CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 8A2 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHONG THỔ TRƯỜNG THCS NẬM XE... Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác thì hai tam gi
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 8A2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHONG THỔ
TRƯỜNG THCS NẬM XE
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
+ ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu:
và
BC
C
B AC
C
A AB
B A
C C
B B
A A
' ' '
' '
'
ˆ ˆ
, ˆ ˆ
, ˆ ˆ
=
=
′
=
′
=
′
=
1) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?
A
A’
B’ C’
Hình 1
+ ∆ A’B’C’ và ∆ ABC có:
BC
C
B AC
C
A AB
B
=
=
⇒ ∆ A’B’C’ có đồng dạng với ∆ ABC
không ?
2) Phát biểu định lí hai tam giác đồng dạng?
Hình 2
a ∆ ABC MN , / / BC M , ∈ AB N , ∈ AC
A
Trang 3A
8
A’
B’ C’
2 3
4
?1 Hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 32 (Có
cùng đơn vị đo là xentimét)
Trên các cạnh AB, AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm
M, N sao cho: AM = A’B’ = 2 cm ; AN = A’C’ = 3 cm.
Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC,
Hình 32
Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
1 Định lí
Trang 4A
8
2
3
A’
B’ C’
2 3
4
M N
Trên các cạnh AB và AC của ∆ ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho
AM = A’B’ = 2cm; AN = A’C’ = 3cm. a, + Ta có: AM = A’B’ = 2cm (M ∈ AB)
và AN = A’C’ = 3cm (N ∈ AC)
+ Nên:
+ Do đó: MN // BC (theo Đlí đảo Ta-lét)
2
1
=
=
=
BC
MN AC
AN AB
AM
+ Vậy MN = 4 cm
+ Theo h ệ quả Ta-lét, ta có:
2
1 8
2
1
=
⇔
=
BC MN
+ Theo ch ứng minh trên, ta có:
∆ AMN S ∆ ABC (vì MN // BC)
b,+ Suy ra: ∆ AMN = ∆ A’B’C’ (c.c.c)
+ Vậy:
∆ A’B’C’ S ∆ ABC
4
⇒ ∆ AMN S ∆ A’B’C’
AM AB
AN AC
2
=
Tính MN ?
Trang 5Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
) 2
(
BC
MN AC
AN AB
AM
=
=
1 Định
lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác
thì hai tam giác đó đồng dạng A
A’
B’ C’
(1)
S ∆ A’B’C’ ∆ ABC
GT
KL
Chứng minh:
+ Trên tia AB đặt AM = A’B’
và từ M vẽ đường thẳng MN // BC
Vì MN // BC, nên ∆AMN ∆ ABCs
Từ (1) và (2), Ta có:
và
AN = A’C’ và MN = B’C’
Hai tam giác và có:
AM = A’B’; AN = A’C’; MN = B’C’ ( CMT)
ABC
AMN
∆ s ∆ nên S ∆ A’B’C’ ∆ ABC
⇒
AMN
∆
' ' '
A B C
∆
AMN
Do đó
' ' '
A B C
∆
Trang 62 Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình dưới đây.
A
8
D
E F
3
K H
4 5
6
Hình 34
2 Áp dụng:
S + Ta có: ∆ ABC ∆ DFE , vì:
=
4
8 3
6 2
4
EF
BC DE
AC DF
AB
+ X ét ∆ ABC và ∆ IKH , có:
KH
BC IH
AC IK
AB
KH
BC
IH
AC
IK
AB
≠
≠
⇒
=
=
=
=
=
4
3 6
8
; 5
6
; 1 4
4
⇒ ∆ ABC v à ∆ IKH không đồng dạng nhau
+ S M à : ∆ ABC ∆ DFE
N ên: ∆ DFE v à ∆ IKH cũng không đồng dạng với nhau
Trang 7- Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải :
lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của hai tam giác,
Chú ý
tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó với nhau.
Trang 8Bài tập 29/SGK: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như trong hình dưới đây.
A
4 A’
B’ C’
6 9
12
Hình 35
8 6
a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.
a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có:
Giải:
2
3 ' ' ' ' ' '
2
3 8
12 ' '
; 2
3 6
9 ' '
; 2
3 4
6 ' '
=
=
=
⇒
=
=
=
=
=
=
C B
BC C
A
AC B
A AB
C B
BC
C A
AC
B A
AB
V ậy ∆ ABC S ∆ A’B’C’
b) Theo câu a, ta c ó tỉ số chu vi của ∆ ABC và ∆ A’B’C’ là:
2
3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
+ +
+ +
=
=
=
C B C A B A
BC AC
AB C
B
BC C
A
AC B
A
AB
(theo t/c dãy tỉ số bằng nhau)
Khi hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi của hai tam giác và tỉ số
đồng dạng của chúng như thế nào với nhau ?
Khi hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi của hai tam giác và tỉ số
đồng dạng của chúng bằng nhau
Trang 91 Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất : Ba cạnh của
+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất : Ba cạnh của
Củng cố:
Trang 10+ Về nhà học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất.
+ Làm BT: B ài : 30, 31/ SGK / Tr 75
B ài : 29 33/ SBT / Tr 71; 72.
A
2 3
60 0
60 0
+ Cho hình vẽ sau:
Chuẩn bị ?1 bài mới:”Trường hợp đồng dạng thứ hai”.
dạng với nhau không ?
Dặn dò:
Trang 11XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ
CÁC EM HỌC SINH