1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 4-T25(cktkns_moi)

17 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trả lời được các câu hỏi trong SGK - Giáo dục KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân, kĩ năng ra quyết định, kĩ năng ứng phó, thương lượng, kĩ năng tư duy sáng tạo, bình luận, phân

Trang 1

TUẦN 25

Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

Tập đọc Khuất phục tên cướp biển.

I Mục tiêu: Tg: 38’

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phân biệt rõ lời nhân vật, phù hợp với nội dung, diễn biến sự việc

- Hiểu ND : Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên cướp biển hung hãn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân, kĩ năng ra quyết định, kĩ năng ứng

phó, thương lượng, kĩ năng tư duy sáng tạo, bình luận, phân tích

II Đồ dùng :

- Tranh trong sgk

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: (5’) Đọc bài : Đoàn thuyền đánh cá và trả lời

câu hỏi nội dung?

2 Bài mới :

Giới thiệu bài

Giới thiệu chủ điểm và bài đọc: Sd tranh minh họa trong

sgk

HĐ 1: Luyện đọc (10’)

- 1 HS đọc toàn bài

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

- GV đọc mẫu

HĐ 2: Tìm hiểu bài (9’)

* Đoạn 1,2 :

? Câu 1 SGK

GV KL

? Câu 2

* Đoạn 3 : GV đọc

? Câu 4

Câu 5 : HS đọc CH, đọc các ý

KL : ý c Tên cướp cũng có thể sợ bác sĩ đưa ra toà nhưng

hắn phảI khuất phục trước sức mạnh của một người không

có vũ khí

+ Truyện giúp em hiểu điều gì ?

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm (10’)

+ Nêu giọng đọc, từ ngữ nhấn giọng

- Luyện đọc diễn cảm theo phân vai: đoạn Chúa Tàu

- GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò: (4’)

? Nêu nội dung bài

- VN luyện đọc, chuẩn bị bài 50

- 2 HS

- HS nghe

+ Lần 1 : HS đọc + Đọc từ khó + Lần 2 : HS đọc + Đọc chú giải

- 1HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS đọc thầm theo

- HS trả lời

- HS khác trả lời

- HS nêu ý kiến

- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài

- HS luyện đọc phân vai

- Các nhóm thi đọc

- HS nêu

- HS nghe

Trang 2

Toán Phép nhân phân số.

I Mục tiêu: HS Tg: 40’

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

- Rèn kỹ năng tính và vận dụng vào giải toán về phân số.

II Đồ dùng:

- Vẽ hình và tô màu như sgk trên giấy khổ rộng

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi hs chữa bài 1a, 2a (5’)

2 Bài mới :

Giới thiệu bài : Nêu nv của bài học

HĐ 1: Hd thực hiện phép nhân (14’)

*HS đọc VD 1

- YC HS làm bài ra nháp

- GV chốt KQ : Diện tích hình chữ nhật là :

5 x 3 = 15 m2

* Ví dụ 2 :

- YC HS thảo luận nhóm, quan sát hình vẽ SGK tìm kết

quả

- Gọi HS trả lời

- GV chốt kq:

4 2 8

5 3 15x =

* Cách nhân : SGK

HĐ 2: Thực hành (16’)

Bài 1:

- Cho hs tự làm bài

- Chữa bài , KQ :

35

25 7

5

6 4 7

6

5

x

x x

b 2 1 2 1 2

x x

x

= =

Bài 3 :

- Cho HS thảo luận nhóm

- Cho các nhóm trình bày bài làm

- Chốt KQ :

Diện tích hình chữ nhật là:

35

18 5

3

7

6x = (m2)

Đáp số:

35

18

m2

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Nêu cách nhân phân số

- VN: Bài 2

- 2 HS -Theo dõi

- Đọc VD

- Làm bài

- HS đọc đề bài SGK

- Thảo luận nhóm

- Trả lời

- Nêu cách nhân

- HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm ra bảng con

- HS đọc đề bài

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trả lời

- 2 hs nhắc lại quy tắc

- HS nghe

Trang 3

Lịch sử TRỊNH - NGUYỄN PHÂN TRANH

I Mục tiêu: HS Tg: 35’

- Biết được một vài sự kiện về sự chia cắt đất nước, tình hình kinh tế sa sút :

+ Từ thế kỉ XVI, triều đình nhà Lê suy thoái, đất nước từ đây bị chia cắt thành Nam triều và Bắc Triều, tiếp đó là Đàng Trong và Đàng Ngoài

+ Nguyên nhân của việc chia cắt đất nước là do cuộc tranh giành quyền lực của các phe phái phong kiến + Cuộc tranh giành quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến cuộc sống của nhân dân ngày càng khổ cực : đời sống đói khát, phải đi lính và chết trận,sản xuất không phát triển

- Dùng lược đồ Việt Nam chỉ ra ranh giới chia cắt Đàng Ngoài - Đàng Trong

II Đồ dùng:

- Lược đồ sgk/ 54

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs nhắc lại nd ghi nhớ tiết

học trước

2 Bài mới : a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu nội dung bài:

HĐ 1: Sự suy sụp của triều Hậu Lê. (7’)

- Đọc sgk từ đầu loạn lạc

+ Tìm những biểu hiện cho thấy sự suy sụp của triều

đình Hậu Lê từ đầu thế kỉ XVI?

* KL : Vua Uy Mục, Tương Dực ăn chơi

Nhà Mạc lên ngôi

HĐ 2: (7’) Nhà Mạc ra đời và sự phát triển Nam –

Bắc triều

+ Mạc Đăng Dung là ai?

+ Vì sao có chiến tranh Nam- Bắc triều?

+ Chiến tranh N- B triều kéo dài bao nhiêu năm?

HĐ 3: Chiến tranh Trịnh - Nguyễn (7’)

+Nêu nguyên nhân dẫn đến chiến tranh Trịnh

-Nguyễn?

+Nêu diễn biến của chiến tranh trịnh - Nguyễn

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm SGK

- Trả lời:

+ Vua chỉ bày trò ăn chơi xa xỉ suốt ngày đêm

+ Bắt nhân dân xây thêm nhiều cung điện

+ Nhân dân gọi vua Lê Uy Mục là vua quỷ, gọi vua Lê Tương Dực là vua lợn

+ Quan lại trong triều đánh giết lẫn nhau để tranh giành quyền lực

- hS đọc sgk

+ Trả lời:

- Mạc Đăng Dung là một quan võ dưới triều nhà Hậu Lê

- Năm 1527, lợi dụng tình hình suy thoái của nhà Hậu Lê, Mạc Đăng Dung đã cầm đầu một số quan lại cướp ngôi nhà Lê, lập ra triều Mạc, sử cũ gọi là Bắc triều

- Hai thế lực phong kiến tranh giành nhau quyền lực gây nên cuộc chiến tranh Nam-Bắc triều

- hơn 50 năm, đến năm 1592 khi Nam triều chiếm được Thăng Long thì chiến tranh mới kết thúc

- HS tự đọc sgk

- Nguyễn Kim chết, con rể là Trịnh Kiểm lên thay năm toàn bộ triều đình đẩy con trai Nguyễn Kim là Nguyễn Hoàng vào trấn thủ vùng Thuận Hoá Quảng Nam Hai thế lực phong kiến Trịnh - Nguyễn tranh giành quyền lực đã gây nên cuộc chiến tranh Trịnh- Nguyễn

- Trong khoảng 50 năm, hai họ Trịnh- Nguyễn đánh

Trang 4

+ Nêu kết quả của chiến tranh Trịnh - Nguyễn.

+ Chỉ trên lược đồ ranh giới Đàng Trong và Đàng

Ngoài?

HĐ 4: Đời sống nhân dân ở thế kỉ XVI. (6’)

+ Đời sống nhân dân ở thế kỉ XVI như thế nào?

* Kết luận: Đời sống nhân dân ở thế kỉ XVI vô cùng

cực khổ

3 Củng cố - dặn dò: (3’)

- Hệ thống lại nd bài học

- Nhận xét giờ học

nhau 7 lần, vùng đất miền Trung trở thành chiến trường ác liệt

- Hai họ lấy sông Gianh (QB) làm ranh giới chia cắt đất nước, Đàng Ngoài từ sông Gianh trở ra, Đàng Trong từ sông Gianh trở vào Làm cho đất nước bị chia cắt hơn 200 năm

- 2 hs chỉ lược đồ

- Đời sống của nhân dân vô cùng cực khổ, đàn ông thì phải ra trận chém giết lẫn nhau, đàn bà, con trẻ thì ở nhà sống cuộc sống đói rách Kinh tế đất nước suy yếu

- HS nghe

Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

Chính tả ( Nghe - viết )

Khuất phục tên cướp biển.

I Mục tiêu: HS Tg: 37’

- Nghe - viết đúng bài CT, ; trình bày đúng đoạn văn trích

- Làm đúng BT CT phương ngữ BT2a

II Đồ dùng:

HS: bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra: Kiểm tra VBT của hs (4’)

2 Bài mới :

Giới thiệu bài : Nêu nv của tiết học.

HĐ 1: Nghe- viết chính tả: (20’)

- Đọc đoạn: Cơn tức giận thú dữ nhốt chuồng

- Những từ ngữ nào cho thấy tên cướp biển rất hung

dữ?

- Hình ảnh nào cho thấy bác sĩ Ly và tên cướp biển

trái ngược nhau?

- Đọc thầm đoạn viết và tìm từ khó viết?

- Viết các từ khó ra nháp - 2 HS lên bảng

- GV nhắc HS trước khi viết bài : Tư thế ngồi, cách

cầm bút

- GV đọc - Hs viết

- Thu một số bài - Chấm điểm, nhận xét

HĐ 2:Hd làm các bt (10’)

Bài 2( a)

- Chữa bài : Thứ tự các từ cần điền là :

Gian, giờ, dãi, giỏ, ràng, rừng

- HS đọc lại đoạn văn

Hoạt động của HS

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Trả lời

- Trả lời

- Đọc thầm

- Viết các từ khó vào bảng con

- Viết chính tả

- Đọc đề bài

- Đọc chữa bài

- Đọc đoạn văn

Trang 5

- Nêu nội dung đoạn văn

3 Củng cố, dặn dò (3’)

Nhận xét giờ học

- 1 HS

- HS nghe

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh: Tg: 40’

- Biết cách nhân 2 phân số, nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số

- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên

- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số

- Rèn kỹ năng tính nhanh, đúng.

II Đồ dùng: HS: bảng con

III.Các hoạt động dạy- học:

4

3

x x

x x

= =

= =

Bài 4a :

- GV chốt đáp án đúng

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- VN: bài 3, 4b,5

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc đầu bài, nêu yêu cầu bài ra

- 1 hs làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài

- HS nghe

Trang 6

Tập đọc Bài thơ về tiểu đội xe không kính.

I Mục tiêu: Tg: 38’

- Bước đầu bết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ trong bài với giọng vui, lạc quan

- Hiểu ND : Ca ngợi tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến sĩ lái xe trong kháng chiến chống Mĩ cứu nước (trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 1, 2 khổ thơ

II Đồ dùng: - Sử dụng tranh trong sách giáo khoa.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: 2 hs đọc lại bài Khuất phục tên cướp biển (5’)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Sd tranh minh họa.

HĐ 1: Luyện đọc (9’)

- HS đọc nối tiếp toàn bài

- Lần 1 : Đọc + nêu từ khó

- Lần 2 : Đọc + giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

HĐ 2: Tìm hiểu bài (9’)

* 3 khổ thơ đầu :

+ Những hình ảnh nào trong bài nói lên tinh thần dũng cảm

và lòng hăng háicủa các chiến sĩ lái xe?

* Cả bài : HS đọc

+ Tình đồng chí đồng đội của các chiến sĩ được thể hiện

trong những câu thơ nào?

+ Hình ảnh những chiếc xe không có kính vẫn băng băng ra

trận giữa bom đạn của kẻ thù gợi cho em cảm nghĩ gì?

* KL : Đó là khí thế quyết chiến, quyết thắng :

Xẻ dọc Trường Sơn đi cứu nước

Mà lòng phới phới dậy tương lai

+ Nêu ý nghĩa của bài thơ ?

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm và HTL (12’)

- Giọng đọc :

+ Khổ 1 : Giọng kể, bình thường, thanh thản, ung dung

+ Khổ 2 : Nhấn giọng những từ ngữ, hình ảnh đẹp

+Khổ 3 : Giọng vui

4 : Giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Tổ chức hs thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhác lại nd của bài

- Nhận xét giờ học

- 2 HS

- 4 HS đọc/ 1 lượt

- HS luyện phát âm từ khó

- Theo dõi

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Trả lời

- 1HS đọc cả bài

- Trả lời

- Trả lời:

Các chú bộ đội lái xe dũng cảm, tuy vất vả nhưng các chú vẫn lạc quan yêu đời, coi thường khó khăn bất chấp kẻ thù

- HS nêu

- 4 HS đọc nối tiếp toàn bài

- Luyện đọc diễn cảm khổ 1, 2 theo nhóm đôi

- HTL bài thơ

- HS thi

- hS nghe

Khoa học

ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt

I Mục tiêu: Giúp hs: Tg: 35’

Trang 7

- Để tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt : không nhìn thẳng vào mặt trời, không chiếu đèn pin và mắt nhau, …

- Tránh đọc, viết dưới ánh sánh quá yếu

- Giáo dục KN: Kĩ năng bình luận về các quan điểm khác nhau liên quan tới việc sử dụng ánh sáng.

II Đồ dùng:

- Sưu tầm tranh, ảnh về các trường hợp ánh sáng quá mạnh không được chiếu thẳng vào mắt; đọc, viết ở nới ánh sáng không hợp lí

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : (4’)

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Nêu nv của bài học (2’)

b các hoạt động:

HĐ 1: (12’) Tác hại của ánh sáng quá mạnh

- HS QS các hình SGK và vốn hiểu biết TLCH

+ Các nguồn sáng mạnh?

Mặt trời, ánh lửa hàn, bóng điện

+ Câu 1 SGK

- Chói mắt làm hại cho mắt vì ánh sáng mặt trời, tia lửa hàn là

nguồn sáng mạnh

+ Câu 2 :

- Bóng điện cao áp,

- Đèn pin rọi vào mắt

+ Câu 3 : Liên hệ vật cản sáng bài trước trả lời

- Những việc nên làm

- Những việc không nên làm

HĐ 2: (12’) Các việc nên làm, không nên làm đề đảm bảo đủ ánh

sáng khi đọc viết

- HS đọc SGK

- Thảo luận nhóm TLCH

+ Câu hỏi SGK

+ Tại sao không đặt đèn chiếu từ bên phảI ?

+ Em đã đọc viết dưới ánh sáng quá yếu chưa

* Mục bạn cầ biết : HS đọc

3 Củng cố – Dặn dò (5’)

Nhận xét giờ học

QS hình SGK Trả lời Trả lời Trả lời Trả lời

Đọc SGK Thảo luận nhóm (6 nhóm) Trả lời

Trả lời Đọc mục bạn cần biết

Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

I Mục tiêu: HS Tg: 35’

- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai là gì? (nội dung ghi nhớ)

- Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn và xác định được CN của câu tìm được (BT1) ; biết ghép cá bộ phận cho trước thành câu kể theo mẫu đã học (BT2) ; đặt được câu kể Ai là gì? với những từ ngữ cho trước làm

CN (BT3)

Trang 8

II Đồ dùng: - Bảng phụ, phấn màu.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: ? Thế nào là kiểu câu Ai là gì? (3’)

2 Bài mới :

Giới thiệu bài: Nêu nv của bài học.

HĐ 1: Nhận xét (12’)

- YC HS : + Đọc đề bài

+ Thảo luận nhóm4

- Các nhóm trình bày kết quả

- Chủ ngữ do những từ ngữ nào tạo thành?

HĐ 2: Luyện tập (16’)

Bài 1:

- Tự làm bài vào vở

- KQ :

Văn hoá nghệ thuật// cũng là một mặt trận.

Anh chị em//là chiến sĩ

Vừa buồn mà lại vừa vui // mới thực

Hoa phượng// là hoa học trò

+ Chủ ngữ trong các câu trên do những từ ngữ nào tạo

thành ?

Bài 2:

- GV chép đề bài ra bảng nhóm

- Chữa bài

Bài 3:

- HS đặt câu kể Ai làm gì ?

- GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò: (4’)

- Nhận xét giờ học

- VN hoàn thành các bài chưa xong

- 1 hs đọc to đề bài, cả lớp đọc thầm

- Thảo luận nhóm

- Lần lượt từng nhóm trả lời

1 a Ruộng rẫy// là chiến trường CN

Cuốc cày // là vũ khí

CN Nhà nông// là chiến sĩ

CN

b Kim Đồng và các bạn anh// là những

CN

- HS: Do DT hoặc cụm DT tạo thành

- HS đọc đề bài

- Chữa bài : HS đọc chữa bài

- 2 hs trả lời

- Đọc đề bài

- HS làm bài trên bảng nhóm

- Đọc chữa bài

- HS tự làm bài vào vở

- Đọc câu kể mình đặt

- HS nghe

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Tg: 40’

Giúp học sinh:

- Biết giải toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

Trang 9

II Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: Kiểm tra VBT của hs (5’)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài

Hd luyện tập: (30’)

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Thảo luận nhóm và làm bài vào bảng nhóm

- - GV chốt kết quả đúng

Bài 3:

- HS đọc đề bài

- Tự làm bài vào vở

- Gọi hs nhận xét bài trên bảng, chữa bài Gọi hs nhận xét bài trên bảng, chữa bài

- Chữa bài : chốt đáp án đúng

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

- VN: bài 1,4

- 1 HS đọc to đề bài, lớp đọc thầm

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày bài làm

- Chữa bài

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Cả lớp làm bài, 1 hs làm bài trên bảng

- HS đọc chữa bài vào vở

- HS nghe

Kể chuyện Những chú bé không chết

I Mục tiêu: HS Tg: 35’

- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ SGK, kể lại được từng đoạn cua câu chuyện Những chú bé không chết rõ ràng, đủ ý (BT1) ; kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện và đặt được tên khác cho truyện phù hợp nộ dung

II Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ(TBDH)

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: (4’) 2 hs kể lại câu chuyện được chứng kiến

hoặc tham gia

2 Bài mới :

Giới thiệu bài : Gt câu chuyện.

HĐ 1: GV kể chuyện (8’)

- GV kể chuyện

+ Lần 1 :

+ Lần 2 : Vừa kể vừa chỉ vào tranh

- HS đọc phần lời dưới mỗi tranh

- GV giải thích từ khó

+ Lần 3 : Nếu cần

HĐ 2: HS kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện. (20’)

* Kể từng đoạn

Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ HS kể chuyện theo

-2 hs

- Lắng nghe

- 2 HS đọc phần lời dưới mỗi tranh

- Kể chuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể chuyện trước lớp

Trang 10

cặp

- Thi kể trước lớp: Gọi vài nhóm kể chuyện trước lớp

* Kể toàn truyện:

- 2 HS kể chuyện- Trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu

truyện

- Cả lớp bình chọn nhóm, bạn kể chuyện hay nhất

- GV nhận xét biểu dương

3 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị

câu chuyện cho tiết kc tuần sau

- 1-2 HS kể chuyện trước lớp Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay nhất

- HS nghe

Địa lí Ôn Tập

I Mục tiêu: HS Tg: 35’

- Chỉ hoặc điền được vị trí của đồng băng Bắc bộ, đồng bằng Nam Bộ, sông Hông, sông TháI Bình, sông Tiền, sông Hậu trên bản đồ, lược đồ Việt nam

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ

- Chỉ trên bản đồ vị trí của thủ đô Hà Nộ, thành phố Hồ CHí Minh, Cần Thơ và nêu một vài đặc điểm tiêu biểu cảu các thành phố này?

II Đồ dùng dạy học :

- Bản đồ địa lý TNVN

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại nd bài học trước (5’)

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :Nêu nv của tiết học.

b Hd ôn tập (26’)

- GV treo bản đồ ĐLVN

- YC HS chỉ trên bản đồ : ĐBBB, ĐBNB, sông Hồng, sông

TháI Bình, Tiền, Hậu, Đồng Nai

+ HS chỉ bản đồ nêu đặc điểm của ĐBBB?

* ĐBBB

- DT : 15 000 km2, hình tam giác, đất đai màu mỡ, có hệ thống

đê ngăn lũ

* ĐBNB

- DT gấp hơn 3 lần ĐBBB, đát đai tương đối màu mỡ, không có

đê, có đất mặn, chua

+ Sự khác nhau về thiên nhiên của ĐBBB- ĐBNB

- Thảo luận nhóm

- Địa hình

- Sông ngòi

- Đất đai

- Khí hậu

+ Câu hỏi SGK : HS đọc

- ý b, d Đúng

Quan sát bản đồ

HS chỉ bản đồ

Chỉ bản đồ và nêu đặc điểm của ĐBBB, ĐBNB

HS thảo luận nhóm so sánh sự khác nhau về thiên nhiên của ĐBBB - ĐBNB

Đọc ccâu hỏi

Ngày đăng: 29/04/2015, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w