1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1 - Tuần 26

29 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 571 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trửụứng Tieồu Hoùc Taõn Thaứnh “A”- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an - Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an đứng sau, dấu \ trên a b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt: -

Trang 1

Hoùc vaàn

Bàn tay mẹ

Ngaứy daùy: 08.03.2010 Ngaứy soaùn: 01.03.2010

a- Mục tiêu:

1- Đọc: Đọc đúng, nhanh đợc cả bài bàn tay mẹ

- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xởng

- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các vần an, at:

- HS tìm đợc tiếng có vần an trong bài

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at

I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)

- Đọc cho HS viết: Gánh nớc, nấu cơm

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

- GV nhận nét, cho điểm

- 2 HS lên bảng viết

- 2 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời

phân tích tiếng

- GV giải nghĩa từ:

- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại

- Xởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn cùng dãy

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm

Trang 2

Trửụứng Tieồu Hoùc Taõn Thaứnh “A”

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an

- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an đứng sau, dấu ( \ ) trên a

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với nhau

để tìm tiếng có vần an, at? - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.

- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh lên

bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng

+ Nhận xét chung giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1

chậu tã lót đầy

H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy

gầy, xơng

- Cho HS đọc toàn bài

b- Luyện nói:

Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu: Thực

hành hỏi đáp theo mẫuMẫu:

H: Ai nấu cơm cho bạn ăn

T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những câu khác

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, xơng

H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng xơng

- Nhận xét chung giờ học

: Học lại bài

- Xem trớc bài "Cái bống"

Trang 3

Toaựn

Các số có hai chữ sốA- Mục tiêu:

- HS nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên bảng, gắn

- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt

- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 21

- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc - Hai mơi mốt

+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30 dừng lại hỏi :

H: Tại sao em biết 29 thêm 1 = 30 ? - Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3 chục 3

chục = 30

H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính

- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi

27: Đọc là "Hai mơi bảy"

Không đọc là "Hai mơi bẩy"

3- Giới thiệu các số từ 30 đến 40.

- GV HD HS nhận biết số lợng đọc, viết nhận biết TT

các số từ 30 đến 40 tơng tự các số từ 20 đến 30 - HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính.+ Lu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37 (Ba mơi mốt, ba m-

Tieỏt: 101

Trang 4

Trửụứng Tieồu Hoùc Taõn Thaứnh “A”

- Tiến hành tơng tự nh giới thiệu các số từ 30 đến 40

Lu ý cách đọc các số: 44, 45, 47

5- Luyện tập:

Bài 1:

b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số

GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số

- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số tơng ứng

với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29

+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết một số

- HS làm sách

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần + Chữa bài:

Trang 5

ĐẠO ĐỨC

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)

I Mục tiêu: 1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.

-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng

2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộtừ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình bàykết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận vớinhau

Học sinh nhắc lại

Tiết: 26

Trang 6

Trường Tiểu Học Tân Thành “A”

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và

vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi

làm phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

lúc

dẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi

Trang 7

Theồ duùc

Bài thể dục - Trò chơi vận động

Ngaứy daùy: 09.03.2010 Ngaứy soaùn: 0.03.2010

II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Phõn tớch, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện

III.CHUẨN BỊ

1.Giỏo viờn: 1 cũi, vợt, cầu

2.Học sinh:Vệ sinh sõn tập sạch sẻ

2.Phần cơ bản

- Ôn bài thể dục

H tập hợp theo đội hình vòng tròn

H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp

G chú ý sửa chữa động tác sai cho H Tổ chức

cho các em tập dới dạng trò chơi hoặc thi đua có

đánh giá xếp loại

- Tâng cầu

Tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi xem

trong mỗi tổ ai là ngời có số lần tâng cầu cao

nhất G hô "Chuẩn bị Bắt đầu!" để H bắt đầu

tâng cầu Ai để rơi thì đứng lại, ai tâng cầu đến

cuối cùng là nhất) Sau khi tổ chức thi xong G

cho H nhất, nhì, ba của từng tổ lên cùng thi một

lợt xem ai là vô địch lớp

18-22 phỳt

Tuaàn: 26 Tieỏt: 26

Trang 8

Trường Tiểu Học Tân Thành “A”

3.Phần kết thúc:

- GV cho học sinh thả lỏng

- GV cùng học sinh hệ thống nội dung bài

học

- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học

- GV giao bài tập về nhà cho học sinh

4-6 phút * * * * *

* * * * *

* * * * *

* * * * *Δ

Trang 9

Tập viết

TOÂ CHệế CA- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C

- Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc

- Viết đúng theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc - 2 HS lên bảng viết

- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn tô chữ hoa C:

- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi

H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên vànét cong trái nối liền nhau

- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết đồng thời

viết mẫu chữ hoa C - HS theo dõi và tập viết trên bảng con

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng và nêu

yêu cầu - HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng

- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- 1 HS nêu

- HS tô và viết theo hớng dẫn+ Thu vở và chấm 1 số bài

- Khen những HS đợc điểm tốt

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ

Trang 10

Trường Tiểu Học Tân Thành “A”

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Chính tả

Bµn tay MĐ

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức : HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài :Bàn tay mẹ

2/ Kĩ năng : làm đúng các bài tập chính tả : điền vần an hoặc vần at , điền chữ g hay gh

3/ Thái độ: giáo dục HS chính xác , cẩn thận

II Chuẩn bị :

1/ GV: bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần chép , nội dung bài tập 2 ,3

2/ HS : vở bài tập , SGK

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ : (5’)

• GV chấm lại vở của những bạn về nhà chép lại

• Mời 1 hs đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2a hoặc 2b trong VBTTV – hs chỉ viết những từ cần điền : điền n hay l , điền dấu hỏi hay ngã

3 Bài mới :(1’)

- Tiết này các em học viết chính tả bài : Bàn tay mẹ – ghi tựa

Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs tập chép (13’)

PP: luyện tập , thực hành

GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn trong bài: bàn tay

mẹ

GV ghi từ dễ viết sai: hằng ngày , bao nhiêu , là, việc ,

nấu cơm , giặt , tã lót

- GV yêu cầu hs viết vào vở – hướng dẫn các em tư thế

ngồi viết , cách cầm bút , đặt vở , cách viết đề bài vào

giữa trang vở Nhắc hs viết hoa đầu dòng , đặt dấu chấm

kết thúc câu

GV đọc thong thả – hs dò bài sửa lỗi – Gv hướng hs gạch

chân những chữ viết sai , sửa bên lề đỏ

GV sửa trên bàng những lỗi sai phổ biến

GV chấm một số vở – nhận xét

* NGHỈ GIẢI LAO (3’)

Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs làm bài tập (10’)

PP: luyện tập , thực hành

Bài a : điền vần an hay at ?

GV cho 4 hs lên bảng thi đua viết : kéo đàn ,tát nước ….

Nhận xét – tuyên dương

Bài b : điền g hay gh ?

Làm bài : ga , ghế

GV cho 4 hs lên bảng thi đua viết

Nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 3 : củng cố 2’

Tuyên dương những bạn làm đúng , nhanh

1 –2 hs đọc Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn , tìm những tiếng dễ viết sai – hs nêu và viết bảng con

hs viết bài vào vở

hs viết xong chuẩn bị bút chì sửa bài

cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài cả lớp làm vào vở – hs đọc lại các tiếng đã làm –nhận xét

cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài nêu lại luật chính tả

cả lớp làm vào vở – hs đọc lại các tiếng đã làm –nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò : (1’)

Chuẩn bị : Cái Bống

Nhận xét tiết học

Tuần: 26 Tiết: 26

Trang 11

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50 và đọc

theo TT ngợc lại

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục que

tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên bảng

- Hs thực hiện theo HDH: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính

- GV gắn số 50

- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51

+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có 2

chữ số: Chữ số 5 viết trớc chỉ 5 chục, chữ số 4 viết

sau ở bên phải chữ số 5 chỉ 4 đơn vị

- GV viết số 54 vào cột viết số

- Đọc là: năm mơi t

GV ghi năm mơi t lên cột đọc số - HS đọc CN, ĐT

H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị

- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn các số

lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục, 6 chục

là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục

- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính tợng

trng cho 1 chục que tính

Trang 12

Trường Tiểu Học Tân Thành “A”

Bµi 2, 3: T¬ng tù BT1

Bµi 4:

- 2 HS lªn b¶ngH: V× sao dßng ®Çu phÇn a l¹i ®iỊn lµ S ? - V× 36 lµ sè cã 2 ch÷ sè mµ 306 l¹i cã 3 ch÷

Trang 13

TẬP ĐỌC

C¸i bèng

Ngày dạy: 10 03.2010 Ngày soạn: 01.03.2010

I Mục tiêu:

Kiến thức : hs đọc , trơn đúng , nhanh được cả bài : cái Bống ï Đọc đúng các chữ có phụ âm đầu

s , ch , tr ; có vần ang , anh và từ ngữ : khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm , dấu phẩy

Kĩ năng : hs tìm được tiếng và nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần anh , ach

Thái độ: giáo dục HS hiểu nội dung bài : tình cảm yêu mẹ , sự hiếu thảo của bống , một cô bé ngoan ngoãn , chăm chỉ , luôn biết giúp đõ mẹ

II Chuẩn bị :

GV: tranh minh họa

HS : sách giaó khoa , bộ chữ

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ : (5’

Từ 2 –3 hs đọc bài và trả lời câu hỏi bài : Bàn tay mẹ

Gọi 2 HS lên viết bảng : hàng ngày , làm việc – nhận xét

3 Bài mới :(1’)

Gíơithiệu tranh -> giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : hướng dẫn hs luyện đọc 13’

PP: đàm thoại , trực quan

GV đọc mẫu lần 1

Hướng dẫn hs luyện đọc

• Luyện đọc các tiếng , từ ngữ

GV ghi : bống bang , khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng

GV giải nghĩa từ : đường trơn là đường bị ướt, dễ ngã ;

gánh đỡ là gánh giúp mẹ ; mưa ròng là mưa kéo dài

• Luyện đọc phân biệt các tiếng có âm vần , dấu

thanh đối lập : l – n , t – c, an – ang

• Luyện từ câu : chú ý ngắt giọng đúng Luuyện

đọc đoạn bài

• Thi đọc trơn

• Đọc đồng thanh cả lớp

Nhận xét – chấm điểm

NGHỈ GIẢI LAO 3’

Hoạt động 2 : ôn vần anh , ach 15’

PP: luyện tập ,thực hành

GV yêu cầu hs :

• Tìm tiếng , từ trong bài có vần anh , ach –

luyện đọc từ : gánh – phân tích tiếng gánh

3 – 5 HS Đồng thanh –Phân tích tiếng khó ghép : yêu nhất , nấu cơm

Cá nhân , đồng thanh

Từng nhóm 3 hs đọc nối tiếpMỗi tổ 1 hs

Từ : gánh – hs luyện đọc Tiếng gánh : gồm âm g + vần anh +

Tiết: 5

Trang 14

Trường Tiểu Học Tân Thành “A”

bảng

• Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài

Gv tổ chức hs thi giữa các tổ tìm nhanh và đúng các

câu có vần anh , ach Đội nào tìm nhanh , đúng thắng

Nhận xét , tính điểm thi đua

Hs đọc lại

Hs tham gia thi

TIẾT 2

Hoạt động 1 : Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc

và luyện nói (25’)

PP: đàm thoại ,trực quan , thực hành

Tìm hiểu bài đọc

Gv đọc câu hỏi 1

1 hs đọc nối tiếp 2 dòng đầu bài đồng dao – GV hỏi :

• Bống đã làm gì giúp mẹ ?

1 hs đọc hai dòng cuối của bài đồng dao

• Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?

GV đọc diễn cảm bài thơ

Học thuộc lòng bài

GV tổ chức thi xem em nào , bàn nào thuộc nhanh

Luyện nói:

GV nêu yêu cầu của bài tập

• GV treo 4 tranh : các em kể lại những việc

mình đã làm không được thể hiện trong tranh

• Yêu cầu 1 vài hs đóng vai người hỏi :

-ở nhà bạn thường làm gì giúp bố mẹ ?

Hoạt động 2 : củng cố 5’

1 hs đọc thuộc toàn bài – Gv cho điểm

Cả lớp đọc thầm

Bống sảy , sàng gạo cho mẹ nấu cơm

Bống chạy ra gáng đỡ mẹ

2 – 3 hs thi đọc diễn cảm toàn bài

hs học thuộc tại lớp

Hs trả lời :-Ở nhà em thường trông em cho mẹ nấu cơm

-Aên cơm xong em giúp mẹ rửa chén

-Em tự đánh răng , rửa mặt

5 Tổng kết – dặn dò : (1’)

Học bài : Cái Bống

Chuẩn bị : Vẽ ngựa

Ngày đăng: 13/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50. - Lớp 1 - Tuần 26
d ùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50 (Trang 3)
Hình tự nhiên ở sân trờng: 50 - 60m. - Lớp 1 - Tuần 26
Hình t ự nhiên ở sân trờng: 50 - 60m (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w