1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop3 Tuan 21

30 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV đọc mẫu toàn bài Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.. - GV hướng dẫn học sinh luyện đọc từng câu, - Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh - Giáo viên hướng

Trang 1

Tuần 21

Thø 2 ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2010

S¸ng To¸n

Luyện tập

I/ MỤC TIÊU :

Giúp học sinh : - Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số

- Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính

- Giáo dục tính chính xác, khoa học Sự cẩn thận trong học toán

II/ CHUẨN BỊ :

Bảng phụ viết bài tập 4

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

4’

1’

7’

7’

7’

10’

Bài cũ : Phép cộng các số trong phạm vi

10 000

GV sửa bài tập sai nhiều của HS

Nhận xét

Bài mới :

Giới thiệu bài

Hướng dẫn thực hành :

Bài 1 :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên viết lên bảng phép cộng 4000 + 3000 và

yêu cầu học sinh tính nhẩm

- Giáo viên giới thiệu cách cộng nhẩm: 4 nghìn + 3

nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000

- Giáo viên cho học sinh nêu lại cách cộng nhẩm

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV gọi học sinh nêu miệng

- Giáo viên nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV viết lên bảng 6000 + 500 = ?

+ Em nào có thể nhẩm được 6000 + 500 ?

+ Em đã nhẩm như thế nào ?

- GV nêu cách nhẩm như SGK

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho học sinh làm bảng con

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện tính cộng các

số có đến bốn chữ số

Bài 4:

- GV gọi HS đọc đề bài

- HS đọc : Tính nhẩm

- Học sinh tự nêu cách tính nhẩm

- HS nêu lại cách cộng nhẩm

- HS đọc : Tính nhẩm (theo mẫu)

- Tự làm bài , sau đó 1 HS chữa bài miệng trước lớp

- HS đọc : Đặt tính rồi tính

- HS làm bài vào bảng con

a) 2541 5348

+ 4238 + 936

6779 6248

b) 4827 805

+ 2634 + 6475

7461 7280

- HS đọc

Trang 2

+ Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn gỡ ?

- GV yeõu caàu hoùc sinh giaỷi vaứo vụỷ

- 1 HS laứm baỷng phuù , lụựp laứm vaứovụỷ

Baứi giaỷi Soỏ lớt daàu cửỷa haứng baựn ủửụùc trong buoồi chieàu laứ :

432 x 2 = 864 ( l) Soỏ lớt daàu caỷ hai buoồi cửỷa haứng baựn ủửụùc laứ

432 + 864 = 1296 (l) ẹaựp soỏ : 1290 l daàu

1.Nhaọn xeựt – Daởn doứ : ( 1’)

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ baứi : Luyeọn taọp

-Tập đọc –Kể chuyện

OÂng toồ ngheà theõu

I/ MUẽC TIEÂU

Taọp ủoùc :Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng : - Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND: Ca ngợi Trần Quốc Khỏi thụng minh , ham học hỏi , giàu trớ sỏng tạo ( Trả lời được cỏc

CH trong SGK )

- Chuự yự caực tửứ ngửừ : ủoỏn cuỷi, voỷ trửựng, trieàu ủỡnh, laồm nhaồm, mổm cửụứi, nhaứn roói,

Reứn kú naờng ủoùc hieồu :

- Hieồu nghúa caực tửứ ngửừ mụựi ủửụùc chuự giaỷi cuoỏi baứi : ủi sửự, loùng, bửực trửụựng, cheứ lam, nhaọp taõm,

bỡnh an voõ sửù

Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi Traàn Quoỏc Khaựi thoõng minh, ham hoùc hoỷi, giaứu trớ saựng

taùo;chổ baống quan saựt vaứ ghi nhụự nhaọp taõm ủaừ hoùc ủửụùc ngheà theõu cuỷa ngửụứiTrung Quoỏc vaứ daùy laùicho daõn ta

Keồ chuyeọn :Reứn kú naờng noựi : Kể lại được một đoạn của cõu chuyện KC: Kể lại được một đoạn của

cõu chuyện

Bieỏt khaựi quaựt, ủaởt ủuựng teõn cho tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn Keồ laùi ủửụùc moọt ủoaùn cuỷa caõuchuyeọn , lụứi keồ tửù nhieõn , gioùng keồ phuứ hụùp vụựi noọi dung caõu chuyeọn

Reứn kú naờng nghe :

GD tớnh caồn thaọn, chu ủaựo trong moùi coõng vieọc ủửụùc giao.

II/ CHUAÅN Bề : Baỷng vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

5’

1’

29’

Baứi cuừ : Chuự ụỷ beõn Baực Hoà

- Giaựo vieõn goùi 3 hoùc sinh ủoùc thuoọc loứng baứi thụ vaứ

traỷ lụứi caõu hoỷi :

+ Vỡ sao nhửừng chieỏn sú hi sinh vỡ Toồ quoỏc ủửụùc

nhụự maừi?

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi cuừ

Baứi mụựi :

Giụựi thieọu baứi :

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan saựt tranh minh hoaù baứi

taọp ủoùc trong SGK vaứ hoỷi :+ Tranh veừ gỡ ?

- Giaựo vieõn: Hoõm nay chuựng ta seừ cuứng tỡm hieồu qua

baứi: “OÂng toồ ngheà theõu”.

Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc

- 3 hoùc sinh ủoùc

- Hoùc sinh traỷ lụứi

- Hoùc sinh quan saựt

- Hoùc sinh quan saựt vaứ traỷ lụứi

Trang 3

GV đọc mẫu toàn bài Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc từng câu,

- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc từng đoạn :

bài chia làm 5 đoạn

- Giáo viên gọi học sinh đọc tiếp nối từng đoạn

- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy

- GV kết hợp giải nghĩa từ khó: đi sứ, lọng, bức

trướng, chè lam, nhập tâm, bình an vô sự

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc từng đoạn theo

nhóm đôi

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài

Đoạn 1

+ Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học như thế nào

+ Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc Khái đã thành

đạt như thế nào ?

Đoạn 2

+ Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc, Vua đã nghĩ ra

cách gì để thử tài sứ thần Việt Nam ?

Đoạn 3, 4

+ Ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm gì để

sống ?

- Giáo viên giải thích thêm: “Phật trong lòng” tư

tưởng của Phật ở trong lòng mỗi người, có ý mách

ngầm Trần Quốc Khái: có thể ăn bức tượng

+ Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ phí thời

+ Nội dung câu chuyện nói điều gì ?

- Giáo viên chốt: ca ngợi Trần Quốc Khái thông

minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo; chỉ bằng quan

sát và ghi nhớ nhập tâm đã học được nghề thêu

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2 lượtbài

- 5 HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạntrong bài

- HS giải nghĩa từ trong SGK

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đồng thanh

- Học sinh đọc thầm

- Trần Quốc Khái học cả khi đi đốncủi, lúc kéo vó tôm Tối đến, nhànghèo, không có đèn, cậu bắt đomđóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sángđọc sách

- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan totrong triều đình

- Vua cho dựng lầu cao, mời TrầnQuốc Khái lên chơi, rồi cất thang đểxem ông làm thế nào

- Bụng đói, không có gì ăn, ông đọc

ba chữ trên bức trướng “Phật tronglòng”, hiểu ý người viết, ông bẻ taytượng Phật nếm thử mới biết hai photượng được nặn bằng bột chè lam.Từ đó, ngày hai bữa, ông ung dungbẻ dần tượng mà ăn

- Ông mày mò quan sát hai cái lọngvà bức tướng thêu, nhớ nhập tâmcách thêu trướng và làm lọng

- Ông nhìn những con dơi xoè cánhchao đi chao lại như chiếc lá bay,bèn bắt chước chúng, ôm lọng nhảyxuống đất bình an vô sự

- Vì ông là người đã truyền dạy chodân nghề thêu, nhờ vậy nghề nàyđược lan truyền rộng

- Học sinh suy nghĩ và tự do phátbiểu

Trang 4

19’

củangười Trung Quốc và dạy lại cho dân ta

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Giáo viên chọn đọc mẫu đoạn 3 trong bài và lưu ý

học sinh đọc đoạn văn: giọng chậm rãi, khoan thai,

nhấn giọng những từ thể hiện sự bình tĩnh, ung

dung,tài trí của Trần Quốc Khái trước thử thách của

vua Trung Quốc

- Giáo viên gọi học sinh đọc bài tiếp nối

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, bình chọn cá nhân

đọc hay nhất

Hoạt động 4 : Hướng dẫn kể từng đoạn của

câu chuyện theo tranh

- Giáo viên nêu nhiệm vu : trong phần kể chuyện

hôm nay, các em hãy đặt đúng tên cho từng đoạn của

câu chuyện Sau đó, tập kể một đoạn của câu chuyện

- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài

- Giáo viên nhắc học sinh: đặt tên ngắn gọn, thể hiện

đúng nội dung

- GV cho học sinh đọc thầm, suy nghĩ và làm bài

- Cho học sinh nối tiếp nhau đặt tên cho đoạn 1, sau

đó là các đoạn còn lại

- Giáo viên viết lại tên truyện học sinh đặt đúng, hay

- Giáo viên cho 5 học sinh lần lượt kể trước lớp, mỗi

học sinh kể lại nội dung từng đoạn

Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ, cho học

sinh kể chuyện theo nhóm Giáo viên cho cả lớp nhận

xét mỗi bạn sau khi kể xong từng đoạn

- Học sinh đọc

- Bạn nhận xét

- Học sinh nêu

- HS đọc thầm và làm bài

- Học sinh nối tiếp nhau đặt tên

- 5 học sinh lần lượt kể

- Học sinh kể chuyện theo nhóm

Nhận xét – Dặn dò : (1’)GV nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài :Bàn tay cô giáo

-TËp viÕt Ôn chữ hoa : , ,

I Mục đích yêu cầu- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ơ ( 1 dịng ) , L , Q ( 1 dịng ) viếtđúng tên riêng : Lãn Ơng ( 1 dịng) và câu ứng dụng : Ổi Quảng Bá say lịng người ( 1 lần ) bằng

chữ cỡ nhỏ Củng cố cách viết chữ hoa o, ơ, ơ thơng qua bài tập ứng dụng.

- Viết tên riêng Lãng Ơng bằng cỡ chữ nhỏ

- Viết câu ca dao Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây/ Hàng Đào tơ luạ làm say lịng người bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ viết hoa O, Ơ, Ơ

- Các chữ Lãng Ơng và câu ca dao viết trên dịng kẻ ơ li

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Thu bài về nhà của học sinh

- Gọi học sinh nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học

ở bài trước

- Cho học sinh viết bảng con, 2 em viết bảng lớp:

- Nguyễn Văn Trỗi, Nhiễu điều phủ lấy giá gương/ Người trong một nước phải thương nhau cùng

- Cả lớp viết bảng con, 2 em viết bảng lớp

Trang 5

Nhiễu, Nguyễn.

* Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Trong tiết học hôm nay các em sẽ ôn lại cách

viết chữ hoa O, Ô, Ơ thông qua bài tập ứng dụng

và biết viết tên riêng câu ca dao theo cỡ chữ nhỏ

2 Hướng dẫn học sinh viết bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Em hãy tìm các chữ hoa có trong bài?

- Giáo viên treo từng mẫu chữ lên bảng và hỏi:

+ Chữ L, Ô, Q, B, H, T, Đ có độ cao là mấy li ?

Có mấy nét ?

+ Giáo viên viết mẫu lên bảng các chữ đó, vừa

viết vừa hướng dẫn kĩ thuật viết

* Giáo viên nhận xét

b Luyện viết từ ứng dụng

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

- Giáo viên treo đồ dùng từ Lãn Ông

- Giáo viên giới thiệu tên riêng Lãn Ông: Hải

Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác ( 1720 – 1792 ) là

một lương y nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà Lê

Hiện nay, một số phố cổ thủ đô Hà Nội mang tên

Lãn Ông

- Giáo viên viết mẫu Lãn Ông lên bảng, vừa viết

vừa hướng dẫn kỹ thuật viết

- Cho học sinh viết bảng con từ ứng dụng, 2 em

lên bảng viết

* Giáo viên nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng.

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên giúp học sinh hiểu câu ứng dụng: Ca

ngợi những sản vật quý, nổi tiếng ở Hà Nội Có

ổi Quảng Bá ( làng ven Hồ Tây ) và cá ở Hồ Tây

rất ngon, có lụa ở phố Hàng Đào đẹp đến làm say

lòng người

- Giáo viên giải thích: Quảng Bá, Hồ Tây, Hàng

Đào là những địa danh nổi tiếng ở thủ đô Hà Nội

- Học sinh nêu tiếng có chữ hoa ứng dụng

- Cho học sinh viết bảng con, 2 em lên bảng viết

* Giáo viên nhận xét

3 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.

- Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tập viết

+ Viết chữ Ô: 1 dòng

+ Viết chữ L và Q: 1 dòng

+ Viết tên riêng Lãn Ông: 2 dòng

+ Viết câu ca dao: 2 lần

- Cho học sinh quan sát vở tập viết – giáo viên

viết mẫu

- Học sinh thực hành viết bài trong vở

- Giáo viên quan sát, nhắc nhở tư thế ngồi viết

4 Chấm, chữa bài- Thu chấm 7 bài

* Nhận xét ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:- Về nhà viết bài ở nhà

- Học thuộc câu ca dao

- Nhận xét tiết học

- Các chữ hoa có trong bài: L, Ô, Q, B, H, T, Đ

- Học sinh nói độ cao và số lượng nét từng chữ

- Học sinh theo dõi và nói lại cách viết

- Học sinh đọc từ ứng dụng

- Học sinh quan sát mẫu

- Học sinh nghe giới thiệu

- Học sinh theo dõi

- Cho học sinh viết bảng con, 2 em lên bảng viết

- 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh nghe giải thích

- Các tiếng có chữ hoa ứng dụng là: Ổi, Quảng, Tây

- Học sinh viết bảng con, 2 em lên bảng viết

- Học sinh nghe và quan sát vở tập viết

- Học sinh quan sát vở tập viết

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh nộp vở chấm

Trang 6

* Bài sau: ễn chữ hoa P

Luyện đọc*

I/ Mục tiêu:

- Rèn đọc thành tiếng: Lẩm nhẩm, nhàn rỗi, đốn củi

- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khải thông minh, ham học hỏi, gìau trí sáng tạo

Giáo dục HS yêu thích môn học

III/ Hoạt động dạy và học:

/ Luyện đọc:

a- Gv đọc diễn cảm toàn bài

b- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Trần Quốc Khái làm gì dể không bỏ phí thời gian?

- Trần Quốc Khái làm gì để xuống đất bình an vô sự?

- Vì sao Trần Quốc Khấi đợc suy tôn là ông tổ nghề thêu?

III/ Hoạt động dạy và học:

A/ Bài cũ: gọi 2 HS lên bảng thực hiện:

a- Bài 1a,b: Hs nêu miệng kết quả tính nhẩm

b- Bài 2: 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính ( Lu ý HS cách đặt tính và thực hiện phép tính)

c- Bài 3: Củng cố giải toán bằng 2 phép tính (1 HS lên bảng chữa bài)

d- Bài 4: Củng cố cách vẽ đoạn thẳng và xác định trung điểm của đoạn thẳng

Trang 7

Thước thẳng , bảng phụ viết bài tập 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

4’

1’

10’

22’

1 Bài cũ : Luyện tập

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét

2 Bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Giáo viên hướng dẫn học

sinh tự thực hiện phép trừ 8652 – 3917

- GV viết phép tính 8652 – 3917 = ? lên bảng

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện phép

tính trên

- Nếu HS tính đúng, GV cho học sinh nêu cách

tính, sau đó GV nhắc lại để học sinh ghi nhớ

Nếu HS tính không được, GV hướng dẫn học sinh :

+ Ta bắt đầu tính từ hàng nào ?+ 2 trừ 7 được không ?

GV : 2 không trừ được 7 nên ở đây ta thực hiện

giống như bài phép trừ số có ba chữ số chomột chữ số, có nhớ

+ Bạn nào có thể thực hiện trừ các đơn vị với

nhau ?

Giáo viên giảng: khi thực hiện trừ các đơn vị, ta đã

mượn 1 chục của hàng chục, vì thế trước khithực hiện trừ các số chục cho nhau, ta phảitrả lại 1 chục đã mượn

+ Hãy thực hiện trừ các số trăm với nhau

+ Hãy thực hiện trừ các số nghìn với nhau

+ Vậy 8652 – 3917 bằng bao nhiêu ?

Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bảng con

- GV gọi HS nêu lại cách tính

- GV nhận xét

Bài 2 : GV gọi HS đọc yêu cầu

+ Khi đặt tính ta cần lưu ý điều gì ?

GV cho HS tự đặt tính rồi tính kết quả

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV nhận xét

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Học sinh theo dõi

- 1 học sinh lên bảng đặt tính, học sinhcả lớp thực hiện đặt tính vào bảng con

- Tính từ hàng đơn vị

- 2 không trừ được 7

- 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7bằng 5, viết 5 nhớ 1

- 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- Nghe giảng và cùng thực hiện trừcác số chục cho nhau: 1 thêm 1 bằng 2,

Trang 8

Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài.

- GV chữa bài

Bài 4

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- GV chữa bài , gọi học sinh nêu cách làm

- 1 HS làm bảng phụ , lớp làm vào vở

- HS đọc : Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm rồi xác định trung điểm O của đoạn thẳng đó

3 Nhận xét – Dặn dò : ( 1’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

C hÝnh t¶ ( Nghe-viết) :

Ông tổ nghề thêu

I/ MỤC TIÊU :

Rèn kĩ năng viết chính tả : - Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Làm đúng bài tập điền các dấu thanh dễ lẫn : dấu hỏi / dấu ngã

GD HS yªu thÝch m«n häc

II/ CHUẨN BỊ :

Bảng viết nội dung bài tập ở BT 2b

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

5’

1’

20’

Bài cũ :

- GV cho học sinh viết các từ đã học trong bài trước :

gầy guộc, lem luốc, tuốt lúa, suốt ngày

- Nhận xét bài cũ

Bài mới :

Giới thiệu bài :

- Giáo viên: trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng

dẫn các em: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp

đoạn 1 trong bài Ông tổ nghề thêu Điền đúng vào chỗ

trống dấu hỏi/dấu ngã

Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh nghe viết

Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lần

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung nhận

xét bài sẽ viết chính tả

+ Tên bài viết ở vị trí nào ?

+ Đoạn văn có mấy câu ?

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài tiếng khó,

dễ viết sai : đốn củi, vỏ trứng , đỗ tiến sĩ, …

Đọc cho học sinh viết

- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở

- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết vào vở

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư thế ngồi

của học sinh Chú ý tới bài viết của những học sinh

thường mắc lỗi chính tả

Chấm, chữa bài

- Học sinh lên bảng viết, cả lớpviết vào bảng con

- Học sinh nghe Giáo viên đọc

- 2 – 3 học sinh đọcTên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô

- Đoạn văn có 4 câu

- Học sinh viết vào bảng con

- Cá nhân

- HS viết bài chính tả vào vở

Trang 9

- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài

- GV cho HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận xét từng

bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 2 b :

Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV chữa bài :

Lê Quý Đôn sống vào thời nhà Lê Từ nhỏ, ông đã nổi

tiếng thông minh Năm 26 tuổi, ông đỗ tiến sĩ Ông đọc

nhiều, hiểu rộng, làm việc rất cần mẫn Nhờ vậy, ông

viết được hàng chục cuốn sách nghiên cứu về lịch sử,

địa lí, văn học,…, sáng tác cả thơ lẫn văn xuôi Ông

được coi là nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa.

- Học sinh sửa bài

- Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chỗ trống

Nhận xét – Dặn dò : ( 1’)

GV nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài : Bàn tay cô giáo

Bài 3 HS đặt tính, GV lưu ý HS các hàng đơn vị phải đặt thẳng cột với nhau.-GV theo dõi giúp đỡ những em cịn chậm

ki-lơ-+ Bài tốn này giải bằng mấy phép tính?

- HS làm bài vào vở GV theo dõi giúp đỡ

-GV chấm 12 bài và chữa nếu HS làm sai

Bài 2:

Tấm vải thứ nhất dài 548m tấm vải thứ hai bằng 1 2tấm vải thứ nhất Hỏi cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét vải?

Bài 3:

Trang 10

Điền dấu ( < > = ) thớch hợp vào ụ trốnga) 32 - 14 : 2 47 x 5 + 65 x 5b) ( 347 - 78) x 6 6 x 345 - 78 x 6c) 125 x 8 x 9 9 x 125 x 8

- Gọi một số em lờn chữa bài

- GV chốt lại kết quả đỳng

Hoạt động 3: (4 / )

Tổng kết: -GV nhận xột tiết học.-Giao nhiệm vụ: về nhà chuẩn bị bài sau

Luyện Tiếng Việt*:

LUYỆN TẬP LÀM VĂN BÀI TUẦN 20

I/ MUẽC TIEÂU ễn tập kiến thức cũ Rốn kĩ năng núi: Biết bỏo cỏo trước cỏc bạn về hoạt động của tổ

trong thỏng vừa qua - Lời lẽ rừ ràng rành mạch, thỏi độ đàng hoàng

: Rốn kĩ năng viết: Biết viết bỏo cỏo rừ ràng gửi cụ giỏo theo mẫu đó cho

- HS thảo luận theo tổ

-Mỗi bạn trong tổ đều đúng vai tổ trưởng và bỏo cỏo với cỏc bạn trong tổ của mỡnhtheo cỏc phần

+Bỏo cỏo hoạt động của tổ chỉ theo 2 mục:

1 Học tập 2 Lao động

-Trước khi đi vào cỏc nội dung cụ thể, cần núi lời mở đầu: “Thưa cỏc bạn ”

+Bỏo cỏo cần chõn thực, đỳng thực tế hoạt động của tổ mỡnh (khụng mỏy múc).+Mỗi bạn đúng vai tổ trưởng cần bỏo cỏo với lời lẽ rừ ràng, rành mạch, thỏi độđàng hoàng, tự tin

-Cỏc tổ làm việc và đại diện 3 tổ thi trỡnh bày bỏo cỏo trước lớp Cả lớp bỡnhchọn bạn cú bản bỏo cỏo tốt nhất, bỏo cỏo rừ ràng, tự tin

Hoạt động 2:

(16/)

Bài tập 2:

-HS đọc nội dung của bài và mẫu bỏo cỏo: 2 em Cả lớp chỳ ý lắng nghe

-GV nhắc HS điền vào mẫu bỏo cỏo nội dung thật ngắn gọn, rừ ràng

-Từng HS tưởng tượng mỡnh làm tổ trưởng, viết bỏo cỏo của tổ về cỏc mặt họctập, lao động

-HS đọc bỏo cỏo, cả lớp và GV nhận xột, ghi điểm

Hoạt động 3: (3/)

Củng cố, dặn dũ:

-GV nhận xột tiết học, tuyờn dương những em chuẩn bị bài chu đỏo

+Về ghi nhớ mẫu và cỏch viết bỏo cỏo +Chuẩn bị bài sau:

Hoạt động ngoài giờ lên lớp.

Tìm hiểu các lễ hội truyền thống dân tộc.(Tiếp)

Trang 11

Có ý thức khi tham gia các ngày lễ.

II-Hoạt động dạy học:

*HĐ1: GV nêu y/c tiết học.

*HĐ2: Tìm hiểu những ngày lễ truyền thống của nớc ta.

- Tỡm hiểu về Tết cổ truyền Việt Nam.

-HS thảo luận trong nhóm về các ngày lễ hội và ý nghĩa của từng ngày đó.

-Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả thảo luận.

-Các nhóm khác có thể nêu câu hỏi ,thắc mắc những điều mình cha biết.

III-Củng cố,dặn dò:

-Biết tham gia,giữ gìn,tôn trọng các ngày lề hội.

Thứ 4 ngày 20tháng 1 năm 2010 Sáng

Toán

Luyeọn taọp

I / MUẽC TIEÂU :

Giuựp hoùc sinh

- Bieỏt trửứ nhaồm caực soỏ troứn nghỡn , troứn traờm coự ủeỏn boỏn chửừ soỏ

- Bieỏt trửứ caực soỏ coự ủeỏn boỏn chửừ soỏ vaứ giaỷi baứi toaựn baống hai pheựp tớnh

Bài 1,2,3, bài 4 ( giải đợc 1cách)

Thaựi ủoọ: Giaựo duùc tớnh chớnh xaực, khoa hoùc Sửù caồn thaọn trong hoùc toaựn.

II/ CHUAÅN Bề :

Baỷng phuù vieỏt baứi taọp 4

II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

TG

4’

1’

6’

6’

8’

10’

Baứi cuừ : Pheựp trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000

- GV goùi hoùc sinh laứm laùi baứi taọp 2

- Nhaọn xeựt

Baứi mụựi :

Giụựi thieọu baứi :Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn taọp :

Baứi 1 :- GV goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu

- GV vieỏt leõn baỷng 8000 – 5000

- Goùi hoùc sinh neõu caựch trửứ nhaồm

- Yeõu caàu hoùc sinh laứm tieỏp caực baứi coứn laùi

- GV goùi hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ

- GV nhaọn xeựt

Baứi 2 :

- GV goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu

- GV vieỏt leõn baỷng 5700 – 200

- Goùi hoùc sinh neõu caựch tớnh nhaồm

- GV yeõu caàu hoùc sinh laứm tieỏp caực baứi coứn laùi

- GV goùi hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ

- GV nhaọn xeựt

Baứi 3 :

Goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu

Cho hoùc sinh laứm baỷng con

GV goùi hoùc sinh nhaộc laùi caựch tớnh

Baứi 4 :

- Goùi hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

- HS ủoùc : Tớnh nhaồm

- HS neõu

- Noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ

- HS ủoùc : Tớnh nhaồm ( theo maóu )

- HS neõu

- Noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ -HS ủoùc : ẹaởt tớnh roài tớnh

- HS laứm baỷng con

a) 7284 9061

- 3528 - 4503

3756 4558

b) 6473 4492

- 5645 - 833

828 3659

Trang 12

+ Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ?

+ Baứi toaựn hoỷi gỡ ?

+ Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn gỡ ?

- Yeõu caàu hoùc sinh tửù toựm taột vaứ giaỷi vaứo vụỷ

- GV chửừa baứi

- HS ủoùc

- Baứi toaựn giaỷi baống hai pheựp tớnh

- 1 HS laứm baỷng phuù , lụựp laứm vaứo vụỷ

Toựm taột :

Coự : 4720 kg Chuyeồn laàn 1 : 2000 kg Chuyeồn laàn 2 : 1700 kg Coứn laùi : ……… kg ?

Caựch 2 :

Soỏ kg muoỏi caỷ hai laàn chuyeồn ủửụùc laứ :

2000 + 1700 = 3700 ( kg ) Soỏ kg muoỏi coứn laùi trong kho laứ :

4720 – 3700 = 1020 ( kg ) ẹaựp soỏ : 1020 kg muoỏi

1 Nhaọn xeựt – Daởn doứ : (3’)

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ baứi : Luyeọn taọp chung

-Tập đọc

Baứn tay coõ giaựo

I/ MUẽC TIEÂU :

Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng :

Chuự yự caực tửứ ngửừ : cong cong, thoaột caựi, toaỷ, daọp deành, rỡ raứo, , Bieỏt ủoùc baứi thụ vụựi gioùng ngaùc

nhieõn, khaõm phuùc

Reứn kú naờng ủoùc hieồu :

Naộm ủửụùc nghúa vaứ bieỏt caựch duứng tửứ mụựi: phoõ

Hieồu noọi dung baứi thụ: Ca ngụùi baứn tay kỡ dieọu cuỷa coõ giaựo Coõ ủaừ taùo ra bieỏt bao ủieàu laù tửứ ủoõibaứn tay kheựo leựo

Hoùc thuoọc loứng baứi thụ.

II/ CHUAÅN Bề :

Baỷng vieỏt saỹn nhửừng khoồ thụ caàn hửụựng daón hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ Hoùc thuoọc loứng

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS

5’ 1 Baứi cuừ : OÂng toồ ngheà theõu

- GV goùi 3 hoùc sinh noỏi tieỏp nhau keồ laùi caõu

chuyeọn : OÂng toồ ngheà theõu vaứ traỷ lụứi nhửừng caõu

hoỷi veà noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi :

- Hoùc sinh noỏi tieỏp nhau keồ

Trang 13

15’

9’

Giới thiệu bài :

- Giáo viên cho HS quan sát tranh minh hoạ bài

tập đọc trong SGK và hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

→ Giáo viên giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện đọc

GV đọc mẫu bài thơ Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- GV cho học sinh đọc tiếp nối từng dòng thơ

- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc từng khổ

thơ Giáo viên nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng;

nhấn giọng từ ngữ biểu cảm và thể hiện tình cảm

qua giọng đọc

- GV giúp học sinh giải nghĩa thêm những từ ngữ

học sinh chưa hiểu: phô

- Giáo viên cho học sinh đọc theo nhóm đôi

- Cho cả lớp đọc bài thơ

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV cho học sinh đọc thầm cả bài thơ và hỏi:

+ Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm ra những

+ Hãy tả bức tranh cắt dán giấy của cô giáo

Em hiểu hai dòng thơ cuối bài như thế nào

+ Bài thơ giúp em hiểu điều gì ?

- Giáo viên: Bàn tay cô giáo khéo léo, mềm mại,

như có phép nhiệm màu Cô đã tạo ra biết bao

điều lạ và mang lại niềm vui cho các em học

sinh Các em say sưa theo dõi cô gấp giấy, cắt

- Học sinh quan sát và trả lời

- Học sinh lắng nghe

- Mỗi học sinh đọc 2 dòng thơ tiếp nốiđến hết bài

- HS tiếp nối nhau đọc 5 khổ thơ

- HS giải nghĩa từ trong SGK

- Đồng thanh

- Học sinh đọc thầm

- Từ một tờ giấy trắng, thoắt một cáicô đã gấp xong một chiếc thuyền congcong rất xinh; với một tờ giấy đỏ, bàntay mềm mại của cô đã làm ra mộtmặt trời với nhiều tia nắng toả; thêmmột tờ giấy xanh, cô cắt rất nhanh, tạo

ra một mặt nước dập dềnh, những lànsóng lượn quanh thuyền

• Một chiếc thuyền trắng rất xinhdập dềnh trên mặt biển xanh Mặt trờiđỏ ối phô những tia nắng hồng Đó làcảnh biển biếc lúc bình minh

• Đó là một bức tranh miêu tả cảnhđẹp của biển trong buổi sáng bìnhminh Mặt biển dập dềnh, một chiếcthuyền trắng đậu trên mặt biển, nhữnglàn sóng vỗ nhẹ quanh mạn thuyền.Phía trên, một vầng mặt trời đỏ ốiđang toả ngàn tia nắng vàng rực rỡ

- Học sinh phát biểu ý kiến theo suynghĩ: Cô giáo rất khéo tay / bàn taycô giáo như có phép màu / Bàn tay côgiáo tạo nên bao điều lạ …

- Học sinh phát biểu ý kiến theo suynghĩ

Trang 14

dán giấy để tạo nên cảmột quang cảnh biển thật

đẹp lúc bình minh

Hoạt động 3 : Học thuộc lòng bài thơ

- Giáo viên viết bài thơ, cho học sinh đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi

đúng,tự nhiên và thể hiện tình cảm qua giọng

đọc

- GV hướng dẫn học sinh học thuộc lòng từng

khổ thơ

- Gọi học sinh học thuộc lòng khổ thơ

GV cho lớp nhận xét chọn bạn đọc đúng, hay

- HS học thuộc lòng theo sự hướngdẫn của GV

- Học sinh đọc Lớp nhận xét

3 Nhận xét – Dặn dò : (1’)

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng cả bài thơ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Nhà bác học và bà cụ

TOÁN*

LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

GIẢI TOÁN BẰNG 2 PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết cách đặt tính và tính đúng phép cộng các số có 4 chữ số

- Giải toán bằng 2 phép tính với nhiều cách khác nhau

- Giáo dục HS đức tính cẩn thận

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài củ: Gọi HS lên bảng thực hiện phép toán:

4827 + 1257 6475 -3498

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẩn làm bài tập

Bài 1: Cũng cố phép cộng các số trong phạm vi 10 000.

- Đọc yêu cầu của đề.Tính:

Bài 3: Biết giải toán bằng nhiều cách

Treo bảng phụ

Có tất cả 36 con vừa gà, vừa vịt, vừa ngan Có 7 con gà

và 12 con vịt Hỏi có bao nhiêu con ngan ?

Bài toán cho biết gì?

- Thực hiện

- Cả lớp làm bảng con Lớp theo dõi nhận xét.

- Đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bảng con

Đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- Đọc đề

… Có tất cả 36 con vừa gà, vừa vịt, vừa ngan Có 7 con gà và 12 con vịt.

…Có bao nhiêu con ngan ?

- 2 HS lên bảng làm

Trang 15

Bài toán hỏi gì?

3 Cũng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Cả lớp làm vào vở Cách 1: Giải:

Luyện từ & Câu* Tuần : 21

I.Mơc tiªu:

Luyện tập cho HS cách đặt dấu phẩy để ngăn cách cá bộ phận chỉ thời gian

+Tiếp tục mở rộng vốn từ về chủ điểm tổ quốc và tìm hiẻu các vị anh hùng dân tộccĩ cơng lao to lớn

trong việc xây dựng và bảo vệ đất nước

Giáo dục HS ham thích mơn học

Các hoạt động dạy học chủ yếu:

GV ghi tên bài lên bảng Vài HS đọc lại

Bài 1: Điền tiếp các từ chỉ những người trực tiếp tham gia đánh giặc để bảo

vệ tổ quốc trong thời kỳ lịch sử của nước ta:

Tướng, lính, bộ đội

-HS đọc yêu cầu bài tập, làm bài vào vở

- Gọi vài em lên bảng làm ở bảng phụ, lớp nhận xét-GV chốt kết quả đúng

Bài 2: Khoanh trịn vào những chữ cái trước tên những đội quân đã sang xâm

lược nước tavà bị quân ta đánh bại:

a) quân Nam Hán b)Quân Nguyên c) quân Minhd) quân Thanh e) quân Đức g) quân Pháph) quân Anh i) quân Mĩ k) quân Nhật

HS làm, GV quan sát giúp đỡ

-HS đọc cả bài, GV nhận xét

Hoạt động 2: (15/)

Bài 3: Những dấu phẩy trong đoạn văn sau cĩ dùng để ngăn cách bộ phận

chính của câu (bộ phận trả lời câu hỏi ai( hoặc cái gì?, con gì?và làm gì?( hoặc là gì, thế nào)? Khơng?

Trong một trận đánh, quân giặc đã bắt được một em bé chừng mười tuổi taycầm lựu đạn Trước những địn đánh đập giã man của giặc, em bé chỉ imlặng Khi bon giặc dẫn em đến trước đám đơng yêu cầu em chỉ mặt ngườichỉ huy, em cương quyết khơng chỉ mặt ai Sau nhiều lần bị tra tấn em bé đãanh dũng hy sinh

HS thảo luận nhĩm 2 để làm bài tập

-Đại diện nhĩm trình bày, nhĩm khác bổ sung

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Giúp học sinh :

- Củng cố về cộng, trừ ( nhẩm và viết ) các số trong phạm vi 10 000

- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép

trừ

: Giáo dục tính chính xác, khoa học Sự cẩn thận trong học toán.

Ngày đăng: 30/04/2015, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w