1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 46. Trường hợp đồng dạng thứ ba

11 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường thcs TT Phú hòaGV : Nguyễn Thị Hồng Hà... Kiểm tra bài cũ 1/ Nêu định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai.. Nếu hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.. Hai tam giác đồng d

Trang 1

Trường thcs TT Phú hòa

GV : Nguyễn Thị Hồng Hà

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1/ Nêu định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai.

A

A’

(Hình 1)

2/ Các mệnh đề sau đây đúng (Đ) hay sai (S) ?

a Nếu hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

c Nếu ∆A’B’C’ = ∆ AMN và ∆ AMN ∆ ABC

thì ∆ A’B’C’ ∆ ABC

d Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của

tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

Trang 3

A

A’

a) Bài toán: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

v i ớ

Chứng minh A’B’C’ ABC

µ µ µ µ

A = A' ; B = B'

a) Bài toán : (Sgk)

∆ABC v à ∆A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

∆A’B’C’ ∆ABC

1/Định lí :

Giải

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’,

kẻ MN // BC (N AC) ∈

Trang 4

A

A’

a) Bài toán : (Sgk)

∆ABC v à ∆A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

Giải

Vì MN // BC nên ta cĩ:

∆ AMN ∆ ABC

do đĩ ∆ AMN = ∆ A’B’C’ (g – c – g)

Xét ∆ AMN và ∆ A’B’C’, ta cĩ:

µ µ A=A'

AM = A’B’ (cách dựng)

AMN B' =

( hai gĩc đồng vị

của MN//BC và

(giả thiết)

Từ (1) và (2) ta cĩ: ∆ A’B’C’ ∆ ABC

nên ∆ AMN ∆ A’B’C’

AMN B =

µ µ B=B' )

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’,

kẻ MN // BC (N AC) ∈

∆A’B’C’ ∆ABC

(1)

(2)

*Các bước chứng minh :

- Tạo ra ∆AMNABC

- Chứng minh ∆AMN = ∆A B C' ' '

1/Định lí :

Trang 5

1/Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

∆ABC v à ∆A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

Phát biểu bài toán thành một định lý

A

A’

b) Định lí : (Sgk)

b) Định lí : Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

với nhau

2 Áp dụng :

∆A’B’C’ ∆ABC

Năm 12 2009

3

Trang 6

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải thích.

?1

ABC PMN (g-g)

A’B’C’ D’E’F’ (g-g)

HẾT GIỜ 118 115 111 120 119 116 112

BẮT ĐẦU 101 100 109 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 10 35 6543 210 987

A

0

40

60 °

70 °

A'

D'

M'

a)

70 °

M

P

N

c)

70 °

E

D

F

b)

0

70 70 0 700 40 0

0

50

0

70

0

65

0

55 55 0

Trang 7

1/Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

b) Định lí : (Sgk)

2 Áp dụng :

a/ * Trong hình cĩ mấy tam giác

* Tìm cặp tam giác đồng dạng.

b/ Tính x, y.

c/ Tính BC, BD.

KL

∆ ABC (D AC) AB = 3cm ;

AC = 4,5cm ;

GT

?1

?2

* Trong hình cĩ 3 tam giác: ABC; ADB và BDC.

Giải

µA

ABD = BCA nên ∆ ABC ∆ ADB (g.g)

là gĩc chung

(giả thiết)

Vì ∆ ABC ∆ ADB :

AB AC =

AD AB

3.3

x =

4,5

⇒ = 2 (cm)

y = AC - AD = 4,5 - x = 4,5 - 2 = 2,5 (cm)

3 4,5 hay =

x 3

Vậy x = 2cm ; y = 2,5cm.

(Sgktr79)

ABD = BCA

a)

Xét ∆ ABC và ∆ ADB cĩ:

b)

Suy ra :

y x

C

D

B

A

Hình 42

2,5 2

*

Trang 8

1/Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

b) Định lí : (Sgk)

2 Áp dụng :

?1

?2

Giải

DA BA =

DC BC

3.2,5

BC = 3,75 (cm)

2

Vì BD là tia phân giác nên :

* Tính BD:

⇒ =

∆ ABC ∆ ADB

h BD = 3,75 2 = 2,5 (cm)

3

Vì ( câu a )

* Tính BC:

a) ∆ABC ∆ADB b) AD = 2cm ; DC = 2,5cm

?

?

(Sgk)

2,5

2

D

C B

A

Hình 42

a/ * Trong hình cĩ mấy tam giác

* Tìm cặp tam giác đồng dạng.

b/ Tính x, y.

c/ Tính BC, BD.

KL

∆ ABC (D AC) AB = 3cm ;

AC = 4,5cm ;

GT

BD là tia phân giác µB

ABD = BCA

c)

µB

hay =

3,75

hay =

1 2

Trang 9

Bài tập35(SGK tr79) :

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k.

A

A’

1 2

2 1

GT

' ' '

A B C

∆ S ∆ABC theo tỉ số k

A’D’là phân giác ' ' ' ∆A B C

AD là phân giác ∆ABC

GIẢI

' ' '

A B C

∆ S ∆ABC theo tỉ số k

' '

A B

k AB

µ' µ

B = B (Vì )

'

Do đó : ∆A B D' ' ' S ∆ABD (g.g)

Suy ra: A B AB' ' = A D AD' ' = k

Xét hai tam giác A’B’D’ và ABD có :

' ' '

A B C

∆ S ∆ABC

(Vì vàA’D’, AD là phân giác của ) ∆A B C' ' ' S∆ABCµ µA A',

Trang 10

 

* Học thuộc và naộm chắc các định lí về ba

trường hợp đồng dạng của tam giác So

sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai

tam giác

* Chu n b ti t : LUY N T P ẩ ị ế Ệ Ậ

Hướng dẫn học ở nhà

Hửụựng daón BT 41/tr80 (sgk):

Tỡm caực daỏu hieọu ủeồ nhaọn

bieỏt hai tam giaực caõn ủoàng

daùng

Dửùa vaứo caực trửụứng hụùp

Trang 11

10

10

10

10

Ngày đăng: 21/04/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w