Tìm đạo hàm của hàm số: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm: Bài tập 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:... Dạng toỏn 2: CMR hệ thức chứa đạo hàm:Giải phơng trình chứa đạo hàmBài tập 1.. CM
Trang 1Giáo viên Lê Nga Trường chuyên Lê Quí Đôn tỉnh Điện Biên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Đại số & Giải tích:
Chương 4 : Giới hạn
Bài tập 1: Tính các giới hạn sau
1,
3
lim
3
x
x
x
2,
3
lim
3
x
x
x
3, xlim ( x3x2 x1)
4, lim2 2
7 3
x
x x
5,
3
lim
1
x
x
x
x
Bài tập 2: Xét tính liên tục của hàm số
1
3 lim
x
x
10,
3
lim
x
11,
3 0
lim
x
x x
12,
2
2 2 lim
7 3
x
x x
7
lim
49
x
x x
8
lim
2
x
x x
1
lim
1
x
x
0
1 cos lim
x
x
17
0
lim
x
x
18
3
3
lim os
6
x
c x
1
Trang 2Bài tập 2: Xét tính liên tục của hàm số
1
1
1 1
khi x
2
2
1
1 2
khi x x
x
3
2 3 2
2 2
khi x
4
33 2 2
2 2
1
4
x
khi x x
khi x
5
sin
3
tan
x
khi x
a khi x
Bài tập 3:Chứng minh phươg trình sau có 3 nghiệm phân biệt: x3 3x 1 0
Chương 5 : Đạo hàm
D¹ng toán 1 Tìm đạo hàm của hàm số: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm: Bài tập 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Trang 31 3
2
2 5
x
2
4 2
10
x x
3.y (x2 5 ) 3 4
) 3 5 )(
1
5.y (x 1 )(x 2 ) 2 (x 3 ) 3
6
4 2
5 6
2 2
x
x x
2
1
1 )
1
1 2
3 2 2
x
x x
11
2 2
1
x y
x
1 x
x x
14/ y= x 1 x2 15/ y=
x
x
1
1
Bài tập 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1)y 3 sin 2 x sin 3x
) cot 1
y 3)
x x
y cos sin 2
4)y cot (2x3 )
4
5) y 2 tan x 2
6)
2 cos
y 7) y = sin4 p- 3x 8) y = cos ( x3 )
9) y cot 1 x 3 2 10) y= sin(sinx)
11) y sin (cos3x) 2 12) y xsin x
1 tan x
13) y 1 2 tan x
Trang 4Dạng toỏn 2: CMR hệ thức chứa đạo hàm:Giải phơng trình chứa đạo hàm
Bài tập 1 CM cỏc hàm số thỏa món cỏc hệ thức
1 y x 3; 2y'2 (y 1)y"
x 4
2.y 2x x ; 2 y y" 1 0 3
3 Cho hàm số y =
x cos x sin 1
x cos x
; y’' = - y 4 Cho y = x 4
3 x
; 2(y’)2 =(y -1)y’’
3
x sin 1
x cos
2 2
3 ) 4
(
'
f
3
)
4
7 Chứng tỏ hàm y = acosx+bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0
8 Cho hàm số:
2
2 2
2
9 Cho hàm số y = cos22x
a) Tớnh y”, y”’
b) Tớnh giỏ trị của biểu thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8
xy y xy
Bài tập 2 Giải phương trỡnh : f’(x) = 0 biết rằng:
Bài tập 3 Giải bất phương trỡnh f(x) < 0 với f(x) = 3
1
x3+x2+
Bài tập 4. Cho y x 3x 3 22 Tỡm x để: a) y’> 0 b) y’< 0
Bài tập 5 Cho hàm số f(x) 1 x Tớnh : f(3) (x 3)f '(3)
Dạng toỏn 3: Viết PTTT của đường cong (C):
+ Đi qua 1 điểm:biết hoành độ (hoặc tung độ) của tiếp điểm;
+ Biết hệ số gúc của tiếp tuyến hoặc biết tiếp tuyến song song (hoặc vuụng gúc) với 1 đường thẳng + Biết tiếp tuyến đi qua một điểm
Bài tập:
1/ Cho đường cong (C) cú phương trỡnh: y=x3 + 4x +1
a) Viết PTTT với đương cong (C) tai điểm cú hoành độ x0 = 1;
b) Tiếp tuyến cú hệ số gúc k = 31;
c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;
16x
2/ Cho (C): f(x) = x4+ 2x2 – 1.Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) trong mụ̃i trường hợp sau:
a) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2 ;
b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành ;
c) Biết rằng tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y = - 1/8 x + 3 ;
d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)
3/ Viết PTTT của (C ): y=x3-3x+7
1/Tại điểm A(1;5)
2/Song song với đường y=6x+1
Trang 54/ Cho (C):
x
x
y 2 2 Viết pttt của (C) biết nó song song với đường thẳng 3x – y – 1 = 0.
5/ Cho đường cong (C): y =
3
1
x
x
Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của (C) với trục ox Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y =-x+1
9
1
7/ Viết PTTT của đồ thị hàm số y x3 3x
8/ Cho hàm số y = f(x) =
1
1 2
2 2
x
x x
có đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = x