1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra 1 tiết ĐS 9

4 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra một tiết ĐS 9
Chuyên ngành Toán - Đại số
Thể loại Đề kiểm tra một tiết
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.. Tìm tập xác định của A.

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1 : (2 điểm) Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau

a 2 x 4 b

x

2 6

2

c

5 6

5

2  

x x

Bài 2 : (2 điểm) So sánh

a 2 5 - 7 và 5 - 5 b 2 - 3 và 5 - 6

Bài 3 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (thu gọn)

a 2 8  3 18  4 32  72 b

2

5 5 3 3

c

7 2 5

3 7

2 5

3

Bài 4 : (2 điểm) Tìm x, biết

a 3 2

x - 13 = 8 b 4 2 8 4 4 2 4 1 2 2 1

x

Bài 5 : (2 điểm) Cho biểu thức : A =

x

x x

x x

x

x x

1

2 2

1 2

3 9 3

a Rút gọn

b Tính A khi x = 3 + 2 2

c Tìm x nguyên dương để A nhận giá trị nguyên

ĐỀ 2

Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức : A = 3 5

3 5

 + 3 5

3 5

 Bài 2 : Giải phương trình : 2x 2x19 1

Bài 3 : Cho biểu thức Q = 1 3 1 : 1 3

a) Rút gọn Q

b) Tìm x nguyên để Q nhận giá trị nguyên

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = Q x 5 x4

ĐỀ 3

Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức : A = 4 7

4 7

 + 4 7

4 7

 Bài 2 : Giải phương trình : x 2 2x22 0

Bài 3 : Cho biểu thức P = 2 5 4 5

9

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < 1

2

 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = P x x 8x15 x

Trang 2

Bài 1 : (2 điểm) Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau

a 7x1 b 2

2 1

x x

 c 5x2 3x 8 Bài 2 : (2 điểm) So sánh

a 11 3và 2 b 2005 - 2004 và 2004 - 2003

Bài 3 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (thu gọn)

a ( 28 12 7 ) 7 2 21 b 11 6 2 3   2

Bài 4 : Chứng minh rằng :

a 9 17 9 17 8 b 2 2 3 2   1 2 2 2 2 6 9 Bài 5 : (2 điểm) Giải phương trình

a 4 20 3 5 4 9 45 6

3

x   x x  b x 4 x1 2

Bài 5 : (2 điểm) Cho biểu thức : A =           

9

x

a Rút gọn

b Tìm x sao cho C < - 1

ĐỀ 5

I) Lý thuyết :

1 Phát biểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

2 Áp dụng tính :

a 0,16.0,64.121 b 1,3 52 10

II) Bài Toán :

Bài 1: Tính :

a 2 2

3 1  3 1 b  5 3 3 5

3 5

Bài 2 :

a Chứng minh rằng : 2 3 2 3  6

b Giải phương trình : x 4 4  x

Bài 3 : Cho A = 1 : 1 2

1

a

a

       

a Tìm tập xác định của A

b Rút gọn A

c Tính giá trị của A khi a  3 2 2

d Tìm a để A < 0.

Bài 4 : Chứng minh rằng : x x y y x y y x   ; x y, 0

Trang 3

a) M =  3 50 3 8 2 128 2 162   

b) N= 3 54 2 150 5 600  

Bài 2 : Chứng minh rằng ( 2 điểm )

3 1 2 3

3 1

 

Bài 3 : Giải phương trình sau ( 2 điểm )

4 x  4  x  1 10   9 x  9  25 x  25

Bài 4 : Cho biểu thức sau ( 3 điểm )

P = 1 1 : 1 2  0 1; 4 

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 1

4.

Bài 5 : Cho Q = 1

1

x x

 Tìm x nguyên để Q nhận giá trị nguyên ( 1 điểm )

Bài 1 : Thực hiện phép tính

a) P = 3 5 4 20 5 45 3 80   

b) Q = 2 40 2 90   4000 5 10 

Bài 2 : Chứng minh rằng 3 2 2 3 2 2 2

2

Bài 3 : Giải phương trình sau ( 2 điểm )

16 x  16  x   1 16  9 x  9  4 x  4

Bài 4 : Cho biểu thức sau

1

x

x

x  0 và x  1 

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 0

Bài 5 : Cho Q = 1

xx  Tìm giá trị lớn nhất của Q, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ? ( 1 điểm )

Ngày đăng: 23/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w