1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số

5 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : + Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.. + HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.. Baì mới Luyện tập Hoạt động của GVvà HS Bài 5

Trang 1

Ng y 06 tháng 10 n à ăm2008 Tiết 14: luyện tập

I Mục tiêu :

+ Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ Giới thiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

II Chuẩn bị của thầy và trò :

+GV : Bảng phụ để ghi bài tập 53(a) và cách bớt, tách hạng tử

+HS :Ôn cách cách phân tích đa thức thành nhân tử

III Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1.Ki ể m tra b i c à ũ

HS 1 chữa bài 52-sgk

HS2 chữa bài 54(a, c) –sgk

GV hỏi thêm :

Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào?

HS trả lời : Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung

+ Dùng hằng đẳng thức nếu có

+ Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc hằng đẳng

thức ), cần thiết phải đặt dấu “-” đằng trớc và đổi dấu

GV nhận xét và cho điểm

2 Baì mới Luyện tập

Hoạt động của GVvà HS

Bài 55-sgk

GV ra đề bài, để cho HS suy nghĩ và hỏi

Để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế

nào ?

HS : Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân

tử

Ghi bảng

Bài 55-sgk

4

1

3 − x=

x

0 ) 4

1 ( 2 − =

x x

x = 0; x =

2

1

; x = -

2 1

b, (2x – 1 )2-(x + 3)2= 0 ⇒(2x – 1 –x -3)(2x -1+x +3) = 0 ⇒(x – 4)( 3x + 2) =0

⇒ x = 4 ; x = -

3 2

Trang 2

Gọi hai HS lên bảng trình bày

Bài 56 - SGK

GV ra đề bài lên bảng phụ và yêu cầu HS

hoạt động nhóm

+ Nửa lớp làm câu a ( chia làm các nhóm

bàn)

+ Nửa lớp làm câu b ( chia làm các nhóm

bàn)

GV cho các nhóm kiểm tra chéo bài của

nhau

GV ra bài 53(a) SGK lên bảng và hỏi: ta

có thể phân tích đa thức này bằng các

ph-ơngháp đã học không ? Nếu HS không làm

đợc, GV hớng dẫn HS phân tích bằng

ph-ơng pháp khác

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

ph-ơng pháp khác

GV nhăc lại: đa thức x2- 3x + 2 là 1 tam

thức bậc 2 có dạng a x2 +bx +c

với a =1; b =-3; c = 2

Nên đầu tiên ta lập tích ac = 1.2 = 2

Bài 56 - SGK

a, Tính nhanh giá trị của đa thức

x2 +

16

1 2

1 +

x = 2

4

1

 +x , thay x = 49,75

ta có: (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500

b, ta có x2- y2- 2y-1 =x2 -( y2 -2y +1)= =(x- y-1)(x+ y+1)

thay x = 93; y = 6 ta có:

(93- 6- 1)(93 + 6 +1) = 86.100 = 8600

Bài 53 a.( tách hạng tử tự do)

x2 - 3x +2 = x2- 4 - 3x +6 =(x2 4) -(3x+6)

=(x – 2)(x + 2) -3(x – 2) =(x – 2)(x -1)

Bài 57d thêm và bớt cùng một hạng

tử (4x2)

x4 + 4 = x4 +4x2 + 4 - 4x2

=( x2 + 2)2 – (2x)2

=( x2 +2 – 2x)( x2 +2 + 2x)

Trang 3

- Sau đó tìm xem 2 là tích của cặp số nào?

HS trả lời: 2 = 1.2 = (-1).(-2)

- Trong 2 cặp số đó ta thấy (-1)+(-2) = -3

đúng bằng hệ số b nên ta tách -3x = -x-2x

Vậy đa thức đợc biến đổi thành :

x2 -x - 2x +2

=(x2 - x) - (2x- 2) = x(x - 1)- 2(x -1)

= (x -1)(x -2)

Sau đó cho HS làm tiếp phân tích đa thức

thành nhân tử

HS lên bảng làm bài

GV đa ra dạng tổng quát :

a x2 +bx +c = ax2 + b1x+b2x+c

phải có: b b.b b a.c b

2 1

2 1

=

= +

GV giới thiệu cách tách khác của bài 53a

(tách hạng tử tự do)

x2 - 3x +2 = x2- 4 - 3x +6 =(x2 -4) -(3x+6)

và yêu cầu HS làm tiếp

GV giới thiệu phơng pháp thêm bớt hạng

tử để làm bài 57 (d) để xuất hiện bình

ph-ơng của 1 tổng ta cần thêm 2.x2 2, vậy ta

phải bớt 4x2 để giá trị đa thức không thay

đổi: x4 + 4 = x4 +4x2 + 4 - 4x2

và yêu cầu HS phân tích tiếp

Nếu thời gian cho HS làm bài 58

Bài tập về nhà

+ Học ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học + Làm bài tập bài tập 35;35; 38-SBT

Ng y tháng 10 n à ăm 2008

Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức

I Mục tiêu :

+ HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đa thức B + HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B + HS thc hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

Trang 4

II Chuẩn bị :

+GV : bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

III Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c

1.Ki ể m trabài cũ

GV: phát biểu và viết công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số, áp

dụng tính x3 : x2

HS trả lời và viết công thức :

xm : xn = xm-n (x≠ 0; m≥n)

áp dụng tính :x3: x2 = x3 - 2 = x

GV nhận xét và cho điểm , Dựa vào bài kiểm tra để vào bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động của GVvà HS

Khi nào là đa thức A chia hết cho đa thức

B?

GV cho HS đọc SGK phần mở đầu đa thức

A chia hết cho đa thức B Sau đó giới thiệu

trờng hợp đơn giản nhất là phép chia đơn

thức cho đơn thức

HS đọc SGK phần này

GV nhắc lại công thức chia 2 lũy thừa cùng

cơ số và yêu cầu HS làm bài ?1:

GV :Phép chia 20x5 : 12x (x≠0) có phải là

phép chia hết không ?

Gv nhấn mạnh : hệ số 35 không phải là số

nguyên nhng

3

5

x4 là 1 đa thức nên phép chia trên là 1 phép chia hết

GV cho HS làm tiếp bài ?2 Gọi 2 em lên

bảng trình bày

GV hỏi :Ta thực phép chia này nh thế nào ?

Phép chia này có phải là phép chia hết

không ?

Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi

nào ?

GV nhắc lại phần nhận xét SGK

Vậy muốn chia đơn thức A cho đơn thức B

(trờng hợp A chia hết cho B ) ta làm thế nào

?

HS nêu qui tắc trong SGK

GV đa qui tắc lên bảng phụ để HS ghi nhớ

Ghi bảng

1.Qui tắc

?1

b 15x7 : 3x2 = 5x5

c 20x5 : 12x = 35 x4

(Phép chia 20x5 : 12x(x≠ 0) là 1phép chia hết vì thơng của phép chia là 1

đa thức )

?2:

a, 15x2 y2 : 5xy2 = 3x

b, 12x3y : 9x2 =

4

3

xy

Nhận xét: (SGK trang 26)

2.á p dụng

?3:

a, 15x3 y5 z : 5x2 y3 = 3x y2z

Trang 5

GV yêu cầu HS làm bài ?3 , gọi 2 em lên

bảng trình bày, cả lớp làm vào vở

GV cho HS làm bài tập 60 sgk

HS lên bảng làm bài 60, HS cả lớp làm

vàovở

GV lu ý : Lũy thừa bậc chẵn của 2 số đối

nhau thì bằng nhau

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài

61;62sgk (4 nhóm)

nhóm 1 : 61a

nhóm 2 :61b

nhóm 3 :61c

nhóm 4 :62

Các nhóm làm khoảng 4 phút rồi cho đại

diện các nhóm đọc kết quả

GV kiểm tra bài của vài nhóm

b, P = 12x4y2 :(-9xy2) = -

3

4

x3 thay

x = 3 vào P ta có:

p = -

3

4

(-3)3 = 36

Luyện tập củng cố

Bài 60 (SGK)

a, x10: (-x8) = x10 : x8 = x2

b, (-x5) : (-x3) = (- x2)= x2

c, (-y)5 : (-y)4 = -y

Bài tập về nhà

+ Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B , khi nào

đơn thức A chia hết cho đơn thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn

thức

+ Làm bài tập 59–SGK; bài tập 39; 40; 41-SBT

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày, cả lớp làm vào vở. - đại số
Bảng tr ình bày, cả lớp làm vào vở (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w