Thùy tránKhe não Thùy đỉnh Thùy chẩm Thùy thái dương Thùy trán Rãnh đỉnh Rãnh thái dương Thùy đỉnh Hình: Não bộ nhìn từ trên Hình: Bán cầu não trái 1 2 3 4 5 của vỏ não → đây là một đặc
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy trình bày cấu tạo và chức năng của trụ não, tiểu não và não trung gian?
CÂU HỎI:
Trang 4Hạch thần kinh
Dây thần kinh Tủy sống
Não bộ
Bộ phận ngoại biên
Hệ
thần
kinh
Bộ phận trung ương
- Trụ não -Tiểu não
- Não trung gian
- Đại não
Trang 5Bài 47 : ĐẠI NÃO
Trang 6Bài 47 : ĐẠI NÃO
I Cấu tạo của đại não
Trang 7Phim: Cấu tạo bộ não người
Trang 8Hình: Đại não
Trang 9Thùy trán
Khe não
Thùy đỉnh Thùy chẩm
Thùy thái dương
Thùy trán
Rãnh đỉnh
Rãnh thái dương
Thùy đỉnh
Hình: Não bộ nhìn từ trên Hình: Bán cầu não trái
1 2
3 4 5
của vỏ não → đây là một đặc
điểm tiến hóa
Trang 10Bề mặt của đại não có nhiều nếp gấp,
đó là các…… và…………làm tăng diện tích bề mặt vỏ não (nơi chứa thân của các nơron) lên tới 2300- 2500cm 3 Hơn 2/3 vỏ não nằm trong các khe và rãnh Vỏ não chỉ dày
khoảng 2-3mm, gồm 6 lớp, chủ yếu là các tế bào hình tháp Các rãnh chia mỗi nủa đại não ra làm các thùy Rãnh đỉnh ngăn cách thùy……… và
thùy……….; Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán với
………Trong các thùy, các khe đã tạo thành các hồi hay khúc cuộn não.
Dưới vỏ não là………., trong đó chứa các nhân nền (nhân dưới vỏ)
Thùy đỉnh
Thùy trán
Khe não
Thùy chẩm
Thùy
thái
dương
Thùy trán
Thùy đỉnh Thùy chẩm
Trang 12- Chất trắng (nằm dưới vỏ não) là những
đường thần kinh nối các phần của vỏ não
với nhau và với các phần dưới của hệ
thần kinh
Đường liên bán cầu
Các nhân nền Đường dẫn truyền xuống
Trình bày vị trí và chức năng của chất trắng
của đại não?
Trang 13Bài 47: ĐẠI NÃO
Đại não gồm:
- Chất xám (vỏ não) là trung tâm của các phản
xạ có điều kiện Vỏ não lớn và có nhiều nếp
gấp → tăng diện tích bề mặt của vỏ não →
tiến hóa hơn thú.
I Cấu tạo của đại não
- Chất trắng (nằm dưới vỏ não) là những
đường thần kinh nối các phần của vỏ não với nhau và với các phần dưới của hệ thần kinh.
Trang 14Bài 47: ĐẠI NÃO
II Sự phân vùng chức năng của đại não
Trang 16Rãnh đỉnh
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Vùng hiểu tiếng nói
Vùng hiểu chữ viết
Trang 17Bài 47: ĐẠI NÃO
II Sự phân vùng chức năng của
đại não
Các rãnh và khe chia não thành các thùy và các hồi não, trong đó có các vùng cảm giác, vùng vận động, đặc biệt là vùng vận động
ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.
Trang 18Bài 47: ĐẠI NÃO
Bài 47: ĐẠI NÃO
So với não của động vật thuộc lớp
Thú, não người có đặc điểm gì tiến
Trang 19Bài 47: ĐẠI NÃO
Đại não gồm:
Vỏ não lớn và có nhiều nếp gấp → tăng diện tích bề mặt của
vỏ não → tiến hóa hơn thú.
I Cấu tạo của đại não
các phần của vỏ não với nhau và với các phần dưới của hệ
thần kinh.
II Sự phân vùng chức năng của đại não
Các rãnh và khe chia não thành các thùy và các hồi não, trong
đó có các vùng cảm giác, vùng vận động, đặc biệt là vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.
Trang 20Bài 47: ĐẠI NÃO
Củng cố
Trang 211 2
a) Trùy trán b) Thùy chẩm
6
c) Thùy đỉnh d) Vùng cảm giác
e) Thùy thái dương
f) Vùng vận động
Hãy điền các chú thích tương ứng vào hình sau:
Trang 22Bài 47: ĐẠI NÃO
Những vùng chức năng nào
chỉ có ở não người?
a) Vùng cảm giác, vùng vận động
b) Vùng vận động, vùng cảm giác, vùng vận động ngôn ngữ
c) Vùng hiểu tiếng nói, vùng hiểu chữ viết, vùng vận động ngôn ngữ
d) Vùng cảm giác, vùng vận động,
vùng hiểu tiếng nói
Trang 23Sự tiến hóa của não người so với
động vật thuộc lớp Thú được thể hiện:
a) Vỏ não có nhiều khe và rãnh (làm tăng diện tích bề mặt).
b) Tỉ lệ giữa khối lượng não với khối
lượng cơ thể ở người lớn hơn ở động
vật thuộc lớp Thú.
c) Ở người có các vùng vận động ngôn ngữ, vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.
d) Cả a, b và c.
Trang 24Dặn dò:
- Học bài trong vở và khung hồng SGK.
- Trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Xem trước bài 48 “ Hệ thần kinh sinh dưỡng”, xem kĩ các phần cung phản xạ sinh dưỡng, cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng.
- Kẻ trước bảng 48-1 vào vở, xem trước các hình48-1, 48-2 và 48-3.
Trang 28ĐÚNG RỒI!
HOAN HÔ
1 2
Trang 29SAI RỒI!
TIẾC QUÁ