1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA3 TUẦN 28+GDKNS

20 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đối thủ đang ngắm nhau + Tr 4 : Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi vì hỏng móng - 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện theo lời của Ngựa con - HD lớp nhận xét, sửa sai - 1 HSG kể toàn ch

Trang 1

Thứ 2 ngày 14 tháng 3 năm 2011 Tiết : Tập đọc + Kể chuyện

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

( Mức độ tích hợp: Gián tiếp)

I MỤC TIÊU:

A Tập đọc:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ: sửa soạn, chải chuốt, ngúng nguẩy, khoẻ khoắn, thảng thốt, tập tễnh Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con

2 Đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các TN được chú giải cuối bài: nguyệt quế, móng, đối thủ, vận động viên, thảng thốt, chủ quan

- Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại

B Kể chuyện:

1/ Rèn kĩ năng nói: Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2/ Rèn kĩ năng nghe:

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời của bạn

3/ HS hiểu không nên chủ quan khi làm bất cứ việc gì

*.Các kĩ năng sống cơ bản :

Tự nhận thức, -Xác định giá trị bản thân

-Lắng nghe tích cực

-Tư duy phê phán

-Kiểm soát cảm xúc

* Các PP kĩ thuật dạy học :

Trình bày ý kiến cá nhân

-Thảo luận nhóm

-Hỏi đáp trước lớp

II- CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: - Tranh minh hoạ trong SGK DẠY HỌC:

2 Học sinh: - Sách giáo khoa

III-NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

TẬP ĐỌC

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …

1-Kiểm tra bài cũ :

Kể lại chuyện Quả táo - Gọi 1 HS lên bảng kể

- Lớp theo dõi, nhận xét

- GV nhận xét

- HS kể đúng nội dung, lưu loát

2 - Bài mới:

a) Luyện đọc:

* Đọc mẫu: - GV đọc diễn cảm cả bài - Cả lớp theo dõi

* L đọc, giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: - HS đọc nối tiếp 2 lượt

- GV sửa lỗi phát âm

- HSTB_Y: đọc đúng

- HSK_G: đọc trôi chảy

- Đọc từng đoạn: 4 đoạn - HS đọc nối tiếp đoạn 2 lượt - HSTB_Y: đọc đúng hiểu

- HD học sinh luyện đọc câu

- Gọi HS đọc chú giải nghĩa từ khó, biết đặt câu* Đọc trôi chảy, hiểu nghĩa

Trang 2

- HS đặt câu với từ: thảng thốt, chủ quan từ khó, biết ngắt câu, đặtcâu đúng

- Đọc đoạn trong nhóm:

4 đoạn

- HS đọc theo nhóm 4

- GV giúp đỡ HS yếu

- HS biết theo dõi bạn đọc

và giúp bạn sửa sai

- Đọc thi: - 2 nhóm thi đọc nối tiếp đoạn trước

lớp

- HS đọc trôi chảy

b) HD tìm hiểu bài:

Trả lời các câu hỏi trang

81/ SGK

Bổ sung: Nghe Ngựa cha

nói, Ngựa con phản ứng

như thế nào?

- HS đọc thầm bài đọc, trả lời cá nhân lần lượt các câu hỏi SGK và câu hỏi bổ sung

- GV hướng dẫn nhận xét, bổ sung

-HSTB_Y: trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 và câu hỏi bổ sung, hiểu nội dung câu chuyện

* Trả lời được tất cả các câu hỏi, hiểu nội dung câu chuyện

c) Luyện đọc lại: - GV đọc diễn cảm cả bài

- HD đọc diễn cảm đoạn 4

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm (3) toàn chuyện

- 2 nhóm thi đọc trước lớp

- HD nhận xét

- HSTB_Y: đọc đúng

* Biết thể hiện giọng đọc phù hợp với nhân vật mình thể hiện

KỂ CHUYỆN

1 Nêu nhiệm vụ: - GV nêu yêu cầu tiết học - HS theo dõi

2 HD kể chuyện :

- 1 HS đọc yêu cầu của BT

- Hỏi: Em hiểu thế nào là kể chuyện bằng lờig của Ngựa con?

- 1 HSG đọc đoạn kể mẫu

- HS quan sát tranh minh hoạ, nêu nội dung từng tranh:

+Tr 1 : Ngựa con mải mê soi bóng mình dưới nước

+ Tr 2 : Ngựa cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

+ tr 3 : Cuộc thi Các đối thủ đang ngắm nhau + Tr 4 : Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi vì hỏng móng

- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện theo lời của Ngựa con

- HD lớp nhận xét, sửa sai

- 1 HSG kể toàn chuyện

- HD lớp nhận xét, sửa sai

- HS nắm được yêu cầu của bài tập, kể đúng nội dung một đoạn trong chuyện theo lời của Ngựa con

* Kể đúng nội dung câu chuyện theo lời của Ngựa con, giọng kể phù hợp với diễn biến của câu chuyện

3 Củng cố, dặn dò:

- Dặn:

- Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?

- Giao việc về nhà cho HS

- HS hiểu làm việc gì cũng không chủ quan

- HS lắng nghe, thực hiện RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Tiết : Toán

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Luyện các qui tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000 Biết so sánh các số có 5 chữ số

- Ham thích học toán

I- CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: - SGK

2- Học sinh: VBT, SGK

III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …

1-KT bài cũ :

BT 4/146 - Gọi HS lên bảng làm- Lớp nhận xét GV chốt kết quả - HS giải đúng, trình bàybài rõ ràng

2-Bài mới :

* Củng cố qui tắc so

sánh các số trong phạm

vi 10 000

- HD học sinh so sánh 2 cặp số 999

và 1012; 9790 và 9786

- Chốt lại cách so sánh

- Cho HS so sánh tiếp các cặp số:

3772 và 3605 4597 và 5974

8513 và 8502 655 và 1032

- HS nắm được qui tắc so sánh các số trong phạm vi

10 000

* Luyện tập so sánh các

số trong phạm vi

100000

- Yêu cầu HS so sánh 2 số 100000 và

99999, nêu nhận xét

- Cho HS so sánh tiếp các cặp số:

97366 và 100000; 98087 và 99999

- HS nắm được qui tắc so sánh các số trong phạm vi

100 000:

* Luyện tập:

- Bài 1/147: So sánh số - HS nêu yêu cầu BT

- HS tự làm bài

- Gọi 6 HS lần lượt nêu kết quả

- GV kết luận

- HS biết so sánh các số

có 5 chữ số

* Giải thích rõ cách làm

- Bài 2/ 147: So sánh số - HS nêu yêu cầu BT

- HS tự làm, 2 em làm bảng

- HD nhận xét, sửa sai

- HS biết so sánh các số

có 5 chữ số

* Giải thích rõ cách làm

- Bài 3/147: Tìm số lớn

nhất, số bé nhất trong

các số cho trước

- HS nêu yêu cầu BT

- HS tự làm, 2 em làm bảng

- HD nhận xét, sửa sai

- HS biết so sánh, chọn ra

số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho trước

- Bài 4a /147: Sắp xếp

các số theo thứ tự

- HS làm theo nhóm 4

- 3 nhóm lên bảng sắp thi( mỗi HS mang 1 bảng con ghi 1 số, đứng xếp theo yêu cầu đề bài)

- HD lớp nhận xét, sửa sai

- HS biết giải bài toán liên quan đến tiền

3 - Củng cố, dặn dò:

- Dặn:

- Nêu cách so sánh các số trong phạm

vi 100000

- Giao việc về nhà cho HS

- HS nắm được bài

- HS nghe, thực hiện RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Thứ Ba,ngày 15 tháng 3 năm 2011

Tiết : Tập đọc

CÙNG VUI CHƠI

I MỤC TIÊU:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ khó: nắng vàng, trải, tinh mắt, khoẻ người, lộn xuống

- Biết đọc trôi chảy toàn bài, ngắt đúng nhịp thơ

2 Đọc hiểu:

- Nắm được nghĩa các từ trong bài: quả cầu giấy

- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm tập thể thao, chăm vận động trong giờ chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn

- HS học thuộc lòng bài thơ

II- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - Tranh minh hoạ, SGK

2 Học sinh: - Sách giáo khoa

III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

1-KT bài cũ: Cuộc

chạy đua trong rừng - 2 HS lên bảng kể nối tiếp toànchuyện( mỗi em 2 đoạn)

- GV nhận xét, sửa sai

- HS kể đúng nội dung

* Kể hay

2 - Bài mới:

a) Luyện đọc:

* Đọc mẫu: Cả bài - GV đọc diễn cảm cả bài - HS theo dõi

* L đọc, giải nghĩa từ:

+ Đọc từng câu: - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- GV sửa lỗi phát âm - HS đọc đúng + Đọc từng đoạn: 4 khổ - HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ

- HD ngắt nhịp giữa các dòng thơ

- 1 HS đọc chú giải

- HSTB_Y: đọc đúng, hiểu nghĩa từ khó

* Đọc lưu loát, hiểu nghĩa từ khó, biết ngắt nhịp thơ

+ Đọc trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 4

- GV giúp các nhóm yếu - HSTB_Y: đọc đúng* Biết giúp bạn đọc + Thi đọc: - 2 nhóm thi đọc trước lớp

- HD nhận xét

- HS đọc lưu loát, theo dõi bạn đọc nhận xét

+ Đọc đồng thanh - HS đọc ĐT cả bài - HS đọc trôi chảy

b) HD tìm hiểu bài:

Trả lời các câu hỏi trang

85 SGK

- GV hỏi, HS trả lời cá nhân câu

- HD nhận xét, bổ sung -HSTB_Y: trả lời được cáccâu hỏi 1, 2/85 SGK

c)Học thuộc lòng bài

thơ: - HD học sinh học thuộc lòng bàithơ theo cách xoá dần

- HS thi đọc thuộc lòng đoạn, cả bài

- HSTB-Y: thuộc 1-2 khổ thơ

* Thuộc cả bài thơ

3 - Củng cố, dặn dò: - Giao việc về nhà - HS lắng nghe, thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Tiết : TN- XH

THÚ (TT)

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng được quan sát

- Nêu sự cần thiết phải bảo vệ các con thú rừng Có ý thức bảo vệ động vật

* CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GD:

- KN kiên định: Xác định giá trị, xây dựng niềm tin vào sự cần thiết trong việc bảo vệ các loài thú rừng

-KN hợp tác: tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền bảo vệ các loài thú rừng ở địa phương

* CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhóm,thu thập và xử lý thông tin,Giải quyết vấn đề

II- CHUẨN BỊ

1-GV: - Hình vẽ trong SGK/106, 107; 3 tờ giấy khổ to

2-HS: - SGK

III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …

1 KT bài cũ: Nêu đặc

điểm chung của các loài

thú nhà Nêu ích lợi của

1 số loài thú nhà

- Gọi 2 HS trả lời

- Nhận xét, bổ sung

- HS nêu đúng đặc điểm chung của các loài thú nhà và ích lợi của 1 số loài thú nhà

2 Bài mới:

* HĐ1: Đặc điểm chung

của các loài thú rừng

- B1: Thảo luận nhóm 9 em + Kể tên các loài thú rừng mà em biết + Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của từng loài thú rừng được quan sát

+ So sánh tìm ra điểm giống nhau và khác nhau giữa 1 số loài thú rừng và thú nhà

- B2: Làm việc cả lớp + Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả(mỗi nhóm 1 loài); lớp nhận xét, bổ sung

+ Cho HS phân biệt thú rừng và thú nhà

- GV kết luận

- HS chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng được quan sát Nêu được điểm giống nhau và khác nhau giữa thú rừng và thú nhà: + Giống: có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa

+ Khác: Thú nhà được con người nuôi dưỡng, thích nghi với sự nuôi dưỡng, thú rừng sống hoang dã, tự kiếm sống trong tự nhiên

*HĐ 2: Sự cần thiết của

việc bảo vệ thú rừng - B

1: Thảo luận nhóm 4 em + Sắp xếp tên các con thú rừng em biết theo từng nhóm: thú ăn thịt, thú ăn cỏ,…

+ Tại sao chúng ta phải bảo vệ các loài thú rừng?

- B2: Làm việc cả lớp

- GV kết luận, GD học sinh bảo vệ thú rừng

- HS biết ích lợi của các loài thú rừng và sự cần thiết phải bảo vệ các loài thú rừng Có ý thức ệ các loài thú rừng

* HĐ 3: Chơi trò chơi - HD học sinh chơi trò chơi: Đố

bạn con gì?

- Cho lớp tham gia chơi

- HS nhận biết tên con vật qua đặc điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Dặn: - Nhắc lại nội dung bài- Giao việc về nhà cho HS - HS nắm được nội bài- HS nghe, thực hiện

Tiết : Toán

Trang 6

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU: Giúp HS

- Luyện tập đọc và nắm được thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm

- Luyện tập so sánh số

- Luyện tính viết và tính nhẩm

- Giáo dục: Yêu thích và say mê môn học

II- CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: - SGK

2- Học sinh: - VBT, SGK

III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …

1-KT bài cũ:

Bài 4/147 SGK - Gọi 2 HS lên bảng làm( mỗi em1 câu)

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- GV kết luận

- HS biết sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần, giảm dần

2-Bài mới :

* Luyện tập:

- Bài 1/148: Điền số - 1 HS nêu yêu cầu đề bài

- HS thảo luận cặp nêu cách viết từng dãy số

- HS làm bài, 3 em làm bảng

- HD nhận xét, sửa sai

- HS điền đúng số vào từng dãy

* Nêu được qui luật viết từng dãy số

- Bài 2b/148: So sánh số - 1 HS nêu yêu cầu đề bài

- HS tự làm phần a, trả lời miệng từng câu

- HD lớp nhận xét, sửa sai

- HD lớp nhận xét, sửa sai

- HS biết so sánh các số có

5 chữ số

* Giải thích cách làm

- Bài 3/148: Tính nhẩm - 1 HS nêu yêu cầu đề bài

- HS thực hành theo nhóm 2

- 2 HS lên bảng làm

- HD nhận xét

- HS nắm được cách tính nhẩm trong biểu thức có 2 dấu phép tính, tính đúng kết quả

- Bài 4/148: Tìm số - 1 HS nêu yêu cầu đề bài

- HS tự làm bài, nêu kết quả

- HD nhận xét

- HS tìm đúng số lớn nhất

có 5 chữ số và số bé nhất có

5 chữ số

* Biết dùng các chữ số lớn nhất để viết số lớn nhất, dùng chữ số bé nhất để viết

số bé nhất

- Bài 5/148: Đặt tính rồi

tính

- HS nêu yêu cầu BT

- 4 HS lên bảng làm

- HD nhận xét, sửa sai

- HS biết đặt tính và tính đúng

* Tính nhanh, chính xác

3 - Củng cố, dặn dò:

- Dặn: - Hệ thống lại kiến thức chínhGiao việc về nhà cho HS - HS theo dõi- HS lắng nghe, thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM

Đạo đức TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

Trang 7

I MỤC TIÊU: - HS hiểu:

+ Nước là nhu cầu không thể thiếu trong đời sống

+ Sự cần thiết phải sử dụng hợp lí và bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm

- HS biết sử dụng tiết kiệm nước, biết bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm

- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và làm ô nhiễm nguồn nước

* CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

-Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến các bạn.

-Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường.

-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở

nhà và ở trướng.

-Kĩ năng bình luận, xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm, bảo vệ

nguồn nước ở nhà và ở trướng.

-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm: tiết liệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trướng.

* CÁC PP/KTDH CƠ BẢN :

- Dự án

-Thảo luận

II- CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên:- Phiếu thảo luận nhóm HĐ2,3 tiết 1 và HĐ2 tiết 2; 3 tranh phóng lớn từ SGK;

Tư liệu về việc sử dụng nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương 2- Học sinh: VBT Đạo đức

III-NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC…

1-KT bài cũ: Nêu một số

việc làm thể hiện sự tôn

trọng thư từ, tài sản của

người khác

- Gọi 2 HS trả lời

- GV nhận xét

- HS nêu được những việc làm thể hiện sự tôn trọng thư

từ, tài sản của người khác

2-Bài mới:

* HĐ 1: Xem tranh - HS quan sát tranh phóng lớn, trả

lời các câu hỏi sau:

Tranh vẽ cảnh ở đâu? Trong mỗi tranh em thấy con người sử dụng nước đề làm gì?

Theo em nước được dùng để làm gì? Nó có vai trò như thế nào trong đời sống?

- HS hiểu nước là nhu cầu không thể thiếu trong đời sống Sử dụng nước sạch đầy đủ trẻ em sẽ phát triển tốt

* HĐ 2: Nhận xét, đánh giá

hành vi - Chia lớp thành 3 nhóm- Phát phiếu học tập, yêu cầu các

nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

- GV kết luận

- HS nhận biết hành vi đúng, hành vi sai trong việc sử dụng và bảo vệ nguồn nước

* HĐ 3: Thực tế sử dụng

nước nơi mình ở - HS thảo luận nhóm 5 phiếu học tập- Mời đại diện các nhóm trình bày,

các nhóm khác bổ sung

- GV tổng kết, khen HS biết quan tâm đến việc sử dụng nước ở nơi mình đang sống

-HS trình bày GV tổng kết

- HS biết quan tâm tìm hiểu thực tế việc sử dụng nước ở nơi mình đang sống

3 - Củng cố, dặn dò: - Giao việc về nhà cho HS: Tìm

hiểu thực tế sử dụng nước ở gia đình , nhà trường

- HS nghe, thực hiện

Tiết : Chính tả:(n-v)

Trang 8

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I- MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn tóm tắt chuyện: Cuộc chạy đua trong rừng

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt dấu thanh dễ lẫn: hỏi/ ngã

- Giáo dục: Say mê, yêu thích môn học Ý thức rèn chữ, giữ vở

II- CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:- SGK.Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong đoạn văn ở BT 2b

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, VBT, vở chính tả, bảng con

III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

1-KT bài cũ: Viết các từ: rổ,

quả dâu, rể cây, giày dép - Gọi 2 HS lên bảng viết- HD nhận xét - HS viết đúng chính tả

2 - Bài mới:

a) HD viết chính tả:

* HD chuẩn bị:

- Đọc bài viết: - GV đọc bài 1 lượt

- 1 HS đọc lại bài, lớp ĐT - HS lắng nghe

- Tìm hiểu bài: Sau cuộc đua

Ngựa con đã rút ra bài học

gì?

- GV nêu câu hỏi, HS trả lời cá nhân - HS biết: Ngựa con đãrút ra bài học quí Đừng

bao giờ chủ quan

- HD nhận xét chính tả: - HS nêu số câu, các chữ phải viết

hoa trong bài, cách trình bày bài viết

- HS biết các chữ phải viết hoa trong bài, nắm được cách trình bày bài -HD viết từ khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, chủ

quan

- Đọc cho HS tập viết bảng

- HD nhận xét, sửa sai

- HS viết đúng các từ khó

* Viết bài: Cuộc chạy đua

trong rừng

- GV đọc từng câu, HS viết

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi

-HSTB_Y: sai dưới 5 lỗi

* Sai dưới 2 lỗi

* Chấm, chữa bài: - HD chấm lỗi

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

- HS đổi vở chấm lỗi chính xác

b) HD làm bài tập :

- Bài 2b/83: Đặt trên chữ in

đậm dấu hỏi hay dấu ngã - HS đọc yêu cầu của bài- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

-2 HS lên bảng làm thi

- HD nhận xét, sửa sai

- HS đọc lại đoạn văn đã điền đúng

- HS điền đúng dấu hỏi/ ngã trên chữ in đậm

* Điền nhanh, chính xác

3 - Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Giao việc về nhà - HS theo dõi- HS nghe, thực hiện TOÁN* LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH

I- MỤC TIÊU: Tiếp tục Giúp HS

- Luyện tập đọc và nắm được thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm

- Luyện tập so sánh số

- Luyện tính viết và tính nhẩm

II-NỘI DUNG

Cho hs làm các BT 1,2,3,4,5 VBTT3/2(Vở in) Tiết Luyện Tập

Thứ Tư, ngày 16 tháng 3 năm 2011

Trang 9

Tiết : TN- XH

MẶT TRỜI

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

- Mặt trời vừa chiếu sáng, vừa toả nhiệt

- Vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái đất

- Kể một ví dụ về việc con người sử dụng ánh sáng và nhiệt của mặt trời trong cuộc sống hàng ngày

II- CHUẨN BỊ:

1-GV: - Các hình SGK trang 110, 111, phiếu thảo luận HĐ2 2-HS: - SGK III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC …

1 KT bài cũ: Nêu đặc

điểm chung của động

vật, thực vật Nêu điểm

khác nhau giữa động vật

và thực vật

- Gọi 2 HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét - HS nêu được đặc điểmchung của động vật, thực

vật; điểm khác nhau giữa động vật và thực vật

2 Bài mới:

* HĐ1: Đặc điểm của

1: Thảo luận theo nhóm 9

Vì sao ban ngày không cần đèn mà

ta vẫn nhìn rõ mọi vật? Khi đi ra ngoài trời nắng bạn thấy thế nào? Tại sao? Nêu ví dụ chứng tỏ mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt

- B2: Làm việc cả lớp

+ Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

- GV kết luận

- HS biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt

* Biết nêu ví dụ chứng minh

*HĐ 2: Vai trò của mặt

1: Thảo luận theo nhóm 4

GV phát phiếu học tập yêu cầu các nhóm làm việc

- B2: Làm việc cả lớp

+ Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

- GV kết luận

- GV bổ sung tác hại của mặt trời

- HS biết nhờ có mặt trời cây cỏ xanh tươi, người

và động vật khoẻ mạnh; biết 1 số tác hại do mặt trời gây ra

* HĐ 3: Ích lợi của mặt

trời

- Thảo luận cặp – trả lời: Con người đã sử dụng ánh sáng của mặt trời để làm gì?

- GV kết luận, bổ sung

- HS kể được ví dụ về việc con người sử dụng ánh sáng và nhiệt của mặt trời trong cuộc sống hàng ngày

* HĐ 4: Thi kể về mặt

trời

- HS kể trong nhóm 4

- Vài em kể trước lớp

- GV kết luận, bổ sung

- HS kể được những điều mình biết về mặt trời

3 Củng cố, dặn dò:

- Dặn: - HS nhắc lại nội dung của bài -Giao việc về nhà cho HS - HS nêu đúng - HS nghe, thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM

Tiết : LTVC

Trang 10

NHÂN HOÁ ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI :

ĐỂ LÀM GÌ? DẤU CHẤM, CHẤM HỎI, CHẤM THAN

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Tiếp tục học về nhân hoá

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?

- Ôn luyện về dấu chấm hỏi, chấm than

- Giáo dục HS tính cẩn thận, ham thích môn học

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: - 3 bảng phụ viết 3 câu văn ở BT2

- 3 tờ giấy viết truyện vui ở BT 3

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, VBT.

III-NỘI DUNG , PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

NỘI DUNG DẠY HỌC PHƯƠNG PHÁP&HT DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN HỌC…

1-Kiểm tra bài cũ:

Nhân hoá là gì? - Gọi 1 HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét

- HS biết nhân hoá là dùng những từ ngữ để gọi và tả người gọi và tả sự vật làm chúng gần gũi và đáng yêu hơn

2 - Bài mới:

* HD làm bài tập:

+ Bài 1/85: - HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài cá nhân

- HS trả lời miệng

- HD lớp nhận xét, sửa sai

- GV chốt lại lời giải đúng

- HS biết sự vật cây cối tự xưng bằng các từ tự xưng của người là 1 cách nhân hoá Làm cho sự vật gần gũi, thân thiết với con người như bạn bè và đáng yêu hơn

+ Bài 2/85: Tìm bộ phận

câu trả lời câu hỏi: Để

làm gì?

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp ĐT

- HS làm bài theo cặp

- 3 HS làm bảng

- HD cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS tìm đúng bộ phận câu trả lời câu hỏi: Để làm gì?

+ Bài 3/85: Điền dấu

chấm, dấu chấm than,

dấu chấm hỏi vào đoạn

văn

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài theo nhóm 5

- 3 nhóm lên bảng thi làm bài tiếp sức

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS đọc lại chuyện vui

- HS ghi đúng dấu cho từng câu

* Giải thích cách làm

3- Củng cố, dặn dò:

- Dặn: - Nhận xét tiết học- Giao việc về nhà - HS theo dõi - HS lắng nghe, thực hiện

RÚT KINH NGHIỆM

Tiết : Toán

Ngày đăng: 10/05/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào có số ô vuông nhiều hơn thì có diện tích lớn hơn - GA3 TUẦN 28+GDKNS
Hình n ào có số ô vuông nhiều hơn thì có diện tích lớn hơn (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w