III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.. III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.. III/Phương
Trang 1Đại số 8
Tuần 20
Tiết 43 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ có liên quan
- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này
- HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen với khái niệm hai phương trình tương đương
II.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tìm x , biết :
2x + 5 = 3(x -1) + 2
3.Giảng bài mới
Từ KTBC GV giới thiệu phương
5y +5 = 91 y +7
- phương trình với ẩn u:
u(5u+2) = 0Khi x = 6 VT=2.6 +5 = 12 + 5 = 17
VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2 =17phương trình
a/ phương trình x = 2 có tậpnghiệm là S = {2}
1/ Phương trình một ẩn
Một phương trình với ẩn x có dạngA(x) =B (x), ttrong đó vế trái A(x) và
vế phải B(x)
VD: 3x + 5 =0 là phương trình với ẩnx
Chú ý SGK trang 5,6.
Hệ thức x = m( với m là một số nàođó) cũng là một phương trình .Phương trình này chỉ rõ rằng m lànghiệm duy nhất của nó
b/ Một phương trình cò thể có 1nghiệm,2 nghiệm,3 nghiệm ……nhưng cũng có thể không có nghiệmnào hoặc là có vô số nghiệm Phươngtrình không có nghiệm gọi là phươngtrình vô nghiệm
Trang 2Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
-Vận dụng các qui tắc để giải phương trình
- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
II.Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Giải phương trình :
2x -1 = 0
Từ KTBC GV vào bài mới
3.Giảng bài mới
Yêu cầu HS cho VD
Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc chuyển vế
trong đẳng thức số ⇒ qui tắc chuyển vế
⇔ 3x = 5
1/ Định nghĩa phương trình bậcnhất một ẩn
VD: 3x – 5 = 02/ Hai qui tắc biến đổi phương trình (SGK trang 8)
a/ qui tắc chuyển vếb/qui tắc nhân với một số
3/ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 3⇔ 3x = 5
⇔ x = 5
3Vậy tập nghiệm S ={ 5
3}b/ 1- 7
7}Tổng Quát: ax + b =0 (a # 0) ⇔ x = b
Trang 4Tuần 21
Tiết 43 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I.Mục tiêu bài dạy:
- Nắm vững kiến thức giải các pt mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đuachúng về dạng pt bậc nhất
- Rèn luyện tính chính xác khi chuyển vế , đổi dấu
II.Phương tiện dạy học :
Thầy: SGK,Phấn màu.
Trò: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn, bỏ ngoặc
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ 5’
Giải phương trình sau:
2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )
3.Giảng bài mới; 30’
Trang 5dẫn HS vào bài mới
Cho hs giải ppp sau:
Cho HS làm sau đó GV đưa
ra nhận xét
Đều là x – 1Đặt nhân tử chung là
x – 1
Bằng 0
1/ cách giải
giải phương trình a/2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )
⇔ x – x = - 1 – 1
⇔ 0x = -2Phương trình vô nghiệm c/ Giải phương trình
Trang 6I.Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố phương pháp giải phương trình
- Rèn luyện kỉ năng giải phương trình
- Nắm vững phương pháp giải phương trình đua được về dạng ax + b = 0
II.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc giải phương trình
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ 5’ (Bt 11 – SGK)
3.Giảng bài mới: Luyện tập : 35’
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’ GV cho HS giải BT
17 c, e, f trang 14
Cho HS hoạt dộng nhómsau đó đại diện lên sửa BT
BT 17: Giải phương trình c/x – 12 + 4x = 25 + 2x -1
⇔ 5x – 12 = 2x + 24
⇔ 3x = 36
⇔ x = 12Vậy tập nghiệm S ={ 12}
e/ 7 – ( 2x + 4 ) = - (x – 4 )
Trang 7BT 18 Giải phương trình
BT 26 SBT
Giải phương trình 2( 2x +1) + 18 = 3(x+ 2) +(2x+k)Thay x = 1 vào phương trình ta được:2( 2.1 +1) + 18 = 3(1+ 2) +(2.1+k)
⇔ k = 12vậy k = 12 phương trình có nghiệm x = 1
Trang 8Ngày soạn : 17 /1/2011 Ngày dạy: 18/1/2011
Tuần 22
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện cho HS biết nhận xét, phát hiện phương pháp phân tích để tìm ra cáchgiải hợp lý
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ 4’
Giải phương trình sau:
( x2 – 1 ) + ( x + 1 )( x - 2 ) = 0
3.Giảng bài mới
A(x).B(x) = 0
1/ Phương trình tích và cách giải
A(x).B(x) = 0 là một phương trình tích
Với A(x), B(x) là các biểu thức chứax
Trang 9Biến đổi pt sau cho vế
phải bằng 0 hay chuyển
Biến đổi pt sau cho vế
phải bằng 0 hay chuyển
22/ x + 1 = 0⇔ x = - 1
x2 – x + 2x – 2 =0
x2 – x + 2x - 2
=x(x – 1 )+ 2(x – 1)
= (x – 1 )(x+ 2)B1: Đưa pt về dạng tíchB2:Giải PT tích và kết luận
2x3 - x2 - 2x + 1=02x3 - x2 - 2x + 1
22/ x + 1 = 0⇔ x = - 1vậy tập nghiệm S ={3
VD3: Giải phương trình2x3= x2 +2x -1
22/ x + 1 =0 ⇔ x = - 1
3 / x – 1 =0 ⇔ x = 1vậy tập nghiệm S ={1
Trang 10Ngày soạn : 17/ 1/2011 Ngày dạy: 21/1/2011
Tuần :22
Tiết 46 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố phương pháp giải phương trình tích
- Giải thành thạo phương trình tích
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi bỏ ngoặc, nếu trước ngoặc có dấu trừ ta phải đổi dấu các số hạng bêntrong
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
Trang 11Chuyển tất cả hạng tử sang vế
trái
Phân tích vế trái thành nhân tử
(nếu có mẫu có thể qui đồng
hoặc đặt phân số ra làm nhân
Câu b: Đặt x-3 làm nhân tửchung
Câu c: Đặt x-5 làm nhân tửchung
Câu a: Đặt 1
7 (3x-7) làmnhân tử chung hoặc3
7x – 1làm nhân tử chung
Cho HS làm theo nhóm Từng nhóm đại điện lêntrình bày lời giải
(x2 -2x + 1) – 4
= (x – 1)2 - 22
= (x – 1 – 2)(x – 1+ 2)
=(x – 3)(x + 1)4x2 + 4x +1 - x2
2/ -x + 1 = 0⇔ x = 1vậy tập nghiệm S ={3; 1 }
c/ 3x – 15 = 2x (x – 5)
⇔ (x – 5)(3 - 2x ) = 0vậy tập nghiệm S ={5; 3
Trang 12Tiết 47 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững:
+ Khái niệm ,điều kiện xác định của một phương trình
+ Cách giải phương trình có kèm điều kiện xác định
+ Các phương trình có chứa ẩn ở mẫu
II Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp 1’
2.Kiểm tra bài cũ 5’
Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:
3.Giảng bài mới
2/ Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ)của phương trình
Trang 13Kiểm tra các giá trị vừa tìm
được của ẩn thỏa ĐKXĐ
và kết luận
⇒ Cách giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu
Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0
phương trình xác định khitất cả caác phân thức cótrong pt xác định hay tất cảcác mẫu trong phươngtrình đều khác 0
x-1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1x-2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2
x ≠ 0 x+2 ≠ 0 ⇔ x ≠ -2
ĐKXĐ: x ≠ 0;x ≠ 2MTC:2x(x-2)
⇔x= 8
3
−
Vì 83
− thỏa mãn ĐKXĐcủa pt nên là nghiệm củapt
- Tìm ĐKXĐ
- Qui đồng và khử mẫu ởhai vế
- Giải Phương trình
- Kiểm tra và kết luận
ĐKXĐ của phương trình là điều kiệncủa ẩn để tất cả các mẫu trong phươngtrình đều khác 0
Tìm điều kiện xác định của phương trìnhsau:
-Bước 4:Kiểm tra các giá trị vừa tìmđược của ẩn thỏa ĐKXĐ và kết luận
Trang 14Ngày soạn : 24/1/2011 Ngày dạy: 28/1/2011
Tuần :23
Tiết 48 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững:
+ Khái niệm ,điều kiện xác định của một phương trình
+ Cách giải phương trình có kèm điều kiện xác định
+ Các phương trình có chứa ẩn ở mẫu
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
3.Giảng bài mới
15’ GV cho HS làm theo
nhóm
Giải phương trình sau:
4/
x x
Trang 15x a
+ĐKXĐ: x ≠ -5MTC: x + 5Vậy tập nghiệm của phương trình là:S={ - 20 }
3
− MTC:3x+2Vậy tập nghiệm của phương trình là: S={ 1; 7
Trang 16Ngày soạn : 7/2/2011 Ngày dạy: 8/2/2011
Tuần 24.
Tiết 49 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
-Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi giải toán
II Phương tiện dạy học :
Thầy: SGK,Phấn màu.
Trò: ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
Khi giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu điếu cần
để thấy 2 lời giải đều sai
Bài 30 Giải phương trình
x a
−+ =
2 lời giải đều sai
ĐKXĐ: x # 2MTC :x - 2
ĐKXĐ: x # - 3 MTC: 7(x+3)
Bài 29 ĐKXĐ: x # 5
⇒ giá trị x = 5 không thỏa ĐKXĐVậy phương trình vô nghiệm
Bài 30 Giải phương trình
x a
−+ =
− − (1)ĐKXĐ: x # 2
Trang 17Tìm các giá trị của a sau
cho mỗi biểu thức sau có
bài toán đặt ra yêu cầu
gì?Ta phải giải quyết bài
toán này như thế nào?
1/ x= 1 (loại vì không thỏa ĐKXĐ)
2/x = 1
4
− (nhận vì thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phương trình là :
S = { 1
4
− }
BT 33 Tìm các giá trị của a sau cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2
ĐKXĐ: a # -3; a # 1
3
−MTC: (3a +1)(a+3)
a = 35
− là giá trị cần tìm
4.Củng cố.4’
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu
5 .Hướng dẫn học ở nhà : 1’
Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47
Chuẩn bị phần luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 18Ngày soạn 07/2/2011 Ngày dạy 10/2/2011
Tuần:24
I.Mục tiêu bài dạy:
- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Biết xác định đối tượng tham gia vào bài toán
- Tìm đủ các số liệu của từng đối tượng
- Biểu diễn các số liệu chưa biết qua ẩn
II Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập lại giải phương trình
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ.4’
Giải phương trình
2x + 4(36 –x) = 100
3 Giảng bài mới
Giả sử ngày bạn Tiến dành x
phút để tập chạy Viết biểu
thức với biến x để biểu thị:
Quãng đường Tiến chạy
được trong x phút với vận
tốc 180 m / phút ?
Vận tốc trung bình của Tiến
(tính theo km/h) nếu trong x
phút Tiến chạy được quãng
- Có mấy đối tượng tham gia
vào bài toán cổ?
Quan tâm đến những đối
Quãng đường bằng vận tốc nhân thời gian
Vận tốc bằng quãng đường chia thời gian
x là số tự nhiên có hai chữ số
Viết thêm 5 vào bên trái x là:
500 + x Viết 5 vào bên phải x là : 10x+5
2 đối tượng : gà , chó
Tổng số con, tổng số chânTổng số con : 36
Tổng số chân : 100
Gà 2 chân/ 1 con
Chó 4 chân / 1 conNhắc lại một số điều kiện quen
1/ Biểu thị một đại lượng một biểu thức chứa ẩn.
VD : Quãng đường Tiến chạyđược trong x phút với vận tốc 180
m / phút là 180xVận tốc trung bình của Tiến(km/h) nếu trong x phút Tiến chạyđược quãng đường là 4500 m:
60
x x
=
x là số tự nhiên có hai chữ số.Viết thêm 5 vào bên trái x là: 500 + x
Viết 5 vào bên phải x là : 10x +5
2/ Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Trang 19Kiểm tra xem có đúng điều
kiện bài toán đặt ra không?
x nguyên dương
X biểu thị vận tốc: x >0
Đặt x là số con chóPhương trình 4x+ 2( 36 –x) = 100
⇔ 2x + 144 – 4x = 100
⇔ - 2x = - 44
⇔ x = 22 (nhận vì thõa đk)Vậy số con gà là 22(con)
Trang 20Ngày soạn : 14/02/2011 Ngày dạy : 15/02/2011
Tuần 25
Tiết 51 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
– HS làm quen với bài toán chuyển động
– Đưa bài toán về lao động , sản xuất
– Giới thiệu HS làm quen với tóm tắt bài toán qua bảng
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại phương pháp giải phương trình
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ.4’
Phát biểu cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
3.Giảng bài mới35’
15’ Ví dụ trang 27
Đối tượng tham gia là gì?
Đại lượng liên quan đã biết?
Đại lượng liên quan chưa biết?
Công thức liên hệ với các đại
lượng liên quan ?
S = v.t
Xe máy
5)Thời gian ôtô đi là :x-2
5Quãng đường xe máy đi là:
35x (km)Quãng đường ôtô đi là:45(x - 2
5 )Theo đề bài ta có pt:
Vậy sau 27
20 h =
27
20 .60 phút = 81phút = 1h21’kể từ khi xe máy khởihành thì 2 xe gặp nhau
Trang 21Đại số 8
20’ Gọi quãng đường xe máy đi là
S? Yếu tố nào sẽ lập được
S
− +25
Gọi x (km) là quãng đường từ HNđến chỗ gặp nhau của 2 xe.(0 < x <90)
Suy ra quãng đường ôtô đi đượclà: 90 – x
Thời gian xe máy đi là:
35
x
- 9045
x
− = 2
5
⇔ 9x – 630 + 7x = 126
⇔ 16x = 756
⇔ x = 47,25(thỏa ĐK) Thời gian xe máy đi:
35
x
= 47,25
35 = 1,35 =81( phút) =1h21’
Cách chọn ẩn ở ?4 dẫn đến ptphức tạp hơn; cuối cùng phải làmthêm 1 phép tính nữa mới đến đápsố
Trang 22Ngày soạn : 14/02/2011 Ngày dạy : 18/02/2011
Tuần:25
Tiết 52 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
– LT cho HS cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách chọn ẩn số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời
– Chủ yếu luyện toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm
II Phương tiện dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài giải của bài 41/ 31 SGK
HS: Ôn cách tính giá trị TB của dấu hiệu – Tìm hiểu thêm thuế VAT – cách viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới 39’
Trang 23ab = 370 Tìm ab ?Gọi x là chữ số hàng chục ( x nguyên dương
và x < 5 )
⇒ chữ số hàng đơn vị 2x
Theo hợp đồng: t1 = 20 ngày
Khi dệt : t2 = 18 ngày ;
năng suất tăng20% - dệtthêm 24 tấm nữa
39)Gọi x (nghìn đồng) là số tiền Lan phải trả cho mặt hàng thứ nhất (chưa có thuế VAT) (ĐK: x > 0 )
Số tiền thuế mặt hàng thứ I là:10%x
Số tiền Lan phải trả cho mặt hàng thứ II(chưa có thuế VAT) là 110 – x
Số tiền thuế mặt hàng thứ II là: 8%(110 – x)
60 000 đ ; loại hàng thứ II là 50000đ41)
Gọi số có 2 chữ số là: ab Khi đó:
b = 2aKhi xen chữ số 1 vào giữa: a1b thì : a1b - ab = 370 Tìm ab ?
Gọi x là chữ số hàng chục ( x nguyên dương và x < 5 )
⇒ chữ số hàng đơn vị 2xTheo đề bài ta có pt:
100x + 10 + 2x – 10x – 2x = 370 ⇔ 90x = 360 ⇔ x = 4 (thỏa ĐK)Vậy số ban đầu là 48
45) Theo hợp đồng: t1 = 20 ngày
Khi dệt : t2 = 18 ngày ; năng suất tăng20% - dệt thêm 24 tấmnữa
Tính số thảm len mà xí nghiệp phải dệttheo hợp đồng?
Gọi x là số tấm thảm len xí nghiệp phảidệt theo kế hoạch ( x nguyên dương)
⇒Số tấm thảm len xí nghiệp dệt khi tăng năng suất là x + 24
⇒ Trong 1 ngày số tấm thảm len xí nghiệp phải dệt theo kế hoạch là
x+ = 120
100.20
x
⇔ x+24 = 3x
Số tiền chưa kể VAT
Tiền thuế VAT Loại
hàng thứ I
Loại hàng thứ II
110 – x 8%(11
0 – x) Cả
hai loại hàng
Trang 24I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức
- HS biết các tính chất giao hoán , kết hợp , phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụthể
II Phương tiện dạy học :
Thầy: GV: Bảng phụ ghi bài giải của bài 49/ 32 SGK.
Trò: Bìa vẽ hình 5 trang 32 SGK.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ.4’
Gọi 2 HS lên bảng sửa BT 42 và 44/ 31 SGK
3.Giảng bài mới
10’ - Gọi 2 em lên bảng sửa BT
Trang 25Diện tích ABC bằng 1
2AB.AC
Diện tích hcn AFDE bằng ED.AE
⇔ 9x = 432 + 72 + 8x – 384
⇔ x = 120 (thỏa ĐK)Vậy quãng đường AB dài 120 km.49/
Gọi x là độ dài cạnh AC (x > 2)
⇒ EC = x – 2
Do DE // AB (AB và DE cùngvuông góc với AC)
2.3 x =
32
x
−
2
x
⇔24(x – 2) = 3x2
Trang 26Tiết 54 ÔN TẬP CHƯƠNG III
(với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương)
I.Mục tiêu bài dạy:
Kiến thức: LT cho HS cách giải bài toán bằng cách lập pt qua các bước : Phân tích bài toán, cách chọn ẩn
số, biễu diễn các đại lượng chưa biết, lập pt, giải pt, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời
Kỹ năng: Chủ yếu luyện toán về quan hệ số, công thức vật lý, nội dung hgình học
II Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ 9’ Gọi 2 HS lên hỏi về sự chuẩn bị cho 6 câu hỏi ôn chương.
3.Giảng bài mới
Trang 27−
56
của HS thường mắc phải
qua bài đã trình bày trên
⇔ 3 –100x + 8x2 – 8x2 – x= – 300
⇔ – 101x = – 303
⇔ x = 3 Vậy:Tập nghiệm của pt là S= { }3
⇔ x = 2Vậy : Tập nghiệm của pt là
⇔ x = 5
6
− Vậy : Tập nghiệm của pt là S = { 5
6
− }
51) a) (2x + 1)(3x –2) = (5x – 8)(2x +1)
S = 1;42