Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai của 1 số không âm gọi là phép khai phương.. - Giới thiệu khi viết 2x thì có thể biểu thức 2x tồn tại hoặc không tồn tại ta phải tìm điều kiện của
Trang 1Ti
I.MỤC TIÊU :
Hs nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm Biết được
liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
Rèn kỹ năng tính căn bậc hai, so sánh các số
Gd tính chính xác, suy luận logich
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại k/n căn bậc hai đã học (lớp 7), máy tính bỏ túi
III.PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, đàm thoại, nhóm
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (3’) KT sgk, vở ghi, dụng cụ ht của hs
3/ Bài mới: (33’)
Hoạt động 1: Giới thiêu sơ lược
chương trình ĐS 9
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
Y/c hs nhắc lại căn bậc hai đã học
ở lớp 7
Cho hs làm ?1
Định nghĩa căn bậc hai số học?
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
số học của số dương a
Giới thiệu ví dụ, chú ý
Cho hs làm ?2
Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc
hai của 1 số không âm gọi là phép
khai phương
Quan hệ giữa khái niệm căn bậc
hai (lớp7 ) và khái niệm căn bậc
hai số học (lớp 9)
Cho hs làm ?3
Hoạt động 3: So sánh các CBHSH
Nhắc lại :Với các số a, b 0
Nếu a < b thì a< b
=> Với các số a, b không âm
Nếu a< bthì a < b
Giới thiệu định lý
Cho hs làm ?4, ?5
Nhận xét
Chốt lại cách làm
Nhắc lại căn bậc hai của số a không âm
Làm bài tập ?1
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) ; c) d) tương tự
Nhắc lại định nghĩa CBHSH
Thực hiện ví dụ và giải thích
Làm bài tập ?2
64 = 8 ( vì 8 > 0; 82 = 64 )
81 = 9 ( vì 9 > 0; 92 = 81 )
21 ,
1 = 1,1 (vì 1,1 > 0;
(1,1)2 =1,21) ?3
CBHSH của 64 là 8 nên căn
bậc hai của 64 là 8 và -8
CBHSH của 81 là 9 nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
CBHSH của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Lấy ví dụ minh hoạ
Làm bài tập ?4 So sánh a)Ta có 16 > 15 16> 15
hay 4 > 15
b) Có: 11 > 9 11> 9
hay 11 > 3
I Căn bậc hai số học :
a/ Định nghĩa:
* Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a
* Số 0 cũng được gọi là CBHSH của 0
b/ Ví dụ:
25 = 5 ( vì 5 > 0; 52 = 25 )
16 = 4 ( vì 4 > 0; 42 = 16 )
* Chú ý: với a 0 ta có:
a = x
a x
x
2 0
II So sánh căn bậc hai số học:
a/ Định lý: Với 2 số a và b không âm ta có:
a < b a< b b/ Ví dụ: Tìm x 0 biết: a) x> 3
Ta có 3 = 9 nên x> 3 x> 9
vì x 0 nên x > 9 b) x< 2,Vì 2 = 4 nên x<
2 x< 4
vì x 0 nên x < 4
vậy 0 x < 4
4/ Củng cố : (6’)
Trang 2- Định nghĩa CBHSH, Định lý so sánh CBHSH
-Trong các số sau, số nào có căn bậc hai :3 ; 1,5 ; -4 ; 0 ;
4
1 ; 5
- BT 1 ; 2 ; 3
5/ Dặn dò: (2’)
- Học thuộc định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a
- Định lý so sánh các căn bậc hai số học
- Xem kỹ các ví dụ và các bài tập ?1; ?2 ; ?3 ;?4 ;?5
- Bài tập về nhà: 3; 4; 5 trang 6 và 7
Tu
Ti
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU :
Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định của A,nắm được hằng đẳng thức A2 = A
Rèn kỹ năng tìm ĐK xác định của A,vận dụng A2 = A để rút gọn biểu thức
Gd tính cẩn thận, chính xác, ý thức ht nghiêm túc
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi đề bài tập ?3
HS: Ôân cách tính giá trị tuyệt đối của 1 số, ôn định lý PiTaGo
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, nhóm
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định : (1’)
2/ KTBC: (5’)
Đ/n CBHSH của a ( viết dạng ký hiệu toán
học)
Tìm x không âm biết:
a/ x= 15, b/ 2 x= 14
a = x
a x
x
2 0
a/ x = 225; b/ x = 49 5 đ
5 đ 3/ Bài mới: (31’)
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
- Biểu thức 2x có căn bậc hai
không? Với x là số thực Tại sao?
- Giới thiệu khi viết 2x thì có
thể biểu thức 2x tồn tại hoặc
không tồn tại ta phải tìm điều
kiện của x để 2x tồn tại
Cho hs làm ?1 sau đó giới thiệu
thuật ngữ: căn thức bậc hai
Y/c hs tìm ví dụ
Hoạt động 2: Điều kiện xác định
của A
Giới thiệu: A xác định khi A
0
H.dẫn hs thực hiện các vd
Cả lớp suy nghỉ trả lời câu hỏi
Làm bài ?1 Theo định lý Pitago ta có: AB = 25 x 2
Cho vài ví dụ về căn thức bậc hai
Thực hiện các ví dụ theo hướng dẫn của gv
Làm ?2 vào phiếu học tập
I.Căn thức bậc hai:
1/ Định nghĩa: ( Sgk) Vd: 2 x ; 5y ; 25 x2 ;… là các biểu thức lấy căn
2/ Điều kiện xác định A
A xác định A0 Vd: 2x xác định khi 2x 0 x0
x
5 xác định khi
5 –x 0 x5
II Hằng đẳng thức A2 = A
* Định lí: với mọi aR ta có
a
a 2
* Chứng minh: (sgk) Vd1: Tính
Trang 3Cho hs thực hiện ?2
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức
2
A = A
Y/c hs làm ?3 vào bảng phụ
Cho hs quan sát kết quả ở bảng
và nhận xét quan hệ a2 và a
Giới thiệu đ.lý và h.dẫn c/m dựa
vào đ/n căn bậc hai số học
Khi nào xảy ra trường hợp “bình
phương 1 số rồi khai phương kết
quả đó thì lại được số ban đầu”
Cho hs áp dụng thực hiện các vd
Làm mẫu câu a vd 2
2
x
25 xác định khi 5 –2x
0 x2,5
- Làm?3
2
Hội ý theo đơn vị nhóm nhỏ (bàn) và nêu câu trả lời
Thực hiện các ví dụ theo y/c Giải câu b, c tương tự câu a
a/ 13 2 | 13 | 13
b/ ( 5 ) 2 | 5 | 5
c/ (a)4 a2 = a2
d/ (a) 10 |a5|
Vd 2: Rút gọn a/ ( 2 1 ) 2 | 2 1 | 2 1
b/ ( 2 5 ) 2 | 2 5 | 5 2
c/ ( x 2 ) 2 | x 2 |
4/ Củng cố: (6’)
– Định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a
– Định nghĩa căn thức bậc hai
– Điều kiện để căn thức bậc hai tồn tại? A 2 A khi nào? Khi nào a2 = a2
– BT6 ( Đáp: a/ Điều kiện: 0
3
a
do đó a0 , b/ a 0 ; c/ a 4; d/ a 3 7 ) 5/ Dặn dò: (2’)
– Nắm vững đk để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
– Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ hiệu hai bình phương
– BT 10; 11; 12; 13/ trang 10
* Hướng dẫn BT 10
a/ Áp dụng hđt ( A– B)2 để biến đổi VT = VP
b/ Sử dụng kết quả câu a biến đổi VT = VP
Tu
Ti
I.MỤC TIÊU:
Củng cố cách tìm đk xác định của a, hđt A2 A phân tích đa thức thành nhân tử
Rèn kỹ năng tìm điều kiện của ẩn để căn thức bậc hai có nghĩa hay để một biểu thức có CBH
Gd tính chính xác, nhanh nhẹn, tư duy logich
II.CHUẨN BỊ:
bảng phụ tóm tắt phép chứng minh bài tập 16 trang12GV:
: phiếu học tập, ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ hiệu hai bình phương.HS
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, nhóm, thực hành
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (5’)
Trang 4Căn A tồn tại khi nào ?
Tìm điều kiện của a để các căn thức bậc hai
sau tồn tại?
2
a
; 2a ; a2
A xác định A0
2
a
tồn tại
2
a
≥ 0 a ≥ 0;
a
2 tồn tại 2a ≥ 0 a ≥ 0,
a
2 tồn tại
a
2 ≥ 0 a > 0
4 đ
2 đ
2 đ
2 đ
3/ Bài mới: ( 32’)
Hoạt động 1: luyện tập dạng toán
tính Hướng dẫn hs làm bài tập 11
Thực hiện thứ tự các phép tính?
Hoạt động 2 : luyện tập dạng toán
tìm đk để căn thức bậc hai có nghĩa
Khi nào A có nghĩa ?
Hướng dẫn hs giải bài tập 12
Chú ý cho hs các phép biến đổi
tương đương khi giải bất pt
Hoạt động 3: Luyện tập dạng toán
rút gọn biểu thức
Hướng dẫn hs giải bài tập 13
Sử dụng bất đẳng thức A 2 A
Hoạt động 4: Luyện tập dạng toán
phân tích thành tử
Y/c hs nhắc lại các cách phân tích
thành nhân tử đã học
Cho hs làm bài tập 14
H.dẫn: Câu a) Vận dụng hằng đẳng
thức a2 –b2 ,
Câu d) áp dụng HĐT (a2 2ab +b2)
Nhận xét, chốt lại cách giải
2 hs lên bảng thực hiện Khai phương, nhân hay chia cộng hay trừ, từ trái sang phải
A xác định A0 Thực hiện giải bt 12 Nêu các phép biến đổi tương đương khi giải bất pt
Thực hiện bài tập 13 dưới sự hướng dẫn của gv
Aùp dụng hằng đẳng thức
A
A 2 bỏ dấu căn rồi rút gọn biểu thức, kết quả câu a)= –7a, câub) = 3a2 + 3a2
Nêu các cách phân tích thành nhân tử
Aùp dụng giải bài tập 14 theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày Nhận xét, sửa sai ( nếu có )
Bài 11 sgk
a)
22 7 : 14 5 4
49 : 196 25
16
d)
5 25 16 9 4
3 2 2
Bài 12 sgk
b) 3 x 4 có nghĩa khi -3x + 4 ≥ 0
-3x ≥ - 4 x 3 4
c)
x 1
1
có nghĩa khi
x 1
1
-1+x > 0 x > 1
Bài 13 sgk
a) với a < 0
a a a a
a 5 2 5 7
2 2
9a + 3a2 = 3a2 + 3a2 ( vì 3a2 ≥0)
Bài 14 sgk
3 3
3
2
x x
x x
5 5
5
x
4/ Củng cố: (5’) Treo bảng phụ ghi đề bài tập 16 /12
( Đáp: Sai ở chổ: m m v v v v m m
)2 ( )2 (
)
5/ Dặn dò: ( 2’)
– Xem lại các dạng toán đã giải và phương pháp giải của mỗi loại
– Bài tập về nhà: 11b, c; 12a, d; 13b, d; 14b, c trang 11 sgk
– Học kỹ ĐK để căn bậc hai xác định
Tu
Ti
Trang 5KHAI PHƯƠNG
II.MỤC TIÊU:
Hs nắm vững qui tắc khai phương một tích các thừa số không âm và nhân hai căn bậc hai Biết
biến đổi từ phép khai phương số lớn về tích các căn bậc hai của số nhỏ hơn
Rèn cho học sinh kĩ năng thực hiện phép khai phương tích và nhân các căn bậc hai
Gd tính chính xác, tư duy linh hoạt, ý thức ht nghiêm túc
II.CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ ghi phần chú ý sgk /14;15
HS: Ôn cách tính nhẩm bình phương của 1 số
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, nhóm
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (6’)
Các khẳng định sau đúng hay sai? Nếu sai sửa
lại cho đúng
a/ x 4 xác định x 4
b/ 2
2
1 xác định x0
c/ 4 0 , 32 = 1,2 ; d/ – 24 = 4
a/ Sai , sửa x4 b/ Đúng
c/ Đúng d/ Sai , sửa – 4
3 đ
2 đ
2 đ
3 đ
3 /Bài mới: ( 31’)
Hoạt động 1: Định lí
Cho hs làm ?1
? 25
.
9
.
4
?
25
.
9
.
4
? Tổng quát
0
; 0
;
a b a b
ab
- H.dẫn hs c/m định lý với 2 ý
.
b
a ≥ 0
và( a b.)2 = a.b
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số
học của 1 số không âm a
Hoạt động 2: quy tắc khai phương
1 tích
-Giới thiệu qt khai phương 1 tích
- Yêu cầu hs làm ?2
Hoạt động3: Quy tắc nhân các căn
thức bậc 2
Giới thiệu qt nhân các CTBH và
h.dẫn làm vd 2
Treo bảng phụ ghi phần chú ý và
nhấn mạnh nội dung
Yêu cầu hs làm ?3 ?4
- Gợi ý hs trình bày cách làm khác
Nhận xét, chốt lại
- Chú ý: Tuỳ theo các trường hợp
Giải ?1 theo đơn vị nhóm Tính rồi so sánh
25 9
Ghi nhớ Trình bày c/m
* Vì a ≥ 0 ; b ≥ 0 nên a b.≥ 0
* ( a b.)2 =
2
2 ( ) ) b
a = a.b
=> a.b a. b.
Nhắc lại quy tắc
- Làm ?2 theo đơn vị nhóm
K quả: a) 4,8 ; b) 300
Lắng nghe và nhắc lại quy tắc
Đọc nội dung trên bảng phụ Ghi nhớ chú ý
Làm ?3 theo đơn vị nhóm Đại diện nhóm trình bày
- Làm bài ?4
1/ Định lí: Nếu a ≥ 0; b ≥ 0 thì
.b a b
a
* Chú ý:
Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều số không âm
2/ Aùp dụng:
a/ Quy tắc khai phương 1 tích:
Muốn khai phương một tích các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số, rồi nhân các kết quả lại với nhau
Vd:
9 6 , 0 5 3 25 9 36 , 0 25 9 36 ,
b/ Nhân hai căn thức bậc 2:
Muốn nhân hai căn bậc 2 của số không âm,ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi lấy căn bậc 2 kết quả đó
Ví dụ:
10 100 20
5 20
–Chú ý:
* Với hai biểu thức A,B không âm
ta có:
A.B A. B.
* Với biểu thức A 0 ta có:
Trang 6cụ thể của 1 phép tính nào đó, có
thể dùng công thức
B A
AB theo chiều nào
đó thuận tiện nhất
- Phải biến đổi các biểu thức dưới
dấu căn về dạng tích các bình
phương của các số hữu tỉ rồi mới
khai phương
ab b
a
b a ab
a b
a a a
a
a a a a a
8
64
64 32
2 /
6
| 6
| 6 36
12 3 12 3 /
2 2
2 2 2
2 2 2 2 4
3 3
(vì a,b không âm)
A2 A2 A
Aùp dụng: Rút gọn biểu thức:
a/
a a a
a a a
a 27 3 27 81 | 9 | 9
(vì a0) b/ 9a2b4 9 a2 b4 3 |a .b2
4/ Củng cố: (5’)
– Đl liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
– Nhắc lại các quy tắc khai phương 1 tích, nhân hai căn thức bậc 2
– Bt 17b, c; 19 b, d
5/ Dặn dò: (2’)
– Học kĩ định lí khai phương 1 tích và cách chứng minh định lí
– Học thuộc:
+) Quy tắc khai phương 1 tích các biểu thức không âm
+) Nhân các căn thức bậc hai
– BTVN: 17,18,19,20,21/15sgk
* Hướng dẫn bt 22: Biến đổi hằng đẳng thức rồi tính ( A2–B2 =….)
Tu
Ti
I.MỤC TIÊU:
Củng cố các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn bậc hai
Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi biểu thức, tính nhẩm, rút gọn biểu thức, so sánh 2 biểu
thức, tìm x
Gd tính cẩn thận, chính xác tư duy logich, sự siêng năng, chăm chỉ ht
II.CHUẨN BỊ:
GV: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Bút chì,
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, nhóm, thực hành
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HOÏC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (5’)
* HS1: Ghi ct liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
Tính a/ 49 100
* HS2: Ghi ct nhân các căn bậc hai
Tính: b/ 2 8 ; c/ 2 4
3 2
* Với a, b 0 ta có: a b= a b
a/ = 7 2 10 2 =7.10 = 70
* Với A, B có : A B = A B
a/ 2 8 = 16 = 4
18 3 2 ) 3 ( 2 3 2
b
5 đ
5 đ
4 đ
3 đ
3 đ 3/ Bài mới : (32’)
Hoạt động1: Luyện tập dạng
toán tính
- Cho hs làm bt 22
Thực hiện bài 22 theo đơn
vị nhóm
LUYỆN TẬP:
Dạng 1: Tính.
Bài 22 a) 13 2 12 2 =
Trang 7Nhận xét gì về các biểu thức
dưới dấu căn ?
H.dẫn :Biến đổi HĐT, đưa về
dạng tích rồi áp dụng qui tắc
khai phương 1 tích để tính
Hoạt động 2: Luyện tập dạng
toán chứng minh
- Cho hs làm bài tập 23
- bài 23a H.dẫn hs áp dụng
hằng đẳng thức a2 – b2
Làm mẫu bt 23a
Hoạt động 3: Luyện tập dạng
toán rút gọn và tìm giá trị của
biểu thức
- Cho hs làm bài tập 24
- Aùp dụng công thức:
c b a c b
a2 2 2
với a ≥ 0; b ≥ 0; c ≥0 để rút
gọn các biểu thức đã cho
- Sau khi rút gọn cho hs Muốn
giải phương trình trị tuyệt đối
của ax b = m ta làm ntn?
Hoạt động 4: Tìm x
- Cho hs làm bt 25
- Để làm mất dấu căn, có thể
bình phương 2 vế ( điều kiện 2
vế là không âm)
- Muốn giải phương trình
m b
ax ta làm ntn?
H.dẫn hs làm bt 26
Aùp dụng A2 = A và hằng
đẳng thức (A + B)2 rồi so sánh
Có dạng hằng đẳng thức
a2 – b2
K quả : a/ 5; b/ 15
Nghiên cứu bt 23 Quan sát bt mẫu Sửa câu a Giải các câu còn lại tương tự
Rút gọn các biểu thức bt 24 -Tìm giá trị tương ứng của các biểu thức với các giá trị của biến đã cho
-Giải bài tập b) tương tự
Thay giá trị của biến vào
bt, tìm giá trị của biểu thức Xét 2 trường hợp
0 0
b ax khi m b ax
b ax khi m b ax
BT 25a) tìm đựoc x = 4 d) Xét 2 trường hợp
3 1
3 1
x x
x = -2 hoặc x = 4 Bài 26 Với a > 0; b > 0 :
b a b a
b a b
a
ab b
a b a
b a b a
2 2
2 2
2
13 1213 12 = 25 = 5
18 6 3 36 9 36 9
8 17 8 17 8
17 2 2
Dạng 2: Chứng minh.
Bài 23
a) 2 32 3 1 Xét VT ta có:
2
3 2 3 2
2
2 vp dpcm
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị bt
Bài 24
) 3 2 ( 6 3 2 ( 2 3 2 3 2 3
2 3
) 2 ( 3
3
; 2 )
4 4 ( 9 /
2 6 21
18 2 6 1 2 ) 2 3 1 ( 2 ] ) 2 ( 3 1 [ 2
2 )
3 1 ( 2
) 3 1 ( 2 ] ) 3 1 ( [
2
3 )
9 6 1 ( 4 /
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
B
b a b
a B
b a
khi b b
a B
b A A
thì x
khi x A
x x
A
x khi x
x A
a
Dạng 4: Tìm x.
Bài 25a
4 2
8 4 8
16x x x x
3 1
3 1
6 1
2
0 6 1
4 )
2 2
2
x
x x
x d
hoặc 1 – x = 3 x = -2 hoặc 1 – x = -3 x = 4 Vậy x = -2 hoặc x = 4
4/ Củng cố: (5’)
– với a ≥ 0; b ≥ 0; c ≥ 0 thì a2 b2 c2 a.b.c
– H.dẫn 23 b: Hai số là nghịch đảo của nhau khi nào? Từ đó xét tích của 2 số đã cho
5/ Dặn dò: (2’)
– Xem lại các dạng bài tập đã giải và phương pháp giải từng loại
– Bài tập về nhà: 22b, c, 25b, c, 27 trang 16
* H.dẫn bt 25 : Aùp dụng khai phương 1 tích rồi bình phương 2 vế để đưa ra ngoài dấu căn
– Ôn cách tính nhẩm nhanh bình phương của 1 số hữu tỉ
Tu
Ti
KHAI PHƯƠNG
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU :
Trang 8 Hs nắm vững quy tắc khai phương 1 thương, quy tắc chia 2 căn thức với đk của phép chia
Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc để thực hiện tính các biểu thức bậc hai ở dạng đơn giản
Gd tính chính xác, tư duy nhanh, ý thức tự giác ht
II.CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ ghi sẵn đề ?4,bảng nhóm
HS:Ôn cách tính nhanh bình phương của 1 số
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, nhóm
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (5’)
*HS1: tính a) 40 6 , 4
b) 117 2 108 2
* HS2: c) 2 , 5 360
d) Tìm x biết: 4x = 5
* a) = 4 10 6 , 4 4 64 = 2.4 = 8 b)= 117 108117 108 9 25= 3.15 = 45
* c) = 25 36 = 5.6 = 30 d) 4x = 5 x = 5/4
5 đ
5 đ
5 đ
5 đ 3/ Bài mới: (32’)
Hoạt động 1: Định lý
-Y/c hs làm ?1
Từ ?1 cho hs phát hiện định lý
-H.dẫn hs chứng minh định lý
dựa vào đ/n căn bậc hai số
học
-Phải chứng minh 2 ý?
-Nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối và áp dụng để giải
Hoạt động 2: Qt khai phương 1
thương
- Từ định lí trên qui tắc khai
phương một thương ?
- Cho hs thực hiện ví dụ
Hoạt động nhóm làm ?2
Hoạt động 4: Qui tắc chia hai
căn thức bậc hai
- Từ định lí trên , nếu ta suy
luận theo chiều ngược lại từ
phải sang trái ta có qui tắc
nào?
Y/c hs tự phát biểu qui tắc
H.dẫn và cùng hs thực hiện vd
2 Cho cả lớp làm ?3
Giới thiệu chú ý sgk
Lưu ý hs: tùy theo từng phép
tính cụ thể => áp dụng công
thức theo chiều suy luận từ vế
phải sang vế phải hay ngược
Giải ?1
25
16
25 16
Phát biểu định lý Chứng minh định lý
b
a b
a va b
a
b
a b
a b
a
2 2
) (
) ( ) ( Muốn khai phương 1 thương
b
a
với a ≥ 0 ; b > 0 có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
Đại diện nhóm sửa ?2 a)
14 , 0 100000
196 10000
196 0196
, 0 )
16
15 256
225 256
225
b
?3
3
2 9
4 117
52 117
52 )
3 9 111
999 111
999 )
b a
Ghi nhớ Đại diện mỗi nhóm treo bài làm mỗi nhóm trên bảng
1 Định lý: ( sgk ) Nếu a ≥ 0; b ≥ 0 thì
b
a b
a
2.Aùp dụng:
a) Qui tắc khai phương 1 thương
( Sgk )
Ví dụ1:
a/
121
25 121
25
a a a
a c
b
5
2 5
2 25
4 25
4 /
20
18 5
6 4
3 5
6 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
9 /
2 2
b) Qui tắc chia 2 căn bậc hai
( sgk )
Ví dụ2: Tính:
a a a
a b
a
3 : 27 3
: 27 /
4 16 5
80 5
80 /
= 9 = 3 (với a>0)
* Chú ý: Một cách tổng quát , với
biểu thức A 0,biểu thức B > 0
Ta có:
B
A B
A
c) Bài tập: Rút gọn
a)
x x
x x
5
2 10
16 100
16 100
Trang 9- Chú ý: Mẫu thức phải khác 0,
biểu thức dưới dấu căn phải là
số không âm
-Đôi khi phải biến đổi qua
một bước trung gian mới có thể
áp dụng công thức
Treo bảng phụ ghi đề ?4
Gợi ý:áp dụng mục chú ý
sgk/18
Bài giải ?4
9 81 81
162
2 162
2 )
5 25 25
50
2 )
2 2
2 2
2 4
2 4
2 4
2
a b ab ab
ab ab
b
b a b a b
a b
a a
4
36 4
36
x
x x
x
( với a > 0)
4/ Củng cố: (6’)
– QT khai phương 1 thương
– QT chia 2 căn thức bậc hai
– BT 28 ( treo bảng phụ)
5/ Dặn dò: (2’)
thương, chia 2 căn bậc hai
– Hiểu và nhớ định lý, chú ý
– Làm BT 29; 30 c, d; 31
câu a để c/m câu b
Tu
Ti
I.MỤC TIÊU:
Hs được củng cố các kiến thức về khai phương 1 thương, chia 2 căn bậc hai Luyện tập các loại toán có tính chất tổng hợp các phép tính về căn thức với những qui tắc đã học
Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo các qt vào tính toán, rút gọn biểu thức
Gd tính cẩn thận, chính xác, suy luận logich, lập luân chặt chẽ
II.CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ ghi sẵn đề bài tập 36 trang 20
HS: Ôn các qt, định lý, chú ý
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, nhóm, thực hành
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (6’)
* HS1: Ghi định lý khai phương 1 thương
Tính a) 72
2
; b) 2y2 2
4
4 y
x
( y< 0 )
* HS2:Nêu 2 qt: khai phương 1 thương và
chia 2 căn thức bậc hai
Tính c)
9
25 ,
0 ; b) 24
y
x x
y
( x> 0 , y0
)
* Với a 0 , b> 0 có
b
a b
a
a) =
6
1 36
1 72
2
y
y
x2 2 2 2
2
* Nêu đúng 2 qt c) = 03,5
9
25 , 0
; d) = x y2
x y
= xy xy2 1y
4 đ
3 đ
3 đ
5 đ
5 đ
1 2 3 4
a 0 ,b 0 ta có
b
a b
a
2 3 2
6 5 3
5
2y2
2
4
4 y
x
= x2y (y <0) 5
5
1 5 15 :
Trang 103/ Bài mới: (32’)
Hoạt động 1: Tính
-Cho hs làm bài 32a,c
Y/c hs nêu cách làm?
- H.d dẫn bài 32b, d.Vận dụng
HĐT a2–b2 để rút gọn biểu thức
.Y/c hsvề nhà làm vào vở bài tập
Hoạt động 2: Giải phương trình
- Cho hs làm bài tập 33a,c
- Hướng dẫn bài tập 33b,d
Nhận xét
- Cho học sinh giải bài tập 35
Phương pháp giải phương trình có
dấu giá trị tuyệt đối ax b =m ?
Giải pt x 3 = 9 => x =?
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức
-Cho hs làm bài tập 34a,c
- H.dẫn bài 34b,d y/c hs về nhà
làm vào vở bài tập
Lưu ý điều kiện đề cho
Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 36
-câu a đúng hay sai ? vì sao?
Tương tự cho hs trả lời và giải
thích
Nhận xét
Chốt lại cách làm đối với từng
dạng toán
Biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng tích hoặc thương các luỹ thừa của số nguyên hoặc số hữu tỉ, rồi áp dụng đ.lý
Kquả a) 247 , b) 172 Thực hiện chuyển vế hạng tử tự do.Câu a/ tìm được x = 5 b/ x = 2 và x =– 2
Bt 35
0 0
b ax khi m b ax
b ax khi m b ax
Tìm được x = 12 hoặc x = –6 34a/
ab2 23 4
b
a = 2
2 3
ab
ab
=–
3 Ghi nhớ Lần lượt giải miệng BT 36 a/ đúng vì 0,012 = 0.0001 b/ sai vì VP không có nghĩa c/ đúng d/ đúng Ghi nhớ
Dạng 1: Tính.
Bài 32:
2
17 4
289 164
289 41 /
24
7 10
1 3
7 4
5 01 , 0 9
49 16 25
01 , 0 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9 1 /
c a
Dạng 2: Giải phương trình.
Bài 33:
2
; 2
2 4 3
12 3
12
12 3
0 12 3
/
5 2
5 2 0 50 2
/
2 1
2
2 2
x x
x
x x
b
x x
x a
Bài 35
x 32 = 9 x 3 = 9
9 3
9 3
x
x
6
12
x x
Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
Bài 34:
c/ = 3 22 2
b
a
= 3 22 2
b
a
=
b
a
3 2
4/ Củng cố: (5’)
– Để biến đổi từ dạng tổng về dạng tích cần chú ý cách viết a = ( a) 2với a ≥0
– Nhắc lại qui tắc khai phương 1 tích, Khai phương một thương
– Qui tắc nhân hai căn thức bậc hai, chia hai căn thức bậc hai
– Cách giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
5/ Dặn dò: (2’)
–Nắm chắc các qt đã học
– Xem lại các bt đã giải
– Làm bt 35b; 37
* H.dẫn bt 37: c/m MNPQ là hình thoi và MP = NQ => MNPQ là hình vuông
SMNPQ = MN2 = 5 2 = 5 cm