1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga tuan 1 lop 2

40 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 377,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV ghi bảng tựa bài Phát triển các hoạt động 30’  Hoạt động 1: Luyện đọc: Tìm hiểu ý khái quát  Mục tiêu: Học sinh có kĩ năng nghe và quan sát  Phương pháp: trực quan, giảng giải - Cô

Trang 1

THỨ TIẾT MÔN TÊN BÀI DẠY ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Hai

Ngày:16/08

1 2 3 4 5

CC Đ.Đức Toán TĐọc TĐọc

Học tâp, sinh hoat đúng giờ

Ôn tập các số đến 100

Có công mài sắt có ngày nên…

Có công mài sắt có ngày nên…

- Phiếu BT (nếu có) -Tranh minh họa bài đọc

Ba

Ngày:17/08

1 2 3 4 5

TDụcToán KCCTảTNXH

TC: “ Diệt các con vật có hại”

Ôn tập các số đến 100 (tt)

Có công mài sắt có ngày nên…

Có công mài sắt có ngày nên…

Cơ quan vận động

- Còi

- Thẻ từ-Tranh minh họa câu chuyện

- Tranh vẽ cơ quan vận động

Ngày:18/08

1 2 3 4 5

TĐọc Toán LTVC MT

Ngày hôm qua đâu rồi?

T.Dục Tviết Toán TCông

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng Chữ hoa : A

Luyện tậpGấp tên lửa ( tiết 1)

CTả Toán TLV Hát SH

NV: Ngày hôm qua đâu rồi?

Đề xi mét

Tự giới thiệu: Câu và bài

Ôn tập các bài hát lớp 1

- Bảng phụ ghi từ luyện đọc

- Thước thẳng, băng giấy

- Tranh minh họa bài tập 2

- Băng nhạc, máy nghe

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN:1

Trang 2

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 1:CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng, rõ ràng toàn bài

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ

- Hiểu ND: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại, mới thành công.

II Chuẩn bị

- GV: Tranh

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (1’)

Kiểm tra đồ dùng học tập

3 Bài mới

Giới thiệu Nêu vấn đề (1’)

- Cô cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ những ai?

- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện với cậu bé

ra sao, muốn nhận được lời khuyên hay, hôm nay

chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày

nên kim”

GV ghi bảng tựa bài

Phát triển các hoạt động (30’)

Hoạt động 1: Luyện đọc: Tìm hiểu ý khái quát

Mục tiêu: Học sinh có kĩ năng nghe và quan sát

Phương pháp: trực quan, giảng giải

- Cô đọc mẫu

Tóm nội dung: Truyện kể về một cậu bé, lúc đầu làm việc

gì cũng mau chán nhưng sau khi thấy việc làm của bà cụ

và được nghe lời khuyên của bà cụ, cậu bé đã nhận ra sai

lầm của mình và sửa chữa

Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó: uêch oac Biết

nghỉ hơi câu dài

Phương pháp: phân tích, luyện tập

GV: giao việc cho từng nhóm:

* Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu

- Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ

 Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót,

- HS đọc lại tựa bài

- Hoạt động lớp

 qua loa, không chăm chỉ

- mải miết, thỏi sắt, tảng

- mải miết (SGK)

Trang 3

- Luyện đọc câu

- GV chỉ định từng học sinh

- GV uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc, hướng dẫn cách

ngắt hơi câu dài và cách đọc với giọng thích hợp

- Luyện đọc đoạn:

- GV yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

GV nhận xét hướng dẫn học sinh

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đoạn 1, 2:

Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 1,2

Phương pháp:Trực quan, đàm thoại

- GV yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?

* GV chốt ý: Cậu bé ham chơi hơn ham học và muốn

biết bà cụ làm việc gì? Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá

để làm gì? Các em thấy thỏi sắt có to không? Em đã

nhìn thấy cây kim bao giờ chưa?

* Cái kim to hay nhỏ?

* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành chiếc kim nhỏ

không? Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?

* Đọc lời cậu bé ntn? Lời người dẫn chuyện ntn?

4 Củng cố – Dặn dò (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: đoạn 3,4

- Hoạt động cá nhân

- Mỗi HS đọc 1 câu nối kết câu đếncuối đoạn 2: Mỗi khi cầm quyển sách,/cậu chỉ đọc được vài dòng/ đã ngápngắn ngáp dài, rồi bỏ dở./

 ĐDDH: tranh

- Làm việc gì cũng mau chán khôngchịu khó học, chữ viết nguệch ngoạc,đọc sách được vài dòng bỏ đi chơi

- Cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảngđá

- Lớp nhận xét

 Để làm thành 1 cái kim khâu

- HS quan sát thỏi sắt và cây kim

 Cậu không tin

- Thái độ của cậu bé: cười

- Lời nói của cậu bé

- Thi đọc giữa các nhóm Cả lớp nhậnxét

Nhận xét bổ sung:

Trang 4

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (TT)

I Mục tiêu

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng, rõ ràng toàn bài

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ

- Hiểu ND: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại, mới thành công.

II Chuẩn bị

- GV: Tranh

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Kiểm tra bài cũ tiết 1

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin bà cụ?

3 Bài mới

Giới thiệu (1’)

- Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì và nhận được lời khuyên

hay như thế nào, chúng ta sẽ tìm hiểu đoạn 3,4

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng cài)

 Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó: uyên, ay

 Phương pháp: Phân tích, luyện tập

- Đoạn 3: Luyện đọc Từ ngữ

- Đoạn 4: Luyện đọc Từ ngữ

Luyện đọc câu:

- GV chỉ định học sinh đọc

- GV chú ý uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc, hướng

dẫn cách nghỉ hơi và giọng đọc

Luyện đọc đoạn:

- GV cho học sinh trao đổi về cách đọc và đại diện

lên thi đọc

- GV nhận xét

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài đoạn 3,4 (ĐDDH: tranh)

 Mục tiêu: hiểu nội dung đoạn 3,4

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết

nào chứng tỏ điều đó?

- Hát

- 5 hs đọc

- Trả lời ý

- giảng giải, mài, quay, khuyên

- ôn tồn (SGK)

- Nhẫn nại, kiên trì

- Nhẫn nại, kiên trì (SGK)

- Hoạt động lớp

- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp nhauđến hết bài: Mỗi ngày mài/ thỏi sắtsẽ nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nóthành kim

- HS đọc

- Lớp nhận xét, đánh giá

- Lớp đọc đồng thanh

- HS đọc đoạn 3

- Cậu bé tin Cậu hiểu ra và quayvề nhà học bài

Trang 5

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- GV nhận xét, chốt ý

- Em hãy nói lại ý nghĩa của câu: “Có công mài sắt

có ngày nên kim” bằng lời của em

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

 Mục tiêu: Đọc thể hiện đúng nội dung bài, phân biệt

lời cậu bé, lời bà cụ

 Phương pháp: Kiểm tra

- GV hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn 2

- GV đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng điệu chung của

đoạn

- GV hướng dẫn, uốn nắn

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- GV (trò) đọc toàn bài

- Trong câu chuyện, em thích ai? Vì sao?

- GV dặn học sinh luyện đọc

- Chuẩn bị kể chuyện

- HS đọc đoạn 4

 Phải nhẫn nại kiên trì

- Nhẫn nại kiên trì sẽ thành công

- Việc khó đến đâu nếu nhẫn nại,kiên trì cũng làm được

- HS đọc

 HS nêu

Nhận xét bổ sung:

Trang 6

MÔN: TOÁN

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục tiêu

- Biết đếm, đọc,viết các số đến 100 ; thứ tự của các số

1 - Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có mộtchữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liề trước, số liền sau

II Chuẩn bị

- GV: 1 bảng các ô vuông

- HS: Vở – SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (2’)

- GV KT vở – SGK

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Củng cố về số có 1 chữ số, số có 2 chữ

số

 Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0 -> 100: số có 1 chữ số,

số có 2 chữ số

 Phương pháp: Ôn tập

Bài 1:

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV hướng dẫn

- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số Số 9 là số lớn nhất

có 1 chữ số

- GV hướng dẫn HS sửa

Bài 2:

- Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông

- GV hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ số

- Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất có 2

chữ số là 99

 Hoạt động 2: Củng cố về số liền trước, số liền sau

 Mục tiêu: Biết số liền trước, số liền sau

 Phương pháp: Thực hành

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

Trang 7

- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ chấm

theo thứ tự các số: 33, 34, 35

- Liền trước của 34 là 33

- Liền sau của 34 là 35

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

Trò chơi:

- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số cho

truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số

liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền truớc hoặc

ngược lại

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

- HS sửa

Nhận xét bổ sung:

Trang 8

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC BÀI HÁT LỚP 1

NGHE QUỐC CA

I Mục tiêu

- Gây khơng khí hào hứng học âm nhạc

- Nhớ lại các bài hát đã học ở lớp 1

- Hát đúng, hát đều, hịa giọng

- Giáo dục thía độ nghiêm trang khi chào cờ, nghe Quốc ca

II Chuẩn bị

- GV: Các băng nhạc có bài hát lớp 1 và bài Quốc ca

- HS: Thuộc các bài hát đã học ở lớp 1

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Ôn tập các bài hát lớp 1

 Mục tiêu: Củng cố các bài đã học ở lớp 1

 Phương pháp: Thực hành

 Đồ dùng dạy học:Băng nhạc

 Hình thức: Cả lớp, cá nhân, nhóm

 Cách tiến hành:

Hướng dẫn HS cả lớp tập và nhớ lại một số bài đã học

ở lớp 1

- Yêu cầu cả lớp hát bài: Quê hương tươi đẹp (dân

ca Nùng)

- Trong không khí tươi vui của ngày hội, ta cùng

hát “Mời bạn vui múa ca” (Phạm Tuyên)

- Cho HS nghe băng nhạc và nhận ra bài hát

- Ở lớp 1 ta còn nhiều bài hát nữa các nhóm thảo

luận và trình bày trước lớp

- Yêu cầu HS xung phong hát và múa phụ họa các

bài hát

* Tập tầm vông (Lê Hữu Lộc)

* Quả (Xanh Xanh)

* Hòa bình cho bé (Huy Trân)

* Đi tời trường (Trần Văn Thụ)

- Hát

- Cả lớp cùng hát – vỗ tay đệm

- Cả lớp cùng hát

- Tìm bạn thân (Việt Anh)

- Lý cây xanh (Dân ca Nam bộ)

- HS thảo luận và trình bày.+ Đàn gà con (phi-lip-pen-cô)+ Sắp đến tết rồi (Hoàng Vân)+ Bầu trời xanh (Nguyễn VănQuý)

- HS xung phong và biểu diễn tựdo

Trang 9

 Hoạt động 2: Nghe Quốc ca

 Mục tiêu: Biết được vì sao phải đứng nghiêm trang

khi nghe hát Quốc ca

 Phương pháp: Thực hành

 Đồ dùng dạy học: Băng hát Quốc ca

 Hình thức: Cả lớp

 Cách tiến hành:

- Quốc ca được hát khi nào?

- Khi chào cờ em phải đứng như thế nào?

* Tập đứng chào cờ, nghe Quốc ca

GV hô nhgiêm

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- GV nhận xét tiết học

- Thực hiện những điều đã học

- Khi chào cờ

- Nghiêm trang, không cười đùa

- HS đứng nghiên và lắng nghe Quốc ca

Nhận xét bổ sung:

Trang 10

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 3: TỰ THUẬT

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng, rõ ràng toàn bài

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch)

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, bảng câu hỏi tự thuật

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Có công mài sắt có ngày nên kim

- HS đọc từng đoạn chuyện TL câu hỏi:

- Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?

- Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để quay về nhà

học bài?

3 Bài mới

Giới thiệu: (2’)

- GV cho HS xem tranh trong SGK, hỏi HS:

- Đây là ảnh ai?

- GV nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS Hôm nay, chúng ta

sẽ đọc lời của bạn ấy tự kể về mình Những lời kể

về mình như vậy gọi là: “Tự thuật” Qua lời tự

thuật của bạn, các em sẽ biết bạn ấy tên gì?, là

nam hay nữ, sinh ngày nào? Nhà ở đâu?

Phát triển các hoạt động (26’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng cài)

 Mục tiêu: Đọc đúng từ khó: ương, uyên Biết nghỉ hơi ở

mỗi dòng

 Phương pháp: Phân tích luyện tập

- GV đọc mẫu

- GV yêu cầu HS từ khó phát âm và từ khó hiểu

- Từ khó phát âm

- Từ khó hiểu (cho HS đọc ở cuối bài)

- Luyện đọc câu

- GV chỉ định từng HS đọc, mỗi em đọc 1 câu nối

tiếp nhau đến hết bài

- GV chú ý HS nghỉ hơi đúng

- Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ hơi

- GV chỉ định 1 số HS đọc đoạn, bài

- Hát-HS nêu

- HS đọc

- Huyện, phường, xã Nghĩa Thịnh

- Tự thuật, quê quán, như trên, địachỉ (chú thích SGK)

- HS đọc

- Họ và tên: Bùi Thanh Hà

- HS đọc

Trang 11

- GV cho HS đọc theo nhóm

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài và biết tự thuật bản

thân

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

- GV đặt câu hỏi

- Em biết những gì về bạn Thanh Hà

- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như trên?

- GV cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để trả lời

các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập 3, 4

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

 Mục tiêu: Đọc bài rõ ràng, rành mạch

 Phương pháp: Luyện tập

- GV hướng dẫn HS đọc câu, đoạn, bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

GV cho HS nhắc lại những điều cần ghi nhớ

- Tự thuật là gì?

- Hãy nêu những người thường hay viết tự thuật

- Dặn HS hỏi những điều chưa biết rõ (ngày sinh, nơi

sinh, quê quán ) để chuẩn bị bài làm văn

- HS đọc theo nhóm, cử đại diện đọc thi

- Nhờ bản thân tự thuật của bạn Hà mà chúng ta biết được các thông tin về bạn ấy

- 2 HS hỏi với nhau hoặc tự lên giới thiệu

- 1 số HS thi đọc lại bài

- Kể chính xác về mình

- HS viết cho nhà trường Người đi làm viết cho công ty, xí nghiệp

Nhận xét bổ sung:

Trang 12

MÔN: CHÍNH TẢ

Tiết1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác bài CT; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các BT 2,3,4

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ chép bài mẫu

- HS: Vở HS

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em:

- Chép lại đúng 1 đoạn trong bài tập đọc vừa học

- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ viết

lẫn

- Cô sẽ giúp các emhọc tên các chữ cái và đọc

chúng theo thứ tự trong bảng chữ cái

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (ĐDDH: Bảng phụ)

 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn chép, viết đúng từng

khó

 Phương pháp: Đàm thoại

- GV chép sẵn đoạn chính tả lên bảng

- GV đọc đoạn chép trên bảng

- Hướng dẫn HS nắm nội dung

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- GV hướng dẫn HS nhận xét

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn viết ntn?

- GV hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài, ngày,

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫnnại, việc gì cũng làm được

- HS trả lời

- Vở chính tả

Trang 13

 Mục tiêu: HS nhìn bảng viết bài đúng

 Phương pháp: Thực hành

- GV theo dõi uốn nắn

- GV chấm sơ bộ nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện tập (ĐDDH: Bảng phụ)

 Mục tiêu: HS làm bài tập Thuộc bảng chữ cái

 Phương pháp: Luyện tập

- Bài 1, 2, 3: GV cho HS làm mẫu

- GV sửa

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GV xoá những chữ cái viết ở cột 2, yêu cầu 1 số

HS nói hoặc viết lại

- GV xoá lên chữ viết cột 3

- GV xoá bảng

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần

chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết

- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

- Vở bài tập

- HS làm bảng con

- HS làm vở

- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái

- HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên 9 chữ cái

- Từng HS đọc thuộc

Nhận xét bổ sung:

Trang 14

- GV: Bảng cài – số rời

- HS: Bảng con - vở

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ: Ôn tập các số đến 100 (3’)

GV hỏi HS:

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

- HS đọc số từ 10 đến 99

- Nêu các số có 1 chữ số

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Ôn tập các số đến 100

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

 Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vị của số có 2 chữ

số

 Phương pháp: Ôn tập

Bài 1:

- GV hướng dẫn:

- 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

- Nêu cách đọc

- Không đọc là tám mươi năm

- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng đơn vị

- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết và

phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị: 34

 Hoạt động 2: So sánh các số

 Mục tiêu: Biết được >, <, = và viết đúng thứ tự dãy số

 Phương pháp: Thực hành

Trang 15

Bài 3:

- Nêu cách thực hiện

- Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì sao đặt

dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm

Bài 4:

- GV yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ tự

Bài 5:

- Nêu cách làm

- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh các

số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn

 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn

 Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính xác

 Phương pháp: Thực hành

- GV cho HS thi đua điền số các số tròn chục lên tia

số ->

10 30 60 80 100

- Phân tích các số sau thành chục và đơn vị 4 Củng cố – Dặn do ø (2’) - Xem lại bài - Chuẩn bị: Số hạng – tổng - Điền dấu >, <, = - HS làm bài, sửabài: - Vì: 34 = 30 + 4 38 = 30 + 8 - Có cùng chữ số hàng chục là 3 mà 4 < 8 nên 34 < 38 - HS nêu - HS làm bài, sửa bài a 28, 33, 45, 54 b 54, 45, 33, 28 - Viết số từ số nhỏ đến số lớn - HS làm bài  (ĐDDH: tranh) - Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số 24 79 37 65 18 43  Nhận xét bổ sung:

Trang 16

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Tiết 1: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

I Mục tiêu

- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ

-Nhận ra sự phối hợp của cơ và øxương trong các cử độngø cơ thể

II Chuẩn bị

- GV: Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ – xương)

Trang 17

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

- Cơ quan vận động

Phát triển các hoạt động (30’)

 Hoạt động 1: Thực hành

 Mục tiêu: HS nhận biết được các bộ phận cử

động của cơ thể

 Phương pháp: Thực hành, trực quan

- Yêu cầu 1 HS thực hiện động tác “lườn”,

“vặn mình”, “lưng bụng”

- GV hỏi: Bộ phận nào của cơ thể bạn cử động

nhiều nhất?

- Chốt: Thực hiện các thao tác thể dục, chúng

ta đã cử động phối hợp nhiều bộ phận cơ thể

Khi hoạt động thì đầu, mình, tay, chân cử

động Các bộ phận này hoạt động nhịp nhàng

là nhờ cơ quan vận động

 Hoạt động 2: Giới thiệu cơ quan vận động:

(ĐDDH: Tranh)

 Mục tiêu:

- HS biết xương và cơ là cơ quan vận động của

cơ thể

- HS nêu được vai trò của cơ và xương

 Phương pháp: Quan sát, trực quan, thảo luận

-Bước 1: Sờ nắn để biết lớp da và xương thịt

- GV sờ vào cơ thể: cơ thể ta được bao bọc bởi

lớp gì?

- GV hướng dẫn HS thực hành: sờ nắn bàn tay,

cổ tay, ngón tay của mình: dưới lớp da của cơ

thể là gì?

- GV yêu cầu HS quan sát tranh 5, 6/ trang 5

- Tranh 5, 6 vẽ gì?

- Yêu cầu nhóm trình bày lại phần quan sát

* Chốt ý: Qua hoạt động sờ nắn tay và các bộ

phận cơ thể, ta biết dưới lớp da cơ thể có xương

và thịt (vừa nói vừa chỉ vào tranh: đây là bộ

xương cơ thể người và kia là cơ thể người có thịt

hay còn gọi là hệ cơ bao bọc) GV làm mẫu

- Hát

- HS thực hành trên lớp

- Lớp quan sát và nhận xét

- HS nêu: Bộ phận cử động nhiều nhấtlà đầu, mình, tay, chân

- Hoạt động nhóm

- Lớp da

- HS thực hành

- Xương và thịt

- HS nêu

Trang 18

và cơ.

- GV tổ chức HS cử động: ngón tay, cổ tay

- Qua cử động ngón tay, cổ tay phần cơ thịt

mềm mại, co giãn nhịp nhàng đã phối hợp

giúp xương cử động được

- Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của cơ và

xương mà cơ thể cử động.

- Xương và cơ là cơ quan vận động của cơ

thể.

- GV đính kiến thức

- Sự vận động trong hoạt động và vui chơi bổ

ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển

tốt Cô sẽ tổ chức cho các em tham gia trò

chơi vật tay

 Hoạt động 3: Trò chơi: Người thừa thứ 3

 Mục tiêu: HS hiểu hoạt động và vui chơi bổ ích

sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt

 Phương pháp: Trò chơi

- GV phổ biến luật chơi

- GV quan sát và hỏi:

- Ai thắng cuộc? Vì sao có thể chơi thắng bạn?

- Tay ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận động

khỏe Muốn cơ quan vận động phát triển tốt

cần thường xuyên luyện tập, ăn uống đủ

chất, đều đặn

- GV chốt ý: Muốn cơ quan vận động khỏe, ta

cần năng tập thể dục, ăn uống đầy đủ chất

dinh dưỡng để cơ săn chắc, xương cứng cáp

Cơ quan vận động khỏe chúng ta nhanh

nhẹn

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

- GV chia 2 nhóm, nêu luật chơi: tiếp sức

Chọn bông hoa gắn vào tranh cho phù hợp

- GV nhận xét tuyên dương

- Chuẩn bị bài: Hệ xương

- HS thực hành

- HS nhắc lại

- HS nêu

- HS 2 nhóm thực hiện

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 4: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng, rõ ràng toàn bài

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

II Chuẩn bị

- GV: Quyển lịch

Trang 19

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của Trò

- GV cho HS xem quyển lịch: Đây là quyển lịch ghi

ngày tháng Lịch gồm 365 tờ, mỗi tờ ghi 1 ngày

- Mỗi sáng em bốc đi 1 tờ lịch Đó là tờ lịch ghi ngày

hôm qua Trên quyển lịch lại xuất hiện 1 ngày mới

- Có 1 bạn nhỏ cầm 1 tờ lịch cũ trên tay băn khoăn:

“Ngày hôm qua đâu rồi.” Vậy ngày hôm qua đi

đâu? Nó có mất đi không? Làm thế nào để ngày

hôm qua không mất đi? Đọc bài thơ Ngày hôm qua

đâu rồi? Các em sẽ rõ

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: tranh)

 Mục tiêu: Đọc đúng từ khó Biết nghỉ hơi đúng giữa

các dòng thơ, cụm từ

 Phương pháp: Luyện tập, phân tích

- GV cho HS nêu các từ có vần khó

- Nêu các từ khó hiểu:

Luyện đọc từng dòng thơ

- GV chỉ định HS lần lượt đọc Chú ý ngắt nhịp (theo

nghĩa)

Luyện đọc từng khổ thơ và cả bài

- GV chỉ định HS đọc

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Hiểu được ý của toàn bài

 Phương pháp: Đàm thoại, trực quan

- GV giao việc cho nhóm

- Đọc và nói lại ý của mỗi khổ thơ

- Khổ thơ 1, 2:

* Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

* Hãy nói lại ý của khổ thơ 2

- Em cầm/ tờ lịch cũ/

- Ngày hôm qua/ đâu rồi

- Ra ngoài sân/ hỏi bố

- Xoa đầu em/ bố cười

- HS đọc theo nhóm

- Các nhóm lên thi đọc đồng thanh

- Cả lớp thi đọc đồng thanh

- HS thảo luận trình bày

- Đọc khổ thơ 1, 2

- Ngày hôm qua đâu rồi

- Ngày hôm qua ở lại trên cành

Trang 20

- Khổ thơ 3, 4

- GV hỏi: Vì sao lại nói “Ngày hôm qua ở lại trên

cành hoa, trong hạt lúa, trong vở hồng”?

* Bạn nhỏ trong bài đã làm gì đểkhông phí thời

gian

* Vậy em cần làm gì để không phí thời gian?

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm + học thuộc lòng

 Mục tiêu: Học thuộc bài thơ

 Phương pháp: Luyện tập

- GV đọc mẫu

- GV lưu ý: Giọng đọc chậm rãi, trìu mến

- GV cho HS đọc thuộc lòng

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- GV cho HS chơi trò chơi âm nhạc

- Chọn bài hát về thời gian

- Chuẩn bị: Bài chính tả

- Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúamẹ trồng

- Ngày hôm qua ở lại trong vởhồng của em

- Nếu 1 ngày ta không làm việc gì,không học được điều gì thì ngàyấy mất đi, không để lại gì Nhưngnếu ta làm việc học hành có kếtquả thì kết quả ấy chính là dấu vếtcòn lại của ngày hôm đó

- Bạn ấy học hành chăn chỉ

- Chăn học

- Giúp đỡ cha mẹ làm việc

- HS đọc bài

- Đọc từng đoạn  đọc cả bài

- - HS thi đua Cả lớp nhận xét

Nhận xét bổ sung:

Ngày đăng: 29/04/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - ga tuan 1 lop 2
Bảng l ớp (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w