ph ơng pháp - Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.. Kiểm tra bài cũ HS1: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng HS2: Phát biểu định lí về hai tam giác đồng dạng.. Có nhận xét gì về
Trang 1Ngày giảng: 22/2/2011 Tiết 43
trờng hợp đồng dạng thứ nhất
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lí (GT và KL), hiểu đợc cách chứng minh
định lí gồm có 2 bớc cơ bản:
+ Dựng ∆AMN đồng dạng ∆ABC
+ Chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C'
- Kỹ năng: Vận dụng định lí vào phát hiện các cặp tam giác đồng dạng.
- Thái độ: Học tập tích cực, t duy loogic, chính xác, khoa học.
II Chuẩn bị:
- GV: Hình 32-tr73 SGK, hình 34-tr74 SGK; thớc thẳng
- HS: Đọc trớc bài, thớc thẳng, com pa
iii ph ơng pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.
iv Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng HS2: Phát biểu định lí về hai tam giác đồng dạng Nêu GT - KL
Làm bài tập:
Cho ABC và ABC nh hình 32(sgk-73) (GV đa đề bài lên màn hình + hình vẽ)
Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lợt lấy M, N sao cho: AM = A’B’ = 2cm; AN
= A’C’ = 3cm Tính MN? Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa tam giác ABC; AMN và
A’B’C’?
Giáo vên nhận xét bài làm, nêu vấn đề vào bài mới
3 Bài mới:
- Giáo viên đa lên màn hình bài toán
(Dới dạng GT - KL) => HS phát biểu bằng
lời)
Bài toán cho biết gì và yêu cầu làm gì?
- GV hớng dẫn HS cả lớp làm bài vào vở
+ Trên AB lấy M sao cho AM = A'B',
+ Kẻ MN//BC cắt AC tại N
=> Nêu nhận xét về mối quan hệ của
∆ABC và∆AMN
- Từ mối quan hệ đó suy ra đợc điều gì?
1 Định lí
Chứng minh:
Trên AB lấy M sao cho AM = A'B',
Kẻ MN//BC cắt AC tại N
Vì MN//BC → ∆ABC ∆AMN
→ AM = AN = MN (2)
GT
Kl
A’B’C’; ABC
= =
A’B’
AB A’C’ AC B’C’ B C
A’B’C’ ABC
GT Kl
A’B’C’; ABC
= = (1)
A’B’
AB A’C’ AC B’C’ B C A’B’C’ ABC
A
A'
C' B'
Trang 2ra đợc gì?
- Từ đó suy ra những đoạn nào bằng nhau?
- Vậy ∆AMN có bằng ∆A'B'C' không? vì
sao?
∆A'B'C' có đồng dạng với ∆ABC không?
giải thích
Vậy qua bài toán này em rút ra đợc kết luận
gì?
=>Giáo viên tổng kết và đa ra nội dung định
lí
- Cho 1-2 HS đọc định lý
Vậy để kiểm tra hai tam giác có đồng dạng
với nhau không ta làm thế nào?
Cho HS làm ?2
- Giáo viên đa ra tranh vẽ hình 34 - tr74 SGK
- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm bài
* Chú ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của tam
giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất;
hai cạnh bé nhất rồi đến tỉ số hai cạnh còn lại
và so sánh các tỉ số.
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 29
- Cả lớp làm câu a vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm
- Giáo viên hỡng dẫn học sinh làm câu b:
? Viết tỉ số chu vi của ∆ABC và ∆A'B'C'
? Dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
tính P/P'
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
trình bày
Từ (1); (2) và AM = A'B'
→ A'C' = AN; B'C' =MN
→MN B C= ' '; AN = B'C'
→ ∆AMN = ∆A'B'C' (c.c.c) vì ∆AMN ∆ABC => ∆A'B'C' ∆ABC
Định lý
(Sgk - 75)
2
á p dụng
?2
* ∆ABC ∆DEF
2
AB AC BC
DF = DE = FE =
Bài tập 29 - tr74 SGK
AB AC BC
A B = A C = B C =
→ ∆ABC ∆A'B'C' b) Ta có:
ABC
A B C
P AB BC AC
P A B A C B C
=
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta có:
3 ' ' ' ' ' ' 2
AB AC BC
A B A C B C
AB BC AC
A B A C B C
→
' ' '
3 2
ABC
A B C
P
P =
4 Củng cố:
- Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Hai tam giác mà các cạnh có độ dài nh sau có đồng dạng không?
Trang 3Độ dài các cạnh
của hai tam giác Đồng dạng Không đồng dạng
a) 4cm; 5cm; 6cm
b) 3cm; 4cm; 6cm
c) 1dm; 2dm; 2dm
5 H ớng dẫn công việc về nhà:
- Nắm vững định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
- Hiểu hai bớc chứng minh A’B’C’ ABC :
+ Dựng AMN ABC
+ Chứng minh AMN = A’B’C’
- Bài tập: Bài 31 trang 75 SGK
Bài 29; 30; 31; 33 trang 71; 72 SBT.
S S