I .Mục tiêu: Giúp HS:Đọc lu loát toàn bài: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc gấp gáp, căng thẳng, cảm hứng ngợi ca.. *KNS.Ra quyết định.Đảm nhận trỏch nhiệm - Y/c HS đọc thầm đoạn
Trang 1Tuần 26: Thứ 2 ngày 7 tháng 3 năm 2011
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
- Vận dụng thực hiện tốt các bài tập có lien quan và tính toán trong cuộc sống.
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:Gọi HS chữa bài luyện thêm ở nhà.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐI:(15') Hớng dẫn luyện tập.
- GV tổ chức cho HS tự làm bài tập(sgk).
- Chú ý cách trình bày bài làm của HS, tính
toán của HS
- GV theo dõi, hớng dẫn bổ sung Chấm bài
một số em, nhận xét
HĐ2 :(18')Chữa bài, củng cố.
- Sau mỗi bài tập GV nhận xét, củng cố.
Bài 1: Tính rồi rút gọn
a)
4
3
:
5
3
b) Tơng tự
- GV củng cố về phép chia, phép nhân phân
số
Bài 2: Tìm x
a)
7
4
5
3
x
- Củng cố về cách tìm TP chua biết.
Bài 3: Tính;
a)
2
3
3
2
- Nhận xét mỗi phép nhân.
Bài 4:
C: Củng cố dặn - dò:
- Dặn HS về luyện tập thêm – ghi nhớ bài tập
3,4
- Chuẩn bị bài sau.
- HS chữa bài.
- Lớp thống nhất kết qủa.
- Theo dõi
- HS tự làm bài.
- Lu ý bài tập 2 Tìm TP cha biết cần xác định
đúng
- HS chữa bài, lớp thống nhất kết quả
-
5
4 3 5
4 3 3
4 5
3 4
3 : 5
3
- HS nhắc lại.
a)
7
4 5
3
x =>
5
3 : 7
4
x =>
21
20
8
5
x
2 3
3 2 2
3 3
2
- là 2 phân số đảo ngợc kết qủa bằng 1.
Bài gải:
Độ dài của hình bình hành là:
) ( 1 5
2 5
2
m
Đáp số: 1 m
- Lắng nghe, thực hiện
I Mục tiêu: Giúp HS:Đọc lu loát toàn bài: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc gấp gáp,
căng thẳng, cảm hứng ngợi ca Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, các từ thanh làm nổi bật sự giữ giội của cơn bão, sự bền bỉ, dẻo dai và tinh thần quyết thắng của thanh niên xung kích
- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong
cuộc đấu tranh chống thiên tai bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống bình yên
Trang 2- *KNS.Giao tiếp thể hiện sự cảm thụng.Ra quyết định.Đảm nhận trỏch nhiệm
II ẹoà duứng daùy hoùc Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (5')- Kiểm tra 2 HS đọc thuộc bài thơ
về Tiểu đội xe không kính, trả lời câu hỏi trong
sgk GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới: GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐ1: Luyện đọc:
- Y/c HS luyện đọc( đoạn).
- Y/c HS luyện đọc theo cặp.đọc toàn bài.
- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
- GV có thể nhắc lại nghĩa của các từ
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Cuộc chiến đấu giữa con ngời và cơn bóo
biển đợc miêu tả theo trình tự nh thế nào?
*KNS.Giao tiếp thể hiện sự cảm thụng
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1, tìm những từ ngữ,
hình ảnh trong đoạn văn nói lên sự đe doạ của
cơn bảo biển?
+ Y/c HS đọc thầm đoạn 2, cuộc tấn công dữ dội
của cơn bảo biển đợc miêu tả nh thế nào?
+ Trong đoạn 1 và 2 , tác giả sự dụng biện pháp
miêu tả gì để miêu tả hình ảnh của biển cả?
+ Các biện pháp nghệ thuật này có tác dụng gì?
*KNS.Ra quyết định.Đảm nhận trỏch nhiệm
- Y/c HS đọc thầm đoạn 3: Những từ ngữ, hình
ảnh nào trong đoạn văn thể hiện lòng dũng cảm,
sức mạnh và sự chiến thắng của con ngời trớc
cơn bảo biển?
HĐ3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.
GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm thể hiện đúng nội
dung
- GV có thể chọn một trong 3 đoạn.
- GV đọc diễn cảm- HS luyện đọc diễn cảm
GV diễn cảm, ghi điểm
C: Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc bài
- Lớp nhận xét, bổ sung.
HS lắng nghe
HS tiếp nối đọc 3 đoạn của bài ( 3 lợt) Mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- HS luyện đọc theo cặp
- Một HS đọc toàn bài.
-HS đọc chú giải
- HS theo dõi
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ Biển đe doạ(Đ1) Biển tấn công( Đ2) ngời thắng biển( Đ3)+ gió bắt đầu thổi mạnh- nớc biển càng dữ - biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng manh nh con mập đớp con cá chim nhỏ bé
+ rõ nét, sinh động Cơn bảo có sức phá huỷ tởng nh không gì nổi, nh một đàn cá voi lớn, sóng trào cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội,
ác liệt Một bên là biển,
+ Tác giả dùng biện pháp so sánh: nh con mập
đớp , nh một đàn cá voi lớn: biện pháp nhân hoá: biển cả muốn nuốt tơi , biển, gió giữ
điên cuồng
- Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động gây ấn tợng mạnh mẽ
- Hơn hai chục thanh niên
3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm cả đoạn.
Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí HS thi đoc diễn cảm
- Lắng nghe, thực hiện
Khoa học: Nóng lạnh và nhiệt độ.
I Mục tiêu:
- HS nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi, sự chuyền nhiệt.
- HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng, lạnh của
chất lỏng
II// ẹoà duứng daùy hoùc Phích nớc sôi.
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 cốc, 1 lọ cắm ống thuỷ tinh
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.Bài cũ: + Y/c 1 số HS nêu 1 số loại nhiệt kế
và cách sử dụng
- GV nhận xét ghi diểm
B.Bài mới: GTB nêu mục tiêu tiết học.
- HS nêu.
- Nhận xét.
Trang 3HĐI:(15') Tìm hiểu sự truyền nhiệt.
- Y/c HS làm thí nghiệm trang 102 -SGK.
- Y/c HS dự đoán kết quả trớc khi làm thí
nghịêm và đối chiếu kết quả sau khi thí nghiệm
- Y/c HS mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật nóng
lên và lạnh đi
- GV kết luận HĐ1.
HĐ2.(16'): Thực hành sự co gian của nớc khi
lạnh đi và nóng lên.
Y/c HS tiến hành làm thí nghiệm trang 103
-SGK theo nhóm
+Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc ấm
+ Nhúng bầu nhiệt kế vào nớc vào nớc đá đang
tan
- kết luận về sự giản nở của nớc.
- Nêu ví dụ thực tế mỗi khi chất lỏng co lại,
nở ra
C: Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ứng dụng thực tế - chuẩn bị bài
sau
- Lắng nghe.
- HS dự đoán kết quả thí nghiệm
- HS làm thí nghiệm.
- Báo cáo kết qủa.
- Sau 1 thời gian đủ lâu, nhiệt độ của cốc và
của chậu sẽ bằng nhau
- VD: Nớc lạnh trong chậu và cốc nớc nóng.
- Vật nóng lên khi thu nhiệt và nóng lên khi
toả nhiệt
- Tiến hành thí nghiệm, nêu kết quả:
Lu ý: Nớc đợc đổ đầy lọ, ghi lại mức chất lỏng trớc, sau mỗi lần nh vậy quan sát chất lỏng trong ống
+ Cột chất lỏng trong ốn dâng lên
+ Cột chất lỏng trong ống tụt xuống
- VD: Nớc bỏ vào tủ làm đá : co lại.
- Nớc đợc đun xôi nở ra: khi đổ nớc đun xôi
không nên đổ đầy
- Lắng nghe
- Thực hiện.
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Chính tả( nghe viết) Thắng Biển
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài đọc: Thắng Biển.
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả: l/n, in/inh.
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Một số tờ phiếu khổ to viết bài tập 2b
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:
GV đọc cho 2 HS viết bảng lớp những từ
ngữ đã học
- GV nhận xét, đánh giá HS học bài
B.Bài mới:
GTB: nêu mục đích, y/c tiết học.
HĐ1.Hớng dẫn HS nghe viết:
- Y/c HS đọc hai đoạn văn cần viết trong bài
thắng biển
- GV chú ý HS cách trình bày.
- 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào giấy nháp,
đối chiếu kết qủa
- Theo dõi.
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi.
- Cả lớp đọc thầm chú ý những từ ngữ dễ viết
Trang 4- GV đọc chính tả.
- GV cho HS đổi chéo vở soát lỗi chính tả.
- GV chấm, nhận xét 7 đến 8 bài.
HĐ2.Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
- Y/c HS làm bài tập 2b.
- GV nhận xét, chốt lại kết qủa đúng.
C: Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà viết lại 5 từ bắt đầu bằng l/n
vào vở
- Chuẩn bị bài sau.
sai
- HS gấp sgk, nghe viết bài.
- HS soát lỗi, ghạch chân.
- HS làm bài tập, chữa bài, thống nhất kết qủa: lung linh thầm kín
Bình tĩnh lặng thinh, học Nhờng nhịn, rung rinh gia đình
- Lắng nghe.
- Thực hiện.
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Gọi HS chữa bài tập.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:* GTB Nêu mục tiêu tiết
HĐ1(13'):Hớng dẫn luyện tập.
- GV gọi HS nêu và xác định y/c bài toán và
cách làm
- GV theo dõi và hớng dẫn bổ sung.
- Chấm một số bài và nhận xét.
HĐ2:(17') Chữa bài, củng cố.
- GV gọi HS chữa bài, sau mỗi bài củng cố.
Bài 1: Tính rồi rút gọn
Lu ý HS sau khi tính kết quả rút gọn chỉ là phân
số tối giản
Bài 2: Tính theo mẫu
- Củng cố cách thực hiện phép chia phân số.
Bài 3: Tính bằng 2 cách
- Củng cố tích một tổng 2 phân số( hiệu hai
phân số) với một phân số
- HS chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
- HS theo dõi.
- HS xác định y/c bài tập, tự làm vào vở ô li.
- HS chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả
a)
14
5 4 7
5 2 4
5 7
2 5
4 : 7
2
bài c, b, d tơng tự
a)
5
21 5
7 3 7
5 :
Tơng tự
Trang 5Bài 4:
C: Củng cố dặn - dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
a) Cách 1:
15
4 30
8 2
1 15
8 2
1 5
1 3
1
Cách 2:
15
4 10
1 6
1 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 5
1 3
1
3
1
gấp 4 lần
12
1
;
4
1
gấp 3 lần
12
1
;
6
1
gấp 2 lần
12 1
- Lắng nghe, thực hiện
Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì?
I Mục tiêu
- Tiếp tục luyện tập câu kể Ai là gi? Tìm đợc câu kể Ai là gì? Trong đoạn văn, nắm đợc tác
dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong các câu đó
- Viết đợc đoạn văn có câu kể Ai là gì?
II ẹoà duứng daùy hoùc Một tờ phiếu viết lời giải bài tâp 1.
- 4 băng giấy, mỗi băng viết một câu kể bài tập 1: Ai là gì?
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Gọi một HS nói 3 đến 4 từ cùng
nghĩa với từ dũng cảm
- Một HS làm lại bài tập 4.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B.Bài mới:1 GTB: Nêu mục đích y/c tiết học.
2 Hớng dẫn HS làm bài tập.
- GV tổ chức cho HS làm bài tập, chữa từng
bài
Bài tập 1: Gọi HS đọc y/c bài, tìm các câu kể
Ai là gì? Có trong mỗi đoạn văn, nêu tác dụng
của nó
- Củng cố về câu kể Ai là gì?
Bài tập 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ
- Củng cố cách tìm.
Bài tập 3: Gọi HS đọc y/c bài tập: Gợi ý
- Mỗi em cần tởng tợng tình huống giới
thiệu thật tự nhiên
- Nhận xét, ghi điểm
- Một HS nêu.
- Một HS làm bài.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe.
- HS làm bài, chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
+ Nguyễn Tri Phơng/là gt
+ Cả hai ông/ đều không phải là ( nh định) + Ông Năm là dân ngụ c của ( gt)
+ Cần trục/là cánh (nhận định)
- chủ ngữ: trả lời câu hỏi Ai là gì?
- VN: là trả lời câu hỏi là gì?
- Chủ ngữ và vị ngữ ngăn cách (/)
- Một HS giỏi làm mẫu
VD: Nghe tin bạn Loan bị ốm, tổ chúng tôi đến nhà thăm, bố mẹ Loan ra đón Chúng tôi lễ phép chào
-
- HS viết, trao đổi cặp, sữa lỗi.
- HS tiếp nối đọc đoạn văn, chỉ rõ câu kể Ai
là gì?
Trang 6Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS gt cha đạt về sửa lại, chuẩn bị bài
sau
- Lắng nghe, thực hiện.
Lịch Sử : Cuộc khẩn hoang đàng trong
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết
- Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn đã đẩy mạnh cuộc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào Nam
Bộ ngày nay
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỉ XVI đã dần mở rộng sản xuất ở các vùng hoang hoá.
- Nhân dân ở các vùng khẩn hoang sống hoà thuận, tôn trọng sắc thái VHDT.
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam.
IIICác hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:+ Nêu hậu quả của cuộc nội chiến
của hai tập đoàn phong kiến Trinh - Nguyễn
B.Bài mới:* GTB: Dựa vào BC.
HĐ1: (15') Tìm hiểu việc các chúa Nguyễn
đẩy mạnh việc khẩn hoang.
+ Trình bày khái quát tình hình nớc ta từ sông
Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến
Nam Bộ ngày nay
GV giới thiệu Đàng trong tính đến thế kỉ XVII
và vùng đất Đàng trong từ thế kỉ XVIII,
- GV tiểu kết hoạt động I
HĐ2:(15')Tìm hiểu kết quả của cuộc khẩn
hoang.
- GV cho HS so sánh: Diện tích, tình trạng
đất, xóm làng, dân c trớc và sau cuộc khẩn
hoang
- Cuộc khẩn hoang của các diện tích phía
Nam mang lại lợi ích gì?
C Củng cố dặn - dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài và
chuẩn bị bài tiết sau
- HS nêu.
- Theo dõi
- Hoạt động nhóm( 4 nhóm) trao đổi, báo cáo kết quả Lớp nhận xét, bổ sung
- Trớc thế kỉ XVI từ sống Gianh vào phía
nam đất hoang nhiều những ngời nông dân khai phá, làm ăn
- Cuối thế kỉ XVI chúa Nguyễn chiêu mộ
dân nghèo và bắt tù binh tiến dần vào phía Nam
- Từ sông Gianh đến Quảng Nam.
- Tiếp Quảng Nam đến hết Nam Bộ ngày
nay
- Hoạt động cả lớp
- HS so sánh.
- Nền văn hoá hoà nhập
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 7Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011
Tập đọc: Ga - Vrôt ngoài chiến luỹ.
I Mục tiêu.Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng, lu loát các tên riêng ngời nớc ngoài(Ga - Vrôt,
Ăng - giôn - ra, Cuôc- phây - săc), lời đối thoại giữa các nhân vật
- Giọng đọc phù hợp với lời nói của các nhân vật, với lời dẫn truyện, thể hiện đợc tình cảm
hồn nhiên và tinh thần dũng cảm của Ga – vrôt ngoài chiến luỹ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga - vrôt
*KNS.Tự nhận thức xỏc định giỏ trị cỏ nhõn.Ra quyết định,Đảm nhận trỏch nhiệm
II ẹoà duứng daùy hoùc: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Kiểm tra 2 HS tiếp nối đọc bài: Thắng
Biển – trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
*GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐ1.Hớng dẫn HS luyện đọc
+ L1: GV theo dõi, sữa sai *KNS.Tự nhận thức
xỏc định giỏ trị cỏ nhõn
+ L2: GV hớng dẫn HS hiểu nghĩa từ
+ L3: HS đọc hoàn thiện
- GV y/c HS luỵên đọc theo cặp.
- Một HS khá đọc bài.
- GV đọc diễm cảm.
HĐ2 Tìm hiểu bài:
KNS.Ra quyết định,Đảm nhận trỏch nhiệm
+ Ga - vrôt ngoài chiến luỹ để làm gì?
+Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm của
Ga - vrôt ?
+ HS đọc đoạn cuối – Vì sao tác giả lại nói Ga -
vrôt là một thiên thần?
+ Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga - vrôt
HĐ3 Luyện đọc diễm cảm.
- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc một đoạn
diễm cảm
- "Ga - vrôt ghê rợn"
- GV nhận xét
- Tổ chức thi đọc diễm cảm
C Củng cố dặn - dò:
- Câu chuyện ca ngợi ai? Và ca ngợi điều gì?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị bàisau.
- Một HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- HS theo dõi.
- HS tiếp nối đọc đoạn ( 3 lợt) + Đ1: 6 dòng đầu
+ Đ2: Tiếp theo đến: nói
+ Đ3: Còn lại
- HS đọc trong nhóm đôi.
- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- HS theo dõi.
- HS đọc thầm - trả lời câu hỏi.
+ Ga - vrôt nghe Ăng - giôn - ra thông báo nghĩa quân sắp hết đạn
+ Không sợ nguy hiểm, ra ngoài chiến luỹ nhặt đạn cho nghĩa quân dới làn ma đạn của
địch
+ Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn hiện trong làm khói đạn nh thiên thần
+ Ga – vrôt là một cậu bé anh hùng
- 4 HS tiếp nối đọc chuyện théo cach phân vai
HS luyện đọc, tìm giọng đọc đúng, cần nhấn giọng các từ miêu tả hình ảnh chú bé nhặt
đạn cho nghĩa quân
- HS thi đọc
- Lớp bình trọn giọng đọc hay nhất.
- HS nêu.
- Lắng nghe, thực hiện.
Tập đọc: Ga - Vrôt ngoài chiến luỹ.
I Mục tiêu.
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng, lu loát các tên riêng ngời nớc ngoài(Ga - Vrôt, Ăng -
giôn - ra, Cuôc- phây - săc), lời đối thoại giữa các nhân vật
Trang 8- Giọng đọc phù hợp với lời nói của các nhân vật, với lời dẫn truyện, thể hiện đợc tình cảm
hồn nhiên và tinh thần dũng cảm của Ga – vrôt ngoài chiến luỹ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga - vrôt
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Kiểm tra 2 HS tiếp nối đọc bài: Thắng
Biển – trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
*GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐ1.Hớng dẫn HS luyện đọc
+ L1: GV theo dõi, sữa sai
+ L2: GV hớng dẫn HS hiểu nghĩa từ
+ L3: HS đọc hoàn thiện
- GV y/c HS luỵên đọc theo cặp.
- Một HS khá đọc bài.
- GV đọc diễm cảm.
HĐ2 Tìm hiểu bài:
+ Ga - vrôt ngoài chiến luỹ để làm gì?
+Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm của
Ga - vrôt ?
+ HS đọc đoạn cuối – Vì sao tác giả lại nói Ga -
vrôt là một thiên thần?
+ Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga - vrôt
HĐ3 Luyện đọc diễm cảm.
- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc một đoạn
diễm cảm
- "Ga - vrôt ghê rợn"
- GV nhận xét
- Tổ chức thi đọc diễm cảm
Củng cố dặn - dò:
- Câu chuyện ca ngợi ai? Và ca ngợi điều gì?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị bàisau
- Một HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- HS theo dõi.
- HS tiếp nối đọc đoạn ( 3 lợt) + Đ1: 6 dòng đầu
+ Đ2: Tiếp theo đến: nói
+ Đ3: Còn lại
- HS đọc trong nhóm đôi.
- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- HS theo dõi.
- HS đọc thầm - trả lời câu hỏi.
+ Ga - vrôt nghe Ăng - giôn - ra thông báo nghĩa quân sắp hết đạn
+ Không sợ nguy hiểm, ra ngoài chiến luỹ nhặt đạn cho nghĩa quân dới làn ma đạn của
địch
+ Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn hiện trong làm khói đạn nh thiên thần
+ Ga – vrôt là một cậu bé anh hùng
- 4 HS tiếp nối đọc chuyện théo cach phân vai
HS luyện đọc, tìm giọng đọc đúng, cần nhấn giọng các từ miêu tả hình ảnh chú bé nhặt
đạn cho nghĩa quân
- HS thi đọc
- Lớp bình trọn giọng đọc hay nhất.
- HS nêu.
- Lắng nghe, thực hiện.
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn phép chia phân số cho một số tự nhiên.
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:Gọi HS chữa bài tập ở nhà luyện thêm.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới: * GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐ1: (13')Hớng dẫn HS làm bài tập.
- HS chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
Trang 9- Gọi HS nêu y/c và tìm cách làm từng bài.
- GV theo dõi, hớng dẫn bổ sung.
- Chấm một số bài, nhận xét.
HĐ2: (18') Chữa bài, củng cố.
- GV tổ chức cho HS chữa bài sau mỗi đ/v kiến
thức - củng cố
Bài 1: Tính
Chia một phân số cho một số tự nhiên
Bài 2: Tính( Theo mẫu)
- Chia một phân số cho một số tự nhiên.
Bài tập 3: Tính:
- Củng cố tính giá trị biểu thức( p/s)( nhân chia
trớc, cộng, trừ sau)
Bài 4: Tìm phân số của một số Chu vi, diện tích
hình chữ nhật
Củng cố dặn - dò:
- Dặn HS luyện tập thêm, chuẩn bị bài sau.
- Theo dõi.
- HS nêu cách làm của từng bài
- HS tự làm bài tập vào vở
- HS chữa bài tập.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
36
35 4 9
7 5 7
4 9
5
21
5 3 7
5 3 7
5
2
1 6
3 6
2 6
1 3
1 6
1 3
1 9 4
2 3 3
1 9
2 4
3
Bài giải:
Chiều rộng của mảnh vờn là:
) ( 36 5
3
Chu vi của mảnh vờn là:
(60 + 36) x 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vờn là:
) ( 2160 36
60 m2
Đáp số: Chu vi: 192 m;
Diện tích: 2160 m2
-Lắng nghe, thực hiện
Kể chuyện : Kể chuyện đã nghe, đã Đọc
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng nói:
+ Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện( hoặc đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, nói về lòng dũng cảm của con ngời
+ Hiểu truyện, trao đổi đợc với bạn bè về ý nghĩa câu chuyện( Hoặc đoạn chuyện)
- Rèn kĩ năng nghe:
+ Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Một số chuyện viết về lòng dũng cảm của con ngời.
- Truyện đọc lớp 4.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Gọi HS kể một đoạn của câu
chuyện: Những chú bé không chết – trả lời
câu hỏi
- Vì sao chuyện có tên là : Những chú bé
không chết?
- HS kể.
- Trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét.
Trang 10B.Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học
HĐ1 (5') Hớng dẫn HS kể chuyện.
- GV gạch dới những từ quan trọng dới đề bài
- Kể lại câu chuyện nói về lòng dũng cảm
mà em đã đợc nghe hoặc đợc đọc
HĐ2.(25') HS thực hành kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- GV và HS bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất, bạn kể chuyện lôi cuốn nhất
Củng cố dặn - dò:
- Nhận xét tiết học.
- Y/c về nhà kể lại câu chuyện.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề bài.
- 4 HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu
chuyện của mình
- Kể chuyện trong nhóm đôi, kể, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện trớc lớp.
- Mỗi HS kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, lôi cuốn
nhất
- Lắng nghe, thực hiện.
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng.
- Thực hiện các phép tính với phân số.
- Giải bài toán có lời văn.
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Gọi HS chữa bài tập.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:* GTB: nêu mục tiêu.
HĐ1: Hớng dẫn luyện tập.
- GV tổ chức cho HS tự phát hiện cách làm
từng bài
- Lu ý hớng dẫn bài toán giải.
HĐ2: Chữa bài,củng cố.
Bài tập 1,2 GV khuyến khích HS trọn mẫu số
chung hợp lí
- Củng cố phép cộng phân số.
Bài 3: Chú ý HS cách trình bày cần rút gọn
- Củng cố phép nhân phân số.
Bài 4: Tính:
- Củng cố phép chia phân số.
Bài 5: Chú ý các bớc giải
- Tìm số đờng còn lại.
- HS chữa bài.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
- HS lắng nghe.
- HS nêu y/c, cách làm từng bài và tự làm bài
vào vở
- HS chữa bài
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
a) Mẫu số chung: 12, kết quả là:
12 7
b) MSC: 12, kết quả là:
12 19
a)
8
5 6 4
5 3 6
5 4
3
b)
14
3 2 7
3 2 : 7
3