1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Th đồng dạng thứ hai

13 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh với các tỉ số trên.. D ự đốn sự đồng dạng của ABC và DEF... Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lý.

Trang 2

Cần có thể thêm điều kiện nào để: ABC DEF ? S

2) Bài tập: Cho hai tam giác ABC và DEF có kích

thước như sau:

D

E

F

60 0

60 0

1) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác ?

Tam giác ABC có đồng dạng với tam giác DEF không? Vì sao ?

Trang 3

 So sánh các tỉ số: và DE DF

 Đo BC và EF.Tính tỉ số So sánh với các tỉ số trên

D ự đốn sự đồng dạng của ABC

và DEF

EF

BC

D

E

F

60 0

60 0

AB

DE

AC

DF

(1)

- Đo BC = 3,5 cm

EF = 7 cm Từ (1) và (2): AB AC BC 1

DE DF EF 2 = = =

* Nhận xét: ABC DEF (c-c-c) DEF (c-c-c)

( ) 2 2

1 7

5 ,

3

=

=

EF BC

Trang 4

A’B’C’ ABC S

* k = 1

C

A

B

A’

=> A’B’C’ ABC S

Ta có: A’B’C’ = ABC (c.g.c)

Chứng minh:

* k 1 :

A

A’

( Tính chất 1)

Bài toán:

GT

KL

ABC và A’B’C’

' ' ' '

=

Trang 5

C

A’

M

N

(MN // BC)

* k 1 : ≠

ABC và A’B’C’

' ' = ' '

A’B’C’ ABC S

(= k),

GT

KL

Hai bước chứng minh:

1) Dựng

AMN ABC S

2) Chứng minh:

AMN A’B’C’ ||

( AM=A’B’ )

A’B’C’ ABC S

=>

' ' '

A B C

ABC

AMN

∆ S ∆ ABC ∆AMN = ∆ A B C ' ' ' (c.g.c)

MN//BC

( cách dựng )

AN=A ’ C ’

AM=A ’ B ’

cách dựng

 =  ’

(g.thiết)

¢’ = ¢

Trang 6

Cần thêm điều kiện nào để:ABC DEF ?S

A

D

E

F

AB AC 1

DE = DF = 2

BC 1

EF = 2 (TH đồng dạng thứ nhất).

(c.c.c)

ABC & DEF có:

¢ = D (TH đồng dạng thứ hai ).(c.g.c)

Trang 7

Bài tập 1: Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau trong các hình

4

6

A

5

Q

Trang 8

2.ÁP DỤNG:

Bài tập 2: Hai tam giác trong hình sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao ?

2

4

50 0

A

4

8

50 0

M

Trang 9

a) Vẽ tam giác ABC có , AB = 5cm, AC = 7,5 cmBAC 50 · = 0

b) Lấy trên cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D,E sao cho: AD = 3cm,AE=2cm

y

5

7,5

B

C

3

2

D E

 AED và  ABC có:

AB = AC = 5

Vậy AED ABC S ( C.G.C)

Góc A chung

E

2

3

Giải

Trang 10

a) Chứng minh OCB OAD S

10 8

16

5

x

y

I O

A

B

Bài tập : 32 ( Sgk)

Giải

Xét OCB và OAD ta có:

8 5

OB OD

OC

Góc O chung

Suy ra: OCB OAD (c.g.c) S

Trang 11

B C

A’

ABC và A’B’C’

' ' = ' '

A’B’C’ ABC S

GT

KL

;

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1. Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lý

2. Làm các bài tập: 33,34 ( Sgk) ; 35,

36, 37 (Sbt)

3. Đọc bài: Trường hợp đồng dạng thứ ba

ABC A’B’C’ nếu: S

A 'B' = A 'C ' = B'C '

¢’ = ¢

¢’ = ¢

Trang 13

A x

 5

7,5

B

3

2

D

E

2

3

BC 1,6 1

(2)

EF = 3,2 2 =

Ngày đăng: 29/04/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w