1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2tuan 26,27

29 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò: 3P H: Quay đồng hồ chỉ số giờH+G: Nhận xét, đánh giá G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học G: Nêu yêu cầuH: Quan sát đồng hồ và gợi ý BT1 SGKH: Nêu miệng kết quả số giờ trên

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Toán Tiết 126: luyện tập I.Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố kỹ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6

- Tiếp tục phát triển biểu tợng về các khoảng thời gian ; thời gian và đơn vị đo thời gian

- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống

II.Đồ dùng dạy học:

G: SGK, mô hình đồng hồ, phiếu BT

H: Bảng con, SGK, mô hình đồng hồ

III.Các hoạt động dạy học:

b) Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc

Bài 3:Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm

thích hợp:

a) Mỗi ngày Bình ngủ 8 ( giờ )

b)Nam đi từ nhà đến trờng hết 15

c) Em làm bài kiểm tra trong 35

3 Củng cố, dặn dò: 3P

H: Quay đồng hồ chỉ số giờH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

G: Nêu yêu cầuH: Quan sát đồng hồ và gợi ý BT1 SGKH: Nêu miệng kết quả số giờ trên từng đồng

H: Nhắc lại ND bài (2H)G: Nhận xét giờ họcH: Thực hành quay và xem đồng hồ ở nhà.Tập đọc

Trang 2

Tiết 76+77: Tôm càng và cá con

I Yêu cầu:

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ, rõ ý, bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toàn bài

- Hiểu từ ngữ: Búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm, mái chèo, bánh lái

- Hiểu nội dung: Cá con và cua càng đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm, tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( Tả đợc các câu hỏi, 1,2,3,4,5)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

- Cá con làm quen với tôm càng …

- Đuôi cá con vừa là mái chèo vừa là bánh

lái

+ Vẩy cá con là bộ áo váy

- Kể lại hành động cứu bạn của tôm càng

- H đọc tiếp nối từng đoạn

GV giúp H hiểu nghĩa các từ ngữ

Dặn H về nhà học bài

Chính tả (tập chép):

Trang 3

Tiết 51: vì sao cá không biết nói

I.Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác truyện vui: Vì sao cá không biết nói

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm

A Kiểm tra bài cũ

- Viết tên các loài cá bắt đầu bằng ch/ tr

Bài 2a: Điền vào chỗ trống r/d

Lời ve kim da diết

Xe sợi chỉ âm thanh

Khâu những đờng rạo rực

Vào nền mây trong xanh

Bài 2a: Tìm từ ngữ bắt đầu bằng r/d

- chổi tre, che nón, đi chợ, chăm chỉ,

- trời ma, truyền tin,

4,Củng cố dặn dò:

H: Viết bảng con

- HS lên bảng viếtH+G: Nhận xét, chữa lỗi

G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

G: Đọc đoạn viết một lần H: Đọc lại

G? HD học sinh tìm hiểu ND đoạn viếtH: Nhận xét các hiện tợng chính tả: Cách trình bày bài , các chữ cần viết hoa Cách viết sau dấu hai chấm, dấu gạch đầu dòng

H: Tập viết những chữ dễ saiH: Đọc bài viết 1 lợt( BP)

- Nhìn bảng chép bài vào vở theo HD của giáo viên

G: Theo dõi, uốn sửaG: Đọc bài cho HS soát lỗi

H: Soát lỗi, sửa bàiG: Thu 7 bài chấm, nhận xétG: Nêu yêu cầu bài

H; Trao đổi nhóm

- Lên bảng làm bài( bảng phụ)H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Nêu yêu cầu bài, HD học sinh cách làm

H; Lên bảng làm bài theo 2 đội H+G: Động viên, khuyến khích, đánh giá trò chơi

G: Nhận xét tiết họcDặn dì học sinh chuẩn bị bài sauThứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

Trang 4

Tiết 127: tìm số bị chia

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia.

- Biết cách trình bày bài giải loại toán này.

- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống.

II.Đồ dùng dạy học:

G: SGK, bảng phụ, các tấm bìa hình vuông

H: Bảng con, SGK, các tấm bìa hình vuông

III.Các hoạt động dạy học:

Số bị chia bằng thơng nhân với số chia

b) Giới thiệu cách tìm số BC cha biết

3 Củng cố, dặn dò: 3P

H: Đọc trớc lớp H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

G: Gắn 6 ô vuông lên bảng ( nh SGK)

- Nêu đề toán ( SGK) Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng

đều nhau, hỏi mỗi hàng

H: Đọc, và nêu phép tính G: ? mỗi hàng có 3 ô vuông, hỏi 2 hàng có ?

3 x 2 = 6 ô H: Nhận xét, so sánh, đối chiếu sự thay đổi vai trò của mỗi số trong phép nhân và phép chia.

H: Phát biểu H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Đa ra phép tính và HD học sinh cách làm ( nh SGK)

H: Làm bài cùng GV H+G: Nhận xét, bổ sung, rút ra kết luận H: Nhắc lại

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Tính nhẩm và nêu miệng kết quả

- Lên bảng thực hiện H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.

H: Nhắc lại ND bài (2H) G: Nhận xét giờ học H: Ôn lại bài và hoàn thiện BT

Tập đọc

Trang 5

Tiết 78: Sông hơng

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc trôi chảy toàn bài, Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý gây ấn tợng trong những câu dài Biết đọc bài với giọng thong thả, nhẹ nhàng

màu xanh biếc của cây lá,/ màu xanh

non của những bãi ngô,/ thảm cỏ/ in

trên mặt nớc.//

*Đọc toàn bài:

3,HD tìm hiểu nội dung bài 10P

- Màu xanh khác nhau của sông Hơng

- Vẻ đẹp của sông Hơng khi hè tới

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

G: Đọc mẫu toàn bài G: Hớng dẫn học sinh cách đọc H: Đọc nối tiếp từng câu theo hàng ngang G: Phát hiện ghi bảng từ khó

- Luyện phát âm từ khó cho học sinh

H: Đọc nối tiếp đoạn (2H)G: Đa bảng phụ ghi câu khóH: Phát hiện cách đọc

H: Đọc cá nhân Đọc nhóm đôiH: Các nhóm thi đọc trớc lớp (4N)H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Đọc toàn bài (1H)H: Lần lợt đọc từng đoạnG: Nêu câu hỏi SGK, HD học sinh lần lợt trả lời

H: Phát biểu H+G: Nhận xét, bổ sungG: Chốt ý chính

H: Nêu nội dung chính của bàiH: Đọc lại toàn bài

G: HD cách đọc diễn cảmH: Luyện đọc trong nhóm theo HD của GV

- Thi đọc trớc lớp H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Kể chuyện

Trang 6

Tiết 26: Tôm càng và cá con

I.Mục đích yêu cầu:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Tôm càng và cá con

- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn Kể tiếp lời của bạn

a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn

câu chuyện Tôm càng và Cá Con

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

H: Đọc yêu cầu của BT

- Quan sát tranh SGK, nhớ lại nội dung câu chuyện,

- Trao đổi nhóm đôi, Tập kể câu chuyện trong nhóm

H: Tập kể trớc lớp từng đoạn của câu chuyện

H: Nêu ý nghĩa câu chuyệnG: Nhận xét tiết học Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau

H: tập kể lại chuyện ở nhà cho ngời thân nghe

Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011

Toán

Trang 7

TiÕt 128: luyÖn tËp

I.Môc tiªu: Gióp häc sinh

- Cñng cè c¸ch t×m sè bÞ chia cha biÕt

- RÌn kü n¨ng gi¶i bµi to¸n cã phÐp chia

- Gi¸o dôc häc sinh cã ý thøc trong giê häc, vËn dông vµo cuéc sèng

Trang 8

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Sông Hơng

- Tiếp tục luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu: r/d/gi Trình bày bài viết sạch đẹp, viết đúng tốc độ

-Luyện viết tiếng khó:phợng vĩ, Hơng

Giang, dải lụa, lung linh

b-Viết chính tả:

c-Soát lỗi, chữa lỗi, chấm điểm

3,Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2a: Tìm tên các loài cá

a) giải thởng, rải rác, dải núi

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

G: Đọc bài (1 lần)H: Đọc bài (2H)G: HD học sinh tìm hiểu ND đoạn viết, nhận xét các hiện tợng chính tả cần lu ý trong bài.( các từ , tên riêng cần viết hoa, )

H: Phát biểu (1-2H)H+G: Nhận xét, chốt ýH: Nêu cách trình bày (1-2H)H: Viết bảng con từ khóG: Quan sát nhận xét uốn nắn

G: Đọc toàn bộ bài sẽ viết cho HS nghe

- Đọc lần lợt từng câu( cụm từ) cho HS viếtH: Viết bài vào vở (cả lớp)

- Nối tiếp nêu miệng kết quả- H+G: Nhận xét

- GV nhận xét giờ học – Dặn H về nhà học bài

Tập viết

Tiết 26: chữ hoa X I.Mục đích, yêu cầu:

Trang 9

- HS viết đúng chữ hoa X, tiếng Xuôi( viết đúng mẫu, đều nét, và nối chữ đúng quy

định) thông qua BT ứng dụng

- Viết cụm từ ứng dụng : ( Xuôi chèo mát mái) bằng cỡ chữ nhỏ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, thẩm mĩ,

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu chữ viêt hoa X, tiếng Xuôi Bảng phụ viết: Xuôi chèo mát mái

- HS: Vở tập viết 2- T2, bảng con, phấn

III.Các hoạt động dạy học:

G: Nêu yêu cầu của tiết học

G: Gắn mẫu chữ lên bảng H: Quan sát, nhận xét về độ cao, chiều

rộng, số lợng nét, cỡ chữ

G: HD qui trình viết( vừa nói vừa thao

tác)

H: Tập viết trên bảng con G: Quan sát, nhận xét , uốn sửa

H: Đọc từ ứng dụng ( bảng phụ) G: Giới thiệu từ ứng dụng

G: Giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ

H: Viết bảng con Xuôi) G: Quan sát, uốn nắn

G: Nêu yêu cầu H: Viết vào vở( Mỗi cỡ chữ 1 dòng) G: Theo dõi giúp đỡ HS

G: Chấm bài của 1 số HS

- Nhận xét lỗi trớc lớp

H: Nhắc lại cách viết G: Nhận xét chung giờ học.

- Dặn HS về hoàn thiện bài ở buổi 2

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

Toán Tiết 129: chu vi hình tam giác-chu vi hình tứ giác

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

Trang 10

- Bớc đầu nhận biết chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- Biết cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống

KL: Chu vi hình tam giác là tổng độ dài

KL: Tổng độ dài các cạnh của hình tam

giác, hình tứ giác là chu vi của hình đó.

c)Thực hành:

Bài 1: Tính chu vi hình tam giác

Chu vi hình tam giác là:

20 + 30 + 40 = 90 ( dm )

Đáp số: 90dm

H: Đọc trớc lớpH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

G: Vẽ hình tam giác lên bảng, HD học sinh nhận biết hình tam giác có 3 cạnh AB, BC

và CAH: Nhắc lại tên 3 cạnhH:Quan sát số đo 3 cạnh: AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm

G: HD học sinh tính độ dài các cạnh hình tam giác ABC

H: Nhận xét,rút ra kết luậnH: Phát biểu

H+G: Nhận xét, đánh giá, chốt lại

G: Vẽ hình tứ giác EDHGH: Đọc tên hình tứ giác, các cạnh và số đo các cạnh

G: HD học sinh tính chu vi hình tứ giácH: Nêu phép tính và kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung, rút ra kết luậnH: Nhắc lại

H: Nêu yêu cầu bài tậpH: Quan sát, giải mẫu

- Cả lớp làm bài vào vở H+G: Nhận xét, đánh giá

Trang 11

Bài 2: Tính chu vi hình tứ giác có cạnh là

a)3dm, 4 dm, 5dm, 6dm

b) 10cm, 20cm, 10cm, 20cm

Bài 3: Đo rồi ghi số đo độ dài các cạnh

của hình tam giác ABC

H: Đọc đề toánH+G: Phân tích, nêu hớng thực hiệnH: Nêu miệng cách thực hiện

- Lên bảng thực hiện

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nhắc lại ND bài (2H)G: Nhận xét giờ họcH: Ôn lại bài và hoàn thiện BT

- Luyện tập về dấu phẩy

- HS biết vận dụng kiến thức đã học trong thực tế

chim, cá thu M: Cá chép, cá quả, cá trê, cá mè,

H: Nêu lại BT1 tuần 25H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

H: Đọc yêu cầu của bài (1H)H: Quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi tìm từ thích hợp điền vào bảng

- Trình bày kết quả thảo luận của nhóm

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

Trang 12

Bài 2: Kể tên các con vật sống ở dới

n-ớc

M: Tôm, sứa, ba ba,

Bài 3: Những chỗ nào trong câu 1 và

câu 4 còn thiếu dấu phẩy?

H: Đọc yêu cầu của bài và đoạn vănG: HD học sinh cách làm

H: Cả lớp làm bài vào vở

- Lên bảng chữa bài

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

G: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội Tiết 26: Một số loài cây sống dới nớc

I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Nói tên và ích lợi của một số loài cây sống dới nớc

- Phân biết đợc 1 số loài cây sống trôi nổi trên mặt nớc và nhóm cây có rễ bám sâu vào bùn ở đáy nớc

- Có rất nhiều loại cây sống dới nớc

Cây lục bình, rong sống ở mặt nớc

H: Trả lời (2H)H+G: Nhận xét

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

H: Quan sát SGK theo cặp Nêu tên của cây

có trong hình G: Gọi một số học sinh nêuH: Phát biểu

- H1: cây lục bình

- H2: các loại rong

- H3: cây sen

Trang 13

Cây sen rễ bám sâu

3,Củng cố, dặn dò: (3P)

G? Yêu cầu HS nêu ích lợi của cây có trong hình

H: Phát biểu tự nhiênH+G: Nhận xét, bổ sung, rút ra kết luận

G: Nêu yêu cầu trò chơi

- HD cách chơiH: Từ việc quan sát thực tế, SGK và kiến thức sẵn có của bản thân, trao đổi nhóm thực hiện trò chơi

- Trng bày kết quả trớc lớpH+G: Nhận xét, đánh giá kết quả chơi

H: Nhắc lại nội dung bài họcG: Nhận xét tiết học

H: Quan sát , su tầm 1 số tranh ảnh về loài vật, đọc kỹ bài 27

Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2011

Toán Tiết 130: luyện tập

I.Mục tiêu:

Giúp học sinh :

- Củng cố nhận biết và tính độ dài đờng gấp khúc Nhận biết cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- Biết cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống

Bài 1: Nối các điểm để dợc:

a)Một đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng

b) Một hình tam giác

c) Một hình tứ giác

H: Đọc trớc lớpH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

H: Nêu yêu cầu bài tậpH: Quan sát, Nối dấu điểm nh ở SGK3H lên bảng nối theo gợi ý của GVH+G: Nhận xét, đánh giá

Trang 14

Bài 2: Tính chu vi hình tam giác ABC

Bài giảiChu vi hình tam giác ABC là

H: Đọc đề toánH+G: Phân tích, nêu hớng thực hiệnH: Nêu miệng cách thực hiện

- Lên bảng thực hiện

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nhắc lại ND bài (2H)G: Nhận xét giờ họcH: Ôn lại bài và hoàn thiện BTH+G: Phân tích, nêu hớng thực hiệnH: Nêu miệng cách thực hiện

- Lên bảng thực hiện

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nhắc lại ND bài (2H)G: Nhận xét giờ học

Tập làm văn Tiết 26: đáp lời đồng ý ; tả ngắn về biển

I.Mục đích yêu cầu:

- Tiếp tục luyện tập cách đáp lời đồng ý phù hợp với tình huống giao tiếp

- Trả lời đúng các câu hỏi về biển

- Giáo dục học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

Trang 15

- Thực hành nói lời đồng ý, đáp lời

c)Nhanh lên nhé! Tớ chờ đấy./ Hay

quá cậu xin phép mẹ đi tớ đợi

Bài 2: Viết lại câu trả lời

-Tranh vẽ cảnh biển buổi sớm.

- Sóng biển trắng xoá, nhấp nhô trên

mặt nớc xanh biếc

- Trên mặt biển những cánh buồm nhiều

màu sắc đang lớt trên mặt biển

- Bầu trời trong xanh, những chú Hải âu

đang sải rộng cánh bay

3,Củng cố dặn dò:– (3 phút)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu bài tập

H: Nêu yêu cầu BTG: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Trao đổi nhóm đôi, nói lời đáp của mình

- Đại diện nhóm nói trớc lớp

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)G: Hớng dẫn HS viết bài vào vởH: Nhớ lại bài trớc viết bài vào vở

- Trình bày trớc lớpH+G: Nhận xét, bổ sung

- Nội dung

- Cách trình bày

- Câu ?

H: Nhắc lại tên bài (1H)G: Lôgíc kiến thức bài học

- Nhận xét giờ họcH: Tập trả lời CH thành thạo

Tuần 27

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Toán

Trang 16

Tiết 131: số 1 trong phép nhân và phép chia

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho số 1 cũng bằng chính số đó

- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

G: Giới thiệu phép nhân

- HD học sinh chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau

H: Thực hiện theo HD của GVG: Giúp HS rút ra kết luậnH: Nhắc lại

G: Giúp HS nhớ lại các bảng chia đã học

- Nêu các phép tính

- Từ phép nhân 1 ta có phép chia 1H: Thực hiện theo HD của GVH: Nhận xét,rút ra kết luậnH: Phát biểu

G: Nêu yêu cầu BTH: Nối tiếp nêu kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung,

H: Nêu yêu cầu bài tậpH: Lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập

Trang 17

H: Nhắc lại kết luậnG: Nhận xét giờ họcH: Ôn lại bài và hoàn thiện BT

ôn tập giữa kì II ( tiết 1) I.Mục đích yêu cầu:

- Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng HS đọc rõ ràng các bài tập đọc đã học, tốc độ tối thiểu 50 tiếng/1phút Biết đọc ngừng, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Kết hợp kiêm tra lấy điểm đọc hiểu HS cần trả lời đợc 1 số câu hỏi về nội dung bài đọc Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào

- Đọc lu loát các bài, làm bài tập nhanh đúng

- Giúp HS hệ thống đợc kiến thức để làm bài kiểm tra giữa kỳ II đợc tốt

b)Tìm bộ phận của mỗi câu trả lời cho

câu hỏi Khi nào?

- Mùa hè

- Khi hè về

H: Phát biểu H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu bài qua trực tiếp

G: Yêu cầu HS nhắc tên các bài tập đọc đã

học ở tuần 19, 20

- Sử dụng phiếu ghi tên các bài TĐ đã

chuẩn bị ( bao gồm cả bài bỏ lại không học ở tuần 19, 20)

H: Đọc theo yêu cầu lá thăm đã bốc thăm H+G: lắng nghe, nhận xét, đánh giá.

G: Nêu yêu cầu của bài H: Trao đổi nhóm đôi Tìm bộ phận của

mỗi câu trả lời cho câu hỏi Khi nào?

- Nối tiếp nêu kết quả

Ngày đăng: 25/04/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS:  Vở tập viết 2- T2, bảng con, phấn - giao an lop 2tuan 26,27
t ập viết 2- T2, bảng con, phấn (Trang 9)
Hình tam giác đó - giao an lop 2tuan 26,27
Hình tam giác đó (Trang 10)
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 25. Bảng phụ - giao an lop 2tuan 26,27
hi ếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 25. Bảng phụ (Trang 22)
- GV: Phiếu ghi tên bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng phụ - giao an lop 2tuan 26,27
hi ếu ghi tên bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng phụ (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w