1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop3 tuan 25

53 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 819,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tứ xứ, khôn lờng, keo vật, khố,...HS giải nghĩa các từ ở phần chú giải: * Đọc từng đoạn trong nhóm GV theo dõi, hớng dẫn thêm Luyện đọc nhómCả lớp nhận xét.. 3 H ớng dẫn tìm hiểu bài Đọ

Trang 1

tuần 25 Ngày soạn: Ngày 26 tháng 2 năm 2011 Ngày giảng : Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

Tiết 1 : CHÀO CỜ

Tiết 2-3: Tập đọc-Kể chuyện:

Hội vật

I.Mục tiờu:

TĐ : Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ Hiểu ND:

Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đụ vật đó kết thỳc bằng chiến thắng xứng đỏng

của đụ vật già , giàu kinh nghiệm trước chàng đụ vật trẻ cũn xốc nổi (trả lời

được cỏc cõu hỏi trong SGK)

KC :- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)

-Giúp HS biết một số lễ hội của nớc ta

II

Đồ dựng dạy học :

- 2 tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Tranh ảnh thi vật

- Bảng ghi phụ các câu dài cần luyện đọc và các gợi ý kể chuyện

III Cỏc hoạt động dạy học

Tập đọc

A Kiểm tra bài củ : Đọc bài Tiếng đàn

GV ghi điểm

3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi SGK

B Dạy học bài mới

1.Giới thiệu bà i :

Giới thiệu chủ điểm Lễ hội

Giới thiệu bài; ghi đề

Xem tranh minh hoạ

2 Luyện đọc

a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài Theo dõi GV đọc và đọc thầm theo.b) Hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài

Đen, loay hoay, giục giã,keo vật,.khôn lờng

* Đọc từng đoạn trớc lớp (2 lần)

Theo dõi, hớng dẫn HS luyện đọc

5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn

Luyện đọc các câu dài

Trang 2

GV kết hợp giải nghĩa từ.

Đặt câu với từ khôn lờng tứ xứ, khôn lờng, keo vật, khố, HS giải nghĩa các từ ở phần chú giải:

* Đọc từng đoạn trong nhóm

GV theo dõi, hớng dẫn thêm Luyện đọc nhómCả lớp nhận xét

3) H ớng dẫn tìm hiểu bài

Đọc thầm đoạn 1, và trả lời :

Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tợng sôi

động của hội vật? nh nớc chảy, Tiếng trống dồn dập, ngời xem đông

Đọc thầm đoạn 2 và trả lời:

- Cáng đánh của Hai ông có gì khác nhau?

Đọc thầm đoạn 3 và trả lời

-Việc ông Cản Ngũ bớc hụt đã làm thay

đổi keo vật nh thế nào?

Ông Cản Ngũ bớc hụt, Quắm Đen nhanh nh cắt tin chắc Cản Ngũ thua.Cản Ngũ thắng nhờ mu trí và sức khoẻ

1 Giao nhiệm vụ: Dựa vào gợi ý để

kể lại từng đoạn câu chuyện Hội vật

2 H ớng dẫn kể chuyện

Đọc yêu cầu và gợi ý

Để kể lại câu chuyện hấp dẫn, các

5 HS nối tiếp nhau kể lại 5 đoạn câu chuyện

Cả lớp lắng nghe, nhận xétCả lớp bình chọn ngời kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhấtC

Củng cố dặn dũ

Trang 3

Kể các lễ hội có ở quê em?

GV nhận xét giờ học

Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện

cho ngời thân nghe

- Nhận biết được về thời gian(thời điểm ,khoảng thời gian ).

- Biết xem đồng hồ ,chớnh xỏc đến từng phỳt (cả trường hợp mặt đồng hồ cú

ghi số La Mó )

- Biết thời điểm làm cụng việc hằng ngày của HS Làm bt: bài 1,2,3

- Gíup HS biết thực hành xem đồng hồ

- Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hằng ngày

II.Đồ đựng dạy học:

- Đồng hồ treo tờng, các đồng hồ bằng bìa Bộ đồ dùng

III.Cỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

HS làm bài tập 1, kiểm tra VBT

Đồng hồ A chỉ mấy giờ?1 giờ 25 phút

1 giờ 25 phút buổi chiều còn gọi là mấy

Nối hai đông hồ chỉ cùng thời gian

1 giờ 25 phút.12 giờ đến 13 giờ (1 giờ chiều)

Gọi là 13 giờ 25 phút.(Sau 12 giờ tra

cứ tiếp tục cộng thêm để đủ 24 giờ

Trang 4

Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?

GV chia nhóm phát phiếu học tập

GV đánh giá, nhận xét;

H -B; I-A; K-C; L-G; M-D; N-E

trong một ngày.) Nối đông hồ A với đồng hồ I

HS làm vào phiếu

Đại diện một số nhóm dán phiếu trình bày

Cả lớp nhận xét, tuyên dờng

Bài 3: trả lời câu hỏi sau;

Hà bắt đầu đánh răng rửa mặt lúc mấy

giờ?

Hà đánh răng rửa mặt xong lúc mấy giờ?

Vậy từ 6 giờ đến 6 giờ 10 phút là mấy

phút? Vậy Hà đánh răng rửa mặt trong vòng

bao nhiêu phút?

Thảo luận theo cặp các tranh còn lại

GV nhận xét

Lúc 6 giờ

Lúc 6 giờ 10 phút

Ngày soạn: Ngày 27 tháng 2 năm 2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

Tiết 1 : Toỏn

bài toán liên quan đến rút về một đơn vị

I.Mục tiờu

-Biết cỏch giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

- Làm BT: bài 1,2 HS khỏ,giỏi làm bài 3

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và

A.Kiểm tra bài cũ:

HS làm bài tập 3, kiểm tra VBT

Trang 5

2 H ớng dẫn giải bài toán liên quan đến

rút về một đơn vị

Bài toán 1: GV đa bảng phụ

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Để tìm số l mật ong trong mỗi can ta làm

tính gì?

GV: Bớc này chính là bớc rút về một đơn

vị Tức là tìm gía trị của một phần trong các

phần bằng nhau

Bài toán 2 : GV đa bảng phụ

Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

35l mật ong, chia đều vào 7 can

Hỏi mỗi can có mấy l mật ong?

2 HS nêu đề

35l mật ong, chia đều vào 7 can

Hỏi 2 can có mấy l mật ong?

2 HS dựa vào tóm tắt nêu lại đề toán Phải biết số l mật trong một can

Làm tính chia: Lấy tổng số l mật chia cho số can 35 : 7 = 5(l)

Lấy số l mật trong một can nhân với 2

Trang 6

Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

Bài toán thuộc dạng toán nào? Giải bằng

Bài toán thuộc dạng toán nào? Giải bằng

Bài toán liên quan đến rút về một đơn vị

giải theo mấy bớc?

GV nhận xét

Dặn dò làm bài ở VBT và xem bài sau

Giải theo 2 bớc:

B1 Tìm giá trị của một phần bằng phép tínhchia

B2 Tính giá trị của nhiều phần bằng phép tính nhân

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu ,giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tõy Nguyờn, cho thấy nột độc

đỏo ,sự thỳ vị và bổ ớch của hội đua voi (trả lời được cỏc cõu hỏi trong

SGK)

- Giúp HS biết một số lễ hội của nớc ta

Trang 7

II.Đồ dựng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Ảnh con voi hay hội đua voi

III Cỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Gọi HS: Kể lại câu chuyện Hội vật

GV nhận xét, ghi điểm 2 HS toàn chuyện.

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề HS lắng nghe

2 Luyện đọc

a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài Quan sát tranh minh hoạ trong SGK

HS theo dõi và đọc thầm theo

b) Hớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

* Đọc nối tiếp câu: (2 lần)

* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp (2 lần)

GV chia đoạn: 2 đoạn

- Tìm những chi tiết chuẩn bị cho cuộc đua

voi? ngang nơi xuất phát.2 chàng trai ăn Voi đua từng tốp 10 con dàng hàng

mặc đẹp ngồi trên lng voi

Đọc thầm đoạn 2 và trả lời

- Cuộc đua diễn ra nh thế nào?

- Voi đua có cử chỉ gì, dễ thơng?

- Bài văn đó miờu tả lễ hội như thế nào?

Chiêng trống vừa nổi lên, cả mời con voi lao đầu chạy, bụi cuốn mù mịt, các chàng mát-gan điều khiển khéo léo Những chú voi chạy về đích trớc tiên ghìm đà, huơ vòi chào khán giả

Lễ hội đua voi diễn ra sụi nổi, độc đỏo…

4 Luyện đọc lại

GV hướng dẫn HS tỡm giọng đọc

Trang 8

Cả lớp nhận xét.

2 HS thi đọc toàn bài

Bài tập đọc miêu tả hội đua voi diễn ra nh

thế nào?

GV nhận xét giờ học

Dặn dò về xem bài tiết sau

Tiết 4 : Chớnh tả(Nghe viết):

Bảng lớp chép nội dung bài tập 2b.

III.Cỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

GV nhận xét ghi điểm Viết: xúng xính, san sát, bãi bỏ,

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 H ớng dẫn HS nghe- viết

Hãy thuật lại cảnh thi đấu giữa ông Cản

Trong bài có những chữ nào khó viết, dễ

viết sai? HS viết từ khó vào bảng: Cản Ngũ, Quắm Đen, giục giã, loay hoay,chậm

chạp

b HS nghe- viết

GV đọc lại bài viết

Trang 9

GV đọc lần cuối HS dò bài

c Chấm, chữa bài HS đổi vở dò bài, ghi lỗi ra lề vở

GV chấm 7 bài, chữa lỗi sai nếu có HS rút kinh nghiệm

3 H ớng dẫn làm bài tập

Bài tập 2a: Tìm từ gồm hai tiếng, trong đó

tiếng nào cũng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có

HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

3 HS lên bảng thi điền nhanh.Cả lớp nhận xét, tuyên dơng

GV nhận xét giờ học

Dặn dò về nhà luyện viết lại các từ đã viết

sai

Ngày soạn: Ngày 28 tháng 2 năm 2011

Ngày dạy : Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011

-Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật

- Làm bài tập: bài 2 3,4 HS khỏ ,giỏi làm bài 1

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong thực hành

toán

II.Đồ dựng dạy học:

Phiếu học tập cho bài tập 1

III.C ỏc hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ:

HS làm bài tập 1, kiểm tra VBT

Nhận xét ghi điểm 1 HS lên bảng làm bài

Trang 10

Đọc bài toỏn

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Bài toỏn thuộc dạng toỏn nào?

Yờu cầu HS làm bài vào phiếu

Bài 2: Bài toán thuộc dạng toán nào?

Dạng toán trên giải theo mấy bớc?

(25 + 17) ì 2 = 84 (m)

Đáp số : 84 mét

Bài toán liên quan đến rút về một đơn vị

giải theo mấy bớc?

Trang 11

S C T

Sầm Sơn

-Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa S(1dũng),C,T (1dũng);viết đỳng tờn

riờng Sầm Sơn (1 dũng)và cõu ứng dụng : Cụn Sơn suối chảy rỡ rầm bờn

tai (1 lần)bằng chữ cỏ nhỏ

- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ

II.Đồ dựng dạy học :

Mẫu chữ cái S, T, C hoa đặt trong khung chữ Vở tập viết 3, tập 2

Mẫu từ ứng dụng Sầm Sơn, câu ứng dụng và dòng kẻ ô li Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu viết bảng con, chữ Phan Rang

B bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 H ớng dẫn viết bảng con

a Luyện viết chữ hoa

GV đa mẫu chữ S, C, T hoa

Nêu nhận xét độ cao, độ rộng , các nét

GV viết mẫu và nhắc lại cách viết ch S

GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS

b, Luyện viết từ ứng dụng

Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hoá, là một

trong những nơi nghỉ mát nổi tiếng của

HS viết bảng con

Trang 12

c Luyện viết câu ứng dụng

Yờu cầu HS đọc cõu ứng dụng

Câu thơ ca ngợi cảnh đẹp yên tĩnh, thơ

4 Chấm chữa bài:

GV thu chấm 7 bài

Nhận xét chung bài viết của HS

HS viết đúng theo mẫu vở tập viết

HS rút kinh nghiệm

C.Củng cố dặn dũ

Nêu lại quy trình viết chữ S hoa

GV nhận xét giờ học

Dăn dò: Về nhà viết bài còn lại

Tiết 4: Luyện từ và cõu:

Nhân hoá ôn cách đặt câu và trả lời câu hỏi vì sao?

I Mục tiờu :

-Nhận ra hiện tượng nhõn hoỏ ,bước đầu nờu được cảm nhận về cỏi hay của

những hỡnh ảnh nhõn hoỏ (BT1).Xỏc định được bộ phận cõu trả lời cho cõu

hỏi Vỡ sao?Trả lời đỳng 2-3 cõu hỏi Vỡ sao?trong bài tập 3

- HS khỏ, giỏi làm được toàn bộ BT3

-Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu,sử dụng tiếng

Việt văn hóa trong giao tiếp

A.Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

Cách gọi và tả sự vật con vật có gì hay?

HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

1 HS đọc đề.đọc yêu cầu bài tập

lúa, tre, đàn cò, gió, mặt trời

Lúa gọi chị; tre gọi câu; gió gọi cô; mặt trời gọi bác

Làm cho sự vật con vật gần gũi,.,

Các nhóm thi tiếp sức, mỗi em làm một câu

Đại diện nhóm trình bày

Cả lớp nhận xét, bổ sung Đọc lại bàiChị lúa phất phơ bím tóc, hình dung lá lúa dài phất phơ trong gió

Bài tập 2: HS nêu đề

Để tìm đúng bộ phận trả lời cho câu hỏi

Vì sao, trớc tiên ta phải làm gì?

Đặt câu hỏi nh thế nào?

Vậy bộ phận câu nào trả lời cho câu hỏi

Đại diện 4 cặp trình bày

HS tự đặt câu hỏi Vì sao

C.Củng cố dặn dũ

GV nhận xét tiết học

Dặn dò về nhà xem bài tiết sau

Tiết 5 : T ự nhiờn xó hội :

động vật

I.Mục tiờu:

Trang 14

-Biết được cơ thể động vật gồm 3 phần : đầu ,mỡnh ,và cơ quan di chuyển -

- Nhận ra sự đa dạng và phong phỳ của động vật về hỡnh dạng ,kớch thước

,cấu tạo ngoài

- Nờu được ớch lợi hoặc tỏc hại của một số đụng vật đối với con người Quan

sỏt hỡnh vẽ hoặc vật thật và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của một số động

III.Cỏc hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: HS trả lời

GV nhận xét

Nêu chức năng và ích lợi của quả?

B Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề

Khởi động: Nêu tên con vật có trong bài?

GV giới thiệu bài HS hát bài hát về các con vật

Hoạt động1: quan sát và thảo luận

* MT: Nhận ra sự giống và khác nhau của

con vật Sự đa dạng của động vật

điểm nh thế nào?

Hình 1-9 là tên các con vật:bò, hổ sóc,voi, ong,kiến, hơu, chim cắt, cá heo.Các nhóm khác bổ sung

Sống khắp mọi nơi

Di chuyển bằng chân, cánh, vây

Hoạt động 2: Thảo luận cặp

* MT: Biết các bộ phận bên ngoài của

động vật

* CTH: B1 ? Kể tên các bộ phận giống

nhau trên cơ thể của các con vật?

B2 Làm việc trong cặp

Trang 15

B3 §¹i diÖn cÆp tr×nh bµy.

GDHS: C¸c con vËt trong tù nhiªn thêng

®a sè lµ c¸c con vËt cã Ých v× vËy chóng ta

Ngµy so¹n: Ngµy 1 th¸ng 3 n¨m 2011

Ngµy giảng: Thø n¨m ngµy 3 th¸ng 3 n¨m 2011

Tiết 1 Mĩ thuật:

VẼ TIẾP HỌA TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH CHỮ NHẬT

ĐC Vượng dạy

TiÕt 2: Thể dục:

ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG

NHẢY DÂY TRÒ CHƠI: NÉM TRÚNG ĐÍCH

ĐC Khê dạy

TiÕt 3 Toán:

LuyÖn tËp

I.Mục tiêu:

Trang 16

-Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Viết và tính được giá trị của

biểu thức Làm bài tập : Bài 1,2,3, 4 (a,b )

A.KiÓm tra bµi cò:

HS lµm bµi tËp 2, kiÓm tra VBT

Bµi to¸n cho biÕt g×? Hái g×?

Bµi to¸n thuéc d¹ng to¸n nµo? Gi¶i theo

mÊy bíc?

GV chÊm ®iÓm, nhËn xÐt

Bµi 2: Yêu cầu HS đọc đề

Gv hướng dẫn HS phân tích bài toán

GV gi¶i thÝch, híng dÉn cét mÉu:1 giê 2

km th× 2 giê lµ 4 × 2 = 8 km

GV ch÷a bµi, thu phiÕu chÊm

Lµm bµi vµo phiÕu häc tËp

Trang 17

Bài 4: Viết biểu thức, rồi tính giá trị của

= 12 b) 49 ì2 ì 5 = 78 ì 5

= 390

- Bài toán liên quan đến rút về một đơn vị

giải theo mấy bớc?

GV nhận xét

Dặn dò về làm bài ở vở bài tập

Giải theo 2 bước

Tiết 4: Chớnh tả:(Nghe viết)

hội đua voi ở tây nguyên

Bảng lớp chép nội dung bài tập 2b.

III C ỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng

Cuộc đua vơi diễn ra nh thế nào? Khi trống nổi lên thì cả 10 con voi lao

dầu chạy, cả bầy hăng máu

Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

Trong bài có những chữ nào khó viết, dễ

viết sai? chậm chạp, khéo léo, HS viết từ khó vào bảng: chiêng trống,

Trang 18

c Chấm, chữa bài HS đổi vở dò bài, ghi lỗi ra lề vở.

GV chấm 7 bài, chữa lỗi sai nếu có HS rút kinh nghiệm

HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

2 HS lên bảng thi điền nhanh.Cả lớp nhận xét, tuyên dơng

Ngày soạn: Ngày 2 tháng 3 năm 2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011

Tiết 1 Toỏn :

tiền việt nam

I Mục tiờu :

- Nhận biết tiền Việt Nam loại : 2000 đồng ,5000 đồng ,10000 đồng Bước

đầu biết chuyển đổi tiền Biết cộng ,trừ trờn cỏc số với đơn vị là đồng

- Làm bài tập : bài 1(a,b),2 (a,b,c) ,3

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và

thực hành toán

II

.Đồ dựng dạy học :

Các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng và các loại đã học

III.Cỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

HS làm bài tập 4, kiểm tra VBT.Nhận

xét ghi điểm

2 HS lên bảng làm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Giới thiệu loại bạc 2000 đồng, 5000

đồng, 10 000 đồng

GV đa các tờ bạc HS quan sát HS nêu màu sắc theo từng loại bạc

Trang 19

Màu sắc của tờ bạc nh thế nào?

Trên tờ giấy bạc có ghi những gì?

Dòng chữ "Hai nghìn đồng" và số 2000Dòng chữ "Năm nghìn đồng" và số 5000

Giúp HS biết cách đổi tiền

GV cho HS ghi số tiền ra giấy, rồi chơi

trò chơi đổi tiền

Phải lấy các tờ giấy bạc nào để đợc số tiền ở bên phải?

Phải lấy 2 tờ loại 1000

HS thảo luận theo cặp đôi

Đại diện các cặp trình bày nối tiếp Các cặp khác nhận xét, bổ sung

2 HS đọc đề và nội dung câu hỏi

HS thảo luận theo cặp đôi

Từng cặp HS đứng dậy trả lời nối tiếp Cả lớp nhận xét, tuyên dơng

C.Củng cố dặn dũ

Các em phải biết sử dụng tiền đúng lúc,

tiết kiệm là thể hiện sự quý sức lao động

của con ngời

- Tư duy sỏng tạo

-Tỡm kiếm và xử lớ thụng tin

Trang 20

- Giao tiếp lắng nghe và phản hồi

A Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu, HS trả lời

GV nhận xét, ghi điểm may mắn.2 HS kể lại câu chuyện Ngời bán quạt

GV: Tả lại quang cảnh và tả hoạt động

của những ng ời tham gia lễ hội

Quan sát một ảnh lễ hội dới đây, tả lại quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội

Quan sát một ảnh lễ hội

Tả lại quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội

Quan sát tranh

Hãy quan sát kĩ mái đình, cây đu và

đoán xem đây là cảnh gì? Diễn ra ở đâu?

Vào thời gian nào?

Trớc cổng đình có băng chữ gì? Treo gì?

Đây là cờ ngũ sắc: cờ hình vuông có 5

màu, xung quanh có tua Từ thời xa cờ đợc

treo vào dịp hội làng

Mọi ngời đến xem đu có đông không?

Họ ăn mặc nh thế nào?

Cây đu đợc làm bằng gì có cao không?

Hãy tả hành động và t thế của hai ngời

chơi đu?

Bức tranh 2 tơng tự

Đây là cảnh chơi đu ở làng quê, trò chơi

đợc tổ chức vào dịp đầu xuân năm mới

Có băng chữ Chúc mừng năm mới Treo lá cờ

2 HS đọc lại câu hỏi

Mọi ngời đến xem đông, họ ăn mặc

đẹp, chen lấn nhau và chăm chú nhìn cây

đu

Cây đu đợc làm bằng tre và rất cao Hai ngời nắm chắc tay đu và đu rất bổng, khi đu một ngời dớn về phía trơc, ngời kia ngã về phía sau

Cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm

Yêu cầu HS thảo luận theo cặp HS thảo luận theo cặp đôi

Đại diện các cặp tả lại quang cảnh và

Trang 21

Gv nhận xét, chấm điểm những ngời tham gia lễ hội.

I.Mục tiờu: - Nờu được ớch lợi hoặc tỏc hại của một số cụn trựng đối với con

người Nờu tờn và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của một số cụn trựng trờn

hỡnh vẽ hoặc vật thật

- HS khỏ ,giỏi : Biết cụn trựng là những động vật khụng xương sống ,chõn

cú đốt ,phần lớn đều cú cỏnh

- Giúp HS biết một số cách diệt côn trùng có hại và bảo vệ côn trùng có lợi

GDKNS: - KĨ năng làm chủ bản thõn Đảm nhận trỏch nhiệm thực hiện cỏc

hoạt động giữ vệ sinh mụi trường,vệ sinh nơi ở,tiờu diệt cỏc loại cụn trựng

III.Cỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: HS trả lời GV nhận

xét Nêu các bộ phận chính bên nfgoài của động vật?

B Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề

Khởi động:Nêu tên con vật có trong bài?

GV giới thiệu bài

HS hát bài hát Chị ong nâu và em bé

Hoạt động1: quan sát và thảo luận

Chúng có mấy chân? Chúng sử dụng chân, cánh để làm gì?

Bên trong cơ thể chúng có xơng sống

Trang 22

Hoạt động 2: Làm việc với vật thật, tranh

đợc và tranh ảnh Rồi thảo luận

*GV kết luận: Côn trùng có hại cho sức

khoẻ con ngời: muối, ruồi vì vậy cần

phải diệt bằng cách vệ sinh nhà của sạch

sẽ

Côn trùng có hại mùa màng: châu chấu,

sâu diệt bằng thuốc trừ sâu

Côn trùng có lợi: ong lấy mật,

GDHS: Côn trùng là các con vật có hại

chúng ta cần phải tiêu diệt và biết phòng

bệnh nguy hiểm do côn trùng gây nên.Bên

Nêu cách tiêu diệt và hạn chế sự phát

triển cảu côn trùng có hại?

GV nhận xét giờ học

Trang 23

Dặn dò xem bài: Tụm cua

- Nắm về chuẩn mực hành vi đạo đức và xử lý các hành vi đạo đức đó Có

khả năng thực hiện đúng các hành vi đạo đức khuyên các bạn thực hiện các

III.Cỏc hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra đánh giá, nhận xét

B Bài mới Kể các việc làm thể hiện sự tôn trọng đám tang.Giới thiệu bài: Ghi đề

Hoạt động 1: Thực hành

* MT: Giúp HS ôn lại kiến thức ba bài vừa

học

*CTH: Thảo luận lớp

Hãy kể tên các bài đã đợc học ở học kỳII

Hoạt động 2: Tổ chức thảo luận các bài tập

Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Giao tiếp với khách nước ngoài

Tôn trọng đám tang

* MT: Củng cố và thực hành những kiến thức

đã học

* CTH: B1 GV chia nhóm 4 HS Yêu cầu

thảo luận theo phiếu bài tập

Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế thể hiện quyền gì đối với trẻ em?

Quyền đợc kết giao với bạn bè

Quyền đợc tiếp nhận thông tin

Quyền giữ gìn bản sắc dân tộc và

đựơc đối xử bình đẳng

Trang 24

2 Tôn trọng khách nước ngoài thể hiện

nước ngoài Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế,

cùng nhau giữ gìn môi trường xung quanh

và cuộc sống trên trái đất này

GV nhận xét giờ học, dặn dò bài sau

Tôn trọng khách nước ngoài thể hiện quyền gì?

Quyền được đối xử bình đẳng, không

bị phân biệt đối xử

Quyền giữ gìn bản sắc dân tộc

Quyền được tiếp nhận thông tinTôn trọng đám tang là biểu hiện của nếp sống có văn hoá

B3 Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

Đánh giá lại tình hình học tập trong tuần 25

Triển khai kế hoạch tuần 26

Giáo dục HS biết đoàn kết, thơng yêu và giúp đỡ bạn bè Biết vâng lời

thầy cô giáo

II.Đồ dựng dạy học:

Sổ theo dõi của các tổ.

III.Cỏc hoạt động dạy học:

Các tổ trởng lên nhận xét về hai mặt (u điểm, tồn tại và biện pháp khắc phục) của tổ mình

Trang 25

Cả lớp bình xét thi đua của các tổ.

* GV đánh giá lại tuần qua

Ưu điểm:

Vệ sinh sạch sẽ

Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, giữa giờ

nghiêm túc

Thực hiện tốt các nề nếp quy định của Đội

Học bài và xây dựng bài tốt

Thi đua đôi bạn cùng tiến bộ

Duy trì tốt phong trào tự học ở nhà

Đẩy mạnh phong trào giữ vở sạch chữ

Vệ sinh lớp học, khuôn viên sạch sẽ

Tham gia tốt các hoạt động do Đội và

Nhà trờng đề ra

Thực hiện tốt ATGT khi đến lớp

Học chơng trình tuần 26

Trang 26

Tuần 26

Ngày soạn: Ngày 13 tháng 3 năm 2010

Ngày dạy: Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 : CH O CÀ Ờ ĐẦU TUẦN

Tiết 2: Mĩ thuật: Nặn vẽ, xé dán con vật

(GV chuyên trách dạy )

Tiết 3: Toán: luyện tập

I yêu cầu:

-Biết cỏch sử dụng tiền Việt Nam với cỏc mạnh giỏ đó học Biết cộng ,trừ

trờn cỏc số với đơn vị là đồng Biết giải bài toỏn cú liờn quan đến tiền tệ

.Làm bài tập : 1,2(a,b) ,3,4 (cú thể thay đổi giỏ tiền cho phự hợp thực tế )

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự tin trong học tập và thực hành toán Biết

giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ

II

đồ dùng dạy học:

Các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng và các loại đã học

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

a Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 2, kiểm

tra VBT Nhận xét ghi điểm

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.

Mỗi ví có bao nhiêu tiền?

Ví nào có nhiều tiền nhất?

HS làm nhẩm, rồi trình bày.Cả lớp bổ sung

Ví C có nhiều tiền nhất.

Ngày đăng: 29/04/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II    . đồ dùng dạy học  :   Phiếu to viết nội dung bài tập 1. Bảng lớp - GA lop3 tuan 25
d ùng dạy học : Phiếu to viết nội dung bài tập 1. Bảng lớp (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w