1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 Tuần 33

24 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... Mục tiêu + Sau bài học HS có khả năng : - Kể tên các đới khí hậu trên trái đất.. HĐ1 : làm việc theo cặp * Mục tiê

Trang 1

Thứ hai ngày 18 thang 4 năm 2011

Tuần 33

ToánTiết 161: kiểm tra

( Theo đề chung của phòng giáo dục)

Trang 2

- Đọc đúng các từ dễ sai : nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ,

- Biết thay đổi giọng đọc Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật.+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : thiên đình, náo động, lỡi tầm sét, địch thủ,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Cuốn sổ tay

- Vì sao Cóc phải lên kiện trời ?

- Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế nào trớc khi

đánh trống ?

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên ?

- Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi

nh thế nào ?

- 2, 3 HS đọc

- Nhận xét

+ HS nghe

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 3 đoạn trớc lớp

- HS đọc theo nhóm ba

- 1 số HS thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh từ Sắp đặt song bị Cọp vồ

- Vì Trời lâu ngày không ma, hạ giới bị hạn hán lớn, muôn loài đều khổ sở

- Cóc bố trí lực lợng ở nhữnh chỗ bất ngờ, phát huy đợc sức mạnh của mỗi con vật : Cua ở trong chum nớc, Ong đợi sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp 2 bên cửa

- HS kể

- Trời mời Cóc vào thơng lợng

Trang 3

1 GV nêu nhiệm vụ

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS

kể lại đợc 1 đoạn của câu chuyện bằng lời

của 1 nhân vật trong chuyện

2 HD HS kể chuyện

- GV gợi ý cho HS có thể kể theo nhiều

vai khác nhau

C Củng cố, dặn dò

- Nêu ND chuyện ? ( Do quyết tâm

và biết đoàn kết đấu tranh nên Cóc và các

bạn đã thắng đội quân hùng hậu của Trời,

buộc Trời phải làm ma cho hạ giới )

- GV nhận xét chung tiết học

- HS nghe

- 1 số HS phát biểu ý kiến xem em thích

kể theo vai nào

- HS QS tranh, nêu vắn tắt ND từng tranh

- Từng cặp HS tập kể

- 1 vài HS thi kể trớc lớp

Trang 4

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải

làm gì?

-1HS làm trên bảng

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 4:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến bé ta phải

a) Số lớn nhất là: 5890 b)Số lớn nhất là: 77888

-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn-So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

69825; 77925; 99725; 100000.

-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé-So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

86401; 74600; 34990; 26900.

Trang 5

Tiếng việt +

Ôn tập đọc bài : Cóc kiện Trời.

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Cóc kiện Trời

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng

GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Cóc kiện Trời

- 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời+ HS tự phân vai đọc bài

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

- Về nhà luyện đọc tiếp

Trang 6

Thứ ba ngày 19 thang 4 năm 2011

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Ô trống thứ nhất em điền số nào? Vì sao?

-Yêu cầu HS tự làm phần còn lại

-Số 100 000-Hai số liền nhau hơn kém nhau 5000 đơn vị.-Đọc

-Đọc số-HS đọc số nối tiếp

-Viết số thành tổng-Lớp làm phiếu HT

a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9 b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 90 = 9090

-Ô trống thứ nhất em điền số 2020 Vì trong dãy

số , hai số liền nahu hơn kém nhau 5 đơn vị nên

2015 rồi đến 2020

Trang 7

Tự nhiên và xã hội

Các đới khí hậu

I Mục tiêu

+ Sau bài học HS có khả năng :

- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu

II Đồ dùng GV : Các hình trong SGK, quả địa cầu, tranh ảnh su tầm đợc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a HĐ1 : làm việc theo cặp

* Mục tiêu : Kể đợc tên các đới khí hậu

trên trái đất

+ Bớc 1 :

- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở bắc bán

cầu và nam bán cầu ?

- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?

- Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến

+ Bớc 3 : - HS làm việc trong nhóm- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

* GVKL : Trên trái đất những nơi các ơ gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh Nhiệt đới thờng nóng quanh năm, ôn đới, ôn hoà có đủ 4 mùa, hàn đới rất lạnh ở hai cực trái đất quanh năm đóng băng

c HĐ3 : Chơi trò chơi tìm vị trí các đới khí hậu

* Mục tiêu : Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí hậu Tạo hứng thú trong học tập

Trang 8

Chính tả ( Nghe viết )

Cóc kiện trời

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng tóm tắt chuyện Cóc kiện Trời

- Viết đúng tên 5 nớc lán giềng Đông Nam á

- Điền đúng vào chỗ trống các âm dễ lẫn s/x, o/ô

II Đồ dùng

GV : Giấy làm BT2, bảng viết các từ ngữ BT 3

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : lâu năm, nứt nẻ, nấp, náo động

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- GV QS động viện HS viết bài

c Chấm, chữa bài

- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nớc Đông Nam á

- 3, 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

+ Điền vào chỗ trống s/x

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét

Trang 9

Thứ tư ngày 20 thang 4 năm 2011

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải

làm gì?

-1HS làm trên bảng

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 4:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến bé ta phải

a) Số lớn nhất là: 42360 b) Số lớn nhất là: 27998

-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn-So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

59825; 67925; 69725; 70100.

-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé-So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

96400; 94600; 64900; 46900.

Trang 10

Tập đọc

Mặt trời xanh của tôi

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lằng nghe, lên rừng, lá che, lá ngời ngời

- Biết đọc bài thơ với giọng thiết tha, trìu mến,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện Cóc kiện trời

- HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 2 dòng thơ

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trớc lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- So sánh với tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi ào ào

- Về mùa hè nằm dới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá

- lá cọ hình quạt có gân xoè ra nh tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời

- HS trả lời+ HS HTL từng khổ, cả bài thơ

Trang 11

- Bớc đầu nói đợc cảm nhận về những hình ảnh nhân hoá đẹp.

- Viết đợc 1 đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết bảng tổng hợp KQ BT1

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : Đầu đuôi là thế hai cái trụ

trống trời !

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- Nêu yêu cầu BT

- GV chọn đọc 1 số bài cho cả lớp nghe

+ Đọc và trả lời câu hỏi

- Đọc đoạn thơ, đoạn văn trong BT

- Trao đổi theo nhóm để tìm các sự vật

- HS viết bài

Trang 12

Thứ năm ngày 21 thỏng 4 năm 2011

Toán ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-HS nêu-Viết các hàng thẳng cột với nhau-Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT-HS nhận xét

-Đọc-HS nêu-Lớp làm vở

-HS nêu

Trang 13

Tự nhiên và xã hội

Bề mặt trái đất.

I Mục tiêu

+ Sau bài học HS có khả năng :

- Phân biệt đợc lục địa, đại dơng Biết bề mặt trái đất có 6 lục địa, 4 đại dơng

- Nói tên và chỉ đợc vị trí 6 lục địa và 4 đại dơng trên lợc đồ các châu lục và các đại dơng

II Đồ dùng

GV : Các hình rtong SGK Tranh ảnh về lục địa và đại dơng

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

+ Bớc 2 : GV chỉ cho HS biết phần đất và

phần nớc trên quả địa cầu

- Nớc hau đất chiến phần lớn hơn trên bề

mặt trái đất ?

+ Bớc 3 : GV giải thích kết hợp với minh

hoạ bằng tranh ảnh để HS biết thế nào là

lục địa thế nào đại dơng

- HS chỉ đâu là đất, đâu là nớc trong H1

* GVKL : Trên bề mặt trái đất có chỗ là đất có chỗ là nớc Nớc chiếm phần lớn hơn trên bề mặt trái đất Những khối đất liền lớn trên bề mặt trái đất gọi là lục địa Phần lục địa đợc chia thành 6 châu lục Những khoảng nớc rộng mênh mông bao bọc phần lục địa gọi là đại dơng Trên bề mặt trái đất có 4 đại dơng

b HĐ2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dơng trên thế giới

Chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4 đại dơng trên lợc đồ

- Chỉ vị trí của Việt Nam trên lợc đồ Việt

Nam ở châu lục nào ?

+ Bớc 2 :

- HS trong nhóm làm việc theo gợi ý

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

* GVKL : Trên thế giới có 6 châu lục: châu á, châu âu, châu mĩ, châu phi, châu đại dơng, châu nam cực và 4 đại dơng : thái bình dơng, ấn độ dơng, đại tây dơng, bắc băng dơng

c HĐ3 : Chơi trò chơi tìm vị trí châu lục và các đại dơng

* Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí của các châu lục và các đại dơng

* Cách tiến hành

+ Bớc 1 : Chia nhóm và phát cho mỗi

nhóm 1 lợc đồ câm 10 tấm bìa nhỏ ghi tên

châu lục hoặc đại dơng

Trang 15

Chính tả ( Nghe - viết ) Quà của đồng nội

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng chính tả 1 đoạn trong bài Quà của đồng nội

- làm đúng bài tập phân biệt các âm, vần, dễ lẫn : s/x hoặc o/ô

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết từ ngữ BT2, giấy khổ to làm BT3

HS ; Vở chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : Bru-nây, Cam-pu-chia,

Đông-ti-mo, In-đo-nê-xi-a, Lào

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe viết

a HD HS chuẩn bị

b GV đọc cho HS viết bài

- GV động viên HS viết bài

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS

Trang 16

Thứ sỏu ngày 22 thỏng 4 năm 2011 Toán

ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp)

A-Mục tiêu:

-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia với các số trong phạm vi 100 000 Giải toán có lời văn và rút

về đơn vị Luyện xếp hình theo mẫu

-Rèn KN tính và giải toán

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-HS nêu-Viết các hàng thẳng cột với nhau-Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT

-Tìm Xa) X là số hạng cha biếtb) X là thừa số cha biết-Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết-Lấy tích chia cho thừa số đã biết-Lớp làm phiếu HT

a) 1999 + X = 2005

X = 2005 - 1999

X = 6 b) X x 2 = 3998

X = 3998 : 2

X = 1999

-5 quyển sách giá 28500 đồng-8 quyển sách nh thế giá bao nhiêu tiền

-Lớp làm vở

Bài giải Giá tiền 1 quyển sách là:

Trang 17

5700 x 8 = 45600( đồng) Đáp số: 45600 đồng

-Tự xếp hình

-HS nêu

Trang 18

Tập làm văn

Ghi chép sổ tay.

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng đọc hiểu : Đọc bài báo A-lô, Đô-rê-mon Thần thông đây !, hiểu nội dung nắm

đợc các ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon ( về sách đỏ, các loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng )

- Rèn kĩ năng viết : Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon

II Đồ dùng

GV : Tranh, ảnh 1 số loài động vật quý hiếm, 1 cuốn truyện tranh Đô-rê-mon

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 HD HS làm bài

* Bài tập 1 / 130

- Nêu yêu cầu BT

- GV giới thiệu tranh, ảnh về các loại

động, thực vật quý hiếm đợc nêu tên trong

- 2 HS đọc đoạn hỏi đáp ở mục a

- HS trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến

- 2 HS đọc đoạn hỏi đáp ở mụa b

- HS trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến

- 1 số HS đọc trớc lớp KQ ghi chép những

ý chính trong câu trả lời của Đô-rê-mon

Trang 19

Tập viết

Ôn chữ hoa Y

I Mục tiêu

+ Củng cố cách viết chữ viết hoa Y thông qua BT ứng dụng :

- Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / Kính già, già để tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ viết hoa Y, tên riêng viết trên dòng kẻ ô li

HS : Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : Đồng Xuân, Tốt, Xấu

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ viết hoa

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài

- GV viết mẫu chữ Y

b Luyện viết tên riêng

- Đọc từ ứng dụng

- GV giải thích : Phú Yên là tên 1 tỉnh ở

ven biển miền Trung

c Luyện viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- GV giải thích câu ứng dụng : Câu tục

ngữ khuyên con ngời ta yêu trẻ em, kính

trọng ngời già và nói rộng ra là sống tốt

với mọi ngời Yêu trẻ thì sẽ đợc trẻ yêu

Trọng ngời già thì sẽ đợc sống lâu nh ngời

già Sống tốt với mọi ngời thì sẽ đợc đền

đáp

3 HD HS viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu của giờ viết

- GV QS động viên HS viết bài

4 Chấm, chữa bài

- HS tập viết : Yêu, Kính vào bảng con

- HS viết bài vào vở

Trang 20

Sinh hoạt

Kiểm điểm mọi hoạt động trong tuần

I Mục tiêu - HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần 33 - Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt - GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động II Nội dung sinh hoạt 1 GV nhận xét u điểm : - Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh sạch sẽ - Truy bài và tự quản tốt - Trong lớp chú ý nghe giảng :

- Chịu khó giơ tay phát biểu :

- Có nhiều tiến bộ về đọc………

2 Nhợc điểm : - Cha chú ý nghe giảng :

- Chữ viết cha đẹp :………

- Sai nhiều lối chính tả : ………

- Cần rèn thêm về đọc và tính toán: ………

3 HS bổ xung

4 Vui văn nghệ + Sinh hoạt sao nhi đồng

5 Đề ra phơng hớng tuần sau

- Duy trì nề nếp lớp

- Trong lớp chú ý nghe giảng, chịu khó phát biểu

- Một số bạn về nhà luyện đọc và rèn thêm về chữ viết

Trang 21

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Lớp làm phiếu HT-HS nhận xét

-Đọc-HS nêu-Lớp làm vở

-HS nêu

Trang 22

Tiếng việt +

Chính tả : Mặt trời xanh của tôi

I Mục tiêu

- HS nhớ viết bài : Mặt trời xanh của tôi

- Viết và trình bày đúng bài tập đọc

II Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : long lanh, trong sáng, nớc mắt,

bát ngát

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nhớ viết

- Tiếng ma trong rừng cọ đợc so sánh với

những âm thanh nào ?

- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị ?

- GV QS động viên HS viết bài

3 Chấm, chữa bài

- Về mùa hè nằm dới rừng cọ nhìn lên nhà thơ thấy trời xang qua từng kẽ lá

+ HS viết những tiếng dễ sai ra bảng con.+ HS viết bài vào vở

Trang 23

Thủ cụng

Làm quạt giấy tròn

I Mục tiêu :

- Học sinh biết làm quạt giấy tròn

- Làm đợc quạt giấy tròn đúng quy trình kỹ thuật

- Hs thích làm đợc đồ chơi

II Giáo viên chuẩn bị :

- Mẫu quạt giấy tròn có kích thớc đủ để hs quan sát

- Các bộ phận để làm quạt tròn gồm hai tờ giấy đã gấp các nếp gấp cách đều để làm quạt, cán quạt và chỉ buộc

- Gấy thủ công, sợi chỉ, kéo thủ công, hồ dán

- Tranh quy trình gấp quạt tròn

III Ph ơng pháp

Trực quan, đàm thoại luyện tập thực hành

IV Các hoạt động dạy học.

Tiết 3

Hoạt động 3: Học sinh thực hành làm quạt giấy tròn và trang trí

- Gv gọi 1 hoặc 2 hs nhắc lại các bớc làm quạt giấy tròn

- Gv nhận xét và hệ thống lại các bớc làm quạt giấy tròn

+ Bớc 1: Cắt giấy;

+ Bớc 2: Gấp dán quạt

+ Bớc 3: Làm quạt cán quạt và hoàn chỉnh quạt.

- Hs thựchành làm quạtgiẩytòn Gvgợi ý cho hs trangtrí quạt bằng cách vẽ cáchình hoặc dán các nan giấy bạc nhỏ, hay kẻ các đờng mày song song theo chiều dài tờ giấy trớc khi gấp quạt

- Gv nhắc hs: Để làm đợc chiếc quạt tròn đẹp, sau khi gấp xong mỗi nếp gấp phải miết thẳng và kỹ Gấp xong cần buộc chặt bằng chỉ vào đúng nếp gấp giữa.Khi dán, cần bôi hồ mỏng, đều

- Trong quá trình thực hành, gv quan sát và giúp đỡ những em còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm

- Tổ chức cho hs trng bày, nhận xét và tự đánh giá sản phẩm

- gv đánh giá sản phẩm của hs và tuyên dơng những sản phẩm đẹp

IV, Nhận xét - dặn dò.

- Nhận xét về sựchuẩn bị, tinh thần học tập, kỹ năng thực hành và sản phẩm của hs

- Dặn dò hs ôn lại các bài đã học và chuẩn bị giấy thủ công, kéo thủ công thớc kẻ, bút chì, bút màu, sợi chỉ, hồ dán để làm bài kiểm tra cuối năm

Ngày đăng: 27/04/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV : Giấy làm BT2, bảng viết các từ ngữ BT 3 - Giáo án lớp 3 Tuần 33
i ấy làm BT2, bảng viết các từ ngữ BT 3 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w