- Vừa học bài gì?- Phép trừ nhẩm các số tròn chục giống phép tính nào em đã học?. Mục tiêu: Giúp hs: - Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở
Trang 1TUẦN 25
TPPCT :93
MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số trịn chục; biết giải tốn cĩ phép cơng
- HS làm các bài tập 1,2,3,4 sgk/132
HSKG : làm bài 5 sgk/132
II Chu ẩn bị :
- Bảng phụ
III N ội dung :
HO
ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Trừ các số tròn
chục
- Gọi 2 hs lên bảng làm:
90 60 70
- 30 - 20 - 40
80 50 30
- 60 - 10 - 20
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Luyện
tập” (Ghi)
Hoạt động: Thực hành
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
70 – 50 60 – 30 90 – 50
80 – 40 40 – 10 90 – 40
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?
- Gọi 3 hs lên bảng làm
HO
ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát
HS nhận xét
HS nhắc lại
Đặt tính rồi tính
Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
70 80 60 40 90 90
- 50 - 40 - 30 - 10 - 50 - 40
20 40 30 30 40 50
Trang 2- GV nhận xét.
Bài 2:
- Đọc yêu cầu bài
- Treo bảng phụ có nội dung bài 2,
nói: Đây là 1 dãy các phép tính liên
tiếp với nhau các em chú ý kĩ để điền
số vào ô trống cho đúng
- Gọi 1 hs lên bảng điền
- GV nhận xét
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
- Các em cần nhẩm các phép tính để
tìm kết quả
Bài 4: Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ
mua thêm 1 chục cái nữa Hỏi nhà
Lan có tất cả bao nhiêu cái bát?
- Bài toán cho biết gì? (Ghi)
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết bao nhiêu cái bát ta làm
phép tính gì?
- Gọi 1 hs lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 5:
- Đọc yêu cầu bài
- Treo bảng phụ có ghi nội dung bài
5
50 … 10 = 40
30 … 20 = 50
40 … 20 = 20
- GV nhận xét
4 Củng cố:
HS nhận xét
Điền số vào chỗ chấm
HS nhận xét
Đúng ghi đ, sai ghi s
HS làm bài
HS đổi vở kiểm tra nhau
HS đọc đề
1 chục = 10
Có: 20 cái bát Thêm: 10 cái bát Có tất cả: … cái bát?
Tính cộng Bài giải Nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát
HS nhận xét
HSKG Điền dấu +, - vào chỗ chấm
3 hs lên bảng thi đua ai gắn đúng, nhanh
HS nhận xét
a) 60cm – 10cm = 50 cm S b) 60cm – 10 cm = 50 cm Đ c) 60 cm – 10 cm = 40 cm S
Trang 3- Vừa học bài gì?
- Phép trừ nhẩm các số tròn chục
giống phép tính nào em đã học?
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính
xác
Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Điểm ở trong Điểm
ở ngòai” trang 133
Luyện tập
Giống phép trừ trong phạm vi 10
Trang 4TUẦN 25
TPPCT : 94
MÔN: TOÁN BÀI: ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngồi một hình; biết cộng trừ các số trịn chục, giải bài tốn
cĩ phép cộng
- HS làm các bài tập 1,2,3,4 sgk/133,134
II Chu ẩn bị :
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III N ội dung :
HO
ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 hs lên bảng làm
50 + 30 = 50 + 40 =
80 – 40 = 60 – 30 =
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Điểm ở
trong, điểm ở ngoài một hình” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở
trong, ngoài hình vuông
Bước 1: Giới thiệu phía trong, ngoài
hình vuông
- Gắn hình vuông lên bảng, hỏi đây
là hình gì?
- Gắn bông hoa ở trong, con bướm ở
ngòai
+ Có hình gì nữa?
+ Bông hoa nằm ở đâu?
+ Con bướm nằm ở đâu?
Bước 2: Giới thiệu điểm ở phía trong
và điểm ở phía ngoài hình vuông
- GV chấm 1 điểm ở trong hình
vuông, hỏi: vừa vẽ gì?
HO
ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
- Hình vuông
- Bông hoa, con bướm
- Nằm trong hình vuông
- Nằm ngòai hình vuông
- HS lên chỉ đầu là phía trong hình vuông
- Vẽ 1 điểm
Trang 5- Để gọi tên điểm đó người ta dùng 1
chữ cái in hoa Cô dùng chữ A (Viết
A cạnh dấu chấm trong hình vuông)
- GV đọc “điểm A”
- Điểm A nằm ở vị trí nào của hình
vuông?
- GV gắn “điểm A ở trong hình
vuông”
- Cô vừa vẽ gì?
- Điểm N nằm ở vị trí nào của hình
vuông?
Hoạt động 2: Giới thiệu điểm ở
trong, ở ngòai hình tròn (tương tự
hình vuông)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
bài 1 Gọi 1 hs lên bảng điền
- Điểm nào nằm ở trong hình tam
giác?
- Điểm nào nằm ở ngoài hình tam
giác
Bài 2:
- Đọc yêu cầu bài
- Gắn hình vuông, hình tròn lên bảng
Gọi 2 hs làm phần a, 2 hs làm phần b
(yêu cầu đặt tên điểm)
- GV nhận xét
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
- Muốn tính 20 + 10 + 10 thì phải lấy
20 cộng 10 được bao nhiêu cộng tiếp
10
- HS đọc đồng thanh
- Nằm trong hình vuông
- HS đọc
- Điểm N
- Ở ngòai hình vuông
- HS đọc “Điểm N nằm ở ngoài hình vuông Điểm A ở trong hình vuông
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- HS nhận xét
- A, B, I
- EDC
a) Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông
- Vẽ 4 điểm ở ngoài hình vuông b) Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn
- Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn
HS đọc, nhận xét
- Tính
- HS làm vào vở
20 + 10 + 10 = 40 60 – 10 – 20 = 30
30 + 10 + 20 = 60 60 – 20 – 10 = 30
30 + 20 + 10 = 60 70 + 10 – 20 = 60
Trang 6- GV nhận xét.
Bài 4: Hoa có 01 nhãn vở, mẹ mua
cho Hoa thêm 20 nhãn vở nữa Hỏi
Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
- Giáo viên ghi tóm tắt:
Có: 10 nhãn vở
Thêm: 20 nhãn vở
Có tất cả: … nhãn vở
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 1 số hs lên vẽ điểm ở trong,
ngoài hình vuông, hình tròn
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính
xác
Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Luyện tập chung ”
trang 135
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS làm vào vở
Bài giải:
Hoa có tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Đáp số: 30 nhãn vở
- 1 hs đọc bài giải
- Hs nhận xét
- Điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình
Trang 7TUẦN 25
TPPCT : 25
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI: CON CÁ
I Mục tiêu: Sau giờ học hs:
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con cá trên hình vẽ hay vật thật
HSKG: Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn.
II Chu ẩn bị :
- Một số con cá thật hs đem vào lớp
- Các hình ở bài 25 Bút màu
III N ội dung :
HO
ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Cây gỗ
- Gọi 2 hs trả lời
+ Nêu ích lợi của cây gỗ?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Con cá”
(Ghi)
Hoạt động 1: Quan sát con cá
Bước 1: Giao nhiệm vụ
+ Tên của con cá?
+ Chỉ, nói tên các bộ phận mà em thấy
ở cá?
+ Cá sống ở đâu?
Nó bơi bằng bộ phận nào?
Bước 2: Kiểm tra
- GV chỉ vào cá thật (tranh) nói: cá có
đầu, mình, đuôi, vây Cá thở bằng
mang
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Bước 1: giao nhiệm vụ
Bước 2: Kiểm tra
+ Người ta dùng gì để bắt cá trong
hình 53?
HO
ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát
- Cây gỗ được trồng để lấy gỗ, làm bóng mát, ngăn lũ, …
- HS nhắc lại
- 4hs/nhóm cùng thảo luận, quan sát con cá mình đem vô lớp
- Đại diện các nhóm trình bày,
- Nhóm khác nhận xét
- HS quan sát tranh trong SGK
- 2 hs/nhóm, 1 em hỏi, 1 em trả lời
- HS đọc câu hỏi, trả lời
Trang 8
-+ Biết những cách nào để bắt cá?
+ Em biết những loại cá nào?
+ Em thích ăn những loại cá nào?
+ Ăn cá có lợi ích gì?
Kể tên một số loại cá sống ở nước
mặn hay nước ngọt
+ GV: Có rất nhiều cách bắt cá: đánh
bắt bằng lưới hay câu Ăn cá có rất
nhiều lợi ích, rất tốt cho sức khỏe, giúp
cho xương phát triển
Hoạt động 3: Thi vẽ cá, mô tả cá
mà mình vẽ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bước 2: Kiểm tra
+ GV tuyên dương 1 số hs
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Nói tên các bộ phận của con cá?
- Ăn cá có lợi ích gì?
Nhận xét – tuyên dương-dặn dò:
Chuẩn bị bài “Con gà”
- Vó, câu, lưới, tát cá …
- Tai tượng, chim, 3 đuôi, 7 màu, rô, chép, mè …
- HS nhận xét
HSKG
- HS vẽ con cá của mình vào vở bài tập
- 1 vài hs lên giới thiệu con cá của mình
- HS chỉ, nói được tên cá, các bộ phận của cá
- Con cá
- Cá có mình, đầu, đuôi, vây
- Tốt cho sức khỏe, giúp cho xương phát triển, bổ mắt
Trang 9TUẦN 25
TPPCT : 95
MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Biết cấu tạo số trịn chục, biết cộng, trừ các số trịn chục; biết giải tốn cĩ một phép cộng
- HS làm các bài tập 1,2,3,4 sgk/135 HSKG : làm bài tập 5 /135
II Chu ẩn bị :
- Bảng phụ
III N ội dung :
HO
ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Điểm ở trong,
điểm ở ngoài 1 hình
- GV gắn lên bảng
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Luyện tập
chung” (Ghi)
Hoạt động: Thực hành
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 hs đọc bài
- GV nhận xét
Bài 2:
- Đọc yêu cầu bài
HO
ẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát
- 2 hs lên bảng
- 1 hs vẽ 2 điểm ở trong hình vuông, 3 điểm ngoài hình vuông
- 1 hs vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác, 2 điểm ở ngoài hình tam giác
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
- Viết (theo mẫu)
- 1 hs đọc mẫu: Số 10 gồm 1 chục và
0 đơn vị
- HS nhận xét
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 50,
13, 30, 9 b) Viết các số theo thứ tự tự lớn đến
Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Trang 10- Gắn bảng phụ, gọi 2 hs lên làm.
a) 9, 13, 30, 50
b) 80, 40, 17, 8
- GV nhận xét
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
- Gọi 3 hs lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 4: Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh,
lớp 1B vẽ được 30 bức tranh Hỏi cả
hai lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh
- GV ghi tóm tắt:
Lớp 1A: 20 bức tranh
Lớp 1B: 50 bức tranh
Cả hai lớp: … bức tranh?
- GV nhận xét
Bài 5:- Đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 hs lên bảng làm, mỗi hs làm 1
ý
D A E
B C
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính
xác
Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Xem lại bài
bé: 8, 80, 17, 40
- HS nhận xét
a) Đặt tính rồi tính
b) Tính nhẩm
- HS làm vào vở
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- 1 hs lên giải
Bài giải:
Cả 2 lớp vẽ được:
20 = 30 = 50 (bức tranh) Đáp số: 50 bức tranh
- HS nhận xét
Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tam giác
HSKG
a) 70 20 80 80 +20 +70 - 30 - 50
90 90 50 30 b) 50+20 = 70 60cm + 10cm = 70cm 70-50=20 30cm + 20cm = 50cm 70-20=50 40cm – 20cm = 20 cm
Trang 11TUẦN 25
TPPCT : 25
MÔN: THỦ CÔNG BÀI: CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (TIẾT 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách kẻ,cắt dán được hình chữ nhật
- Học sinh kẻ,cắt dán được hình chữ nhật theo 2 cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
- HS khéo tay : Kẻ, cắt dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Cĩ thể kẻ, cắt , dán được hình chữ nhật cĩ kích thước khác
II Chuẩn bị:
- GV: hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô
Tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn
- HS: Giấy màu, giấy vở, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ, vở thủ công
III N ội dung :
HO
ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Nhắc lại cách kẻ, cắt hình chữ nhật
Cách 1:
+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy Từ
điểm A đếm xuống 5 ô ta được điểm
D
+ Từ A và D đếm sang 7 ô ta được
điểm B, C
+ Nối lần lượt điểm A, đến B, B đến
C, C đến D, D đến A
+ Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA
được hình chữ nhật
Cách 2:
+ Từ đỉnh A ở góc giấy màu lấy 1
cạnh 7 ô và lấy 1 cạnh 5 ô ta được
cạnh AB, AD Từ B kẻ xuống, từ D
kẻ sang phải gặp nhau tại C
+ Cắt hai cạnh được hình chữ nhật
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Cắt, dán
hình chữ nhật (T2)” (Ghi)
Hoạt động 3: Thực hành
HO
ẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hát
HS lắng nghe
HS nhắc lại
HS kẻ, cắt hình chữ nhật theo 2 cách
Trang 12+ GV quan sát, giúp đỡ hs còn lúng
túng
+ Các em phải ướm sản phẩm vào vở
trước sau đó bôi hồ, dán cân đối,
phẳng
- Chọn 1 số sản phẩm đẹp để tuyên
dương
4 Nhận xét - dặn dò:
- Tinh thần học tập
- Chuẩn bị đồ dùng học tập
- Kĩ thuật kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, bút chì,
thước kẻ, kéo để học bài “Cắt dán
hình vuông”
HS dán
HS trưng bày sản phẩm
HSKG : kẻ, cắt , dán được hình chữ nhật
cĩ kích thước khác
Trang 14Thứ sáu, ngày 7 tháng 3 năm 2008
-o0o -Tiết: 5 - 6
MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: CÁI NHÃN VỞ
I Mục tiêu:
1) Đọc:
- Đúng, nhanh cả bài: “Cái nhãn vở”
- Đúng các từ: nhãn vở, nắn nót viết, ngay ngắn, khen
- Ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, dấu phẩy
2) Ôn các tiếng có vần ang, ac:
- HS tìm được tiếng có vần ang trong bài
- Nói được câu chứa tiếng có vần ang, ac ngoài bài
3) Hiểu:
- HS hiểu nội dung bài
- Hiểu tác dụng cái nhãn vở
- Biết tự làm, trang trí nhãn vở
II Đồ dùng:
- Bộ chữ HVTV
- Tranh minh họa: bài tập đọc, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Tặng cháu
- Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bài “Tặng
cháu” và trả lời:
+ Bác Hồ tặng vở cho ai?
+ Bác mong bạn nhỏ điều gì?
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Treo tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- Để biết cách đọc nhãn vở, biết viết
nhãn vở, hiểu tác dụng nhãn vở đối
với hs Bài học hôm nay giúp em
hiểu hôm qua bài “Cái nhãn vở”
(Ghi)
- Hát
- Cho bạn học sinh
- Ra sức học tập chăm chỉ để trở thành người có ích cho đất nước
- Em bé đang ngồi viết nhãn vở Bố em bé nhìn em viết nhãn vở
- HS nhắc lại
Trang 15 Hoạt động 1: Luyện đọc.
+ GV đọc mẫu lần 1:
+ Luyện đọc:
- Luyện tiếng, từ: nhãn vở, trang trí,
nắn nót, ngay ngắn (Ghi)
- Luyện câu
- Luyện đọan bài
Hoạt động 2: Ôn các vần ang, ac
a) Tìm tiếng trong bài có vần ang
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac
- GV ghi tiếng hs tìm
+ ang: cây bàng, cái thang, càng cua,
buổi sáng
+ ac: vàng bạc, các bạn, động tác,
bác hai
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
5 Nhận xét – Tuyên dương:
- Chuẩn bị tiết 2
Tiết 2.
1 Ổn định
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài, luyện
đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- Bạn Giang viết những gì lên nhãn
vở?
- Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
- 3 – 5 hs đọc cá nhân – đồng thanh
- HS phân tích tiếng, đính tiếng
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Từng bàn đọc nối tiếp từng câu
- 3 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Đại diện 4 tổ thi đọc
- HS tìm, đọc, phân tích: Giang, trang
- HS quan sát tranh
- HS đọc mẫu: cái bảng, con hạc, bản nhạc
- 4 hs / nhóm cùng thảo luận tìm tiếng
- Nhóm khác nhận xét
- Cái nhãn vở
- 1 hs đọc toàn bài
- Hát
- HS nêu lại “Cái nhãn vở”
- 2 hs đọc bài trên bảng
- 2 hs đọc đoạn 1 “Bố … nhãn vở”
- Tên trường, tên lớp, tên vở, họ tên của bạn, năm học
- 2 hs đọc đọan còn lại
- Đã tự viết nhãn vở
Trang 16- Nhãn vở có tác dụng gì?
Hoạt động 2: Hướng dẫn tự làm,
trang trí nhãn vở
- GV làm nhãn vở trên bảng
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
dò:
- Đọc lại bài
- 2 hs đọc toàn bài
- Cho ta biết đó là vở gì, của ai,
ta không bị nhầm lẫn
- HS tự cắt nhãn vở, tự trang trí, viết đầy đủ điều cần có trên nhãn vở
- HS dán nhãn vở lên bảng
- HS nhận xét
- Cái nhãn vở
- 1 hs đọc toàn bài
Trang 17Tiết: 1
MÔN: KỂ CHUYỆN BÀI: RÙA VÀ THỎ
I Mục tiêu:
- Ghi nhớ được nội dung câu chuyện để dựa vào tranh minh họa và các câu hỏi, kể lại từng đoạn tòan bộ câu chuyện
- Biết đổi giọng kể phân biệt vai: Rùa, Thỏ, người dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống không được chủ quan, kiêu ngạo, chậm như Rùa nhưng kiên trì, nhẫn nại, ắt thành công
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa câu chuyện
- Mặt nạ Rùa, Thỏ
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chưa có
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Em có biết Rùa,
Thỏ là những con vật như thế nào?
Các em có biết câu chuyện diễn ra
như thế nào không? Bây giờ cô sẽ kể
câu chuyện “Rùa và Thỏ” (ghi)
Hoạt động 1: GV kể
+ GV kể lần 1:
- Hát
- HS nhắc lại
- Trời thu mát mẻ Trên bờ sông 1 con Rùa đang cố sức tập chạy, 1 con Thỏ thấy liền mỉa mai:
+ Chậm như Rùa mà cũng tập chạy
- Rùa đáp: Anh đừng chế giễu tôi! Anh với tôi thử chạy thi coi ai hơn?
+ Thỏ ngạc nhiên: Chú em mà cũng dám chạy thi với ta sao? Ta chấp chú 1 nửa đường đó
+ Rùa không nói gì Biết mình chậm chạp nó cố sức chạy
- Thỏ nhìn theo mỉm cười Nó nghĩ: Việc gì mà phải vội, Rùa gần tới đích mình phóng cũng thừa sức thắng Vì vậy nó nhởn nhơ nhìn trời, nhìn mây, thỉnh thoảng nhắm nháp vài ngọn cỏ non có vẻ khoan khoái lắm
- Lúc sực nhớ đến cuộc thi, ngẩng đầu lên, nó thấy Rùa gần tời đích, bàn vắt chân lên cổ mà chạy Nhưng đã muộn mất rồi, Rùa đã tới đích trước
+ GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh
Hoạt động 2: HS kể từng tranh
Treo tranh 1:
- Rùa đang làm gì?
- Thỏ nói gì với Rùa?
- HS quan sát
- Cố sức tập chạy
- Chậm như Rùa mà cũng đòi