1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T25

21 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơn Tinh, Thủy Tinh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn PP: Thực hành, luyện đọc, động não a Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm.. MT: Đọc trôi chảy toàn bài PP: Thực hành, luyện

Trang 1

TUẦN 25

Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008

Tập đọcSƠN TINH, THỦY TINH

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.Đọc đúng các từ ngữ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng

của phương ngữ.Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.Biết thể hiệntình cảm của các nhân vật qua lời đọc

2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: cầu hôn, lễ vật, ván, nệp (đệp), ngà, cựa, hồng mao,…

Hiểu nội dung bài: Truyện giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở nước ta hằng năm là

do Thủy Tinh dâng nước trả thù Sơn Tinh Qua đó, truyện cũng ca ngợi ý chí kiêncường của nhân dân ta trong việc đắp đê chống lụt lội

3 Thái độ: Ham thích học Tiếng Việt.

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động2: Thi đua đọc bài

MT: Đọc trôi chảy toàn bài

PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan

Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá

nhân

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- HS luyện đọc theo hướng dẫn

- HS thực hành thi đua đọc bài

-

TIẾT 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2

- Những ai đến cầu hôn Mị Nương?

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nươnglà Sơn Tinh và Thủy Tinh

Trang 2

- Đọc đoạn 2 và cho biết Hùng Vương đã

phân xử việc hai vị thần đến cầu hôn bằng

cách nào?

- Lễ vật mà Hùng Vương yêu cầu gồm những

gì?

- Vì sao Thủy Tinh lại đùng đùng nổi giận

cho quân đuổi đánh Sơn Tinh?

- Thủy Tinh đã đánh Sơn Tinh bằng cách

nào?

- Sơn Tinh đã chống lại Thủy Tinh ntn?

- Ai là người chiến thắng trong cuộc chiến

đấu này?

- Hãy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa hai

vị thần

- Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ Sơn

Tinh luôn luôn là người chiến thắng trong

cuộc chiến đấu này?

- Yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi 4

Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài

MT: Đọc trơn toàn bài

PP: Thực hành, luyện đọc

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị bài sau: Dự báo thời tiết

Thủy Tinh đến từ vùng nước thẳm

- Hùng Vương cho phép ai mang đủlễ vật cầu hôn đến trước thì đượcđón Mị Nương về làm vợ

- Một trăm ván cơm nếp, hai trămnệp bánh chưng, voi chín ngà, gàchín cựa, ngựa chín hồng mao

- Vì Thủy Tinh đến sau Sơn Tinhkhông lấy được Mị Nương

- Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dângnước cuồn cuộn

- Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dờitừng dãy núi chặn dòng nước lũ

- Sơn Tinh là người chiến thắng

- Một số HS kể lại

- Câu văn: Thủy Tinh dâng

nước lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại dâng đồi núi cao bấy nhiêu.

- Hai HS ngồi cạnh nhau thảoluận với nhau, sau đó một số

HS phát biểu ý kiến

- HS lần lượt đọc nối tiếp

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008

ToánMỘT PHẦN NĂM

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS hiểu được “Một phần năm”

- Kỹ năng: Nhận biết; viết và đọc 1/5

Thái độ: Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bảng chia 5

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu “Một phần năm”

MT: Giúp HS biết một phần năm

PP: Trực quan, thực hành, giảng giải

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:

- Hình vuông được chia làm 5 phần bằng

nhau, trong đó một phần được tô màu Như

thế là đã tô màu một phần năm hình vuông

- Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần

năm

- Kết luận : Chia hình vuông bằng 5 phần

bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu) được

1/5 hình vuông

 Hoạt động 2: Thực hành

MT: Tìm được hình một phần năm

PP: Thực hành, động não, trực quan

- Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Hát

- 2 HS lên bảng sửa bài

- Theo dõi thao tác của GV vàphân tích bài toán, sau đó trảlời: Được một phần năm hìnhvuông

- HS viết: 1/5

- HS đọc: Một phần năm

- HS đọc đề bài tập 1

- Tô màu 1/5 hình A, hình D

- HS đọc đề bài tập 2

- hình A, C

- HS đọc đề bài tập 3

- Hình a) có 1/5 số con vịt

Rút kinh nghiệm :

Trang 4

Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm 2008

Luyện từ và câuTỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN - ĐẶT VÀ TLCH VÌ SAO?

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về sông biển.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi và đặt câu hỏi với cụm từ: Vì sao?

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 Bài tập 2 viết vào 2 tờ giấy, 2 bút màu

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

 Hoạt động 1: Từ ngữ về sông biển

MT: Nêu được các từ liên quan đến biển

PP: Thực hành, động não, giảng giải

Bài 1

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4

HS Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy yêu cầu

các em thảo luận với nhau để tìm từ theo

yêu cầu của bài

Bài 2

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài

Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?

MT: Biết đặt và trả lời với câu hỏi Vì sao ?

PP: Thực hành, động não, giảng giải

Bài 3

- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ để đặt câu hỏi

theo yêu cầu của bài

Bài 4

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành hỏi

đáp với nhau theo từng câu hỏi

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy

- Hát

- 2 HS làm bài

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận theo yêu cầu, sauđó một số HS đưa ra kết quảbài làm

HS nêu yêu cầu bài

- HS tự làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ, sau đó nối tiếpnhau phát biểu ý kiến

- HS nêu yêu cầu

- Thảo luận cặp đôi, sau đómột số cặp HS trình bàytrước lớp

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm 2008

ToánLUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Học thuộc lòng bảng chia 5

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng chia đã học Củng cố biểu tượng về 1/5

- Thái độ: Ham thích học Toán

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

Bài 2: Lần lượt thực hiện tính theo từng cột,

 Hoạt động 2: Aùp dụng bảng chia 5 để giải các

bài tập có liên quan

MT: Giải đúng bài toán

PP: Động não, thực hành

Bài 3:

- GV hướng dẫn cho HS làm bài

Bài 4:

GV hướng dẫn HS tìm hiểu và giải bài tập

 Hoạt động 3: Thi đua

MT: Tìm đúng hình có một phần 5

PP: Trực quan, thực hành, thi đua

Bài 5: HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Hát

- HS cả lớp quan sát hình

- 1 HS làm bài trên bảng lớp 2

HS đọc thuộc lòng

- 4 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài,

- 1 HS đọc đề bài

- HS cả lớp tự làm bài

- 2 dãy HS thi đua Đội nàonhanh sẽ thắng

Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Thứ ngày tháng 3 năm 2008

Tự nhiên xã hộiMỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nhận dạng và nói tên được một số cây sống trên cạn.

- Kỹ năng: Nêu được lợi ích của những loài cây đó Hình thành và rèn luyện kĩ năng quan

sát, mô tả

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Aûnh minh họa Một số tranh, ảnh (HS sưu tầm)

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cây sống ở đâu?

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Các loài cây sống trên cạn

MT: Nêu được các cây sống trên cạn

PP: Trực quan, thực hành, động não

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, kể tên một số

loài cây sống trên cạn mà các em biết và mô

tả sơ qua về chúng theo các nội dung sau:

1 Tên cây

2 Thân, cành, lá, hoa của cây

3 Rễ của cây có gì đặc biệt và có vai trò

gì?

- Yêu cầu 1, 2 nhóm HS nhanh nhất trình bày

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

MT: Nhận biết các cây qua kênh hình

PP: Thực hành, trực quan, động não

- Yêu cầu: Thảo luận nhóm, nêu tên và lợi

ích của các loại cây đó

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Trong tất cả các cây ,cây nào thuộc:

- Loại cây ăn quả?

- Loại cây lương thực, thực phẩm

- Loại cây cho bóng mát

- Bổ sung: Ngoài 3 lợi ích trên, các cây trên

cạn còn có nhiều lợi ích khác nữa Tìm cho

cô các cây trên cạn thuộc:

- Loại cây lấy gỗ?

- Loại cây làm thuốc?

- Hát

- HS trả lời

- HS thảo luận

- Nhóm HS nhanh nhất trình bày

- HS thảo luận nhóm, ghi kết quảvào phiếu

+ Cây mít, đu đủ, thanh long

+ Cây ngô, lạc

+ Cây mít, bàng, xà cừ

1 Cây pơmu, bạch đàn,thông,…

2 Cây tía tô, nhọ nồi, đinh

Trang 7

- GV chốt kiến thức: Có rất nhiều loài cây

trên cạn thuộc các loài cây khác nhau, tùy

thuộc vào lợi ích của chúng Các loài cây

đó được dùng để cung cấp thực phẩm cho

con người, động vật, làm thuốc…

 Hoạt động 3: Trò chơi: Tìm đúng loại cây

MT: Phân biệt được các cây

PP: Trực quan, động não, thực hành

- GV phổ biến luật chơi:

GV sẽ phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy vẽ sẵn

1 cây Trong nhụy cây sẽ ghi tên chung của

tất cả các loại cây cần tìm Nhiệm vụ của mỗi

nhóm: Tìm các loại cây thuộc đúng nhóm để

gắn vào

- Yêu cầu các nhóm HS trình bày kết quả

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Một số loài cây sống dưới nước

lăng…

- HS nghe, ghi nhớ

- Các nhóm HS thảo luận Dùng bútđể ghi tên cây hoặc dùng hồ dínhtranh, ảnh cây phù hợp mà các emmang theo

- Đại diện các nhóm HS lên trìnhbày

- Các nhóm khác nhận xét

Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Thứ tư ngày 5 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

BÉ NHÌN BIỂN

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc đúng các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ.Ngắt đúng nhịp thơ.

- Biết đọc bài với giọng vui tươi, nhí nhảnh

- Kỹ năng: Hiểu được ý nghĩa các từ mới: bễ, còng, sóng lừng,…Hiểu được nội dung của

bài văn: Bài thơ thể hiện sự vui tươi, thích thú của em bé khi được đi tắm biển

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần luyện đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Dự báo thời tiết

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Hỏi: Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

rộng

- Những hình ảnh nào cho thấy biển giống

như trẻ con?

- Em thích khổ thơ nào nhất, vì sao?

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ

MT: Thuộc cả bài thơ

PP: Trực quan, động não, thực hành

- GV hướng dẫn cho HS học thuộc bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị bài sau: Tôm Càng và Cá Con

- Hát

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nghe GV đọc, theo dõi vàđọc thầm theo

- HS luyện đọc theo hướngdẫn của GV

+ Tưởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời

Như con sông lớn Chỉ có một bờ + Biển to lớn thế

Bãi giằng với sóng

Chơi trò kéo co Lon ta lon ton

- HS nêu câu trả lời

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS thi đọc

Trang 9

Ruùt kinh nghieäm :

Trang 10

Thứ tư ngày 5 tháng 3 năm 2008

ToánLUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS rèn luyện kỹ năng:Thực hiện các phép tính (từ trái sang phải) trong

một biểu thức có hai phép tính (nhân và chia hoặc chia và nhân)

- Kỹ năng: Nhận biết một phần mấy.Giải bài toán có phép nhân

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

PP: Động ão, thực hành

Bài 1: Hướng dẫn HS tính theo mẫu

- Cho HS làm bài

Bài 2: HS cần phân biệt tìm một số hạng trong

một tổng và tìm một thừa số trong một tích

a) X + 2 = 6 X x 2 = 6

- Cho HS làm bài tập

Bài 3: Cho HS tìm một phần của hình tô màu

 Hoạt động 2: Giải bài toán có phép nhân

MT: Thực hiện giải toán đúng

PP: Thực hành, động não

Bài 4:

- GV hướng dẫn cho HS tìm hiểu bài và làm bài

Bài 5: Tổ chức cho HS thi xếp hình

- GV tổ chức cho HS thi xếp hình cá nhân

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Giờ, phút

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS làm bài

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS thi đua xếp hình

Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Thứ ngày tháng 3 năm 2008

Tập viết

V – Vượt suối băng rừng.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.Viết V (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,

chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

- GV: Chữ mẫu V Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) U, Ư

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

MT: Viết đúg kiểu chữ, mẫu chữ

PP: Trực quan, thực hành

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chữ V cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ V và miêu tả

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

MT: Biết viết nối nét, đúng kiểu chữ, mẫu chư

PP: Thực hành, trực quan, động não

1 Giới thiệu câu: V – Vượt suối băng rừng.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Vượt lưu ý nối nét V và ươt.

3 HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Viết vở

MT: Viết đúng kiểu chữ, viết đủ bài

PP: Trực quan, thực hành, động não

- V : 5 li, b, g : 2,5 li, t : 1,5 li,

s, r : 1,25 li, ,ư, ơ, u, ô, i, ă, n : 1li

- (.) dưới ơ; (/) trên ô; (\) trên ư

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

Trang 12

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Chữ hoa X – Xuôi chèo mát máy

Rút kinh nghiệm :

Trang 13

Thứ ngày tháng 3 năm 2008

Đạo đức

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Biết được một số qui tắc về ứng xử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của

các qui tắc ứng xử đó

- Kỹ năng: Đồng tình, ủng hộ với những ai biết cư xử lịch sự khi đến nhà người

khác.Không đồng tình, phê bình, nhắc nhở những ai không biết cư xử lịch sự khi đến nhàngười khác

- Thái độ: Biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè hoặc người quen.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Truyện kể Đến chơi nhà bạn Phiếu thảo luận

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Truyện “Đến chơi nhà bạn”

MT: Nghe – hiểu nội dung truyện

PP: Động não, lắng nghe, giảng giải

- GV kể chuyện “ Đến chơi nhà bạn” cho HS

nghe

 Hoạt động 2: Phân tích truyện

MT: Tìm hiểu nội dung của truyện

PP: Động não, giảng giải, thảo luận

- Khi đến nhà Trâm, Tuấn đã làm gì?

- Thái độ của mẹ Trâm khi đó thế nào?

- Lúc đó An đã làm gì?

- An dặn Tuấn điều gì?

- Khi chơi ở nhà Trâm, bạn An đã cư xử ntn?

- Vì sao mẹ Trâm lại không giận Tuấn nữa?

- Mẹ Trâm rất giận nhưng bác chưanói gì

- Anh chào mẹ Trâm, tự giới thiệulà bạn cùng lớp với Trâm An xinlỗi bác rồi mới hỏi bác xem Trâmcó nhà không?

- An dặn Tuấn phải cư xử lịch sự,nếu không biết thì làm theo những

gì An làm

- An nói năng nhẹ nhàng Khi muốndùng đồ chơi của Trâm, An đều xinphép Trâm

- Vì bác thấy Tuấn đã nhận ra cách

Trang 14

- Em rút ra bài học gì từ câu chuyện?

 Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

MT: Ứng xử tốt các tình huống

PP: Động não, giảng giải

- Yêu cầu HS nhớ lại những lần mình đến

nhà người khác chơi và kể lại cách cư xử

của mình lúc đó

- Yêu cầu cả lớp theo dõi và phát biểu ý kiến

về tình huống của bạn sau mỗi lần có HS

kể

- Khen ngợi các em đã biết cư xử lịch sự khi

đến chơi nhà người khác và động viên các

em chưa biết cách cư xử lần sau chú ý hơn

để cư xử sao cho lịch sự

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Khi đến nhà người khác cần cư xử thế nào?

- Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể

- Một số HS kể trước lớp

- Nhận xét từng tình huống màbạn đưa ra xem bạn cư xửnhư thế đã lịch sự chưa Nếuchưa, cả lớp cùng tìm cách cưxử lịch sự

- HS trả lời

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w