CHƯƠNG III. DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Tiết:….. Bài 1. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh nắm được: Nội dung của phương pháp quy nạp toán học (gồm hai bước và bắt buộc theo trình tự nhất định). Nắm rõ các bước của phương pháp quy nạp. 2. Kỹ năng: Sử dụng phương pháp quy nạp thành thạo. Biết cách lựa chọn và sử dụng phương pháp quy nạp hiệu quả. 3. Thái độ: Rèn luyện tư duy logic, hệ thống, linh hoạt. Biết quy lạ về quen. Cẩn thận chính xác trong lập luận quy nạp. Rèn luyện tư duy toán học vô hạn. 4. Định hướng phát triển năng lực: 1. Năng lực chung: Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; sử dụng CNTT; sử dụng ngôn ngữ; tính toán. 2.Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các tri thức Toán; giải một số bài toán có tính thực tiễn điển hình; vận dụng tri thức Toán, phương pháp tư duy Toán vào thực tiễn; Lập luận logic trong giải toán; Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ toán. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Thiết bị dạy học: Máy chiếu. Phiếu học tập của học sinh. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức về mệnh đề Bảng phụ. 3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá. Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Phương pháp quy nạp Định nghĩa phương pháp quy nạp toán học Hiểu được , phân biệt các bước quy nạp toán học Áp dụng chứng minh bài toán Áp dụng chứng minh bài toán dãy số truy hồi II. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP: + Phương tiện: Hình ảnh, máy chiếu + Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ. + Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại gợi mở, hoạt động nhóm IV. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. KHỞI ĐỘNG: Hoạt động 1: Khởi động 1. Mục tiêu: Kiểm tra tính đúng sai của mệnh đề chứa biến, dự đoán quy luật dãy số 2. Phương phápKĩ thuật dạy học: Phát vấn. 3. Hình thức tổ chức hoạt động: Nêu vấn đề. 4. Phương tiện dạy học: Máy chiếu. 5. Sản phẩm: Bài toán 1: Mệnh đề là gì? Mệnh đề chứa biến là gì? Bài toán 2: Cho hai mệnh đề chứa biến “ ” và “ ” với . a. Với thì và đúng hay sai? b. Với thì và đúng hay sai? Bài toán 3: Ô cuối cùng là số mấy? theo quy luật nào B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Phương pháp quy nạp Toán học 1. Mục tiêu: Học sinh hiểu được quy nạp toán học 2. Phương phápKĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề. Vấn đáp. 3. Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp. HS thực hiện công việc theo nhóm. 4. Phương tiện dạy học: Máy chiếu 5. Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu. Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phương pháp quy nạp toán học: Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với . Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với (giả thiết quy nạp). Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với . 1. Ví dụ 1: Chứng minh rằng với thì (1) 2. Ví dụ 2: Cho Chứng minh rằng với 3. Ví dụ 3: Chứng minh rằng với thì (3) Nếu muốn chứng minh mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên với p là số tự nhiên thì: Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với . Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với (giả thiết quy nạp). Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với . Ví dụ 4: Chứng minh rằng với thì GV : Với n=1,2 thì vế trái gồm những số nào? GV: Kiểm tra tính đúng sai khi n=1 Giáo viên phát vấn hướng dẫn: Vế trái có bao nhiêu số hạng? Bước 1 cần kiểm tra điều gì? Như thế nào? Với bước 2, điều ta đã có là gì, điều là cần chứng minh là gì? Mệnh đề đúng với , đúng với nghĩa là như thế nào? Giáo viên hướng dẫn từng bước cho học sinh làm quen và làm bài. Giáo viên phát vấn hướng dẫn: Giá trị tính như thế nào? Bước 1 cần kiểm tra điều gì? Như thế nào? Với bước 2, điều ta đã có là gì, điều là cần chứng minh là gì? Mệnh đề đúng với , đúng với nghĩa là như thế nào? Giáo viên gọi đại diện học sinh lên bảng làm bài, yêu cầu học sinh khác nhận xét, uốn nắn sửa sai và hoàn chỉnh bài làm cho học sinh. Giáo viên phát vấn hướng dẫn: Bước 1 cần kiểm tra điều gì? Như thế nào? Với bước 2, điều ta đã có là gì, điều là cần chứng minh là gì? Mệnh đề đúng với , đúng với nghĩa là như thế nào? Giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm bài, yêu cầu học sinh khác nhận xét, uốn nắn sửa sai và hoàn chỉnh bài làm cho học sinh Giáo viên cho học sinh đọc và khắc sâu định nghĩa GV giao nhiệm vụ các nhóm thực hiện GV chỉnh sửa, hoàn thiện Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ Nghe và trả lời câu hỏi Theo dõi và hiểu bài Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thực hiện yêu cầu Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thực hiện yêu cầu Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức D. MỞ RỘNG, TÌM TÒI, SÁNG TẠO: (1) Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức đã học để ứng dụng vào thực tế, nghiên cứu các mặt tròn xoay khác nữa. (2) Phương phápKĩ thuật dạy học: Tự nghiên cứu, tìm tòi (3) Hình thức tổ chức hoạt động: (4) Phương tiện dạy học: (5) Sản phẩm: Câu hỏi 1: Em dự đoán xem, tâm đường tròn tiếp theo nằm ở vị trí nào, bán kính bằng bao nhiêu Câu hỏi 2: Em có biết về quy nạp Gà tây có gì khác so với quy nạp Toán học Câu hỏi 3: Biết rằng số phức . Khi đó tính Câu hỏi 4: Tìm quy luật F.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Học bài và làm bài tập Đọc trước bài: “Dãy số,” . Trả lời các câu hỏi sau: + Thế nào là dãy số, các cách cho dãy số, biễu diễn dãy số + Dãy số tăng, giảm và bị chặn Tuần :…….. Tiết:….. Bài 2. DÃY SỐ I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : Khái niệm dãy số, cách cho dãy số, các tính chất tăng, giảm và bị chặn của dãy số. 2.Kỹ năng : Biết cách cho dãy số,tìm được số hạng tổng quát của dãy số Xét được tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số 3.Thái độ và tư duy : Tích cực học tập, rèn luyện kỹ năng II. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP: + Phương tiện: Hình ảnh. + Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ. + Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại gợi mở. III. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC: 1. Năng lực chung: Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; sử dụng CNTT; sử dụng ngôn ngữ; tính toán. 2.Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các tri thức Toán; giải một số bài toán có tính thực tiễn điển hình; vận dụng tri thức Toán, phương pháp tư duy Toán vào thực tiễn; Lập luận logic trong giải toán; Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ toán. IV. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Thiết bị dạy học: Máy chiếu. Phiếu học tập của học sinh. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức về bài toán lập số Bảng phụ. 3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá. Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Dãy số Định nghĩa và cách cho dãy số, dãy số tăng, giảm và bị chặn. Cho 1 số ví dụ về dãy số và chỉ ra các số hạng trong dãy Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy quy nạp V. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. KHỞI ĐỘNG: Hoạt động 1: Tiếp cận dãy số 1. Mục tiêu: Biết được dãy số và thứ tự các số hạng trong dãy số 2. Phương phápKĩ thuật dạy học: Phát vấn. 3. Hình thức tổ chức hoạt động: Nêu vấn đề. 4. Phương tiện dạy học: Máy chiếu. 5. Sản phẩm: Bài toán 1: Để trúng giải 8 ( 2 số cuối) thì yêu cầu vé số phải trùng với những chữ số nào? Hàng nào? Bài toán 2: Câu hỏi tương tự cho vé trúng giải đặc biệt ( gồm 5 chữ số) Bài toán 3: Có tất cả bao nhiêu tờ vé số khác nhau ? B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa dãy số 1. Mục tiêu: Học sinh hiểu được dãy số 2. Phương phápKĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề. Vấn đáp. 3. Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp. HS thực hiện công việc theo nhóm. 4. Phương tiện dạy học: Máy chiếu 5. Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu. Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hàm số: V ới: n = 1, tính f(1) = ? n = 2, tính f(2) = ? n = 3, tính f(3) = ? n = 4, tính f(4) = ? n = 5, tính f(5) = ? Định nghĩa: Mỗi hàm số u xác định trên tập số nguyên dương được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số).Kí hiệu : u : N R n u(n) Dạng khai triển của dãy số : Trong đó : un = u(n) , viết tắt là (un) u1 : số hạng đầu un : số hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số Ví dụ : Dãy các số tự nhiên chẵn : 2 , 4 , 6 , …có số hạng đầu u1 = 2, số hạng tổng quát un = 2n Dãy các số chính phương : 1 , 4 , 9 , …. có số hạng đầu u1 = 1 , số hạng tổng quát un = n2 Ví dụ 2: Dẫy số trên có bao nhiêu số hạng, chỉ ra số hạng thứ 1,2,.. 2.Định nghĩa dãy số hữu hạn : Mỗi hàm số u xác định trên tập với N được gọi là một dãy số hữu hạn Dạng khai triển của dãy số : Trong đó : un = u(n) , viết tắt là (un) u1 : số hạng đầu um : số hạng cuối GV : phát biểu số hạng đầu , số hạng tổng quát un của dãy số trong ví dụ ? GV : Cho HS lấy 1 ví dụ bất kỳ về dãy số hữu hạn , cho biết số hạng đầu , số hạng cuối ? Chỉ ra số hạng đầu, thứ 2,.. của các dãy trên Giáo viên cho học sinh đọc và khắc sâu định nghĩa Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ Nghe và trả lời câu hỏi Theo dõi và hiểu bài. Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thực hiện yêu cầu Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Hoạt động 3: Tìm hiểu cách cho dãy số 1. Mục tiêu: Học sinh hiểu được các cách xác địnhdãy số 2. Phương phápKĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề. Vấn đáp. 3. Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp. HS thực hiện công việc theo nhóm. 4. Phương tiện dạy học: Máy chiếu 5. Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu. Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh II .CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ : 1.Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát : GV: Tính giá trị u3 , u4 của các dãy số (un) với : a) un = b) un = GV: viết dạng khai triển của un trong hai trường hợp trên? VD 3 :BT3SGK86 GV : Hướng dẫn tìm số hạng tổng quát Số hạng tổng quát của số tự nhiên lẻ : 2n 1 Số hạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 3 dư 1 : 3n + 1 2.Dãy số cho bằng phương pháp mô tả Dãy Fibonacci được mô ta như hình vẽ 3.Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi : VD4 : BT4SGK87 HS : u1 = u2 = 1 u3 = u1 + u2 = 2 = 3 u5 = 5 ; u6 = 8 ; u7 = 13 u8 = 21 ; u9 = 34 ; u10 = 55 Dãy Fibonacci được mô ta như hình vẽ Ví dụ : Dãy Phibônaxi : GV : yêu cầu học sinh thực hiện Giáo viên cho học sinh đọc và khắc sâu định nghĩa Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ Nghe và trả lời câu hỏi Theo dõi và hiểu bài Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thực hiện yêu cầu Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Hoạt động 4: Biễu diễn dãy số 1. Mục tiêu: Học sinh hiểu được biễu diễn dãy số 2. Phương phápKĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề. Vấn đáp. 3. Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp. HS thực hiện công việc theo nhóm. 4. Phương tiện dạy học: Máy chiếu 5. Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu. Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh III. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ : Vì dãy số là 1 hàm số trên N nên ta có thể biểu diễn dãy số bằng đồ thị . Khi đó trong mặt phẳng tọa độ , dãy số được biểu diễn bằng các điểm có tọa độ (n ; un) Ngoài ra , người ta thường biểu diễn các số hạng của một dãy số trên trục số Ví dụ: Cho dãy số GV : Lập bảng giá trị ứng với và vẽ các điểm trên mặt phẳng Oxy Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ Nghe và trả lời câu hỏi Theo dõi và hiểu bài Thảo luận và trả lời câu hỏi. Ghi nhớ kiến thức Thực hiện yêu cầu
Trang 1Tuần :…… CHƯƠNG III DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Tiết:…
Bài 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được:
- Nội dung của phương pháp quy nạp toán học (gồm hai bước và bắt buộc theo trình tự nhất định)
- Nắm rõ các bước của phương pháp quy nạp
2 Kỹ năng:
- Sử dụng phương pháp quy nạp thành thạo
- Biết cách lựa chọn và sử dụng phương pháp quy nạp hiệu quả
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic, hệ thống, linh hoạt Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong lập luận quy nạp Rèn luyện tư duy toán học vô hạn
4 Định hướng phát triển năng lực:
1 Năng lực chung: Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; sử dụng CNTT;
sử dụng ngôn ngữ; tính toán
2.Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các tri thức Toán; giải một số bài toán có tính thực tiễn điển hình; vận dụng tri thức Toán, phương pháp tư duy Toán vào thực tiễn; Lập luận logic trong giải toán; Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu.
- Phiếu học tập của học sinh
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về mệnh đề
- Bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
Phương pháp quy
nạp
Định nghĩaphương pháp quynạp toán học
Hiểu được , phânbiệt các bước quynạp toán học
Áp dụng chứng minhbài toán
Áp dụngchứng minhbài toán dãy sốtruy hồi
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP:
+ Phương tiện: Hình ảnh, máy chiếu
+ Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ
+ Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại gợi mở, hoạt động nhóm
IV TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Khởi động
1 Mục tiêu: Kiểm tra tính đúng sai của mệnh đề chứa biến, dự đoán quy luật dãy số
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phát vấn.
Cho hai mệnh đề chứa biến “” và “” với
a Với thì và đúng hay sai?
b Với thì và đúng hay sai?
Bài toán 3: Ô cuối cùng là số mấy? theo quy luật nào
1
Trang 2B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 2: Phương pháp quy nạp Toán học
1 Mục tiêu: Học sinh hiểu được quy nạp toán học
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề Vấn đáp.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm.
4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu
5 Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu.
Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Phương pháp quy nạp toán
- Vế trái có bao nhiêu sốhạng?
- Bước 1 cần kiểm trađiều gì? Như thế nào?
- Với bước 2, điều ta đã
có là gì, điều là cầnchứng minh là gì? Mệnh
đề đúng với , đúng vớinghĩa là như thế nào?
Giáo viên hướng dẫntừng bước cho học sinhlàm quen và làm bài
Giáo viên phát vấnhướng dẫn:
- Giá trị u u tính như2, 3thế nào?
- Bước 1 cần kiểm trađiều gì? Như thế nào?
- Với bước 2, điều ta đã
có là gì, điều là cần chứng minh là gì?
Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ
- Nghe và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hiểu bài
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
2
Trang 33 Ví dụ 3: Chứng minh rằng với
thì
(3)
Nếu muốn chứng minh mệnh đề
đúng với mọi số tự nhiên với p
Giáo viên gọi đại diệnhọc sinh lên bảng làmbài, yêu cầu học sinhkhác nhận xét, uốn nắnsửa sai và hoàn chỉnh bàilàm cho học sinh
Giáo viên phát vấnhướng dẫn:
- Bước 1 cần kiểm trađiều gì? Như thế nào?
- Với bước 2, điều ta đã
có là gì, điều là cầnchứng minh là gì? Mệnh
đề đúng với , đúng vớinghĩa là như thế nào?
Giáo viên gọi một họcsinh lên bảng làm bài,yêu cầu học sinh khácnhận xét, uốn nắn sửa sai
và hoàn chỉnh bài làmcho học sinh
Giáo viên cho học sinhđọc và khắc sâu định nghĩa
GV giao nhiệm vụ các
nhóm thực hiện
GV chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhớ kiến thức
- Thực hiện yêu cầu
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
- Thực hiện yêu cầu
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
Trang 4Câu hỏi 1:
Em dự đoán xem, tâm đường tròn tiếp theo nằm ở vị trí nào, bán kính bằng bao nhiêu
Câu hỏi 2:
Em có biết về quy nạp Gà tây có gì khác so với quy nạp Toán học
Câu hỏi 3: Biết rằng số phức i2 1 Khi đó tính i2017,i2018,i n
Câu hỏi 4: Tìm quy luật
F.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài và làm bài tập
- Đọc trước bài: “Dãy số,” Trả lời các câu hỏi sau:
+ Thế nào là dãy số, các cách cho dãy số, biễu diễn dãy số
+ Dãy số tăng, giảm và bị chặn
4
Trang 5Tuần :……
Tiết:…
Bài 2 DÃY SỐ I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
Khái niệm dãy số, cách cho dãy số, các tính chất tăng, giảm và bị chặn của dãy số
2.Kỹ năng :
Biết cách cho dãy số,tìm được số hạng tổng quát của dãy số
Xét được tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
3.Thái độ và tư duy :
Tích cực học tập, rèn luyện kỹ năng
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP:
+ Phương tiện: Hình ảnh
+ Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ
+ Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại gợi mở
III ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC:
1 Năng lực chung: Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; sử dụng CNTT;
sử dụng ngôn ngữ; tính toán
2.Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các tri thức Toán; giải một số bài toán có tính thực tiễn điển hình; vận dụng tri thức Toán, phương pháp tư duy Toán vào thực tiễn; Lập luận logic trong giải toán; Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ toán
IV CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu.
- Phiếu học tập của học sinh
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về bài toán lập số
- Bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
5
Trang 6Dãy số
Định nghĩa vàcách cho dãy số,dãy số tăng, giảm
và bị chặn
Cho 1 số ví dụ vềdãy số và chỉ racác số hạng trong
dãy
Xét tính tăng, giảm và
bị chặn của dãy số
Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy quy nạp
V TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động 1: Tiếp cận dãy số
1 Mục tiêu: Biết được dãy số và thứ tự các số hạng trong dãy số
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phát vấn.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nêu vấn đề.
4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu
5 Sản phẩm:
Bài toán 1: Để trúng giải 8 ( 2 số cuối) thì yêu cầu vé số phải trùng với những chữ số nào? Hàng nào?
Bài toán 2: Câu hỏi tương tự cho vé trúng giải đặc biệt ( gồm 5 chữ số)
Bài toán 3: Có tất cả bao nhiêu tờ vé số khác nhau ?
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa dãy số
1 Mục tiêu: Học sinh hiểu được dãy số
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề Vấn đáp.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm.
4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu
5 Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu.
Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ
6
Trang 7tập số nguyên dương � được gọi*
là một dãy số vô hạn (gọi tắt là
dãy số).Kí hiệu :
u : N*� R
n a u(n)Dạng khai triển của dãy số :
- Nghe và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hiểu bài
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
7
Trang 82.Định nghĩa dãy số hữu hạn :
Mỗi hàm số u xác định trên tập
M 1,2,3, ,m với m�N *
được gọi là một dãy số hữu hạn
Dạng khai triển của dãy số :
u ,u ,u , ,u
Trong đó : un = u(n) , viết tắt là (un)
u 1 : số hạng đầu
u m : số hạng cuối Giáo viên cho học sinh đọc vàkhắc sâu định nghĩa
- Thực hiện yêu cầu
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách cho dãy số
1 Mục tiêu: Học sinh hiểu được các cách xác địnhdãy số
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề Vấn đáp.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm.
4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu
5 Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu.
Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*GV: viết dạng khai triển của un trong hai
*GV : yêu cầu học sinh
thực hiện
- Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ
8
Trang 92.Dãy số cho bằng phương pháp mô tả
Dãy Fibonacci được mô ta như hình vẽ
3.Dãy số cho bằng phương pháp truy
- Nghe và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hiểu bài
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
- Thực hiện yêu cầu
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
Trang 10Hoạt động 4: Biễu diễn dãy số
1 Mục tiêu: Học sinh hiểu được biễu diễn dãy số
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề Vấn đáp.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm.
4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu
5 Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu.
Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh III BIỂU DIỄN HÌNH HỌC
CỦA DÃY SỐ :
* Vì dãy số là 1 hàm số trên N* nên
ta có thể biểu diễn dãy số bằng đồ
thị Khi đó trong mặt phẳng tọa độ
, dãy số được biểu diễn bằng các
điểm có tọa độ (n ; un)
* Ngoài ra , người ta thường biểu
diễn các số hạng của một dãy số
- Theo dõi và thực hiện nhiệm vụ
- Nghe và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hiểu bài
10
Trang 11Ví dụ: Cho dãy số n
n 1u
- Thực hiện yêu cầu
Hoạt động : Dãy số tăng giảm và bị chặn
1 Mục tiêu: Học sinh hiểu được dãy số tăng, giảm và bị chặn
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề Vấn đáp.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm.
4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu
5 Sản phẩm: Thực hiện yêu cầu.
Nội dung kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh IV.DÃY SỐ TĂNG – DÃY SỐ
- Nghe và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hiểu bài
11
Trang 12u u , n ��
Ví dụ 1: Dãy số sau là dãy tăng
Ví dụ 2:Dãy số có minh họa dưới là
dãy số giảm
Ví dụ3 : Xét tính tăng , giảm của dãy
số (un) với n n
nu
3
?
Một dãy số có thể không tăng cũng
không giảm , ví dụ như dãy số (un)
*GV : Khi đó , người ta nói dãy
số (u ) là dãy số giảm, dãy số (n n
Trang 13*Định nghĩa 2
* Dãy số (u n ) được gọi là bị chặn
trên nếu tồn tại 1 số M sao
cho un�M , n ��*
* Dãy số (u n ) được gọi là bị chặn
dưới nếu tồn tại 1 số m sao
choun�m , n ��*
* Dãy số (u n ) được gọi là bị chặn
nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn
dưới , nghĩa là tồn tại các số m , M
sao cho
* n
bị chặn vì
* 2
- Nghe và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và hiểu bài
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- Ghi nhớ kiến thức
- Thực hiện yêu cầu
13
Trang 14dưới ?
b) Dãy số (un) với n 2
nu
Câu hỏi 1: Em hiểu vì sao người ta đánh số số nhà theo hình thức trên
Câu hỏi 2: Đánh số biển số xe
14
Trang 15Câu hỏi 3: Mã dãy số trên thẻ ATM có ý nghĩa gì?
Câu hỏi 4: Mã số trên thẻ BHYT, CMND mẫu mới
CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
Câu 1 Thông thường ta có mấy cách để cho một dãy số?
Câu 2 Cho dãy số (u n) biết u n 1 n Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A Dãy số (u n) tăng B Dãy số (u n) giảm
15
Trang 16C Dãy số (u n) không tăng, không giảm D Dãy số (u n) vừa tăng vừa giảm.
Câu 3 Cho dãy số (u n) là dãy số tăng Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Có thể cho dãy số bằng công thức của số hạng tổng quát.
B Có thể cho dãy số bằng phương pháp mô tả.
C Có thể cho dãy số bằng biểu đồ.
D Có thể cho dãy số bằng phương pháp truy hồi.
Câu 5 Cho dãy số (u n) là dãy số giảm Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
n u n
n n
Trang 17CHUYÊN ĐỀ: CẤP SỐ CỘNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm cấp số cộng; Công thức tính số hạng tổng quát của một CSC
- Nắm được một số tính chất cơ bản của ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng
- Nắm được công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng
- Tính số các số hạng
2 Kỹ năng:
- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số cộng
- Biết chứng minh một dãy số là cấp số cộng
- Biết cách tìm số hạng đầu, công sai, số hạng tổng quát và tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng
- Tính số các số hạng
- Biết vận dụng CSC để giải quyết một số bài toán ở các môn khác hoặc trong thức tế
3.Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic toán học
- Rèn luyện tính tích cực, chủ động, cẩn thận
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
-Nắm chắc và sử dụng phương pháp quy nạp toán học trong giải toán
5 Định hướng các năng lực được hình thành.
* Năng lực chung: NL giải quyết vấn đề, Nl sử dụng ngôn ngữ, NL hợp tác
* Năng lực chuyên biệt: NL tính toán, năng lực định nghĩa, năng lực tư duy
2.2 Bảng mô tả các năng lực có thể phát triển trong bài dạy
5.1 Năng lực chung:
NL hợp tác Các nhóm thảo luận và hoán thành nội dung
NL sử dụng ngôn ngữ Phát triển ngôn ngữ viết thông qua làm bải thảo luận
Phát triển ngôn ngữ nói thông qua thuyết trình
NL giải quyết vấn đề Thông qua nội dung bài học để giải thích các baì tập liên
quan
NL sử dụng công nghệthông tin
HS khai thác thông tin qua mạng internet
5.2 Năng lực chuyên biệt
NL tính toán Giải bài toán
NL định nghĩa Định nghĩa cấp số cộng, các tính chất, công thức
NL tư duy Suy nghĩ lôgic giải bài toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV:
Giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
2 Chuẩn bị của HS:
- Đọc SGK, chuẩn bị nội dung ở nhà
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
NỘI
DUNG
Cấp số - Nắm chắc - Tính chất cấp số - Chứng minh dãy số - Tính một số yếu tố của
17
Trang 18cộng định nghĩa cấp
số cộng
cộng Số hạng tổng quát của cấp
số cộng , công thức tính tổng cấp
số cộng
là cấp số cộng
- Tính các số hạngđầu và công sai củacấp số cộng
1 Mục tiêu: Giúp học sinh hình thành định nghĩa cấp số cộng
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: giải quyết vấn đề / kĩ thuật ‘tia chớp’
3 Hình thức tổ chức hoạt động: GV cho HS đọc thông tin GV đưa ra- GV gọi bất kỳ hs nào
trả lời nhanh câu hỏi GV nêu ra
4 Phương tiện dạy học: hình vẽ cách sắp xếp hộp sữa
5 Sản phẩm: HS nhận biết được định nghĩa cấp số cộng
Nội dung hoạt động 1:
18
Câu hỏi thảo luận:
Quan sát hình vẽ trên và trả lời câu hỏi sau: tính số
hộp sữa ở mỗi hàng trong hình trên ?
Dự kiến câu trả lời
- Đánh giá KQ thực hiện nhiệm vụ của học sinh
- HS thảo luận, suy nghĩ trả lời
- Trao đổi với bạn bè
- Báo cáo KQ
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 19B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP
Hoạt động 2: TÌM HIỂU ĐỊNH NGHĨA CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: Nêu được định nghĩa cấp số cộng, lấy ví dụ về cấp số cộng
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: giải quyết vấn đề / kĩ thuật ‘tia chớp’
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: HS xem trước bài ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu định nghĩa cấp số cộng, lấy ví dụ
Nội dung hoạt động2:
Dựa vào sgk và hình ảnh trên
CH1: Cho biết cấp số cộng là gì?
CH2: Lấy ví dụ về một cấp số cộng?
- Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ
- Đánh giá KQ thực hiện nhiệm vụ của học sinh
- HS làm việc cá nhân hoàn thànhnhiệm vụ
- HS báo cáo KQ
- HS khác nhận xét
- HS cập nhật KQ của hoạt động
Định nghĩa: Cấp số cộng là một dãy số hữu hạn hay vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng số
hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d.(d đgl công sai)
+ Nếu kết quả không phải 1 hằng số ta kl dãy số không phải 1 cấp số cộng.
Hoạt động 3: HD HS CHỨNG MINH MỘT DÃY SỐ LÀ CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: HS nắm được cách chứng minh một dãy số là cấp số cộng ( Un+1 – Un= d)
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, dạy học nhóm, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS chứng minh một dãy số là cấp số cộng ( Un+1 – Un= d)
Nội dung hoạt động 3:
Vậy un là cấp số cộng với công said=3 và u1=5
Trang 20- Hs thực hiện
ND: Vd 1: Cm dãy số (u n ) là cấp số cộng với u n = 2+3n, n N * , chỉ rõ u 1 , d.
Vd 2: Cho dãy số (u n ) với u n = 3 n +1, n N * Dãy số trên có phải một cấp số cộng hay không.
Vd 3 Trong các dãy số sau , dãy nào là cấp số cộng
A u n =n 2 B u n =(n+1) 3 C.u n =2n+1 D u n =3 n
Vd 4 Cấp số cộng (un ) với u n =2n có số hạng đầu và công sai là
Hoạt động 4: TÌM HIỂU SỐ HẠNG TỔNG QUÁT CỦA CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: HS thiết lập công thức u n = u 1 + (n -1)d, n �2
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề/ kĩ thuật tia chớp
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu được công thức số hạng tổng quát của một cấp số cộng
Nội dung hoạt động 4:
ND: Định lí 1: Nếu (un ) là CSC có số hạng đầu u 1 và công sai d thì ta có:
u n = u 1 + (n -1)d, n�2
Vd 5: Cho CSC (un ), biết u 1 = - 5, d = 3.
a) Tìm u 15 ?
b) Số 100 là số hạng thứ mấy ?
c) Biểu diễn 5 số hạng đầu trên trục số NX vị trí của mỗi điểm u 2 , u 3 , u 4 so với hai điểm liền kề ?
- Gv: Cho (un) là cấp số cộng có số hạng đầu là u1 và
công sai d Hãy biễu diễn u2, u3, un theo u1 và d
- Gv tổng kết lại công thức số hạng tổng quát của
cấp số cộng
- Gv: Cho cấp số cộng 3,7,11,15,19,…
Hãy cho biết số hạng đầu và công sai d?
? Hãy áp dụng CT của đ/n để biểu thị u2 theo u1 và d,
u3 theo u1 và d, u4 theo u1 và d ….Từ đó suy ra u100 ?
- Từ HĐ trên, nếu (un) là CSC với công sai d Hãy dự
+ Hs theo dõi + ghi chép
- Hs chép vd + suy nghĩ+ thực hiện
20
Trang 21Hoạt động 5: RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÌM SỐ HẠNG ĐẦU VÀ CÔNG SAI CỦA CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: HS tìm được số hạng đầu và công sai của cấp số cộng
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS tìm được số hạng đầu và công sai của cấp số cộng
Nội dung hoạt động 5:
ND: Vd 6.1: Tìm số hạng đầu và công sai của các cấp số cộng sau:
a) (I)
1 6
1017
610
-Gv ghi đề+ hướng dấn hs sử dụng công thức số
hạng tổng quát để giải bài toán
- Gv yêu cầu hs thảo luận và làm bài
- Hs theo dõi + sữa sai nếu có
Hoạt động 6: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: HS nêu được tính chất các số hạng của cấp số cộng
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
21
Trang 225 Sản phẩm: HS nêu được tính chất các số hạng của cấp số cộng
Nội dung hoạt động 6:
Từ câu c) của ví dụ 2, hãy dự đoán tính chất các
(3)C/m:
GS (un) là CSC với công sai d với k�2,
Ta có: u k-1= -u k d;
u k+1=u k+ d �u k-1+u k+1=2u k
- Các nhómHs theo dõi, nhận xét, bổ sung
ND: Định lí 2: GS (u n ) là CSC với công sai d, ta có:
2
k k k
Hoạt động 7: TÌM HIỂU CÔNG THỨC TÍNH TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: HS nêu được công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, kĩ thuật tia chớp, hoạt động nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu được công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng
Nội dung hoạt động 7:
Câu b ? Áp dụng công thức vừa học hãy tính S100
Câu c ? Áp dụng công thức nào để tím n.
Gọi đại diện nhóm hs lên bảng làm
- Gọi các nhóm khác nhận xét
- chỉnh sửa, hoàn thiện bài làm
- HS làm việc độc lập , nghiên cứu SGK trả lời
- Hs theo dõi + thực hiện
-+ Hs theo dõi + ghi chép
( 1)2
Suy ra (un) là CSC có u1 = 2, d = 3b) S500 = 3775
c) Áp dụng CT (2), ta có pt:
3n2 + n – 520 = 0Giải pt với n ��*, tìm được n = 13
Trang 23Hoạt động 8: Vận dụng giải bài tập về cấp số cộng.
1 Mục tiêu: Giải được các bài toán về cấp số cộng
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ ở nhà
3 Hình thức tổ chức hoạt động: GV ra bài tập về CSC HS về ra làm
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: Bài giải của HS
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Y/C HS làm bài tập sau
: Trong các bài toán về cấp số cộng, ta thường gặp năm đại
lượng u 1 ,d,n,u n , S n
a)Hãy viết hệ thức liên hệ giữa các đại lượng đó Cần phải
biết ít nhát mấy đại lượng để có thể timg được các đại
Hoạt động 9: câu hỏi tự luận
1 Mục tiêu: Ôn tập kiến thức
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Giáo viên đưa ra câu hỏi cho học sinh bằng kiến thức đã học
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: đáp án của học sinh
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV nêu bài tập
Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ
- Đánh giá KQ thực hiện nhiệm vụ của học sinh
Học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập: bằngkiến thức đã học để trả lời
HS trả lời trực tiếp
Nội dung câu hỏi:
Bài 1 Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau, dãy nào là một cấp số cộng Nếu là CSC hãy tìm công sai và số hạng đầu của nó
Trang 24CHUYÊN ĐỀ: CẤP SỐ NHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm cấp số nhân; Công thức tính số hạng tổng quát của một CSN
- Nắm được một số tính chất cơ bản của ba số hạng liên tiếp của cấp số nhân
- Nắm được công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân
- Tính số các số hạng
2 Kỹ năng:
- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số nhân
- Biết chứng minh một dãy số là cấp số nhân
- Biết cách tìm số hạng đầu, công sai, số hạng tổng quát và tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân
- Tính số các số hạng
- Biết vận dụng CSN để giải quyết một số bài toán ở các môn khác hoặc trong thức tế
3.Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic toán học
- Rèn luyện tính tích cực, chủ động, cẩn thận
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:
-Nắm chắc và sử dụng phương pháp quy nạp toán học trong giải toán
5 Định hướng các năng lực được hình thành.
* Năng lực chung: NL giải quyết vấn đề, Nl sử dụng ngôn ngữ, NL hợp tác
* Năng lực chuyên biệt: NL tính toán, năng lực định nghĩa, năng lực tư duy
2.2 Bảng mô tả các năng lực có thể phát triển trong bài dạy
5.1 Năng lực chung:
24
Trang 25NL hợp tác Các nhóm thảo luận và hoán thành nội dung
NL sử dụng ngôn ngữ Phát triển ngôn ngữ viết thông qua làm bải thảo luận
Phát triển ngôn ngữ nói thông qua thuyết trình
NL giải quyết vấn đề Thông qua nội dung bài học để giải thích các baì tập liên
quan
NL sử dụng công nghệ
thông tin
HS khai thác thông tin qua mạng internet
5.2 Năng lực chuyên biệt
NL tính toán Giải bài toán
NL định nghĩa Định nghĩa cấp số nhân, các tính chất, công thức
NL tư duy Suy nghĩ lôgic giải bài toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV:
Giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
2 Chuẩn bị của HS:
- Đọc SGK, chuẩn bị nội dung ở nhà
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
số nhân
- Tính chất cấp số nhân Số hạng tổng quát của cấp
số nhân , công thức tính tổng cấp
số nhân
- Chứng minh dãy số
là cấp số nhân
- Tính các số hạngđầu và công sai củacấp số nhân
- Tính một số yếu tố củacấp số nhân khi đã biết một
số yếu tố khác
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Mở bài
1 Mục tiêu: Giúp học sinh hình thành định nghĩa cấp số nhân.
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: giải quyết vấn đề / kĩ thuật ‘tia chớp’.
3 Hình thức tổ chức hoạt động: GV cho HS đọc thông tin GV đưa ra- GV gọi bất kỳ hs nào
trả lời nhanh câu hỏi GV nêu ra
4 Phương tiện dạy học: bảng,phấn, thước kẻ.
5 Sản phẩm: HS nhận biết được định nghĩa cấp số nhân.
Nội dung hoạt động 1:
Hoạt động 2: TÌM HIỂU ĐỊNH NGHĨA CẤP SỐ NHÂN
25
GV: Cho HS tìm hiểu bài toán cổ Ấn Độ ở sgk và thảo luận theo gợi
ý sau:
? Các hạt thóc trên bàn cờ được xắp theo quy tắc nào.
? Số hạt thóc ở sáu ô đầu.
- Gv: Ta coi số hạt thóc được thành lập theo cách trên là một dãy số
Khi đó hãy cho biết số hạng thứ nhất và số hạng tổng quát của dãy số
trên.
- Gv giới thiệu cấp số nhân.
- HS thảo luận, suy nghĩ trả lời
- Trao đổi với bạn bè
- Báo cáo KQ
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 261 Mục tiêu: Nêu được định nghĩa cấp số nhân, lấy ví dụ về cấp số nhân.
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: giải quyết vấn đề / kĩ thuật ‘tia chớp’.
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: HS xem trước bài ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu định nghĩa cấp số cộng, lấy ví dụ
Nội dung hoạt động2:
Dựa vào các gợi ý trên
CH1: Cho biết cấp số nhân là gì?
CH2: Lấy ví dụ về một cấp số nhân?
- Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ
- Đánh giá KQ thực hiện nhiệm vụ của học sinh
- HS làm việc cá nhân hoàn thànhnhiệm vụ
- HS báo cáo KQ
- HS khác nhận xét
- HS cập nhật KQ của hoạt động
Đn: Cấp số nhân là một dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích của số hạng
đứng ngay trước nó với một số không đổi q.
Hoạt động 3: HD HS CM MỘT DÃY SỐ LÀ CẤP SỐ NHÂN.
1 Mục tiêu: HS nắm được cách chứng minh một dãy số là cấp số nhân
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, dạy học nhóm, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS chứng minh một dãy số là cấp số nhân
Nội dung hoạt động 3:
- Gv ghi đề.
? Để cm 1 dãy số là cấp số nhân ta cần tìm yếu tố nào.
-GV gợi ý tìm số hạng đầu và công bội.
333
n n n n
u q u
- Hs theo dõi + ghi chép.
- Hs thực hiện
26
Trang 27ND: Vd 1: Chứng minh dãy số (u n ) với u n =3 là một cấp số nhân
Vd 2.1 Trong các dãy số sau , dãy nào là cấp số nhân
Hoạt động 4: TÌM HIỂU SỐ HẠNG TỔNG QUÁT CỦA CẤP SỐ NHÂN
1 Mục tiêu: HS thiết lập công thức số hạng tổng quát của một CSN
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề/ kĩ thuật tia chớp
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà.
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK.
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu được công thức số hạng tổng quát của một cấp số nhân.
Nội dung hoạt động 4:
ND: ĐL 1: Nếu cấp số nhân có số hạng đầu u 1 và công bội q thì số hạng tổng quát u n được xác định bởi công thức:
327
u u
? Tương tự hãy biễu diễn u4 theo u1 và q
? Biễu diễn un theo u1 và q
- Gv nhận xét + nêu định lí
- Gv ghi vd
Vd2:
? Áp dụng định lí hãy tìm u5
? Câu b yêu cầu ta tìm gì
? Dựa vào định lí hãy tìm n
? Kl
- Hs theo dõi + trả lời
+ u3=u1.q.q=u1.q2
+ u4=u3.q=u1.q2.q=u1.q3.+ un=u1.qn-1
- Hs theo dõi + ghi chép
- Hs chép vd + suy nghĩ
+ u5=u1.q4=3.(-2)4= 3.16=48
+ Tìm n
+ Ta cóun=u1.qn192=3.(-2)n n=8
27
Trang 28- Hs theo dõi + ghi chép.
Hoạt động 5: TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP SỐ NHÂN
1 Mục tiêu: HS tìm được số hạng đầu và công bội của cấp số nhân.
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà.
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK.
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS tìm được số hạng đầu và công bội của cấp số nhân.
Nội dung hoạt động 5:
ND: Vd 4: Cho cấp số nhân (u n ) với u 1 =2, q=- \f(1,2
a) Viết 5 số hạng đầu của nó.
Trang 29+ u k2=u k-1.u k+1
+ Hs theo dõi + ghi chép
Hoạt động 6: TÌM HIỂU CÔNG THỨC TÍNH TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA CẤP SỐ NHÂN
1 Mục tiêu: HS nêu được công thức tính tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân.
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà.
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK.
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu được công thức tính tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân.
Nội dung hoạt động 6:
? Tính tổng số hạt thóc ở 11 ô đầu của bàn cờ
nêu ở bài toán cổ Ấn Độ ?
? Qua bài toán trên, liệu có cách nào tính nhanh
hơn hay không
- GV: Cho cấp số nhân (un) có công bội q được
viết dưới dạng: u u q u q1, 1 , 1 2, ,u q1 n-1,
? Hãy tính tổng Sn của n số hạng đầu
? Nếu q=1 thì Sn bằng bao nhiêu
+ Hs thực hiện
ND: ĐL 3: Cho cấp số nhân (u n ) với công bội q≠1 Đặt S n =u 1 +u 2 +u 3 +…+u n
29
Trang 30Khi đó
1(1 )1
n n
VD5: Hãy tính tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân ở vd 4.
Hoạt động 7: TÌM HIỂU CÔNG THỨC TÍNH TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA CẤP SỐ CỘNG
1 Mục tiêu: HS nêu được công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân.
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, kĩ thuật tia chớp, hoạt động nhóm.
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà.
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK.
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu được công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân
Nội dung hoạt động 7:
? Tính tổng số hạt thóc ở 11 ô đầu của bàn cờ nêu
ở bài toán cổ Ấn Độ ?
? Qua bài toán trên, liệu có cách nào tính nhanh
hơn hay không
- GV: Cho cấp số nhân (un) có công bội q được
viết dưới dạng: u u q u q1, 1 , 1 2, ,u q1 n-1,
? Hãy tính tổng Sn của n số hạng đầu
? Nếu q=1 thì Sn bằng bao nhiêu
+ Hs thực hiện
ĐL 3: Cho cấp số nhân (u n ) với công bội q≠1 Đặt S n =u 1 +u 2 +u 3 +…+u n
Khi đó
1(1 )1
n n
VD6: Hãy tính tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân ở vd 4.
Hoạt động 8: SỬ DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU ĐỂ GIẢI TOÁN
1 Mục tiêu: HS nêu được công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân.
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học: Giải quyết vấn đề, kĩ thuật tia chớp, hoạt động nhóm.
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
+ Hoạt động ở nhà: xem bài trước ở nhà.
+ Hoạt động tại lớp: HS làm việc độc lập với SGK.
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: HS nêu được công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân.
Nội dung hoạt động 7:
Vd7: Cho CSN ( )u n với 3.2n
n
30
Trang 31a) Tìm số hạng đầu và công bội của csn trên.
b) Tính tổng 10 số hạng đầu của dãy số trên.
Vd8: Cho cấp số nhân (u n ) với công bội 2 và S 6 =-90 Tìm số hạng đầu của cấp số nhân trên
n n
n n
u u
- Hs theo dõi + ghi chép.
+ Cho công bội và S6.+ Ta có
5
6 1
1.1
Hoạt động 9: Vận dụng giải bài tập về cấp số nhân.
1 Mục tiêu: Giải được các bài toán về cấp số nhân
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ ở nhà
3 Hình thức tổ chức hoạt động: GV ra bài tập về CSC HS về ra làm
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: Bài giải của HS
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Y/C HS làm bài tập vd9 sau
Học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập: bằng kiến thức đã học giải bài tập
31
Trang 32Vd9: Tỉ lệ tăng dân số của tỉnh A là 1,4% Biết rằng số dân của tỉnh hiện nay là 2,4 triệu người Hỏi với
mức tăng như vậy thì sau 10 năm số dân của tỉnh đó bằng bao nhiêu?
A �2 8 triệu người., B �2 7 triệu người C ,, �2 6 triệu người D ,�2 5 triệu người
D LUYỆN TẬP
Hoạt động 10: câu hỏi tự luận
1 Mục tiêu: Ôn tập kiến thức
2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Giáo viên đưa ra câu hỏi cho học sinh bằng kiến thức đã học
4 Phương tiện dạy học: giáo án, phấn viết bảng, thước thẳng
5 Sản phẩm: đáp án của học sinh
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV nêu bài tập
Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ
- Đánh giá KQ thực hiện nhiệm vụ của học sinh
Học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập: bằngkiến thức đã học để trả lời
HS trả lời trực tiếp
Nội dung câu hỏi:
Câu 1 chứng minh rằng nếu ba số
2 , ,1 2
y x y y z lập thành một cấp số nhân thì 3 số x, y, z cũng lập thành một CSN
Câu 2 Cho (un) là CSN, hãy tìm số hạng đầu và công bội của nó biết
Trang 34Trường THPT Giáo án Đại số 11
Tiết PPCT: 48,49,50,51 CHƯƠNG IV GIỚI HẠN
Bài 1 :GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ.
I MỤC TIÊU
A-/ Mục tiêu:
1-/ Kiến thức:Học sinh nắm được
- Khái niệm giới hạn của dãy số
- Định nghĩa giới hạn dãy số
- Các định lí về giới hạn
- Khái niệm về cấp số nhân lùi vô hạn và công thức tính tổng
2-/ Kĩ năng:
- Vận dụng định nghĩa để giải một số bài toán đơn giản liên quan tới giới hạn
- Vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn của các dãy số
- Nhận dạng được cấp số nhân lùi vô hạn
3-/ Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tôn trọng người khác; coi trọng môn học.
4-/ Nội dung trọng tâm: Định nghĩa giới hạn hữu hạn,vô cực ,lí về giới hạn,tổng của cấp
số nhân lùi vô hạn
B-/ Phương tiện, thiết bị sử dụng, phương pháp:
+ Phương tiện: Hình ảnh
+ Thiết bị: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ
+ Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại gợi mở
C-/ Định hướng phát triển năng lực:
1-/ Năng lực chung: Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; sửdụng CNTT; sử dụng ngôn ngữ; tính toán
2-/ Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các tri thức Toán; giải một số bài toán có tính thực tiễn điển hình; vận dụng tri thức Toán, phương pháp tư duy Toán vào thực tiễn; Lập luận logic trong giải toán; Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
Trang 35Trường THPT Giáo án Đại số 11
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
cao
Giới hạn hữu
hạn của dãy số
Định nghĩa giớihạn hữu hạn
Định lí về giớihạn hữu hạn
Tính các giới hạnhữu hạn
Giới hạn vô cực Định nghĩa giới
hạn vô cực
Định lí về giớihạn vô cực
Hoạt động 1: Giới hạn hữu hạn của dãy số
1 Mục tiêu: Biết được các định nghĩa giới hạn của dãy số.
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phát vấn.
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
4 Phương tiện dạy học:
5 Sản phẩm:
a) Nhận xét khoảng cách từ un tới 0 thay đổi
thế nào khi n trở nên rất lớn
b)Bắt đầu từ số hạng un của dãy số thì
b) Từ số hạng thứ u101 thì khoảng cách từ un
Trang 36Trường THPT Giáo án Đại số 11
đến 0 nhỏ hơn 0,01
Từ số hạng thứ u1001 thì khoảng cách từ unđến 0 nhỏ hơn 0,001
- Học sinh trả lời
- Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức
- Theo dõi và tiếp thu kiến thức
* Lên bảng biểu diễn
* u n
< 0,01 kể từ số hạng thứ 11 trở đi
Hoạt động 2: Giới hạn hữu hạn của dãy số
1 Mục tiêu: Biết được các định nghĩa giới hạn của dãy số.
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phát vấn.
3 Hình thức tổ chức hoạt động:
4 Phương tiện dạy học:
Trang 37Trường THPT Giáo án Đại số 11
ví dụ 1
+ Hãy biểu diễn dãy số (un) với
2 2
1
n u n
trên trục số
+ Hãy tìm một số dương bất kì mà u n
có thểnhỏ hơn
Nêu định nghĩa 2
- Học sinh trả lời
- Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức
- Theo dõi và tiếp thu kiến thức
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: dạy học nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm
4 Phương tiện dạy học:
Trang 38Trường THPT Giáo án Đại số 11
Từ 2 ví dụ trên và định nghĩa hãy nêu một
- Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức
- Theo dõi và tiếp thu kiến thức
đựơc viết tắt là : limv n a
Hoạt động 4:.Định lí về giới hạn hạn hữu hạn
1 Mục tiêu: Biết được định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: dạy học nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm
4 Phương tiện dạy học:
5 Sản phẩm: Bài báo cáo kết quả hoạt động nhóm
Trang 39Trường THPT Giáo án Đại số 11
+ Đặt n2 làm thừa số chung cho tử số và
n làm thừa số chung mẫu số cho n2
Thực hiện ví dụ 3
Ta có :
2 2
2
13
14
1 4
n n n
Trang 40Trường THPT Giáo án Đại số 11
Hoạt động 5.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
1 Mục tiêu: Biết được công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: dạy học nhóm
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Nhiệm vụ được giao cho cả lớp HS thực hiện công việc theo nhóm
4 Phương tiện dạy học:
5 Sản phẩm: Bài báo cáo kết quả hoạt động nhóm
-
+ Định nghĩa cấp số nhân lùi vô hạn
+ Nêu một số ví dụ
+Nêu công thức tính tổng n số hạng đầu tiên
của một cấp số nhân vô hạn
q q
� �
� � , với q 1
+ Hãy nêu công thức tính tổng của cấp số
nhân lùi vô hạn
Phát biểu định nghĩa : Cấp số nhân vô hạn (un) có công bội q , với1
q được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn Thực hiện vấn đáp :
*
1 11
n n