Trửụứng Tieồu Hoùc Taõn Thaứnh “A”- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an - Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an đứng sau, dấu \ trên a b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt: -
Trang 1Hoùc vaàn
Bàn tay mẹ
Ngaứy daùy: 08.03.2010 Ngaứy soaùn: 01.03.2010
a- Mục tiêu:
1- Đọc: Đọc đúng, nhanh đợc cả bài bàn tay mẹ
- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xởng
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần an, at:
- HS tìm đợc tiếng có vần an trong bài
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at
I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)
- Đọc cho HS viết: Gánh nớc, nấu cơm
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời
phân tích tiếng
- GV giải nghĩa từ:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn cùng dãy
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
Trang 2Trửụứng Tieồu Hoùc Taõn Thaứnh “A”
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an
- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an đứng sau, dấu ( \ ) trên a
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với nhau
để tìm tiếng có vần an, at? - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.
- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh lên
bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1
chậu tã lót đầy
H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy
gầy, xơng
- Cho HS đọc toàn bài
b- Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu: Thực
hành hỏi đáp theo mẫuMẫu:
H: Ai nấu cơm cho bạn ăn
T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những câu khác
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, xơng
H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng xơng
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trớc bài "Cái bống"
Trang 3Toaựn
Các số có hai chữ sốA- Mục tiêu:
- HS nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một
chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên bảng, gắn
- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 21
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc - Hai mơi mốt
+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30 dừng lại hỏi :
H: Tại sao em biết 29 thêm 1 = 30 ? - Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3 chục 3
chục = 30
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính
- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi
27: Đọc là "Hai mơi bảy"
Không đọc là "Hai mơi bẩy"
3- Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
- GV HD HS nhận biết số lợng đọc, viết nhận biết TT
các số từ 30 đến 40 tơng tự các số từ 20 đến 30 - HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính.+ Lu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37 (Ba mơi mốt, ba m-
Tieỏt: 101
Trang 4Trửụứng Tieồu Hoùc Taõn Thaứnh “A”
- Tiến hành tơng tự nh giới thiệu các số từ 30 đến 40
Lu ý cách đọc các số: 44, 45, 47
5- Luyện tập:
Bài 1:
b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số
GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số tơng ứng
với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29
+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết một số
- HS làm sách
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần + Chữa bài:
Trang 5ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I Mục tiêu: 1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.
-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộtừ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình bàykết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận vớinhau
Học sinh nhắc lại
Tiết: 26
Trang 6Trường Tiểu Học Tân Thành “A”
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và
vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
làm phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng
lúc
dẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi
Trang 7Theồ duùc
Bài thể dục - Trò chơi vận động
Ngaứy daùy: 09.03.2010 Ngaứy soaùn: 0.03.2010
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Phõn tớch, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện
III.CHUẨN BỊ
1.Giỏo viờn: 1 cũi, vợt, cầu
2.Học sinh:Vệ sinh sõn tập sạch sẻ
2.Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục
H tập hợp theo đội hình vòng tròn
H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp
G chú ý sửa chữa động tác sai cho H Tổ chức
cho các em tập dới dạng trò chơi hoặc thi đua có
đánh giá xếp loại
- Tâng cầu
Tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi xem
trong mỗi tổ ai là ngời có số lần tâng cầu cao
nhất G hô "Chuẩn bị Bắt đầu!" để H bắt đầu
tâng cầu Ai để rơi thì đứng lại, ai tâng cầu đến
cuối cùng là nhất) Sau khi tổ chức thi xong G
cho H nhất, nhì, ba của từng tổ lên cùng thi một
lợt xem ai là vô địch lớp
18-22 phỳt
Tuaàn: 26 Tieỏt: 26
Trang 8Trường Tiểu Học Tân Thành “A”
3.Phần kết thúc:
- GV cho học sinh thả lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống nội dung bài
học
- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học
- GV giao bài tập về nhà cho học sinh
4-6 phút * * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *Δ
Trang 9Tập viết
TOÂ CHệế CA- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C
- Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc
- Viết đúng theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc - 2 HS lên bảng viết
- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ hoa C:
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi
H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên vànét cong trái nối liền nhau
- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết đồng thời
viết mẫu chữ hoa C - HS theo dõi và tập viết trên bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng và nêu
yêu cầu - HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- 1 HS nêu
- HS tô và viết theo hớng dẫn+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những HS đợc điểm tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
Trang 10Trường Tiểu Học Tân Thành “A”
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Chính tả
Bµn tay MĐ
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức : HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài :Bàn tay mẹ
2/ Kĩ năng : làm đúng các bài tập chính tả : điền vần an hoặc vần at , điền chữ g hay gh
3/ Thái độ: giáo dục HS chính xác , cẩn thận
II Chuẩn bị :
1/ GV: bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần chép , nội dung bài tập 2 ,3
2/ HS : vở bài tập , SGK
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
• GV chấm lại vở của những bạn về nhà chép lại
• Mời 1 hs đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2a hoặc 2b trong VBTTV – hs chỉ viết những từ cần điền : điền n hay l , điền dấu hỏi hay ngã
3 Bài mới :(1’)
- Tiết này các em học viết chính tả bài : Bàn tay mẹ – ghi tựa
Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs tập chép (13’)
PP: luyện tập , thực hành
GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn trong bài: bàn tay
mẹ
GV ghi từ dễ viết sai: hằng ngày , bao nhiêu , là, việc ,
nấu cơm , giặt , tã lót
- GV yêu cầu hs viết vào vở – hướng dẫn các em tư thế
ngồi viết , cách cầm bút , đặt vở , cách viết đề bài vào
giữa trang vở Nhắc hs viết hoa đầu dòng , đặt dấu chấm
kết thúc câu
GV đọc thong thả – hs dò bài sửa lỗi – Gv hướng hs gạch
chân những chữ viết sai , sửa bên lề đỏ
GV sửa trên bàng những lỗi sai phổ biến
GV chấm một số vở – nhận xét
* NGHỈ GIẢI LAO (3’)
Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs làm bài tập (10’)
PP: luyện tập , thực hành
Bài a : điền vần an hay at ?
GV cho 4 hs lên bảng thi đua viết : kéo đàn ,tát nước ….
Nhận xét – tuyên dương
Bài b : điền g hay gh ?
Làm bài : ga , ghế
GV cho 4 hs lên bảng thi đua viết
Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 3 : củng cố 2’
Tuyên dương những bạn làm đúng , nhanh
1 –2 hs đọc Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn , tìm những tiếng dễ viết sai – hs nêu và viết bảng con
hs viết bài vào vở
hs viết xong chuẩn bị bút chì sửa bài
cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài cả lớp làm vào vở – hs đọc lại các tiếng đã làm –nhận xét
cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài nêu lại luật chính tả
cả lớp làm vào vở – hs đọc lại các tiếng đã làm –nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò : (1’)
Chuẩn bị : Cái Bống
Nhận xét tiết học
Tuần: 26 Tiết: 26
Trang 11I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50 và đọc
theo TT ngợc lại
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục que
tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên bảng
- Hs thực hiện theo HDH: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính
- GV gắn số 50
- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời
H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có 2
chữ số: Chữ số 5 viết trớc chỉ 5 chục, chữ số 4 viết
sau ở bên phải chữ số 5 chỉ 4 đơn vị
- GV viết số 54 vào cột viết số
- Đọc là: năm mơi t
GV ghi năm mơi t lên cột đọc số - HS đọc CN, ĐT
H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị
- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn các số
lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục, 6 chục
là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục
- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính tợng
trng cho 1 chục que tính
Trang 12Trường Tiểu Học Tân Thành “A”
Bµi 2, 3: T¬ng tù BT1
Bµi 4:
- 2 HS lªn b¶ngH: V× sao dßng ®Çu phÇn a l¹i ®iỊn lµ S ? - V× 36 lµ sè cã 2 ch÷ sè mµ 306 l¹i cã 3 ch÷
Trang 13TẬP ĐỌC
C¸i bèng
Ngày dạy: 10 03.2010 Ngày soạn: 01.03.2010
I Mục tiêu:
Kiến thức : hs đọc , trơn đúng , nhanh được cả bài : cái Bống ï Đọc đúng các chữ có phụ âm đầu
s , ch , tr ; có vần ang , anh và từ ngữ : khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm , dấu phẩy
Kĩ năng : hs tìm được tiếng và nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần anh , ach
Thái độ: giáo dục HS hiểu nội dung bài : tình cảm yêu mẹ , sự hiếu thảo của bống , một cô bé ngoan ngoãn , chăm chỉ , luôn biết giúp đõ mẹ
II Chuẩn bị :
GV: tranh minh họa
HS : sách giaó khoa , bộ chữ
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’
Từ 2 –3 hs đọc bài và trả lời câu hỏi bài : Bàn tay mẹ
Gọi 2 HS lên viết bảng : hàng ngày , làm việc – nhận xét
3 Bài mới :(1’)
Gíơithiệu tranh -> giới thiệu bài mới
Hoạt động 1 : hướng dẫn hs luyện đọc 13’
PP: đàm thoại , trực quan
GV đọc mẫu lần 1
Hướng dẫn hs luyện đọc
• Luyện đọc các tiếng , từ ngữ
GV ghi : bống bang , khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng
GV giải nghĩa từ : đường trơn là đường bị ướt, dễ ngã ;
gánh đỡ là gánh giúp mẹ ; mưa ròng là mưa kéo dài
• Luyện đọc phân biệt các tiếng có âm vần , dấu
thanh đối lập : l – n , t – c, an – ang
• Luyện từ câu : chú ý ngắt giọng đúng Luuyện
đọc đoạn bài
• Thi đọc trơn
• Đọc đồng thanh cả lớp
Nhận xét – chấm điểm
NGHỈ GIẢI LAO 3’
Hoạt động 2 : ôn vần anh , ach 15’
PP: luyện tập ,thực hành
GV yêu cầu hs :
• Tìm tiếng , từ trong bài có vần anh , ach –
luyện đọc từ : gánh – phân tích tiếng gánh
3 – 5 HS Đồng thanh –Phân tích tiếng khó ghép : yêu nhất , nấu cơm
Cá nhân , đồng thanh
Từng nhóm 3 hs đọc nối tiếpMỗi tổ 1 hs
Từ : gánh – hs luyện đọc Tiếng gánh : gồm âm g + vần anh +
Tiết: 5
Trang 14Trường Tiểu Học Tân Thành “A”
bảng
• Yêu cầu 1 hs đọc mẫu cả bài
Gv tổ chức hs thi giữa các tổ tìm nhanh và đúng các
câu có vần anh , ach Đội nào tìm nhanh , đúng thắng
Nhận xét , tính điểm thi đua
Hs đọc lại
Hs tham gia thi
TIẾT 2
Hoạt động 1 : Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc
và luyện nói (25’)
PP: đàm thoại ,trực quan , thực hành
Tìm hiểu bài đọc
Gv đọc câu hỏi 1
1 hs đọc nối tiếp 2 dòng đầu bài đồng dao – GV hỏi :
• Bống đã làm gì giúp mẹ ?
1 hs đọc hai dòng cuối của bài đồng dao
• Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
GV đọc diễn cảm bài thơ
Học thuộc lòng bài
GV tổ chức thi xem em nào , bàn nào thuộc nhanh
Luyện nói:
GV nêu yêu cầu của bài tập
• GV treo 4 tranh : các em kể lại những việc
mình đã làm không được thể hiện trong tranh
• Yêu cầu 1 vài hs đóng vai người hỏi :
-ở nhà bạn thường làm gì giúp bố mẹ ?
Hoạt động 2 : củng cố 5’
1 hs đọc thuộc toàn bài – Gv cho điểm
Cả lớp đọc thầm
Bống sảy , sàng gạo cho mẹ nấu cơm
Bống chạy ra gáng đỡ mẹ
2 – 3 hs thi đọc diễn cảm toàn bài
hs học thuộc tại lớp
Hs trả lời :-Ở nhà em thường trông em cho mẹ nấu cơm
-Aên cơm xong em giúp mẹ rửa chén
-Em tự đánh răng , rửa mặt
5 Tổng kết – dặn dò : (1’)
Học bài : Cái Bống
Chuẩn bị : Vẽ ngựa