, daõy, boựng cao su
III- Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc:1-2 phuựt
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- ẹửựng taùi choó, xoay caực khụựp:1-2 phuựt
- Chaùy chaọm 1 voứng quanh saõn: 1 phuựt
- Troứ chụi: “ Laứm theo hieọu leọnh”
2 Phaàn cụ baỷn:
* Nhaỷy daõy caự nhaõn kieồu chuùm hai chaõn :
- GV nhaộc laùi caựch thửùc hieọn
- Chia toồ taọp luyeọn
- GV quan saựt, nhaộc nhụỷ.
- Cho caực toồ cửỷ 2-3 baùn thi vụựi caực toồ khaực xem ai nhaỷy ủửụùc nhieàu laàn nhaỏt
* Laứm quen troứ chụi “Hoaứng Anh – Hoaứng Yeỏn”:
- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ laứm maóu ủoọng taực
Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi chụi
x x x x x x
x x x x x x
3 Phaàn keỏt thuực:
- ẹi chaọm theo voứng troứn, voó tay vaứ haựt
- GV choỏt noọi dung baứi hoùc vaứ nhaọn xeựt
- GV giao baứi taọp veà nhaứ
* Ruựt kinh nghieọm:
Thứ 3 ngày 9 tháng 3 năm 2010
Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 5II Các hoạt động dạy học.
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK và hỏi:
Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh
là bao nhiêu?
- Dãy số đo chiều cao của các bạn
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu về
chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ t?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao từ cao
đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
5000 + ( 2 x 2000 ) = 9000 ( đ )Ngời bán hàng phải trả lại Tâm là:
9000 - 7800 = 1200 ( đ ) Đáp số: 1200đồng
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốnban
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh
là 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130 cm, 127
cm, 118 cm đợc gọi là dãy số liệu
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129 cm, 132
cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129 cm, Hà cao
132 cm, Quân cao 135 cm
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3
cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
Trang 6- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt đầu bằng
tr/ch hoặc 4 từ có vần t/c
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS nghe - viết
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn chính tả
GV cho HS tự viết những từ dễ viết sai ra giấy nháp
b GV đọc cho HS viết bài vào vở
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày từng
bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV dán 3,4 tờ phiếu, mời 3, 4 HS lên bảng thi làm
bài Sau đó đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bộ đoạn văn vừa điền
- GV yêu cầu HS chửa bài vào vở bài tập
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu dơng những
HS viết bài chính tả sạch đẹp, làm tốt các bài tập
- GV yêu cầu HS về nhà đọc lại bài viết, soát lỗi
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : Rớc đèn ông
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ranhững lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS đọc thầm lại các đoạn văn, tự làmbài
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tạp Đạo đức 3
- Trang phục bác đa th, lá th cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tgra:
- Tại sao phảI tôn trọng đám tang? - Vài HS
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 7- Su tầm những tấm gơng, mẩu chuyện về tôn trọng th
từ, tài sản của ngời khác
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Các hoạt động dạy học
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài học SGK
và hỏi: Bảng số liệu có những nội dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con của 3 gia đình
Bảng này gồm có 4 cột và 2 hàng Hàng thứ nhất
nêu tên của các gia đình Hàng thứ hai là số con
của các gia đình có tên trong hàng thứ nhất
* đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy ngời con?
- Gđ cô Lan có mấy ngời con?
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
- Bảng số liệu đa ra tên của các gia đình và số contơng ứng của mỗi gia đình
- Bảng có 4 cột và 2 hàng
- Hàng thứ nhất của bảng ghi tên các gia đình
- Hàng thứ hai ghi số con của các gia đình
- HS theo dõi
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 ngời con
- Gđ cô Lan có 1 ngời con
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 8- Gđ cô Hồng có mấy ngời con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả lời
- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi từ thấp đến cao
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằng nhau
b Lớp 3C nhiều hơn lớp 3A, 7 hs giỏi
c Lớp 3C có nhiều hs giỏi nhất Lớp 3B có ít hsgiỏi nhất
- Hs xếp và nêu: 3B, 3D, 3A, 3C
- Cả 4 lớp có: 18 + 13 + 25 +15 = 71 ( hs giỏi )
- Hs làm vào vở - đổi vở kiểm tra - chữa bài
a Lớp 3A trồng đợc nhiều cây nhất Lớp 3B trồng
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)
- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu viết nội dung BT1
- 4 băng giấy , mỗi băng viết một câu văn ở BT3
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: h”m nay chúng ta học bài mở rộng
vốn từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về dấu phẩy
2 Hớng dẫn HS thực hành:
a) Bài tập 1( T 70):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các từ : Lễ,
- Cả lớp theo dõi Nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột A cho các từ ởcột B
- HS lắng nghe
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 9hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội dung để nối nghĩa
thích hợp ở cột B với mỗi từ ở cột A
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
b) Bài tập 2 ( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đ”i (2 phút) ghi nhanh
tên 1 số lễ h”ùi vào nháp
- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các nhóm ghi
nhanh ý kiến của nhóm mình vào phiếu sau đó dán lên
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV lu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt đầu
b”ng bộ phận chí nguyên nhân , với các từ : vì ,tại,
nhờ
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài trên băng giấy
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố- dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập vừa làm
- Chuẩn bị bài sau :”n tập giữa kì 2
- Nhận xét giờ học Tuyên dơng những HS học tập tích
cực
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét
- 1 số HS đọc lại lời giải đúng
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1 dòng), D, Nh (1 dòng); viết đúng tên riêng: Tân Trào (1 dòng) và câu ứng dụng: Dù ai mồng mời tháng ba (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa T
- Câu, từ ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài
-Yêu cầu viết bảng: Sầm Sơn, Côn Sơn
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn viết bảng con
a.Luyện viết chữ hoa
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 26
- GV:Các em có biết Tân Trào ở đâu không?
-1 HS nêu lại ND bài trớc đã học -3 HS viết bảng lớp,
-HS khác viết bảng con
-HS : Chữ T, D, Nh-HS quan sát
- Chữ gồm 1 nét, cao 2,5 ô li
-HS viết bảng con
-HS đọc từ ứng dụng-HS trả lời
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 10• Viết bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu thơ nói gì không ?
Viết bảng con : Tân Trào, giỗ Tổ
4.Chấm chữa bài :
-Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách trình bày
bài đến chữ viết
5.Củng cố dặn dò:
-Luyện viết ở nhà Học thuộc câu tục ngữ
-HS viết bảng con-HS đọc câu ca dao
- HS trả lời-HS viết bảng con
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
-Bieỏt caựch laứm loù hoa caộm tửụứng.
-Laứm ủửụùc loù hoa gaộn tửụứng Caực neỏp gaỏp tửụng ủoỏi ủeàu, thaỳng, phaỳng Loù hoa tửụng ủoỏi caõn ủoỏi.
II ẹoà duứng daùy hoùc
- GV: Maóu loù hoa gaộn tửụứng, moọt loù hoa gaộn tửụứng ủaừ gaỏp hoaứn chổnh nhửng chửa daựn vaứo bỡa Tranh quy trỡnh, giaỏy maứu, tụứ bỡa khoồ A4, hoà…
- HS: Giaỏy maứu, thửụực, keựo, hoà
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi, ghi tửùa
Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón quan saựt, nhaọn xeựt.
- Giụựi thieọu maóu loù hoa gaộn tửụứng, yeõu caàu HS
nhaọn xeựt veà hỡnh daùng, maứu saộc, caực boọ phaọn cuỷa
loù hoa maóu
- Gụùi yự hoùc sinh mụỷ daàn loù hoa ủeồ thaỏy:
+ Tụứ giaỏy gaỏp loù hoa hỡnh chửừ nhaọt.
+ Caực neỏp gaỏp gioỏnh nhử gaỏp quaùt ụỷ lụựp 1
+ Moọt phaàn tụứ giaỏy ủửụùc gaỏp leõn ủeồ laứm ủeỏ vaứ
ủaựy loù hoa trửụực khi gaỏp caực neỏp gaỏp caựch ủeàu.
Hoaùt ủoọng 2 : Giaựo vieõn hửụựng daón maóu
* Bửụực 1: Gaỏp phaàn giaỏy laứm ủeỏ loù hoa vaứ gaỏp caực
neỏp gaỏp caựch ủeàu.
- Quan saựt vaứ nhaọn xeựt
- Hoùc sinh quan saựt
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim
Trang 11* Bửụực 2 : Taựch phaàn gaỏp ủeỏ loù hoa ra khoỷi caực
neỏp gaỏp laứm thaõn loù hoa
* Bửụực 3 : Laứm thaứnh loù hoa gaộn tửụứng
- Nhaọn xeựt vaứ sửỷ duùng tranh quy trỡnh laứm loù hoa
vaứ heọ thoỏng laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn tửụứng
- Cho HS thửùc haứnh caự nhaõn ( HS kheựo tay Caực
neỏp gaỏp ủeàu, thaỳng , phaỳng Loù hoa caõn ủoỏi.Coự theồ
trang trớ loù hoa ủeùp.)
- Theo doừi, giuựp ủụừ hoùc sinh coứn luựng tuựng
- Gụùi yự HS caột, daựn caực boõng hoa coự caứnh, laự ủeồ
trang trớ.
- Cho hoùc sinh trửng baứy saỷn phaồm
- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa HS
3 Nhaọn xeựt , daởn doứ
- Nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ cuỷa HS
- Chuaồn bũ “ Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn”
- HS thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp
- 2 HS nhaộc laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn tửụứng
- HS thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp
- HS caột, daựn boõng hoa ủeồ trang trớ
- HS trửng baứy saỷn phaồm theo nhoựm, nhaọn xeựt saỷn phaồm cuỷa baùn
-Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc.
II- ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, baỷo ủaỷm an toaứn.
- Phửụng tieọn: Duùng cuù, daõy, boựng cao su
III- Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc:1-2 phuựt
x x x x x x
Tôi yêu tất cả mọi ngời hãy liên lạc voi tui theo địa chỉ: t.hoanghonmautim