1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp Một

24 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp Một
Người hướng dẫn Thầy Điền
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.. Chuẩn bị đồ dùng dạy học : - Giáo viên: Bảng phụ chuẩn bị bài tập chính tả.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 31

Thứ hai Tập đọcToán

Hát

Ngưỡng cửaLuyện tập

Học hát: Bài Năm ngón tay ngoan

Thứ ba

Chính tảTập viếtToánThể dụcThủ công

Ngưỡng cửaTô chữ hoa: Q Đồng hồ Thời gianTrò chơi vận độngCắt, dán hàng rào đơn giản (tiết 2)

Thứ tư Tập đọcToán

TNXH

Kể cho bé ngheThực hànhThực hành quan sát bầu trờiThứ năm

Chính tảTập viếtToán

Mĩ thuật

Kể cho bé ngheTô chữ hoa: RLuyện tậpVẽ cảnh thiên nhiênThứ sáu

Tập đọcKể chuyệnĐạo Đức

SH lớp

Hai chị emDê con nghe lời mẹ Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tiết 2)

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 13 tháng 04 năm 2009

Tập đọc

NGƯỠNG CỬA

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài “Ngưỡng cửa”

- Đọc đúng các từ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Tìm được tiếng có vần ăt trong bài

- Nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc ngoài bài

- Hiểu được nội dung bài, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình em đi những đâu?

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài “Người bạn tốt” và trả lời câu hỏi

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Tập đọc:

• Giáo viên đọc mẫu

• Gọi học sinh đọc từng câu và tìm

tiếng khó

• Gạch chân tiếng khó

• Yêu cầu học sinh phân tích, đánh

vần, đọc trơn từng tiếng khó

• Đọc mẫu, giải nghĩa từ

• Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

• Yêu cầu đọc thi đua giữa các nhóm

• Yêu cầu đọc thi đua giữa các cá

nhân

• Yêu cầu đọc đồng thanh

 Ôn các vần ăt, ăc

• Yêu cầu tìm tiếng trong bài có vần

• 1 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm

• … ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào

• Cá nhân đọc từng tiếng

• Đồng thanh tất cả các từ

• Mỗi học sinh đọc 1 câu (2 lượt)

• 3 nhóm nối tiếp

• 2 học sinh đọc cả bài

• Đồng thanh cả bài

• … dắt

Trang 3

• Yêu cầu học sinh nhìn tranh mẫu,

nói câu chứa tiếng có vần ăt

• Yêu cầu học sinh nhìn tranh mẫu,

nói câu chứa tiếng có vần ăc

 Tìm hiểu bài, luyện đọc:

• Giáo viên đọc mẫu

• Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu

• Gợi ý rút ra nội dung bài

• Yêu cầu học sinh luyện nói: hằng

ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình em đi

- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung bài

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố kỹ năng cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh minh họa, bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Toán 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

3 Bài mới:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Luyện tập:

 Bài 1: Đặt tính rồi tính

 Bài 2: Nhìn hình vẽ, viết phép tính

Học sinh thi đua trừ không nhớ trong phạm vi 100

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà học bài

Trang 5

HỌC HÁT: “NĂM NGÓN TAY NGOAN”

(Thầy Điền soạn giảng)

Thứ ba, ngày 14 tháng 04 năm 2009

- Học sinh điền đúng vần: ăt, ăc hoặc g, gh vào chỗ trống

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Bảng phụ chuẩn bị bài tập chính tả

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Hướng dẫn tập chép:

• Giới thiệu khổ thơ tập chép

• Yêu cầu tìm tiếng khó

• Yêu cầu viết bảng con tiếng khó

• Yêu cầu chép khổ thơ vào vở

• Hướng dẫn soát lỗi

• Yêu cầu gạch chân tiếng sai và sửa

ra lề vở

• Hướng dẫn làm bài tập

a Điền vần ăt hoặc ăc vào chỗ trống

dưới mỗi hình để có từ hoàn

chỉnh

b Điền chữ g hoặc gh vào chỗ trống

dưới để có một đoạn văn hoàn

chỉnh

• Chấm bài và nhận xét

• Đồng thanh

• … nơi này, xa tắp

• Phân tích, viết trên bảng con

• Chép bài thơ

• Dò bài đôi chéo 2 học sinh

• Sửa lỗi

• … bắt tay, mắc

• … gấp truyện, ghi lại, bàn ghế

Trang 6

3 Cuỷng coỏ:

- Hoùc sinh vieỏt baỷng con nhửừng chửừ thửụứng vieỏt sai

4 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh veà nhaứ luyeọn taọp phaựt aõm ủuựng ủeồ vieỏt ủuựng chớnh taỷ

Taọp vieỏt

TOÂ CHệế HOA: Q

I Mục tiêu:

- Học sinh biết tô các chữ: Q

- Viết đúng các vần, từ ứng dụng: ăt, dìu dắt, ăc, màu sắc

- Biết viết chữ theo đúng qui trình viết Viết đúng kích thớc, cỡ chữ, khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chữ viết mẫu

- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

III Ph ơng pháp:

- Trực quan, luyện tập thực hành

IV Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ: P, con cừu, ốc bơu

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1.Giới thiệu bài: trực tiếp

3.2.Hớng dẫn tô chữ hoa

- Giáo viên hớng dẫn quan sát chữ mẫu và

nhận xét

- Chữ Q gồm những nét nào?

- Giáo viên nêu qui trình viết (vừa nói vừa

tô lại chữ trong khung)

3.3.Hớng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

- … đợc viết bằng nét cong kín và nét lợn

- Cá nhân đọc: ăt, dìu dắt, ăc, màu sắc

Trang 7

bảng phụ và trong vở tập viết.

- Cho học sinh viết vào bảng con các vần,

từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

3.4.Hớng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở

- Cho học sinh tô các chữ hoa: Q Lu ý tô

- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét

- Học sinh viết vào bảng con

- Giúp học sinh làm quen với mặt đồng hồ, biết đọc giờ đúng trên đồng hồ

- Bớc đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :

- Giaựo vieõn: Boọ ủoà duứng Toaựn 1

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Toaựn 1

III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Hoùc sinh coọng, trửứ khoõng nhụự trong phaùm vi 100

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp

3.2 Noọi dung:

- Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim

chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Học sinh quan sát

Trang 8

- Cho học sinh quan sát đồng hồ.

- Mặt đồng hồ có những gì?

- Giới thiệu kim chỉ giờ, chỉ phút

- Chiều quay của kim đồng hồ: quay từ

Hoùc sinh thi ủua xem ủoàng hoà nhanh vaứ ủoùc giụứ ủuựng

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi

- Tiếp tục trò chơi “Kéo ca lừa xẻ” Yêu cầu chơi có kết hợp vần điệu

II Địa điểm - Ph ơng tiện

- Địa điểm: sân trờng

- Phơng tiện: Còi, cầu, kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên ở sân trờng

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở

sâu

- Ôn bài thể dục: 2 lần 8 nhịp

2 Phần cơ bản

 Trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”

- Giáo viên cho học sinh đứng theo

từng đôi một quay mặt vào nhau và tập để

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học, khen ngợi những học sinh tham

Trang 10

- Giáo viên nhắc lại cách kẻ và cắt các

nan đứng, nan ngang

- Dựa vào đờng kẻ ô trên mặt giấy, kẻ

một đờng chuẩn

- Dán 4 nan đứng, mỗi nan cách nhau 1

ô

- Dán 2 nan ngang: nan ngang thứ nhất

cách đờng chuẩn 1 ô, nan ngang thứ

hai cách đờng chuẩn 4 ô

 Thực hành

- Giáo viên nhắc nhở học sinh khi dán

hàng rào vào vở phải theo đúng trình

tự nh đã đợc hớng dẫn

- Khuyến khích học sinh dùng bút màu

trang trí thêm cảnh vật sau hàng rào

Trang 11

Thứ tư, ngày 15 tháng 04 năm 2009

Tập đọc

KỂ CHO BÉ NGHE

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc đúng cả bài: “Kể cho bé nghe”

- Đọc đúng các từ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Học sinh tìm được tiếng trong bài có chứa vần ươc

- Học sinh tìm được tiếng ngoài bài có chứa vần ươc hoặc ươt

- Hiểu được nội dung bài Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: hỏi đáp về những con vật em biết

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh minh hoạ phần luyện nói, bảng phụ chuẩn bị nội dung bài tập đọc

- Học sinh: Bảng con, sách giáo khoa, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài “Ngưỡng cửa” và trả lời câu hỏi

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Tập đọc:

• Giáo viên đọc mẫu

• Gọi học sinh đọc từng câu và tìm

tiếng khó

• Gạch chân tiếng khó

• Yêu cầu học sinh phân tích, đánh

vần, đọc trơn từng tiếng khó

• Đọc mẫu, giải nghĩa từ

• Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

• Yêu cầu đọc thi đua giữa các nhóm

• Yêu cầu đọc thi đua giữa các cá

nhân

• Yêu cầu đọc đồng thanh

 Ôn các vần ươc, ươt

• 1 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm

• … ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn

no, quay tròn, nấu cơm

• Cá nhân đọc từng tiếng

• Đồng thanh tất cả các từ

• Mỗi học sinh đọc 1 câu (2 lượt)

• 3 nhóm nối tiếp

• 2 học sinh đọc cả bài

• Đồng thanh cả bài

Trang 12

• Yeõu caàu tỡm tieỏng coự vaàn ửục trong

baứi

• Yeõu caàu tỡm tieỏng coự vaàn ửục hoaởc

ửụt ngoaứi baứi

 Tỡm hieồu baứi, luyeọn ủoùc:

• Giaựo vieõn ủoùc maóu

• Goùi hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu

• Hửụựng daón hoùc thuoọc baứi thụ

• Gụùi yự ruựt ra noọi dung baứi

• Giụựi thieọu chuỷ ủeà luyeọn noựi

• Hửụựng daón hoùc sinh nhỡn tranh traỷ

lụứi theo maóu

Hoùc sinh thi ủua ủoùc thuoọc loứng baứi thụ

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

THệẽC HAỉNH

I Muùc tieõu :

- Giúp học sinh củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ

- Củng cố sự hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :

- Giaựo vieõn: Boọ ủoà duứng Toaựn 1

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Toaựn 1

III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Giaựo vieõn quay kim ủoàng hoà cho hoùc sinh quan saựt vaứ ủoùc giụứ

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp

3.2 Thửùc haứnh:

Trang 13

 Bài 1: Đọc và viết giờ dới mỗi đồng hồ

theo mẫu

 Bài 2: Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ

chỉ giờ đúng (theo mẫu)

 Bài 3: Nối tranh với đồng hồ thích

- Buổi sáng, học ở trờng: 10 giờ

- Buổi tra, ăn cơm: 11 giờ

- Buổi chiều, học nhóm: 3 giờ

- Buổi tối, nghỉ ở nhà: 8 giờ Bạn An đi từ thành phố về quê

- Buổi sáng: đi lúc … giờ

- Buổi chiều: đến lúc … giờ

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh thi ủua xem ủoàng hoà nhanh vaứ ủoùc giụứ ủuựng

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi

Tửù nhieõn xaừ hoọi

THệẽC HAỉNH QUAN SAÙT BAÀU TRễỉI

Trang 14

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập, bút màu.

III Hoạt động dạy học :

1 Ôn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra:

- Nêu các dấu hiệu chính để nhận biết trời nắng, trời ma

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu: trực tiếp

 Hoạt động 1: Quan sát bầu trời

- Giúp học sinh biết quan sát, nhận xét và

biết sử dụng vốn từ riêng để mô tả bầu

trời và những đám mây

- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh

trớc khi cho học sinh ra ngoài quan sát

bầu trời

- Nhìn lên trời em có thấy mặt trời và

những khoảng trời xanh không?

- Trời hôm nay có nhiều mây hay ít mây?

- Đám mây có màu gì?

- Mây đứng im hay chuyển động?

- Nhìn xuống sân trờng em thấy khô hay

ớt?

- Hôm nay trời nắng hay trời ma?

 Kết luận: Quan sát những đám mây trên

bầu trời ta biết trời đang nắng, trời râm hay

trời sắp ma

 Hoạt động 2: Vẽ bầu trời

- Hớng dẫn học sinh biết dùng hình vễ để

biểu đạt kết quả quan sát cảnh bầu trời

- Học sinh nhắc lại các dấu hiệu chính của trời nắng và trời ma

- Học sinh tập thể dục theo lời bài hát “Thỏ đi tắm nắng”

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học và áp dụng những

điều đã học vào thực tế hàng ngày

Trang 15

Thứ năm, ngày 16 tháng 04 năm 2009

- Trình bày đúng bài thơ

- Học sinh điền đúng: ươc, ươt hoặc ng, ngh

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Bảng phụ chuẩn bị bài tập chính tả

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Hướng dẫn tập chép:

• Giới thiệu bài thơ viết chính tả

• Yêu cầu tìm tiếng khó

• Yêu cầu viết bảng con tiếng khó

• Hướng dẫn cách trình bày bài thơ và

cho học sinh nghe, viết vào vở

• Đọc bài cho học sinh soát lỗi

• Yêu cầu gạch chân tiếng sai và sửa

ra lề vở

• Hướng dẫn làm bài tập

a) Điền chữ ươc hoặc ươt vào chỗ

trống dưới mỗi hình để có từ hoàn

chỉnh

b) Điền chữ ng hoặc ngh vào chỗ

trống để có đoạn văn hoàn chỉnh

• Chấm bài và nhận xét

• Đồng thanh

• … ầm ĩ, vịt bầu, vện, nhện, cối

• Phân tích, viết trên bảng con

• Học sinh nghe, viết bài vào vở

• Dò bài, soát lỗi

• Sửa lỗi

• … rất mượt, thước đo

• … ngày, ngày , nghỉ, người

3 Củng cố:

Học sinh viết bảng con những chữ thường viết sai

4 Nhận xét, dặn dò:

Trang 16

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh veà nhaứ luyeọn taọp phaựt aõm ủuựng ủeồ vieỏt ủuựng chớnh taỷ.

Taọp vieỏt

TOÂ CHệế HOA: R

I Mục tiêu:

- Học sinh biết tô các chữ: R

- Viết đúng các vần, từ ứng dụng: ơc, dòng nớc, ơt, xanh mớt

- Biết viết chữ theo đúng qui trình viết Viết đúng kích thớc, cỡ chữ, khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chữ viết mẫu

- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

III Ph ơng pháp:

- Trực quan, luyện tập thực hành

IV Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ: Q, dìu dắt, màu sắc

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp

- Giáo viên nêu qui trình viết (vừa nói vừa

tô lại chữ trong khung)

3.3 Hớng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các vần,

từ ứng dụng

- … gồm có 2 nét đợc viết bằng 1 nét cong, 1 nét thắt

- Cá nhân đọc: ơc, dòng nớc, ơt, xanh mớt

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 17

- Giáo viên nhận xét.

3.4 Hớng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở

- Cho học sinh tô các chữ hoa: R Lu ý tô

- Giúp học sinh củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ

- Củng cố sự hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :

- Giaựo vieõn: Boọ ủoà duứng Toaựn 1

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Toaựn 1

III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Giaựo vieõn quay kim ủoàng hoà cho hoùc sinh quan saựt vaứ ủoùc giụứ

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp

Trang 18

 Bµi 2: Quay c¸c kim trªn mƯt ®ơng hơ

®Ó ®ơng hơ chØ ®óng gií theo sỉ cho

- Em ngñ dỊy lóc 6 gií s¸ng

- Em ®i hôc lóc 7 gií

- Em hôc xong buưi s¸ng lóc 11 gií

- Em hôc buưi chiÒu lóc 2 gií

- Em tíi hoa buưi chiÒu lóc 5 gií

- Em ®i ngñ lóc 9 gií tỉi

4 Cụng coâ:

Hóc sinh thi ñua xem ñoăng hoă nhanh vaø ñóc giôø ñuùng

5 Nhaôn xeùt, daịn doø:

Nhaôn xeùt tieât hóc, daịn hóc sinh veă nhaø hóc baøi

Mó thuaôt

VEÕ CẠNH THIEĐN NHIEĐN

I Múc tieđu :

- Taôp quan saùt thieđn nhieđn

- Veõ ñöôïc cạnh thieđn nhieđn theo yù thích

- Theđm yeđu meân queđ höông, ñaât nöôùc

II Chuaơn bò :

- Giaùo vieđn: Moôt soẫ tranh phong cạnh veă nođng thođn, mieăn nuùi, sođng, bieơn…

- Hóc sinh: Vôû taôp veõ, buùt chì, buùt maøu

III Hoát ñoông dáy hóc :

1 OƠn ñònh: haùt

2 Baøi môùi:

Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh

2.1 Giôùi thieôu:

- Giaùo vieđn giôùi thieôu caùc tranh

phong cạnh thieđn nhieđn Gôïi yù ñeơ hóc

sinh bieât:

Cạnh sođng bieơn

Cạnh ñoăi nuùi

Cạnh ñoăng ruoông

Cạnh haøng cađy ven ñöôøng

- Hóc sinh quan saùt

- … bieơn, thuyeăn, mađy, trôøi

- … nuùi, ñoăi, cađy, suoâi

- … caùnh ñoăng, con trađu, haøng cađy

- …

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và trong vở tập viết. - Giáo án lớp Một
Bảng ph ụ và trong vở tập viết (Trang 7)
Bảng phụ và trong vở tập viết. - Giáo án lớp Một
Bảng ph ụ và trong vở tập viết (Trang 16)
Hình trong tranh. - Giáo án lớp Một
Hình trong tranh (Trang 19)
w