1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 11 NC HKII

52 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ năng: -Giúp học sinh biết cách vận dụng phương pháp quy nạp toán học để giải quyết các bài toán cụ thể đơn giản.. MỤC TIÊU + Về kiến thức: Giúp học sinh - Có một cách nhìn nhận m

Trang 1

Tuần 20

Tiết PP: 49, 50, 51 CHƯƠNG 3: DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN

BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: Giúp cho học sinh

- Có khái niệm về suy luận quy nạp;

-Nắm được phương pháp quy nạp toán học

+ Kĩ năng:

-Giúp học sinh biết cách vận dụng phương pháp quy nạp toán học để giải quyết các bài toán cụ thể đơn giản

+ Thái độ, tư duy:

-Thái độ: tích cực tiếp thu tri thức mới, hứng thú tham gia trả lời câu hỏi

-Tư duy: phát triển tư duy logic, tính chặc chẽ trong giải toán

II.CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: đọc kĩ SGK, SGV, SBT.

- Học sinh: đọc trước bài ở nhà.

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số, tác phong của hs

+ Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

+ Bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

1 Hãy kiểm tra với n =

1, 2 ?

2 Cm n=3 (1) đúng

3 có thể thử với mọi n

không?

- Tuy nhiên dựa vào lập

luận trên ta có thể đưa

1 Phương pháp quy nạp toán học

Bài toán: Chứng minh mọi số nguyên dương n ta có:

3

) 2 )(

1 ( ) 1 (

3 2 2

(1)

Khái quát: Ta có thể c/m được

mệnh đề sau: Nếu (1) đúng với n=k (nguyên dương) thì nó cũng đúng với n=k+1

Giái bài toán trên:

+ n = 1: 1=1 (đúng)

Trang 2

+ Giả sử (1) đúng với n=k (ng dương)

3

) 2 )(

1 ( ) 1 (

3 2 2

k k

3

) 3 )( 2 )(

1 ( ) 2 )(

1 ( 3

) 2 )(

1 (

) 2 )(

1 ( ) 1 (

3 2 2 1

+ + +

= + + + + +

= + + + + + + +

k k k k

k k

k k

k k k

1 2

2( 1)2 4

* HS chứng minh H2

- 1 HS lên bảng cm

- Các Hs khác nhận xét

3 2 1

2 2

3 3

4

) 1 (

) 1 ( 4

) 1 ( ) 1 (

3 2 1

2 2

2 2

3 2

2 3 3

3 3 3

+ +

= + + +

=

+ + +

= + + + + + +

k k k

k k

k k

k k

Trang 3

* HS cm vd4

Với n = 3 ta có: 8 > 7 đúng

Với n = k ta có: 2k >

2k + 1Với n = k +1 ta CM:

- 2k+1 > 2(k+1) +1Thật vậy:

2k+1=2.2k>2(2k+1)=

4k+2>2k+3>2(k+1)+1( vì k ≥ 3)

CMR ∀n∈N* , ta luôn có:

12 + 32 + 52 + +(2n−1)2 =

3

) 1 2 4

- 1 hs cm bài toán

- HS nhận xét bài làm của bạn

* HS theo dõi đề btấp 2

n

(1)Giải:

+ n = 1 ta có: 1 =

2

) 1 1 (

Vậy (1) đúng với n = 1 (*)+ GS (1) đúng với n = k ta có:

1 + 2 + 3 + + k =

2

) 1 (k+

k

Chứng minh (1) đúng` với n = k +

1 Túc 7 là c/m: 1 + 2 + 3 + + (k +1)=

2

) 2 )(

1 (k+ k+

Thật vậy:

VT = 1 + 2 + 3 + +k + (k +1) =

2

) 1 (k+

k

+(k +1) =

2

) 2 )(

1 (k+ k+

= VP

Trang 4

* HS theo dõi đề btấp 3

- 1 hs cm bài toán

- HS nhận xét bài làm của bạn

− HS chú ý lắng nghe

* HS theo dõi đề btấp 6

- 1 hs cm bài toán

- HS nhận xét bài làm của bạn

22 +4 2 + + (2n)2 =

3

) 1 2 )(

1 (

Bài 3 SGK/100

CMR ∀n∈N* , ta luôn có:

n n

1 1

1

11

2

11

++

<

+++++

k

k k

k

11

111

1)1(2

+

=+

+++

<

+

++

k

k k k

k k VP

11

2

12

1

3

12

1

+

++++++

1 1 2

1 2

1

3

1 2

1 1

1

+

− +

+ + + + + +

+ +

+ +

=

k k k

k k

k k

24

13 ) 1 2 )(

1 ( 2

1 2

1

3

1 2

1 1

+ + + + + +

+ +

+ +

=

k k k k

k k

Bài 6 SGK/100

CMR ∀n∈N* , un = 7.22n − 2 + 32n − 1 chia chia cho 5

Giải:

Với n = 1 ta có : U1 = 7 + 3 = 10 

5Với n = k ta có: uk = 7.22k − 2 + 32k − 1

Cm với n = k +1uk+1=7.22(k+1)-2 + 32(k+1)-1=7.22k-2+2 +

32k-1+2 =28.22k-2 + 9.32k-1 =4(7.22k-2 + 32k-1)+5.32k-1 5

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Phương pháp quy nạp và cách cm bài toán bằng pp quy nạp toán học

- Xem lại bài và làm các bài tập SGK/100

Trang 5

Tuần 21

I MỤC TIÊU

+ Về kiến thức: Giúp học sinh

- Có một cách nhìn nhận mới, chính xác đối với khái niệm dãy số - cách nhìn nhận theo quan điểm hàm số

Trang 6

- Hiểu được khái niệm dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số không đổi (còn gọi là dãy số hằng), dãy

số bị chặn

- Nắm được các phương pháp đơn giản khảo sát tính đơn điệu, tính bị chặn của một dãy số

+ Về kỹ năng: Giúp học sinh

- Dựa vào định nghĩa để cho ví dụ về dãy số

- Tìm được một số hạng nào đó của một dãy số đơn giản cho trước

- Biết vận dụng phương pháp quy nạp toán học để giải quyết các bài toán cụ thể đơn giản

- Biết cách khảo sát tính đơn điệu, tính bị chặn của các dãy số đơn giản

+ Về tư duy, thái độ.

- Biết khái quát hóa, đặc biệt hóa, tương tự

- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

+ Kiểm tra bài cũ:

Chứng minh ∀ n ∈ N, un = 13n – 1 chia hết cho 6

1

;4

1

; … (1)

Một học sinh đứng dậy trả lời

ở dãy số (1) là số

251

1

;4

1

; … (1)

1;

)2(3 ;

Hãy điền số còn thiếu vào chỗ trốngĐịnh nghĩa 1: SGK

Trang 7

- Viết ví dụ lên bảng - Theo dõi câu hỏI

- Yêu cầu học sinh trả

- Dãy số này có 5 số hạng

Cho hàm số :U(n)=n3xác định trên tậpM={1,2,3,4,5,6} Viết dạng khai triển của dãy số này

- Từng học sinh giải bài tập

- Một học sinh lên trình bày

1,

13

5

;17

8

;5

3

;5

4

;1

2,

5

1

;0

;3

1

;0

;

b/ Hãy viết 5 số hạng đầu tiên của

mỗi dãy số được cho bởi công thức của số hạng tổng quát sau:

2; Un =

n

n

2sin ∏

- Theo dõi hoạt động

của Học sinh

- Nhận xét các câu trả

lời, chính xác hóa nội

c/ Hãy tìm công thức của số hạng

tổng quát của mỗi dãy số được cho dưới dạng khai triển dưới đây

Trang 8

- Cử đại diện lên trình bày

1

;4

1

;21

- Theo dõi hoạt động

của HS

- Các nhóm theo dõi bài giải trên bảng và nhận xét

U2 = 3,02 = 3+0,02 = 3+ 2

102

⇒ Un = 3 + n

102

- Theo dõi và ghi nhớ

Cách 1: Cho dãy số bởi công thức

- Thảo luận tìm hiểu dãy số

- Tri giác phát hiện vấn đề

- Nhận biết khái niệm mới

- Hs suy nghĩ, xác định tính tăng, giảm

3 Dãy số tăng, dãy số giảm:

ĐỊNH NGHĨA 2:

Dãy số ( )u n được gọi là dãy số tăng nếu với mọi n ta có u n <u n+ 1 Dãy số ( )u n được gọi là dãy số giảm nếu với mọi n ta có u n >u n+ 1

Ví dụ 6: (SGK)a) Dãy số ( )u n với u n =n2 là dãy

2

2 ( 1), = < + = +

u n

Trang 9

( )u n :u n =( )−1n n?

- Gọi Hs trả lời

- Gv sửa lại cho chính

xác, dãy số như vậy

gọi là dãy số không

tăng cũng không giảm

H Đ5: Hãy cho một

ví dụ về dãy số tăng,

dãy số giảm và một ví

dụ về dãy số không

tăng cũng không giảm

- Gv theo dõi Hs, đưa

1,

hiểu rõ khái niệm

mới qua vd7 trong

SGK

- Yêu cầu mỗi nhóm

tự cho 1vd đơn giản

về các khái niệm này

rồi trao đổi có sự

- Hs suy nghĩ, có thể thảo luận theo từng nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày Các Hs còn lai theo dõi và nhận xét

- Hs suy nghĩ và trả lời

- Hs tiếp nhận khái niệm mới

- Hs tiếp nhận và dần hiểu rõ tính bị chặn

- Hs suy nghĩ và thảo luận theo nhóm

- Đại diện từng nhóm lên trình bày, các Hs còn lại theo dõi và nhận xét

4 Dãy số bị chặn:

ĐỊNH NGHĨA 3:

a) Dãy số (u n) được gọi là dãy số bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho ∀nN*,u nM

.b) Dãy số (u n) được gọi là dãy số bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho ∀nN*,u nm

.c) Dãy số (u n) được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới; nghĩa là, tồn tại một số M

M u m N

- Ôn lại kiến thức đã học ở bài này

+ Hoc sinh nhắc lại định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn

+ Phương pháp chứng minh dãy số tăng, giảm, bị chặn

- Làm bài tập trang 105 SGK

Trang 11

Tuần 21, 22

Tiết : 54, 55 Bài 3: CẤP SỐ CỘNG

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp cho học sinh

- Nắm được khái niệm cấp số cộng;

- Nắm được một số tính chất cơ bản của ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng

- Nắm được công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên

+ Kĩ năng:

- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số cộng

- Biết cách tìm số hạng tổng quát và tông n số hạng đầu

- Biết vận dụng CSC để giải quyết một số bài toán ở các môn khác hoặc trong thức tế

+ Thái độ, tư duy:

- Thái độ: tích cực tiếp thu tri thức mới, hứng thú tham gia trả lời câu hỏi

- Tư duy: phát triển tư duy logic, lên hệ trong thực tế

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: đọc kĩ SGK, SGV, SBT

+ Học sinh: đọc trước bài ở nhà

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định tổ chức:

+ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các tính chất của dãy số

- Xác định tính đơn điệu và bị chặn của các dãy số: (3n+1); n

a) Là CSC có d= 2 và u1=0

ĐN: Dãy số hữu hạn hoặc vô hạn (u n ) là CSC u n =u n-1 + d, n 2.

+ d không đổi gọi là công sai

+ Kí hiệu CSC: ÷u1, u2, u3, …, un, …

Ví dụ 2:

a) Dãy số 0, 2, 4, …, 2n, …b) Dãy số 3,5; 5; 6,5; 9; 10,5; 12

+ Tính uk-1, uk+1 theo

+ Giả sử A≤B≤C, ta có:

Trang 12

C A B C

C B A

2 90

180 0

0

⇒A=300; B=600 và C=900

vuông ABC theo thứ tự lập thành CSC Tính 3 góc đó

un=u1+(n-1)d

Chứng minh lại bằng quy nạp

sinh tính tiền lương

sau n năm theo 2

2

)(u1 u n

12

13 1

2

3136

.2

1

+

=

−+

5,13222

5,0.147.24

2 1

2

n

n T T

n n n

n T

Trang 13

viết công thức un.

+ Biểu diễn um, uk qua

++

=+

k k k

u u k u

S S

Bài 1: CM các dãy số sau là CSC: a) un=3n-7 b) un=(3n+2)/5

Bài 2: Xác định số hạng đầu và công sai CSC (un) biết:

8

7 2

3 7

u u

u u

Bài 3: Bốn số lập thành CSC Tổng của chúng bằng 22 và tổng bình phương thì bằng 166 Tìm

4 số đó (ĐS: 1, 4, 7, 10)

Trang 14

Tuần 22, 23

I MỤC TIÊU:

+ Về kiến thức : Giúp học sinh :

- Nắm vững khái niệm cấp số nhân ;

- Nắm được tính chất đơn giản về ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân ;

- Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân

+ Về kĩ năng : Giúp học sinh :

- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số nhân ;

- Biết cách tìm số hạng tổng quát và cách tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân trong các trường hợp không phức tạp ;

- Biết vận dụng các kết quả lý thuyết đã học để giải quyết các bài toán đơn giản liên quan đến cấp số

nhân ở các môn học khác , cũng như trong thực tế cuộc sống

+ Về tư duy và thái độ :

Biết khái quát hoá , tương tự Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : SGK , Giáo án Cần chuẩn bị trước ở nhà bảng tóm tắt nội dung của bài toán

mở đầu và

bài toán nêu trong mục Đố vui

+ Học sinh : Học thuộc bài cũ Xem trước bài CSN , SGK , dụng cụ học tập

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

ngân hàng nói trên và

giả sử lãi suất của

+ Bài toán mở đầu:

+ Với mỗi số nguyên dương n ,ký hiệu u n là số tiền người đó rút được (gồm cả vốn lẫn lãi) sau n tháng kể

từ ngày gửi Ta có :

u 1 = 10 7 1,004 ;

u 2 = u 1 1,004 ;

u 3 = u 2 1,004 ;

u n = u n - 1.1,004

Trang 15

sau , kể từ ngày gửi ,

b) Cùng câu hỏi như

trên , với thời điểm

u n = u n - 1 + u n - 1.0,004 =

u n -1.1,004 Tổng quát , ta có :

u 12 = ? u 11 = 1,004+ Kể từ số hạng thứ hai , mỗi số hạng đều bằng tích của số hạng đứng ngay trước nó và 1,004

b) không là cấp số nhân c) là cấp số nhân , công bội q = 0

+ Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

+ Nếu (u n) CSN thì u k2 =

u k - 1 u k +1 , (∀ ≥k 2)+ u k = u k - 1 q (k≥ 2)

Trang 16

u u q

+

=

(k≥2

)Nhân các vế tương ứng, ta

Nếu (u n) CSNthì u k = u k - 1 u k +1 , ∀ ≥k 2

u n = u n - 1.1,004 =u 1 (1,004) n - 1 ,∀ ≥n 2

u n = u 1 ( q ) n - 1 ,∀ ≥n 2

Ví dụ 4: Từ bài toán mở đầu , tìm

u 6 và u 12 ?

H3 : SGK Tr 119

Trang 17

S n – q; S n = u 1 - u n + 1 =

u 1(1 - q n ) (1 - q) S n = u 1 (1 - q n ) với q ≠1 Suy ra đpcm + Tìm u 1 và q

u 1 = u 4 : u 3 = 2 ; 24 = u 3= u 1 2 2 ⇒ u 1 = 6

S 5 = 186 + Gọi u n là số tiền mà nhà

tỉ phú phải trả cho nhà toán học ở ngày thứ n Ta

có u 1 = 1 và q = 2

30 1

1 10737418231

q u q

c) Sau cuộc mua - bán nhà

tỉ phú "lãi"

300.000.000 - 1.073.741.823

= - 773.741.823 (đ)

4 Tổng n số hạng đầu tiên của một CSN

Nếu (u n) là CSN có số hạng đầu

u 1 với công bội q ≠1 thì S n là :

S n = 1

1.1

n q u q

Trang 19

- Biết cách chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp quy nạp.

- Biết các cách cho một dãy số; xác định tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số

- Biết cách xác định các yếu tố còn lại của cấp số cộng (cấp số nhân) khi biết một số yếu tố xác định cấp số đó, như: u1, d (q), un, n, Sn

+ Về tư duy, thái độ

- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tương tự Biết quy lạ thành quen.

- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa, bảng phụ, đồ dùng dạy học

+ Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, đồ dùng học tập

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, tác phong của học sinh

+ Kiểm tra bài cũ:

Đan xem trong quá trình sửa bài tập

+ Giảng bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

* GV đưa ra bài toán

? Gọi hs nhắc lại các

bước chứng minh quy

nạp

- Hs trả lời câu hỏi 1 Phương pháp quy nạp toán học

Bài toán: Cho p là một số nguyên dương Hãy c/m mệnh đề A(n) đúng với mọi n≥p

Bước 1: CM A(n) đúng khi n=p Bước 2: Giả sử A(n) đúng với n≥k (với k≥p)

1(n2 − n+

n

, ∀n≥ 2 (1)Giải:

Bước 1: Với n=2, ta có: VT(1)=1.22=4; VP(1)=4 suy ra (1)

Trang 20

- HS sữa bài tập

đúngBước 2: Giả sử (1) đúng với n=k (k

≥2), tức là ta có:

1.22+2.32+…+(k-1).k2 =

12

)23)(

1(k2 − k+

k

Ta cần CM (1) cũng đúng n=k+1, tức là:

(1’)Thật vậy:

VT(1’)=

12

)53)(

2_)(

1(k+ k + k+

k

; VP(1’)=

12

)53)(

2)(

1(k+ k+ k+

Bước 2: Giả sử (2) đúng với n=k (k

≥1), tức là ta có: uk= 1 1

2

12

− +

k k

Ta cần CM (2) cũng đúng với n=k+1, tức là uk+1= k k

=

2

12

12

1

1+

dãy số - Cho bằng công thức số hạng tổng quát

- Cho bởi hệ thức truy hồi

- Diễn đạt bằng lời+(Un) Tăng<−> un < un+1

2 Ôn tập về dãy số

a Các cách cho dãy số

- Cho bằng công thức số hạng tổng quát

- Cho bởi hệ thức truy hồi

- Diễn đạt bằng lời

Trang 21

+ HS giải bài tập 46

- 1 HS lên chứng minh bài

toán

- 1HS nhận xét bài làm của bạn

HS sữa bài tập

b Dãy số tăng, dãy số giảm + (Un) Tăng <−> un < un+1 <−> un+1 − un >0 <−>

1

)1

+

n n

2

)1(

)1(2+

+

n

n n

Sn=u1+u2+….+un

2

)(u1 u n

2

)(u1 u n

Trang 22

= uu + k

Tổng của n số hạng đầu tiên:

Sn=u1+u2+….+un

)1(

;1

)1(

n n

*Giái và điền vào ô trốngTheo nhóm

Đối với dãy số 1:

-Tính d: Sử dụng công thức: un=u1+(n-1)d

-Tính Sn: Sử dụng công thức

2

)1(

2u1 n d

Suy nghĩ và định hướng giải (theo câu hỏi gợi ý của GV)

Hay: u k = u k−1.u k+1;k ≥2

4 Tổng của n số hạng đầu tiên:

Sn=u1+u2+….+un

)1(

;1

)1(

n n

* Bài tập Bài 1 Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện CSC sau đây:

Bài 3:

Ba số x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có tổng của chúng

là 7, đồng thời chúng lần lượt là số hạng đầu, số hạng thứ 3 và số hạng thứ 4 của một cấp số cộng Tìm ba

=

=++

032

7

2

y z x

xz y

z y x

z y x

Trang 23

3)Từ mối liên quan

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Phương pháp chứng minh quy nap toán học

- Cách xác định số hạng tổng quát của dãy số

- Ôn tập lại các kiến thức về CSC và CSN

- HD học sinh ∀ề nhà giải bài tập SGK/124

Trang 24

- Có kĩ năng tính toán, suy luận.

+ Tư duy và thái độ:

- Luyện tập kĩ năng tính toán, làm bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận

+ Xem lại các dạng toán kiểm tra

+ Làm lại các bài làm sai

Trang 25

Tuần 24 CHƯƠNG 4: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Tiết: 62, 63 Bài 1: DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0

I MỤC TIÊU

+ Về kiến thức: Giúp học sinh

- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn 0

- Ghi nhớ một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp

+ Về kỹ năng:

- Biết vận dụng định lí và các kết quả đã nêu ở mục 2) để chứng minh một dãy số có giới hạn 0

+ Tư duy – thái độ:

- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài

- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên:

- Soạn giáo án

- Chuẩn bị một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…

- Bảng phụ: Vẽ hình 4.1 và bảng giá trị của | un | như trong SGK

+ Học sinh:

- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số,tác phong học sinh, vệ sinh của lớp.

+ Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

+ Giảng bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Biểu diến dãy số:

+ Hs đứng tại chỗ thực hiện hđ1 SGK

1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 0:

+ Hs nghe và hiểu cách cm định lí

+ PP: tìm dãy (vn) có giới hạn 0 sao cho | un | ≤ vn

Trang 26

và cử đại diện trình bày.

- HS giải Vd1

- HS giải Vd2

+ Hs phát biểu đlí 2 trong SGK

+ Hs thảo luận theo nhóm

và cử đại diện trình bày

Nếu | u n | v n với mọi n và lim v n

⇒ Kể từ sô hạng thứ N trở đi, mọi

số hạng của dãy số (u n) đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đã cho trước

- Gọi HS nhắc lại định nghĩa dãy số có giới hạn bằng 0

- Gọi Hs nêu một vài dãy số có giới hạn bằng 0

- Xem lại bài và làm các bài tập SGK/ 130

Ngày đăng: 27/04/2015, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành công thức - DAI SO 11 NC HKII
Hình th ành công thức (Trang 12)
Hình thành công thức - DAI SO 11 NC HKII
Hình th ành công thức (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w