1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 - trường hợp đồng dạng thứ nhất

14 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ Cho ABC và A’B’C’ như hình vẽ độ dài cạnh tính theo đơn vị cm.. Tính độ dài đoạn thẳng MN , AN... KIỂM TRA BÀI CŨ Cho ABC và A’B’C’ như hình vẽ độ dài cạnh tính theo

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù Héi thi gi¸o

viªn d¹y giái cÊp huyÖn

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho ABC và A’B’C’ như hình vẽ (độ dài cạnh tính theo

đơn vị cm)

* Bài tập :

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM sao cho AM = A’B’ = 2 cm Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N Tính độ dài đoạn thẳng MN , AN

N M

2

A

C

12

B

A'

C'

4

B'

?

?

Trang 3

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Tiết 44 :

HÌNH HỌC 8

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho ABC và A’B’C’ như hình vẽ (độ dài cạnh tính theo

đơn vị cm)

* Bài tập :

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM sao cho AM = A’B’ = 2 cm Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N Tính độ dài đoạn thẳng MN , AN

N M

2

A

C

12

B

A'

C'

4

B'

Cĩ nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác AMN , ABC , A’B’C’ ?

Trang 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho ABC và A’B’C’ như hình vẽ (độ dài cạnh tính theo

đơn vị cm)

* Bài tập :

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM sao cho AM = A’B’ = 2 cm Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N Tính độ dài đoạn thẳng MN , AN

A

C

12

B

A'

C'

4

B'

Trang 6

I Định lí :

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng đồng dạng tỉ lệ

Trang 7

I Định lí :

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

(SGK/73)

A'

C'

B'

A

A’B’C’ ABC

ABC ; A’B’C’

A 'B' A 'C' B'C'

AB  AC  BC

GT

A 'B' A 'C' B'C'

AB  AC  BC

A'

C'

B'

A

PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH

* Dựng AMN ABC

* Chứng minh AMN = A’B’C’

Từ đó, suy ra A’B’C’ ABC S

Trang 8

I Định lí :

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

(SGK/73)

A'

C'

B'

A

A’B’C’ ABCS

MN // BC

A’B’C’ ABC

ABC ; A’B’C’

A 'B' A 'C' B'C'

AB  AC  BC

GT

KL

Sơ đồ phân tích chứng minh:

Sơ đồ phân tích chứng minh:

Sơ đồ phân tích chứng minh:

Sơ đồ phân tích chứng minh:

AM = A’B’

AN = A’C’ ; MN = B’C’

;

A 'B' A 'C' B'C'

AB  AC  BC

 

AM AN MN

AB AC BC

AM = A’B’

A'

C'

B'

A

Trang 9

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I Định lí :

II Áp dụng :

8

4

4 6

A

D

I

K

H

Tìm trong hình vẽ các cặp tam giác đồng dạng :

?2

AB 4

1

IK 4 

SINH HOẠT NHÓM

HÕt giê

AC 6

Trang 10

Bài 29/74 SGK

a)) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ? b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình vẽ.

C

A

A’

6 4

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Cĩ nhận xét gì về tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng với tỉ số đồng dạng ?

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng

bằng tỉ số đồng dạng

Trang 11

Bài 31/75 SGK

Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5cm Tính hai cạnh đó

15 17

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Ta có : AB – A’B’= 12,5 cm (gt)

Vì nên :

Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5cm Tính hai cạnh đó

15 17

Gọi A’B’C’ và ABC là hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương

ứng là A’B’và AB

A'B' 15

AB 17

AB A'B' 17 15

A’B’C’ ABC S

Giải :

(Giả sử : AB > A’B’)

hay A'B' 15 

12,5 2 15.12,5

Trang 12

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ Làm các bài tập : 30 / 75 SGK ; 29 , 30/ 71 ,72 SBT

+ Về nhà học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất , xem lại hai bước chứng minh định lí

+ Chuẩn bị bài “Trường hợp đồng dạng thứ hai”.

Trang 13

Bài 30/75 SGK

Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3 cm , AC = 5 cm ,

BC = 7 cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55 cm

A’B’ ; A’C’ ; B’C’

A 'B' A 'C' B'C' A 'B' A 'C' B'C'

Hướng dẫn :

Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trang 14

TIẾT HỌC KẾT THÚC

CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 11/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 8 - Toán 8 - trường hợp đồng dạng thứ nhất
8 (Trang 3)
Sơ đồ phân tích chứng minh: - Toán 8 - trường hợp đồng dạng thứ nhất
Sơ đồ ph ân tích chứng minh: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w