1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 T25 CKTKNS

26 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 524 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: - Giáo dục KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân, kĩ năng ra quyết định, kĩ năng ứng phó, thơng lợng, kĩ năng t duy sáng tạo, bình luận, phân tích.. * GV cho các

Trang 1

Tuần 25 Ngày soạn: 15/2/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011

Giáo dục tập thể

(Đ/C Thanh TPT soạn)

Tập đọc Khuất phục tên cớp biển

Theo Xti – ven- xơn

I Mục tiêu bài học:

- Giáo dục KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân, kĩ năng ra quyết định, kĩ

năng ứng phó, thơng lợng, kĩ năng t duy sáng tạo, bình luận, phân tích

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Tranh minh họa bài tập đọc SGK

2 Phơng pháp : Phơng pháp thảo luận nhóm, trình bày 1 phút, động não,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

Hai HS đọc thuộc lòng bài “Đoàn thuyền đánh cá” và trả lời câu hỏi SGK

2 Bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc: HS: Đọc nối tiếp theo đoạn (2 – 3 lợt)

- GV nghe kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ

và hớng dẫn cách ngắt nghỉ

HS: Luyện đọc theo cặp

1, 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ KNS : ứng phó, thơng lợng, t duy sáng

tạo, bình luận, phân tích

+ Tính hung hãn của tên chúa tàu đợc

thể hiện qua những chi tiết nào? - Tên chúa tàu đập tay xuống bàn quát mọingời im; thô bạo quát bác sỹ Ly “Có câm

mồm không?” rút dao ra lăm lăm chực đâmbác Ly

+ Lời nói và cử chỉ của bác Ly cho thấy

bác là ngời nh thế nào? - Ông là ngời rất nhân hậu, điềm đạm nhngcũng cứng rắn, dũng cảm, dám đối đầu

chống cái xấu, cái ác bất chấp nguy hiểm.+ Cặp câu nào trong bài khắc họa hai

hình ảnh đối nghịch nhau của bác sỹ Ly

và tên cớp biển?

- Một đằng thì đức độ, hiền từ mà nghiêmnghị Một đằng thì nanh ác hung hăng nhcon thú dữ nhốt chuồng

+ Vì sao Ly lại khuất phục đợc tên cớp

biển hung ác? Chọn ý trả lời đúng? - Vì bác sỹ bình tĩnh và cơng quyết bảo vệ lẽphải.+ Truyện đọc trên giúp em hiểu ra điều

gì ? - Phải đấu tranh không khoan nhợng với cáixấu, cái ác

Trang 2

* kĩ năng ra quyết định.

+ Nội dung bài là gì ? - HS phát biểu, nhận xét

=> Nội dung: Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên

c-ớp biển hung hãn

* Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 3 em đọc theo phân vai

- GV đọc mẫu 1 đoạn diễn cảm - Đọc theo cặp 1 đoạn

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

- Rèn kỹ năng tính và vận dụng vào giải toán về phân số

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Vẽ hình lên bảng nh SGK

2 Phơng pháp : Phơng pháp thảo luận nhóm, trình bày 1 phút, động não,…

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

HS: 2 em lên bảng chữa bài tập

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Các hoạt động dạy học:

a Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số thông qua diện tích:

- GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ

b Tìm quy tắc thực hiện nhân phân số:

* TínhDiện tích hình chữ nhật đã cho dựa vào hình vẽ:

HS: Quan sát hình vẽ đã chuẩn bị nh SGK

- GV hỏi, HS trả lời:

+ Hình vuông có diện tích bao nhiêu ? HS: Hình vuông có diện tích 1m2

+ Hình vuông có? ô, mỗi ô có diện tích

Trang 3

* Phát hiện quy tắc nhân 2 phân số: HS: Nêu từ phần trên ta có diện tích hình chữ

nhật là:

15

83

25

25

4

=

ì

=> Kết luận: Ghi bảng HS: Muốn nhân 2 phân số ta lấy tử số nhân

với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

647

65

122

19

83

82

18

73

15

76

19

1110

59

33

18

69

Giải:

Diện tích hình chữ nhật là:

35

185

37

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Ôn tập hệ thống hóa các kiến thức đã học từ đầu học kỳ II đến nay

Trang 4

- Rèn kỹ năng thực hành các hành vi đạo đức đã học.

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Phiếu học tập

2 Phơng pháp : Phơng pháp xử lí tình huống, động não, làm việc theo nhóm,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

HS: Đọc ghi nhớ bài trớc

GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới:

A.Giới thiệu bài:

B Luyện tập thực hành:

- GV chia lớp thành các nhóm và nêu

câu hỏi thảo luận cho các nhóm HS: Các nhóm thảo luận theo câu hỏi.

+ Câu 1: Vì sao phải kính trọng, biết ơn

- Đại diện các nhóm lên trả lời câu hỏi

- Mỗi nhóm trả lời 1 câu, các nhóm khácnhận xét, bổ sung

=> GV chốt lại những ý đúng cần ghi

nhớ

* GV cho các em thi tìm những câu thơ,

câu ca dao, tục ngữ, mẩu chuyện có nội

dung ca ngợi những ý đúng, những việc

làm tốt liên quan đến bài học - Thi nhau kể, đọc thơ, hát những câu thơ, bàihát có nội dung nh bài học

Trang 5

- Giúp HS biết thực hiện phép nhân hai phân số, nhân phân số với số tự nhiên, nhân

số tự nhiên với phân số

- Rèn kỹ năng tính nhanh, đúng

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: SGK, bảng nhóm,…

2 Phơng pháp : Phơng pháp thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề, động não,…

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

2 Dạy bài mới:

A1 Giới thiệu bài:

1

5 rồi vận dụng quy tắc đã học

59

2

9

1019

521

59

52

=

ì

- 4 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vàonháp

- GV chốt lời giải đúng:

a,

11

7211

89811

7576

4ì =

5

45

647

6

4ì = ì = b,

11

1211

4311

514

5

1ì = ì = d,

5

05

205

2

0ì = ì =

- GV nhận xét, chấm điểm

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi

- GV hớng dẫn tính, giúp đỡ HS yếu HS: Nêu yêu cầu của bài tập rồi tự làm bài Giải:

Ta có:

5

65

3235

25

25

2

=++

Vậy:

5

25

25

235

2

++

5:205

43

455

43

Trang 6

b,

7

221

673

327

33

1377

1313

+ Bài 5: - GV gọi HS đọc đề bài, tóm tắt

sau đó giải - HS: Đọc đầu bài suy nghĩ và làm bài vàovở

5 = 49

I Mục tiêu bài học:

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Bảng nhóm viết nội dung bài 2

2 Phơng pháp : Phơng pháp thảo luận nhóm, trình bày 1 phút, động não,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

Hai HS đọc nội dung bài 2a cho 2 bạn viết trên bảng, cả lớp viết vào vở nháp

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc đoạn văn cần viết HS: Cả lớp theo dõi SGK

- Đọc thầm lại đoạn văn chú ý những từ viếtsai nh: Đứng phắt, rút soạt, quả quyết,nghiêm nghị, …

Trang 7

- GV đọc từng câu cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe đọc và viết bài vào vở.

- GV đọc lại từng câu - HS: Soát lỗi chính tả

- Thu 7 →10 bài chấm điểm và nhận

xét

C Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2:

- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng:

2a Không gian, bao giờ, dãi dầu, đứng

gió, rõ ràng, khu rừng

- HS: Đọc lại yêu cầu, suy nghĩ làm bài vào

vở bài tập

- 1 HS lên bảng làm

b Mênh mông, lênh đênh – lên – lên –lênh khênh – ngã kềnh

Bài 49: ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Tránh để ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt: Không nhìn thẳng vào Mặt Trời, khôngchiếu đền pin vào mắt nhau,…

- Tránh đọc, viết dới ánh sáng quá yếu

- Nêu ví dụ chứng tỏ mỗi loài thực vật có nhu cầu ánh sáng khác nhau và ứng dụngcủa kiến thức đó trong trồng trọt

- Giáo dục KN: Kĩ năng bình luận về các quan điểm khác nhau liên quan tới việc sửdụng ánh sáng

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Hình trang 94, 95 SGK, phiếu học tập

2 Phơng pháp : Phơng pháp thảo luận nhóm, động não, giải quyết vấn đề,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

GV gọi HS đọc mục “Bóng đèn tỏa sáng” giờ trớc

2 Dạy bài mới:

A.Giới thiệu bài:

những tia sáng rất mạnh Bây giờ 2 em

ngồi cùng bàn hãy thảo luận nhóm đôi

để TLCH sau: - Thảo luận nhóm đôi - Đại diện nhóm trình bày

+ Tại sao ta không nên nhìn trực tiếp vào

Mặt trời hoặc ánh lửa hàn?

- Chúng ta không nên nhìn trực tiếp vào mặttrời hoặc ánh lửa hàn vì: ánh sáng đợc chiếusáng trực tiếp từ mặt trời rất mạnh và còn cótia tử ngoại gây hại cho mắt, chói mắt Anhlửa hàn rất mạnh, trong ánh lửa hàn còn chứanhiều tạp chất độc, bụi sắt, gỉ sắt, các chấtkhí độc do quá trình nóng chảy kim loại sinh

Trang 8

ra có thể làm hỏng mắt

+ Lấy ví dụ về những trờng hợp ánh

sáng quá mạnh cần tránh ? - Những trờng hợp ánh sáng quá mạnh cầntránh không để chiếu thẳng vào mắt: dùng

đèn pin, đèn laze, ánh điện nê-ông quá mạnh,

đèn pha ô tô…

=> KL: Anh sáng mặt trời, tia lửa hàn phát ra ánh sáng rất mạnh, chúng ta không nên

nhìn trực tiếp Đồng thời cũng không nên để ánh sáng của đèn laze, đèn pha ôtô …chiếuvào mắt

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về 1 số việc nên và không nên làm để đảm bảo đủ ánh sáng khi đọc, viết:

+Tại sao khi đi ngoài nắng ta phải đội

nón, che dù, mang kính râm? - Vì đội nón, che dù, đeo kính sẽ cản đợc ánhsáng truyền qua, ngăn không cho ánh sáng

Mặt trời chiếu trực tiếp vào cơ thể+ Hình 4 vẽ gì ? - Vẽ có 1 bạn đang rọi đèn pin vào mắt bạn

kia, 1 bạn cản lại + Vì sao bạn đội nón cản việc bạn kia

rọi đèn vào mắt bạn ? - Vì Việc làm của bạn là sai vì ánh sáng đènpin chiếu thẳng vào mắt thì sẽ làm tổn thơng

mắt

=>KL: Để tránh tác hại do ánh sáng quá mạnh gây ra, khi đi ngoài nắng các em cần đội

nón rộng vành, mang kính râm, tránh ánh sáng của đèn pin, laze… chiếu vào mắt Khi

ánh sáng mặt trời, hay ánh sáng của đèn pin chiếu thẳng vào mắt thì ánh sáng sẽ tậptrung vào đáy mắt do đó có thể làm tổn thơng mắt

+Các em hãy quan sát các hình SGK(99)

thảo luận nhóm đôi nói cho nhau nghe

xem bạn trong hình đang làm gì? (ở hình

6, các em chú ý đồng hồ chỉ mấy giờ? ở

hình 8 các em chú ý xem ánh sáng bóng

đèn ở phía nào? )

- Thảo luận nhóm đôi

- Hình 5: bạn đang ngồi học trên bàn gần cửa

- Trong 4 hình trên, trờng hợp nào cần

tránh để không gây hại cho mắt? Vì sao?

- Trờng hợp ở hình 6, hình 8 cần tránh Vìbạn nhỏ dùng máy tính khuya nh vậy sẽ ảnhhởng đến sức khỏe, có hại cho mắt , nằm đọcsách sẽ tạo bóng tối làm tối các dòng chữ nhthế không đủ ánh sáng cho việc học bài sẽdẫn đến mỏi mắt, cận thị mắt

=>KL: Khi đọc, viết t thế phải ngay ngắn, khoảng cách giữa mắt và sách giữ ở cự li

khoảng 30cm Không đợc đọc sách, viết chữ ở nơi có ánh sáng yếu hoặc nơi ánh sángmặt trời trực tiếp chiếu vào Không đọc sách khi đang nằm, đang đi trên đờng hoặc trên

xe chạy lắc l Khi đọc sách và viết bằng tay phải, ánh sáng phải đợc chiếu tới từ phíatrái hoặc từ phía bên trái phía trớc để tránh bóng của tay phải

=> Mục Bạn cần biết: SGK - 3 HS đọc thành tiếng

3 Hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét giờ học, về nhà học bài

- Xem trớc bài để giờ sau học

Trang 9

Luyện từ và câu

Chủ ngữ trong câu kể “ai là gì?”

I Mục đích, yêu cầu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- HS hiểu đợc cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể “Ai là gì? ”

- Nhận biết đợc câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn và xác định đợc chủ ngữ của câutìm đợc; biết ghép các bộ phận cho trớc thành câu kể theo mẫu đã học

- đặt đợc câu kể Ai là gì? với từ ngữ cho trớc làm CN

+ Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu BT

- GV gợi ý: Các em đọc yêu cầu của bài

và lần lợt thực hiện theo yêu cầu

- 3 HS nêu yêu cầu BT, cả lớp tự làm bài vàovở

- Anh chị em // là chiến sĩ trên mặt trận ấy

- Vừa buồn mà lại vừa vui // mới thực sự lànỗi niềm bông phợng

- Hoa phợng // là hoa học trò

+ Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu BT HS: 2 em đọc yêu cầu, cả lớp suy nghĩ phát

biểu ý kiến

Trang 10

- GV chốt lại lời giải đúng:

* Trẻ em/ là tơng lai của đất nớc

* Cô giáo/ là ngời Hà Nội

* Bạn Lan/ là ngời Hà Nội

* Ngời/ là vốn quý nhất

+ Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - HS: 3 em đọc yêu cầu của bài tập

- HS: Suy nghĩ tiếp nối nhau đặt câu

VD: Bạn Vân/ là học sinh giỏi lớp em

Hà Nội/ là thủ đô của cả nớc ta

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa (SGK), kể lại đợc tùng

đoạn của câu chuyện Những chú bé không chết rõ ràng, đủ ý, kể nối tiếp đợc toàn bộ câuchuyện

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện và đặt tên khác cho câu chuyện phù hợpvới nội dung

- Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện Nghe bạn kể,nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Tranh minh họa SGK

2 Phơng pháp : Phơng pháp trình bày 1 phút, động não, thảo luận nhóm, làm việc cánhân,…

III Các hoạt động dạy - học:

- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh

minh họa, đọc lời dới mỗi bức tranh kết

hợp giải nghĩa từ khó

- GV kể lần 3 (nếu cần)

a Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

- Kể từng đoạn, kể toàn bộ câu chuyện HS: 1 em đọc nhiệm vụ của bài kể chuyện

* Kể chuyện trong nhóm: HS: Dựa vào lời kể của cô và tranh minh họa

kể chuyện theo nhóm 2 – 4 em

- Cả nhóm trao đổi về nội dung câu chuyện,

Trang 11

trả lời câu hỏi theo yêu cầu 3 (SGK).

* Thi kể chuyện trớc lớp:

- GV gọi HS thi kể trớc lớp

- Cả lớp và GV bình chọn bạn kể hay

nhất

- 1 vài nhóm thi kể từng đoạn

- 1 vài em thi kể toàn bộ câu chuyện

- Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều trả lờicâu hỏi trong yêu cầu 3

+ Câu chuyện ca ngợi phẩm chất gì ở

các chú bé?

- Ca ngợi tinh thần dũng cảm, sự hy sinh caocả của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc chiến

đấu chống kẻ thù

+ Tại sao truyện có tên là “Những chú

bé không chết” ? - Vì 3 chú bé trong truyện đều là 3 anh emruột, ăn mặc giống nhau khiến tên phát xít

nhầm tởng những chú bé đã bị bắn giết luônsống lại Điều này làm hắn kinh hoảng khiếp

- Vì các chú bé du kích đã hi sinh nhng trongtâm trí mọi ngời, họ bất tử

- Biết giải bài toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số

- Bớc đầu viết vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp trong trờng hợp

đơn giản

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: SGK, bảng nhóm, vở bài tập

2 Phơng pháp : Phơng pháp giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, làm việc cá nhân,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn luyện tập:

a Giới thiệu một số tính chất của phép nhân phân số.

* Giới thiệu tính giao hoán

- GV ghi lên bảng 2 biểu thức:

5

43

2

3

25

4

ì

HS: 2 em lên bảng tính sau đó so sánh kếtquả

15

85

43

2ì =

Trang 12

83

25

2

3

25

23

14

35

23

2292211

322

32211

322

105

26

55

23

12

15

22

15

23

12

1

ì+

1015

210

2

=

=+

=

C1:

105

34105

515

221

1721

175

3

+

=

ì+

ì

21

17105

221

175

35

221

1721

175

3ì + ì = ì + ì

21

1721

17121

175

521

175

25

+ Bài 2: GV nêu yêu cầu HS đọc đầu bài,

tóm tắt và giải HS: Đọc đầu bài và tự giải.- 1 em lên bảng làm

Giải:

Chu vi của hình chữ nhật là:

15

4423

25

Bài giải:

Trang 13

May 3 túi hết số mét vải là:

Bài 21: trịnh nguyễn phân tranh

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Biết đợc một vài sự kiện về sự chia cắt đất nớc, tình hình kinh tế sa sút: Từ thế kỷthứ XVI, triều đình nhà Lê suy thoái, đất nớc từ đây bị chia cắt thành Nam Triều và BắcTriều, tiếp đó là Đàng Trong và Đàng Ngoài Nguyên nhân của sự chia cắt là do sự tranhgiành quyền lực của các phe phái phong kiến,…

- Dùng lợc đồ Việt Nam chỉ ra ranh giới chia cắt Đàng Ngoài - Đàng Trong

II Đồ dùng và ph ơng pháp dạy học chủ yếu:

1 Đồ dùng: Bản đồ VN thế kỷ XVI – XVII, phiếu học tập

2 Phơng pháp : Phơng pháp động não, thảo luận nhóm, ……

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

GV gọi HS đọc bài học giờ trớc

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Sự suy sụp của triều Hậu Lê ( Làm việc cả lớp).

+ Các em hãy đọc SGK và tìm những

biểu hiện cho thấy sự suy sụp của triều

đình Hậu Lê từ đầu thế kỉ XVI ?

- Đọc thầm SGK, sau đó nối tiếp nhau trảlời:

- Vua chỉ bày trò ăn chơi xa xỉ suốt ngày

đêm

- Bắt nhân dân xây thêm nhiều cung điện

- Nhân dân gọi vua Lê Uy Mục là “vuaquỷ”, gọi vua Lê Tơng Dực là “vua lợn”

- Quan lại trong triều đánh giết lẫn nhau đểtranh giành quyền lực

=> KL: Từ đầu TK XVI triều đình nhà Hậu Lê bắt đầu suy sụp, vua không ra vua, vua

Lê Uy Mục thì ăn chơi xa xỉ, cờ bạc, gái đẹp, thích các trò giết ngời, còn vua Lê TơngDực thì thích hởng lạc, không lo triều chính Trớc sự suy sụp của nhà Lê, nhà Mạc đã c-

ớp ngôi nhà Lê

* Hoạt động 2: : Nhà Mạc ra đời và sự phân chia Nam-Bắc triều (Làm việc cả lớp).

- GV giới thiệu cho HS về nhân vật lịch

sử Mạc Đăng Dung và sự phân chia Nam

Ngày đăng: 27/04/2015, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài: - GA L4 T25 CKTKNS
Hình ch ữ nhật có chiều dài: (Trang 3)
Hình vuông cạnh - GA L4 T25 CKTKNS
Hình vu ông cạnh (Trang 6)
Hình chữ nhật ABCD có diện tích - GA L4 T25 CKTKNS
Hình ch ữ nhật ABCD có diện tích (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w