Đọc hiểu: - Hiểu nghĩa của các TN được chú giải cuối bài: Chử Xá, du ngoạn, bàng hoàng, duyên trời, hoá lên trời, hiển linh - Hiểu nội dung câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi Chử Đồng Tử là
Trang 1Thứ 2 ngày 28 tháng 2 năm 2011
Tiết : Tập đọc + Kể chuyện
SỰ TÍCH LỄ HỘI CHỬ ĐỒNG TỬ
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: hoảng hốt, bàng hoàng, tình cảnh, hiển linh Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn chuyện, bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung từng đoạn chuyện
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các TN được chú giải cuối bài: Chử Xá, du ngoạn, bàng hoàng, duyên trời, hoá lên trời, hiển linh
- Hiểu nội dung câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi Chử Đồng Tử là người có hiếu, chăm chỉ,
có công lớn với dân, với nước Hằng năm vào mùa xuân, nhân dân nhiều vùng ven sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội để thể hiện lòng kính yêu và biết ơn ông
B Kể chuyện:
1/ Rèn kĩ năng nói: Dựa vào tranh minh hoạ đặt tên và kể lại được từng đoạn chuyện - lời kể
tự nhiên, đúng nội dung chuyện, kết hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
2/ Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời của bạn
3/ HS kính trọng và biết ơn Chử Đồng Tử
*.Các kĩ năng sống cơ bản :
Thể hiện sự cảm thông
-Đảm nhận trách nhiệm
-Xác định giá trị
* Các PP kĩ thuật dạy học :
Trình bày ý kiến cá nhân
-Thảo luận nhóm
-Hỏi đáp trước lớp
II- CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - Tranh minh hoạ trong SGK
2 Học sinh: - Sách giáo khoa
III-NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
TẬP ĐỌC
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1-Kiểm tra bài cũ :
Ngày hội đua voi ở Tây
Nguyên
- Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp( mỗi em 1 đoạn), trả lời câu
hỏi: Em có cảm nhận gì về ngày
hội đua voi ở Tây Nguyên?
- GV nhận xét
- HS đọc đúng, lưu loát, trả lời đúng câu hỏi
2 - Bài mới:
a) Luyện đọc:
* Đọc mẫu: - GV đọc diễn cảm cả bài - Cả lớp theo dõi
* L đọc, giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: - HS đọc nối tiếp 2 lượt
- GV sửa lỗi phát âm - HSTB_Y: đọc đúng- HSK_G: đọc trôi chảy
- Đọc từng đoạn: 4 đoạn - HS đọc nối tiếp đoạn 2 lượt - HSTB_Y: đọc đúng hiểu
Trang 2- Gọi HS đọc chú giải * Đọc trôi chảy, hiểu nghĩa
từ khó, biết ngắt câu
- Đọc đoạn trong nhóm:
4 đoạn - HS đọc theo nhóm 4- GV giúp đỡ HS yếu - HS biết theo dõi bạn đọc và giúp bạn sửa sai
- Đọc thi: - 2 nhóm thi đọc nối tiếp đoạn
trước lớp
- HS đọc trôi chảy
b) HD tìm hiểu bài:
Trả lời các câu hỏi trang
66/ SGK
- HS đọc thầm bài đọc, trả lời cá nhân lần lượt các câu hỏi SGK và câu hỏi bổ sung
- GV hướng dẫn nhận xét, bổ sung
-HSTB_Y: trả lời được câu hỏi 1, 2, 3 và câu hỏi bổ sung, hiểu nội dung câu chuyện
* Trả lời được tất cả các câu hỏi, hiểu nội dung câu chuyện
c) Luyện đọc lại: - GV đọc diễn cảm cả bài
- HD đọc diễn cảm đoạn 3
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 HS thi đọc đoạn 3
- 2 HS thi đọc cả bài
- HD nhận xét
- HSTB_Y: đọc đúng
* Biết thay đổi giọng phù hợp với nội dung của từng đoạn chuyện
KỂ CHUYỆN
1 Nêu nhiệm vụ: - GV nêu yêu cầu tiết học - HS theo dõi
2 HD kể chuyện :
a) Đặt tên cho từng đoạn
chuyện - 1 HS đọc yêu cầu của BT - HS quan sát tranh minh hoạ , trao
đổi cặp đặt tên cho từng đoạn chuyện
- Đại diện một số cặp phát biểu
- HD lớp nhận xét, chốt lại tên đúng
- HS nắm được yêu cầu của bài tập, biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
* Đặt tên cho từng đoạn chuyện ngắn gọn, đúng( tìm được nhiều tên cho từng đoạn)
b) Kể từng đoạn câu
chuyện
GV hướng dẫn cách kể
- HS tập kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm 4
- 2 nhóm thi kể nối tiếp trước lớp
- HD lớp nhận xét, kết luận
- HSTB_Y: kể đúng nội dung một đoạn trong chuyện
* Kể đúng nội dung đoạn chuyện, giọng kể phù hợp với diễn biến của câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- Dặn: - Nhận xét chung - Giao việc về nhà cho HS - HS theo dõi- HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết : Toán
Trang 3LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về nhận biết và cách sử dụng các loại giấy bạc đã học
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ
- Ham thích học toán
I- CHUẨN BỊ, THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1- Giáo viên: - SGK, các tờ giấy bạc
2- Học sinh: VBT, SGK
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1-KT bài cũ :
BT 2,3/131 - Gọi 2 HS nêu miệng kết quả, lớp
nhận xét
- GV nhận xét
- HS nêu đúng kết quả
2-Bài mới :
* Luyện tập:
- Bài 1/32: Chiếc ví nào
có nhiều tiền nhất? - HS nêu yêu cầu BT- HS quan sát tranh nhẩm tính số
tiền trong từng ví, so sánh
- Gọi HS nêu kết quả
- GV kết luận
- HS biết cộng nhẩm, so sánh các số có đơn vị là đồng
* Nhẩm nhanh, nêu cách làm
- Bài 2/ab 132: Phải lấy
các tờ giấy bạc nào để
được số tiền bên phải
- HS nêu yêu cầu BT
- GV hướng dẫn mẫu
- HS trao đổi cặp tự làm phần còn lại
- Gọi một số HS trả lời miệng
- HD nhận xét, sửa sai
- HS biết chọn các tờ giấy bạc để được số tiền cần
* Biết chọn theo nhiều cách
- Bài 3/133: Xem tranh
rồi trả lời câu hỏi - HS nêu yêu cầu BT- Yêu cầu HS quan sát tranh tự trả
lời
- Gọi vài HS trả lời trước lớp
- HD nhận xét, sửa sai
- HS biết chọn mua đồ vật phù hợp với số tiền có
* Biết chọn theo nhiều cách
- Bài 4/133: Giải toán - HS đọc đề bài
- HS trao đổi cặp nêu cách giải
- HS tự giải
- 1 HS lên bảng giải
- HD lớp nhận xét, sửa sai
- HS biết giải bài toán liên quan đến tiền
3 - Củng cố, dặn dò:
- Giao việc về nhà cho HS
- HS theo dõi
- HS nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ Ba, ngày 1 tháng 3 năm 2011
Trang 4RƯỚC ĐÈN ÔNG SAO
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ khó: rước đèn, mâm cỗ, quả bưởi, nải chuối, trong suốt, thỉnh thoảng
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng vị trí các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc trôi chảy toàn bài
2 Đọc hiểu:
- Nắm được nghĩa các từ trong bài: chuối ngự, bập bùng
- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thích tết trung thu vì tết trung thu các
em có nhiều quà bánh, được tham dự đêm hội rước đèn và gần gũi với bạn bè hơn
- HS yêu thích tết trung thu
II- CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - Tranh minh hoạ, SGK
2 Học sinh: - Sách giáo khoa
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP &HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC…
1-KT bài cũ: Sự tích lễ
hội Chử Đồng Tử - 2 HS lên bảng kể nối tiếp toàn chuyện( mỗi em 2 đoạn)
- GV nhận xét, sửa sai
- HS kể đúng nội dung
2 - Bài mới:
a) Luyện đọc:
* Đọc mẫu: Cả bài - GV đọc diễn cảm cả bài - HS theo dõi
* L đọc, giải nghĩa từ:
+ Đọc từng câu: - HS đọc nối tiếp từng câu
- GV sửa lỗi phát âm
- HS đọc đúng
+ Đọc từng đoạn: 3
đoạn
Đ1: Tết…vui mắt
Đ2: Chiều…cờ con
Đ3: Còn lại
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HD ngắt, nghỉ hơi và nhấn giọng
ở một số từ
- 1 HS đọc chú giải
- HSTB_Y: đọc đúng, hiểu nghĩa từ khó
* Đọc lưu loát, hiểu nghĩa từ khó, biết nhấn giọng ở những
từ gợi tả + Đọc trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 3
- GV giúp các nhóm yếu - HSTB_Y: đọc đúng* Biết giúp bạn đọc + Thi đọc: - 2 nhóm thi đọc trước lớp
- HD nhận xét
- HS đọc lưu loát, theo dõi bạn đọc nhận xét
+ Đọc đồng thanh - HS đọc ĐT cả bài - HS đọc trôi chảy
b) HD tìm hiểu bài:
Nội dung mỗi đoạn văn
trong bài tả những gì?
- GV hỏi, HS trả lời cá nhân câu
- HD nhận xét, bổ sung -HSTB_Y: trả lời được các câu hỏi 1, 2 SGK
c)Luyện đọc lại: - GV đọc mẫu đoạn 2, 3
- HD cách đọc diễn cảm
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- 4 HS thi đọc đoạn văn
- HSTB-Y: đọc đúng
* Đọc lưu loát
3 - Củng cố, dặn dò:
- Dặn: - Vì sao trẻ em VN thích tết TT- Giao việc về nhà - HS nắm được nội dung bài- HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết : TN- XH
Trang 5TÔM, CUA
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con tôm, cua được quan sát
- Nêu được ích lợi của tôm và cua
- Có ý thức bảo vệ động vật
II- CHUẨN BỊ
1-GV: - Hình vẽ trong SGK/98, 99
2-HS: - SGK
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP &HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1 KT bài cũ: Côn
trùng, sâu bọ có đặc
điểm gì chung?
- Gọi 2 HS trả lời
- Nhận xét, bổ sung - HS nêu đúng đặc điểm chung của côn trùng, sâu
bọ
2 Bài mới:
* HĐ1:Tên các bộ phận
cơ thể của tôm, cua; đặc
điểm bên ngoài của tôm,
cua
- B1: Thảo luận nhóm 4
+Quan sát hình SGK/ 98, 99 + Chỉ các bộ phận bên ngoài của tôm, cua + Nêu điểm giống nhau và khác nhau của tôm và cua
- B2: Làm việc cả lớp + Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả
- GV kết luậ
- HS biết tên các bộ phận
cơ thể của tôm, cua Nêu được điểm giống nhau và khác nhau của tôm và cua: Tôm và cua có hình dạng, kích thước khác nhau nhưng chúng đều không có xương sống Cơ thể chúng được bao phủ bằng một lớp vỏ cứng, có nhiều chân và chân phân thành các đốt
*HĐ 2: Ích lợi của tôm,
cua - Đàm thoại:+ Tôm, cua sống ở đâu?
+ Con người sử dụng tôm, cua để làm gì?
+ Kể tên một số loại tôm, một số loại cua mà em biết?
- GV kết luận
- HS biết tôm, cua là những thức ăn chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con người
* Kể đúng tên nhiều loại tôm, cua
* HĐ 3: Hoạt động nuôi
tôm - GV giới thiệu một số hoạt động nuôi, đánh bắt, chế biến tôm, cua - HS biết nước ta có nhiều sông, hồ và biển là những
môi trường thuận lợi để nuôi và đánh bắt tôm, cua Hiện nay tôm là một mặt hàng xuất khẩu của nước ta
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài học
- Dặn:
- Nêu đặc điểm chung của tôm, cua
- Giao việc về nhà cho HS - HS nắm được đặc điểm chung của tôm, cua
- HS nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết : Toán
Trang 6LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU
I- MỤC TIÊU: Giúp HS
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu
- Biết xử lí số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu
- Giáo dục: Yêu thích và say mê môn học
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên: - SGK
2- Học sinh: - VBT, SGK
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP &HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1-KT bài cũ:
Bài 4/133 SGK - Gọi 1 HS lên bảng làm- Cả lớp theo dõi nhận xét
- GV kết luận
- HS nắm được kiến thức bài cũ
2-Bài mới :
* Làm quen với dãy số
liệu - Yêu cầu cả lớp quan sát tranh SGK
- Gọi HS đọc tên và số đo chiều cao từng bạn, 1 HS ghi lên bảng
- GV giới thiệu: Các số đo chiều
cao trên là dãy số liệu
- HD học sinh làm quen với thứ tự
và số các số hạng của dãy
- Gọi HS đọc lại dãy số liệu
- Nắm được thứ tự và số các
số hạng của dãy
* Luyện tập:
- Bài 1/135: Đọc dãy số
liệu trả lời câu hỏi - 1 HS nêu yêu cầu đề bài- HS làm bài cá nhân
- Gọi HS trả lời miệng
- HD nhận xét, sửa sai
- HS xác định đúng chiều cao của từng bạn và biết so sánh chiều cao giữa các bạn
- Bài 2/135: Dựa vào dãy
số liệu trả lời câu hỏi
( Về nhà )
- 1 HS nêu yêu cầu đề bài
- HS tự làm, trả lời miệng từng câu
- HD lớp nhận xét, sửa sai
- HS nhận biết số các số hạng của dãy và thứ tự của
số hạng
* Trả lời nhanh, chính xác
- Bài 3/135: Viết dãy số
liệu
- 1 HS nêu yêu cầu đề bài
- HS thực hành theo nhóm 2
- 2 HS lên bảng làm
- HS biết sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự
* Xếp nhanh, chính xác
- Bài 4/135: Dựa vào dãy
số liệu trả lời câu hỏi
( Nếu còn thời gian)
- 1 HS nêu yêu cầu đề bài
- HS tự làm bài, 3 em làm bảng
- HD nhận xét
- HS đếm đúng số số hạng
có trong dãy, biết dựa vào
số thứ tự trong dãy để tìm số; biết so sánh các số
3 - Củng cố, dặn dò:
- Dặn:
- Hệ thống lại kiến thức chính Giao việc về nhà cho HS
- HS theo dõi
- HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
BUỔI CHIỀU
Trang 7Tiết : Đạo đức
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC
I MỤC TIÊU: - HS hiểu:
+ Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
+ Vì sao phải tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
+ Quyền được tôn trọng bí mật riêng tư của trẻ em
- HS biết tôn trọng, giữ gìn, không làm hư hại thư từ, tài sản của người tong gia đình, thầy
cô giáo, bạn bè, hàng xóm láng giềng
- HS có thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
* CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :
Kĩ năng tự trọng.
-Kĩ năng làm chủ bản thân, kiên định , ra quyết định
* CÁC PP/KTDH :
-Giải quyết vấn đề
-Thảo luận nhóm
II- CHUẨN BỊ:
1- Giáo viên:- Phiếu thảo luận nhóm Đ2 tiết 1
2- Học sinh: VBT Đạo đức, trang phục để đóng vai
III-NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
1-KT bài cũ: Nêu một số
biểu hiện thể hiện sự tôn
trọng đám tang
- Gọi 2 HS trả lời
- GV nhận xét - HS nêu được những biểu hiện thể hiện sự tôn
trọng đối với đám tang
2-Bài mới:
* HĐ 1: Xử lí tình huống
qua đóng vai - Thảo luận theo nhóm (7 em) đóng vai tình huống(BT1/39)
- Các nhóm lên đóng vai thể hiện cách giải quyết
- GV kết luận
- HS biết chọn cách xử lí đúng thể hiện qua trò chơi đóng vai
* Thể hiện cách giải quyết tình huống tự nhiên
* HĐ 2:
a)Điền từ: - Thảo luận nhóm đôi làm bài tập 2a/39 VBT
- Mời vài nhóm đọc kết quả , các nhóm khác nhận xét, bổ sung GV kết luận
- Cả lớp đọc BT đã điền đúng
- HS điền đúng từ, hiểu thế nào là tôn trọng thư từ tài sản của người khác và
vì sao phải tôn trọng
b) Sắp xếp cụm từ: - Thảo luận nhóm đôi làm bài
tập 2b/39 VBT
- Mời vài nhóm đọc kết quả , các nhóm khác nhận xét, bổ sung GV kết luận
- Phân biệt được những việc nên làm và không nên làm đối với thư từ tài sản của người khác
* HĐ 3:Liên hệthực tế - HS thảo luận cặp
-HS trình bày GV tổng kết
- HS biết tự đánh giá bản thân về việc tôn trọng thư
từ, tài sản của người khác
3 - Củng cố, dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài
- Giao việc về nhà cho HS - HS theo dõi- HS nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết : Chính tả:(n-v)
Trang 8SỰ TÍCH LỄ HỘI CHỬ ĐỒNG TỬ I- MỤC TIÊU:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn cuối bài: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
( Sau khi đã về trời… tưởng nhớ ông)
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt ên/ênh
- Giáo dục: Say mê, yêu thích môn học Ý thức rèn chữ, giữ vở
II- CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:- SGK 3 tờ phiếu ghi BT 2b
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, VBT, vở chính tả, bảng con
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC…
1-KT bài cũ: Viết các từ:
ngập lụt, lúc ấy, ông bụt, bức
xúc - Gọi 2 HS lên bảng viết- HD nhận xét - HS viết đúng chính tả
2 - Bài mới:
a) HD viết chính tả:
* HD chuẩn bị:
- Đọc bài viết: - GV đọc bài 1 lượt
- 1 HS đọc lại bài, lớp ĐT - HS lắng nghe
- Tìm hiểu bài: Nhân dân ta
làm gì để biết ơn Chử Đồng
Tử?
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời cá nhân - HS biết: Nhân dân lập đền thờ ông ở nhiều nơi
bên sông Hồng , hằng năm làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông
- HD nhận xét chính tả: - HS nêu số câu, các chữ phải viết
hoa trong bài, cách trình bày bài viết
- HS biết các chữ phải viết hoa trong bài, nắm được cách trình bày bài -HD viết từ khó: Chử Đồng
Tử, đánh giặc, hằng năm,
mùa xuân, bãi sông, mở hội
- Đọc cho HS tập viết bảng
- HD nhận xét, sửa sai
- HS viết đúng các từ khó
* Viết bài: Sự tích lễ hội Chử
Đồng Tử - GV đọc từng câu, HS viết- Đọc lại bài cho HS soát lỗi -HSTB_Y: sai dưới 5 lỗi* Sai dưới 2 lỗi
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
- HS đổi vở chấm lỗi chính xác
b) HD làm bài tập :
- Bài 2b/68: Điền vào chỗ
trống ênh/ên - HS đọc yêu cầu của bài- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng làm thi
- HD nhận xét, sửa sai
- HS điền đúng các vần ên/ênh vào chỗ trống
* Điền nhanh, chính xác
3 - Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Giao việc về nhà - HS theo dõi- HS nghe, thực hiện
TOÁN* LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
I- MỤC TIÊU: Giúp HS
- Luyện kỹ năng Biết xử lí số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu
II-NỘI DUNG: Làm các bài tập ở VBTT3/2 ( Vở in )
Thứ Tư, ngày 2 tháng 3 năm 211
Trang 9Tiết : TN- XH
CÁ
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các con cá được quan sát
- Nêu ích lợi của cá
- Thấy được sự phong phú đa dạng của các loài cá
II- CHUẨN BỊ :
1-GV: - Các hình SGK trang 100, 101
2-HS: - SGK, ảnh các hoạt động nuôi, đánh bắt, chế biến cá
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …
1 KT bài cũ: Nêu đặc
điểm chung của tôm,
cua Nêu ích lợi của tôm,
cua
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét
- HS nêu được đặc điểm chung của tôm, cua; ích lợi của tôm, cua
2 Bài mới:
* HĐ1: Đặc điểm của
cá
- B1: Thảo luận theo nhóm 4 + Chỉ và nói tên các con cá có trong hình Bạn có nhận xét gì về độ lớn của chúng?
+ Bên ngoài của những con cá này thường có gì bảo vệ? Bên trong cơ thể chúng có xương sống không?
+ Cá sống ở đâu? Chúng thở bằng gì?
Di chuyển bằng gì?
- B2: Làm việc cả lớp + Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung rút ra đặc điểm chung của cá
- GV kết luận
- HS chỉ và nói đúng tên các con cá có trong hình Biết cá là động vật có xương sống, sống dưới nước, thở bằng mang Cơ thể chúng thường có vảy bao phủ, có vây
*HĐ 2: Ích lợi của cá - Thảo luận cả lớp:
+ Kể tên một số cá sống ở nước ngọt, nước mặn mà em biết
+ Nêu ích lợi của cá + Giới thiệu về hoạt động nuôi, đánh bắt hay chế biến cá mà em biết( có hình minh hoạ)
- GV giới thiệu thêm về một số hoạt động nuôi, đánh bắt và chế biến cá( có ảnh minh hoạ)
- GV kết luận
- HS liên hệ việc nuôi, đánh bắt cá ở địa phương
- HS kể được tên một số loại cá, biết cá là thức ăn ngon và bổ, chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con người
* Giới thiệu được một số hoạt động nuôi, đánh bắt
và chế biến cá
3 Củng cố, dặn dò:
- Dặn: - HS nhắc lại nội dung của bài -Giao việc về nhà cho HS - HS nêu đúng - HS nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết : LTVC
Trang 10TỪ NGỮ VỀ LỄ HỘI DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Mở rộng vốn từ theo chủ điểm Lễ hội
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội
- Kể được tên một số lễ hội, một số hội
- Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy( dấu phẩy ngăn cách các bộ phận trạng ngữ chỉ nguyên nhân với bộ phận chính của câu; ngăn cách các bộ phận đồng chức trong câu)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, ham thích môn học
II- CHUẨN BỊ , THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - 3 bảng phụ viết nội dung BT 1
- 4 tờ giấy viết các câu văn ở BT 3
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, VBT.
III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC…
1-Kiểm tra bài cũ:
Bài 1, 3 tiết 25 - Gọi 2 HS lên bảng nêu
miệng( mỗi em 1 bài)
- GV nhận xét
- HS nắm được kiến thức của bài học cũ
2 - Bài mới:
* HD làm bài tập:
+ Bài 1/70: Chọn nghĩa
thích hợp ở cột B cho các
từ ở cột A
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng làm thi
- HD lớp nhận xét, sửa sai
- GV chốt lại lời giải đúng
- HS đọc lại bài làm
- HS biết được nghĩa của
các từ lễ, hội, lễ hội
+ Bài 2/70: Tìm và ghi
tên:
a) Một số lễ hội
b) Một số hội
c) Một số hoạt động trong
lễ hôi và hội
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu,
cả lớp ĐT
- Chia lớp làm 3 nhóm, phát phiếu giao việc cho từng nhóm
- Các nhóm làm xong dán lên bảng lớp trình bày
- HD cả lớp nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc lại các từ tìm được ở BT 3
- HS kể được tên một số lễ
hội, hội và hoạt động trong lễ hôi và hội
* Tìm được nhiều tên lễ hội, hội và hoạt động trong lễ hôi và hội
+ Bài 3/70: Đặt dấu phẩy
vào chỗ thích hợp - 1 HS đọc yêu cầu của bài- HS làm bài theo cặp
- 4 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS ghi đúng dấu phẩy cho từng câu
3- Củng cố, dặn dò:
- Dặn: - Thế nào là lễ, hội, lễ hội- Giao việc về nhà - HS nắm được bài - HS lắng nghe, thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết : Toán