1 ` 1 1
3 2 `
Câu 3(NB): Cho cấp số nhân lùi vô hạn (u,) Tong S =u; + w +Un là công
2n°+3n+1 |,
V2 ni +3n41 bang :A/+0° B/0 C/ v2 D/ 42
⁄z`+2n—]
Cau 6 (VD): Lim ———— bang :A/ 1 B/ C/ 0 D/ =
uy
thức nào sau đây: A/
Cau 4: (TH) Lim
Cau 5(TH): 4/7
YI x? —3x+2
co
(x—1)*
3—2
X—+<= X +
Cau 11(TH): Lim ¥°=3*+7 pin ng “AIS B/ +00 C/-
X—>œ 2x +]
D/- ©œ
Cau 12(VD): Lim “=: vi Vix —vx bằng :Al TS x?—I B/ - — 12 C/—= 6 D/ Kết
qua khac
D/ 42
D/3
D/0
Câu 16(NB): Ghép mỗi ý ở cột( L) và một ý ở cột (II) để đựơc một khang dinh dung:
Trang 2
1/ Ham sé _x 15x +7 àm sÔ y a a/ Liên tục lên tục Vx# S+k`“;keZ 6 3°
x A —
TÔ A k— :k ⁄
3/ Hàm sô y = sy c/ Không liên tục tại x = -^/2
4/ Hàm số y = Tan3x
e/ Liên tục trên R
d/ Không liên tục tại x (e0) t 42}
Ữ Li ên tục X< =2
Câu 17(VD): Cho hàm số F(x) =
Wx SR khi :A/a=2
Cau 18(TH): Số điểm gián đoạn của hàm số y= |
)
Wx£2
Ọ ` vr wv
( với a là hăng sô) Hàm sô liên tục
1z 2
R/x +2
la:
x7 —1| x? +2x+3
D/ vô sô
Câu 19(VD): Phương trình 5xŠ — 2x? —2 có nghiệm xạ c(O:1) và:
A/ Xo > 7/16
\ 25 B/ Xo <;/10 25 C/ Xo > D/ xo =7/— ai]